wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYÊN TẬP SINH 8 HKI

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Ở người có 4 nhóm máu là

a)

nhóm máu A, B, C, D.

b)

nhóm máu AB, A, B, C.

c)

nhóm máu O,AB, BC, A.

d)

nhóm máu O, A, B, AB

2.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

a)

0,3 giây      

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây      

d)

0,1 giây

3.

Máu gồm các thành phần:

a)

hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.

b)

hồng cầu, huyết tương.

c)

huyết tương và các tế bào máu.   

d)

huyết tương, huyết thanh, hồng cầu.

4.

Tế bào hồng cầu ở người có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt, không có nhân     

b)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

c)

Trong suốt, kích thước khá lớn, có nhân.

d)

Chỉ là các mảnh tế bào chất của tế bào mẹ tiểu cầu

5.

Trong máu, thể tích của huyết tương chiếm tỉ lệ:

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

6.

Tĩnh mạch phổi đổ máu trực tiếp vào ngăn tim nào trong các ngăn sau?

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất trái

7.

Mạch mang máu giàu oxi rời khỏi tim là:

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch phổi      

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Tĩnh mạch phổi

8.

Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính ?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

9.

Vai trò của môi trường trong cơ thể là

a)

bao quanh tế bào để bảo vệ tế bào.

b)

giúp tế bào trao đổi chất với môi trường ngoài.

c)

tạo môi trường lỏng để vận chuyển các chất.

d)

giúp tế bào thải các chất thừa trong quá trình sống.

10.

Loại thức ăn dễ gây bệnh tim mạch là

a)

vitamin         

b)

chất xơ

c)

mỡ động vật

d)

chất khoáng

11.

Ở người, loại mạch nào dẫn máu trở về tim ?

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Động mạch và mao mạch

12.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

a)

N2

b)

CO2        

c)

O2   

d)

CO

13.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ huyết sắc tố nào ?

a)

Hêmôerythrin

b)

Hêmôxianin

c)

Hêmôglôbin

d)

Miôglôbin

14.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của:

a)

bạch cầu trung tính.

b)

bạch cầu limphô T.

c)

bạch cầu limphô B.

d)

bạch cầu ưa kiềm.

15.

Trong cơ thể người, loại tế bào máu nào dưới đây có khả năng thực bào ?

a)

Bạch cầu mônô và bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu limphô B

c)

Bạch cầu ưa axit và bạch cầu trung tính  

d)

Bạch cầu limphô T

16.

Khi đã từng mắc bệnh thủy đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này nữa. Đây là loại miễn dịch nào ?

a)

Miễn dịch tự nhiên 

b)

Miễn dịch nhân tạo

c)

Miễn dịch tập nhiễm          

d)

Miễn dịch bẩm sinh

17.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?

a)

Kháng nguyên – kháng thể

b)

Kháng nguyên – kháng sinh

c)

Kháng sinh – kháng thể      

d)

Vi khuẩn – prôtêin độc

18.

Theo em mục đích của việc tiêm phòng vacxin là gì?

a)

Tạo khả năng miễn dịch tự nhiên cho cơ thể.

b)

Tạo khả năng miễn dịch nhân tạo cho cơ thể.

c)

Tạo khả năng miễn dịch bẩm sinh cho cơ thể.

d)

Chữa khỏi bệnh cho cơ thể.

19.

Với chu kỳ tim 0,8s thời gian hoạt động và nghỉ của tâm thất là

a)

0,1s và 0,7s

b)

0,2 s và 0,6s

c)

0,3s và 0,5s

d)

0,4s và 0,4s

20.

Người mang nhóm máu O có thể nhận người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

21.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là

a)

chất kháng sinh.      

b)

kháng thể.

c)

kháng nguyên.         

d)

prôtêin độc.

22.

Một em bé sơ sinh được tiêm ngừa văcxin chống bệnh bại liệt, em bé sau này sẽ không bao giờ mắc bệnh bại liệt , tức là em bé đã miễn dịch với bệnh này. Như vậy loại miễn dịch mà em bé có được là:

a)

miễn dịch bẩm sinh             

b)

miễn dịch nhân tạo

c)

miễn dịch tự nhiên  

d)

miễn dịch tập nhiễm   

23.

Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây ?

a)

Phôtpholipit

b)

Ơstrôgen       

c)

Côlesterôn

d)

Testosterôn

24.

Máu được đẩy vào động mạch ở pha

a)

Co tâm nhĩ

b)

dãn tâm nhĩ

c)

co tâm thất

d)

dãn tâm thất

25.

Ở người trung bình có 75ml máu/kg cơ thể, nữ giới là 70ml/kg và nam giới là 80ml máu/kg. Trương hợp anh Nam nặng 60kg. Vậy em hãy tính xem cơ thể của anh Nam chứa một lượng máu là bao nhiêu?

a)

4000 ml

b)

4200 ml

c)

4500 ml

d)

4800 ml

26.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý không nên

a)

luyện tập thể dục thể thao thường xuyên, lao động vừa sức.

b)

sử dụng rượu, bia, thuốc lá, mỡ động vật và thực phẩm chế biến sẵn.

c)

ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3.

d)

luyện tập thể dục thể thao kết hợp xoa bóp.

27.

Tại sao tim làm việc cả đời không biết mệt mỏi?

a)

Vì trong 1 chu kì co dãn của tim, thời gian tim làm việc bằng thời gian tim nghỉ ngơi

b)

Vì kích thước tim nhỏ.

c)

Vì khối lượng máu nuôi tim nhiều chiếm 1/10 trên cơ thể

d)

Vì tim làm việc theo chu kì

28.

Tim co dãn theo chu kì. Mỗi chu kì co dãn của tim kéo dài 0,8 giây. Em hãy tính xem trung bình mỗi phút diễn ra bao nhiêu chu kì co dãn của tim (nhịp tim)?

a)

 85

b)

75       

c)

60

d)

90

29.

Một nhóm bạn gồm 4 người: Lan có nhóm máu A, Mai có nhóm máu B, Hồng có nhóm máu O, còn An và Bình có cùng nhóm máu AB. Hỏi bạn An có thể truyền máu cho bạn nào trong nhóm mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Hồng

b)

Bình

c)

Lan

d)

Mai

30.

Hô hấp có vai trò quan trọng như thế nào đối với cơ thể sống?

a)

Cung cấp ôxi cho tế bào để tổng hợp các chất hữu cơ

b)

Thải loại khí cacbônic ra khỏi cơ thể

c)

Làm sạch và làm ẩm không khí, bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại.

d)

Cungcấp khí ôxi và thải khí cacbônic, đảm bảo cho các hoạt động sống trong cơ thể được bình thường.

31.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào?

a)

Mũi, họng.

b)

Thanh quản, khí quản, phế quản

c)

Hai lá phổi

d)

Đường dẫn khí và hai lá phổi

32.

Đơn vị cấu tạo của phổi là

a)

phế quản      

b)

phế nang      

c)

phổi

d)

đường dẫn khí

33.

Phổi có vai trò gì?

a)

Dẫn khí vào và ra.

b)

Sưởi ấm không khí.

c)

Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.

d)

Làm ẩm không khí.

34.

Hô hấp gồm những giai đoạn chủ yếu nào?

a)

Sự thở, sự trao đổi khí ở phổi, sự trao đổi khí ở tế bào

b)

Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào

c)

Quá trình hít vào và thở ra

d)

Sự thở, trao đổi khí ở phổi

35.

Đường dẫn khí có chức năng gì?

a)

Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.        

b)

Trao đổi khí ở phổi và tế bào.

c)

Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi

d)

Bảo vệ hệ hô hấp.

36.

Lượng khí lưu thông vào phổi qua một lần hít vào và thở ra bình thường là:

a)

800ml

b)

500ml

c)

900ml

d)

1000ml

37.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

một lần hít vào và một lần thở ra

b)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

c)

hai lần hít vào và một lần thở ra.  

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

38.

Các khí trao đổi ở phổi và tế bào theo cơ chế

a)

khuếch tán từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp.

b)

khuếch tán từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao.

c)

khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

39.

Nhịp hô hấp là

a)

số cử động hô hấp trong một phút.         

b)

số cử động hô hấp trong một giờ.

c)

số lần hít vào trong một phút.      

d)

số lần thở ra trong một phút.

40.

Khi thực hiện cử động hô hấp, thể tích của lồng ngực thay đổi như thế nào?

a)

Khi hít vào thể tích lồng ngực tăng và khi thở ra thể tích lồng ngực giảm.

b)

Khi hít vào thể tích lồng ngực giảm và khi thở ra thể tích lồng ngực tăng.

c)

Thể tích lồng ngực đều tăng khi hít vào và thở ra.

d)

Thể tích lồng ngực đều giảm khi hít vào và thở ra.

41.

Sự thở (hay còn gọi là sự thông khí ở phổi) có ý nghĩa gì với hô hấp?

a)

Giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới.

b)

Tạo đường cho không khí đi vào.

c)

Tạo đường cho không khí đi ra

d)

Vận chuyển không khí trong cơ thể.

42.

Sự trao đổi khí ở phổi bao gồm sự khuếch tán của

a)

O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu.

b)

CO2 từ máu vào tế bào và O2 từ tế bào vào máu.

c)

CO2 từ không khí phế nang vào máu và O2 từ máu vào không khí phế nang.

d)

O2 từ không khí phế nang vào máu và CO2 từ máu vào không khí phế nang.

43.

Hoạt động hô hấp được thực hiện nhờ sự phối hợp của

a)

cơ liên sườn và cơ họng

b)

cơ hoành và cơ liên sườn.

c)

cơ liên sườn và cơ bụng.  

d)

cơ hoành và cơ bụng.

44.

Sự trao đổi khí ở tế bào bao gồm sự khuếch tán của

a)

O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu.

b)

CO2 từ máu vào tế bào và O2 từ tế bào vào máu.

c)

CO2 từ không khí phế nang vào máu và O2 từ máu vào không khí phế nang.

d)

O2 từ không khí phế nang vào máu và CO2 từ máu vào không khí phế nang.

45.

Máu thực hiện trao đổi khí là máu trong:

a)

động mạch, tĩnh mạch và mao mạch

b)

động mạch và mao mạch

c)

động mạch và tĩnh mạch

d)

mao mạch

46.

Dung tích sống là gì?

a)

Là thể tích không khí mà một cơ thể hít vào gắng sức

b)

Là thể tích không khí lớn nhất mà một cơ thể có thế hít vào và thở ra

c)

Là tổng dung tích của phổi

d)

Là tổng dung tích của khí cặn và khí lưu thông.

47.

Phản xạ ho có tác dụng

a)

dẫn không khí ra và vào phổi.

b)

làm sạch và làm ấm không khí.

c)

tống các chất bẩn hoặc dị vật ra khỏi đường dẫn khí.

d)

ngăn cản bụi vào phổi.

48.

Ở người, trung bình mỗi phút diễn ra 15 cử động hô hấp. Em hãy tính xem trong 1 giờ diễn ra bao nhiêu cử động hít vào và thở ra?

a)

300 lần          

b)

450 lần

c)

900 lần

d)

1800 lần

49.

Các bệnh lây truyền qua đường hô hấp là

a)

Bệnh Sars CoV-2, bệnh lao phổi.

b)

Bệnh tả, bệnh về giun sán.

c)

Bệnh cúm, tiêu chảy

d)

Bệnh thương hàn, bệnh ho gà.

50.

Các chất trong thức ăn gồm:

a)

Các chất vô cơ, chất hữu cơ, muối khoáng

b)

Chất hữu cơ, vitamin, prôtêin, muối khoáng

c)

Chất vô cơ, chất hữu cơ

d)

Chất vô cơ

51.

Vai trò của tiêu hoá là:

a)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ được và thải bỏ các chất thừa không thể hấp thụ được.

b)

biến đổi thức ăn về mặt lí học và hoá học

c)

thải các chất cặn bã ra khỏi cơ thể

d)

hấp thụ chất dinh dưỡng cho cơ thể

52.

Chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu tại đoạn nào của ống tiêu hóa?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già      

d)

Thực quản

53.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già      

d)

Thực quản

54.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá ?

a)

Tuyến tụy    

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến ruột

d)

Tuyến nước bọt

55.

Trong ống tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày ?

a)

Tá tràng      

b)

Thực quản               

c)

Hậu môn      

d)

Tuyến nước bọt

56.

Cơ cấu tạo thành ruột non là

a)

cơ dọc, cơ vòng và cơ chéo

b)

cơ dọc, cơ vòng

c)

cơ chéo, cơ vòng     

d)

chỉ có một loại cơ vòng

 

57.

Cơ cấu tạo thành dạ dày

a)

cơ dọc, cơ vòng và cơ chéo

b)

cơ dọc, cơ vòng

c)

cơ chéo, cơ vòng     

d)

chỉ có một loại cơ vòng

 

58.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào?

a)

Lipaza 

b)

Mantaza       

c)

Amilaza 

d)

Prôtêaza

59.

Ở người, dịch tiêu hoá từ tuyến tụy sẽ đổ vào bộ phận nào?

a)

Thực quản      

b)

Ruột già       

c)

Dạ dày  

d)

Tá tràng      

60.

Loại thức ăn nào được biến đổi cả về mặt lí học, hoá học trong dạ dày

a)

Protein

b)

Gluxit

c)

Lipit

d)

Muối khoáng

61.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)

glixêrinvà vitamin.

b)

glixêrinvà axit amin.

c)

nuclêôtit và axit amin.

d)

glixêrin và axit béo

62.

Tại sao khi nuốt thức ăn ta tạm thời ngừng thở?

a)

Đường khí quản được mở ra.       

b)

Khẩu cái mềm nâng lên

c)

Lưỡi nâng lên.

d)

Nắp thanh quản đóng kín đường dẫn khí vào phổi       

63.

Chất nào không bị biến đổi trong quá trình tiêu hóa?

a)

Gluxit    

b)

Vitamin

c)

Protein

d)

Lipit

64.

Đơn vị hấp thụ chất dinh dưỡng vào máu là:

a)

lông ruột và các lông cực nhỏ 

b)

lớp niêm mạc.

c)

lớp dưới niêm mạc

d)

lớp cơ thành ruột .

65.

Dịch vị được tiết ra ở lớp nào của dạ dày?

a)

Lớp niêm mạc

b)

Lớp dưới niêm mạc

c)

Lớp màng bọc

d)

Lớp cơ

66.

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

c)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

d)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

67.

Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta nhai kĩ cơm?

a)

Lactôzơ      

b)

Glucôzơ

c)

Mantôzơ

d)

Saccarôzơ

68.

Sản phẩm được tạo ra cuối cùng ở ruột non sau khi kết thúc các biến đổi hóa học là:

a)

đường đơn, axitamin, axit béo và glyxêrin, các nuclêotit

b)

đường đơn, axitamin, lipit, các nuclêotit

c)

đường đôi, axitamin, axit béo và glyxêrin.

d)

đường đơn, peptit, axit béo và glyxêrin.

69.

Chất được hấp thụ và vận chuyển theo cả 2 đường máu và bạch huyết là:

a)

sản phẩm của lipit

b)

sản phẩm của protein        

c)

sản phẩm của axitnucleic

d)

sản phẩm của gluxit

70.

Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có

a)

nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn

b)

nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn

c)

nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn

d)

nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn