wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hoi

Total questions: 69

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

2.

Câu 2: Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên:

a)

A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông

b)

B. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi

c)

C. Các con sói trong một khu rừng

d)

D. Các con ong mật trong một vườn hoa

3.

Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

4.

Câu 4: Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:

a)

A. Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

B. Trẻ, trưởng thành và già

c)

C. Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

D. Trước giao phối và sau giao phối

5.

Câu 5: Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:

a)

A. Một khu vực nhất định

b)

B. Một khoảng không gian rộng lớn

c)

C. Một đơn vị diện tích

d)

D. Một đơn vị diện tích hay thể tích

6.

Câu 6: Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là:

a)

A. Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hoá

b)

B. Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử

c)

C. Văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh và tử

d)

D. Hôn nhân, giới tính, mật độ

7.

Câu 7: Hiện tượng tăng dân số tự nhiên là do:

a)

A. Số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong

b)

B. Số người sinh ra và số người tử vong bằng nhau

c)

C. Số người sinh ra ít hơn số người tử vong

d)

D. Chỉ có sinh ra, không có tử vong

8.

Câu 8: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

9.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

10.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

11.

Câu 11: Độ nhiều của quần xã thể hiện ở:

a)

A. Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên

b)

B. Tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó giảm xuống

c)

C. Mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã

d)

D. Mức độ di cư của các cá thể trong quần xã

12.

Câu 12: Hoạt động nào dưới dây của sinh vật theo chu kì mùa?

a)

A. Ếch tìm mồi vào ban đêm.

b)

B. Hoa mười giờ nở vào khoảng từ 9 – 10h sáng.

c)

C. Hoa phù dung sớm nở tối tàn.

d)

D. Chim én di cư về phương Nam.

13.

Các loài thực vật có trong ruộng lúa là quần thể sinh vật. Nhận định đó Đúng hay Sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

14.

Ví dụ nào dưới đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp các con cá có trong ao.

b)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau.

c)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.

d)

Các cây có trong một khu rừng.

15.

Giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể có những mối quan hệ nào dưới đây?

a)

Hỗ trợ và cạnh tranh cùng loài.

b)

Hỗ trợ và đối địch.

c)

Hỗ trợ và cạnh tranh khác loài.

d)

Hỗ trợ và cộng sinh.

16.

Quần thể sinh vật là

a)

tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống ở những nơi khác nhau vào một thời điểm nhất định, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

b)

tập hợp các cá thể khác loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

c)

tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

d)

tập hợp các cá thể khác loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở các thời điểm khác nhau, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

17.

Ví dụ nào dưới đây KHÔNG PHẢI là quần thể sinh vật?

a)

Đàn cá rô phi sống trong một ao.

b)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con.

c)

Các con cú mèo sống trong một rừng mưa nhiệt đới.

d)

Các con lạc đà, rắn cùng sống ở một hoang mạc.

18.

Nhận định đúng khi nói về sự ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật là

a)

Các điều kiện sống của môi trường thay đổi cũng không làm thay đổi số lượng cá thể của quần thể.

b)

Các điều kiện sống của môi trường thay đổi luôn làm giảm số lượng cá thể của quần thể.

c)

Các điều kiện sống của môi trường thay đổi dẫn tới sự thay đổi số lượng cá thể của quần thể.

d)

Các điều kiện sống của môi trường thay đổi luôn làm tăng số lượng cá thể của quần thể.

19.

Những đặc trưng cơ bản của quần thể gồm

a)

Tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, mật độ quần thể.

b)

Mối quan hệ cùng loài và khác loài, tỉ lệ giới tính, mật độ quần thể.

c)

Cách dinh dưỡng, không gian sống của quần thể, mật độ quần thể.

d)

Mức sinh sản, tỉ lệ tử vong, sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

20.

Quần thể cá chép không có đặc trưng nào dưới đây?

a)

Tỉ lệ giới tính.

b)

Mức sinh sản.

c)

Mật độ.

d)

Kinh tế.

21.

Quần thể người khác với các quần thể sinh vật khác ở đặc điểm nào?

a)

Quần thể người chỉ có các đặc trưng về kinh tế- xã hội.

b)

Quần thể người có thêm các đặc trưng về kinh tế- xã hội.

c)

Quần thể người chỉ có những đặc điểm sinh học.

d)

Quần thể người không có các đặc điểm sinh học và có các đặc trưng về kinh tế- xã hội.

22.

Khi nguồn thức ăn khan hiếm, giữa các cá thể trong quần thể thường xuất hiện mối quan hệ nào dưới đây?

a)

Hội sinh.

b)

Hỗ trợ.

c)

Cộng sinh.

d)

Cạnh tranh.

23.

Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

24.

Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

25.

Câu 8: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

26.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

27.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

28.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

29.

Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.

b)

B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.

c)

C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.

30.

Tại sao các loài đều phân bố theo theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian:

a)

A. Do mối quan hệ hở trợ giữa các loài.

b)

B. Do nhu cần sống khác nhau.

c)

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

31.

Quần xã rừng nhiệt đời thường có cấu trúc nổi bật là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng.

b)

B. Phân tầng theo chiều ngang.

c)

C. Phân bố theo nhóm.

d)

D. Phân bố đồng đều

32.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

33.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

34.

Loài đặc trưng cho quần xã rừng U Minh là:

a)
b)
c)
d)
35.

Cho các dạng  sau, đâu là 1 quần xã sinh vật?

a)
b)
c)
d)
36.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

37.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

38.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

39.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

40.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

41.

Câu 11: Độ nhiều của quần xã thể hiện ở:

a)

A. Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên

b)

B. Tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó giảm xuống

c)

C. Mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã

d)

D. Mức độ di cư của các cá thể trong quần xã

42.

Độ đa dạng của quần xã Sinh vật thể hiện ở:

a)

A. Số lượng cá thể trong quần thể nhiều hay ít.

b)

B. Số lượng quần thể nhiều hay ít.

c)

C. Số lượng loài phong phú trong quần xã.

d)

D. Số lượng cá thể tồn tại trong quần xã.

43.

Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

44.

Câu 2: Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên:

a)

A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông

b)

B. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi

c)

C. Các con sói trong một khu rừng

d)

D. Các con ong mật trong một vườn hoa

45.

Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

46.

Câu 4: Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:

a)

A. Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

B. Trẻ, trưởng thành và già

c)

C. Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

D. Trước giao phối và sau giao phối

47.

Câu 5: Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:

a)

A. Một khu vực nhất định

b)

B. Một khoảng không gian rộng lớn

c)

C. Một đơn vị diện tích

d)

D. Một đơn vị diện tích hay thể tích

48.

Câu 6: Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là:

a)

A. Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hoá

b)

B. Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử

c)

C. Văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh và tử

d)

D. Hôn nhân, giới tính, mật độ

49.

Câu 7: Hiện tượng tăng dân số tự nhiên là do:

a)

A. Số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong

b)

B. Số người sinh ra và số người tử vong bằng nhau

c)

C. Số người sinh ra ít hơn số người tử vong

d)

D. Chỉ có sinh ra, không có tử vong

50.

Câu 8: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

51.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

52.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

53.

Câu 11: Độ nhiều của quần xã thể hiện ở:

a)

A. Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên

b)

B. Tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó giảm xuống

c)

C. Mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã

d)

D. Mức độ di cư của các cá thể trong quần xã

54.

Câu 12: Hoạt động nào dưới dây của sinh vật theo chu kì mùa?

a)

A. Ếch tìm mồi vào ban đêm.

b)

B. Hoa mười giờ nở vào khoảng từ 9 – 10h sáng.

c)

C. Hoa phù dung sớm nở tối tàn.

d)

D. Chim én di cư về phương Nam.

55.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

56.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài

c)

các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định

d)

các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau

57.

Các hệ sinh thái trên cạn nào có tính đa dạng sinh học cao nhất?

a)

các hệ sinh thái thảo nguyên

b)

các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

c)

các hệ sinh thái hoang mạc

d)

các hệ sinh thái rừng (rừng mưa nhiệt đới, rừng lá rộng rụng lá theo mùa vùng ôn đới, rừng lá kim)

58.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh

b)

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

c)

Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên

d)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

59.

Lưới thức ăn

a)

gồm nhiều chuỗi thức ăn

b)

gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung

d)

gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

60.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

dinh dưỡng

c)

động vật ăn thịt và con mồi

d)

giữa thực vật với động vật

61.

Mối quan hệ có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái là

a)

quan hệ cạnh tranh

b)

quan hệ đối kháng

c)

quan hệ vật ăn thịt – con mồi

d)

quan hệ hợp tác

62.

Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất?

a)

Con chuột

b)

Vi khuẩn

c)

Trùng giày

d)

Cây lúa

63.

Có những dạng tháp sinh thái nào?

a)

Tháp số lượng và tháp sinh khối

b)

Tháp sinh khối và tháp năng lượng

c)

Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng

d)

Tháp năng lượng và tháp số lượng

64.

Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau thì trong số các chuỗi thức ăn sau, chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là:

a)

thực vật → thỏ → người

b)

thực vật →người

c)

thực vật → động vật phù du → cá → người

d)

thực vật → cá → vịt → người

65.

Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được xem là

a)

sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật dị dưỡng

c)

sinh vật phân hủy

d)

sinh vật sản xuất

66.

Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuẩn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn?

a)

Cỏ → châu chấu → rắn → gà → vi khuẩn

b)

Cỏ → vi khuẩn → châu chấu → gà → rắn

c)

Cỏ → châu chấu → gà → rắn → vi khuẩn

d)

Cỏ → rắn → gà → châu chấu → vi khuẩn

67.

Cho chuỗi thức ăn sau:

Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá.

Chuỗi thức ăn này được mở đầu bằng

a)

sinh vật dị dưỡng

b)

sinh vật tự dưỡng

c)

sinh vật phân giải chất hữu cơ

d)

sinh vật hóa tự dưỡng

68.

Cho các chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng.

Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3?

a)

Cào cào       

b)

       Ếch

c)

Rắn       

d)

Đại bàng

69.

Giả sử có 1 mạng lưới dinh dưỡng như trên.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Cào cào là mắt xích chung của 2 chuỗi thức ăn

b)

Cá rô được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 2

c)

Nếu cào cào bị tiêu diệt thì ếch và cá rô có nguy cơ bị chết

d)

Đại bang là bậc dinh dưỡng cấp 5