wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ở người, tai trong không bao gồm bộ phận nào dưới đây:

a)

A. Xương bàn đạp          

b)

B. Ốc tai        

c)

C. Ống bán khuyên  

d)

D. Bộ phận tiền đình

2.

Câu 2: Loại đồ uống nào dưới đây có tác dụng an thần, giảm căng thẳng thần kinh và chống mất ngủ?

a)

A. Trà tâm sen                   

b)

B. Trà móc câu        

c)

C. Trà sâm                

d)

D. Cà phê

3.

Câu 3: Nhóm ví dụ nào thuộc phản xạ có điều kiện:

1. Trời rét, môi tím tái, người run cầm cập và sởn gai ốc

2. Qua ngã tư thấy đèn đỏ vội dừng xe lại trước vạch kẻ

3. Vẹt nói được tiếng người

4. Tay chạm phải vật nóng, rụt tay lại

5. Khỉ có khả năng đi xe đạp

6. Khi bị kim đâm vào tay thì rụt tay lại

a)

A. 1, 2, 3                           

b)

B. 4, 5, 6                        

c)

C. 2, 3, 5                       

d)

D. 1, 4, 6

4.

Câu 4: Nằm phía trên trụ não là:

a)

A. đại não                       

b)

B. tiểu não                     

c)

C. não trung gian                                    

d)

D. não giữa

5.

Câu 5: Nhóm các biện pháp nào sau đây có tác dụng bảo vệ cơ quan thính giác:

1. Vệ sinh tai sạch sẽ bằng tăm bông, tránh dùng vật sắc nhọn vì có thể gây tổn thương màng nhĩ.

2. Thường xuyên đến những nơi có âm thanh lớn.

3. Súc miệng bằng nước muối sinh lý thường xuyên để phòng ngừa viêm họng, giảm thiếu nguy cơ viêm tai giữa.

4. Thường xuyên đeo tai nghe.

5. Ngoáy ráy tai thường xuyên.

a)

A. 1, 3                               

b)

B. 1, 3, 4                        

c)

C. 1, 4, 5                       

d)

D. 2, 4, 5

6.

Câu 6: Ở người, tai ngoài có vai trò gì?

a)

A. Hứng sóng âm và hướng sóng âm

b)

B. Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

C. Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

D. Truyền sóng âm về não bộ

7.

Câu 7: Khi bán cầu đại não trái bị tổn thương sẽ gây ảnh hưởng chủ yếu đến:

a)

A. Phần thân phía dưới của cơ thể                       

b)

B. Phần thân phía trên của cơ thể

c)

C. Phần thân bên phải của cơ thể            

d)

D. Phần thân phía bên trái của cơ thể

8.

Câu 8: Ở người, học tập, rèn luyện, xây dựng hay thay đổi các thói quen là kết quả của:

a)

A. Quá trình hình thành các phản xạ không điều kiện.

b)

B. Quá trình hình thành và ức chế các phản xạ có điều kiện.

c)

C. Quá trình hình thành và ức chế các phản xạ không điều kiện.

d)

D. Quá trình ức chế các phản xạ có điều kiện.

9.

Câu 9: Dây thần kinh thính giác là dây số:

a)

A. II.                            

b)

B. III.                

c)

C. VII.                

d)

D. VIII.

10.

Câu 10: Ở người, bộ phận ngăn cách tai ngoài và tai giữa là?

a)

A. Màng cơ sở.      

b)

B. Màng tiền đình.  

c)

C. Màng nhĩ.            

d)

D. Màng cửa bầu dục.

11.

Câu 11:  Thường xuyên giữ vệ sinh cho hệ bài tiết nước tiểu có tác dụng:

a)

A. Tránh cho thận làm việc quá nhiều và hạn chế khả năng tạo sỏi

b)

B. Hạn chế tác hại của chất độc

c)

C. Tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình lọc máu được liên tục

d)

D. Hạn chế tác hại của các vi sinh vật gây hại

12.

Câu 12: Ở người sự tăng diện tích vỏ não có được chủ yếu là nhờ:

a)

A. Sự tạo thành các rãnh, khe, khúc cuộn do sự gấp nếp của vỏ não.

b)

B. Sự tăng thể tích của vùng đại não.

c)

C. Sự liên kết qua lại giữa vỏ não với các vùng lân cận.         

d)

D. Sự thoái hóa của các phần não nằm dưới.

13.

Câu 13: Con người có bao nhiêu đôi dây thần kinh não ?

a)

A. 6 đôi      

b)

B. 31 đôi                 

c)

C. 12 đôi      

d)

D. 24 đôi

14.

Câu 14: Ở vỏ não người, vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy thái dương:

a)

A. Vùng thị giác             

b)

B. Vùng cảm giác          

c)

C.Vùng thính giác          

d)

D. Vùng vận động

15.

Câu 15: Nhóm các đặc điểm của phản xạ không điều kiện gồm:

1. Dễ mất khi không được củng cố                     

2. Bền vững

3. Số lượng hạn chế                                   

4. Được di truyền và mang tính chất chủng loại

5. Trung ương phản xạ nằm ở vỏ não

6. Được hình thành trong quá trình sống (do học tập, rèn luyện)       

7. Bẩm sinh

a)

A. 1, 3, 5, 6                      

b)

B. 2, 3, 4, 7                   

c)

C. 1, 3, 4, 6                   

d)

D. 2, 4, 6, 7

16.

Câu 16: Ở mắt người, có 2 loại tế bào thụ cảm thị giác là:

a)

A. Tế bào que và tế bào nón                    

b)

B. Tế bào hai cực và tế bào que

c)

C. Tế nào nón và tế bào sắc tố    

d)

D. Tế bào hình đĩa và tế bào que

17.

Câu 17: Ở người não trung gian có chức năng gì?

a)

A. Điều hòa trao đổi chất và thân nhiệt    

b)

B. Giữ thăng bằng và định vị cơ thể trong không gian

c)

C. Điều hòa trao đổi chất và bảo vệ cơ thể          

d)

D. Ngăn cách rõ các cấu trúc khác của não bộ

18.

Câu 18: Điểm vàng là nơi:

a)

A. Tập trung nhiều tế bào thị giác hình nón

b)

B. Tập trung nhiều tế bào thị giác hình que

c)

C. Không có tế bào thị giác hình nón và hình que                                      

d)

D. Có nhiều tế bào thị giác hình nón và hình que

19.

Câu 19: Bộ phận nào chia đại não thành hai nửa?

a)

A. Rãnh thái dương               

b)

B. Não trung gian

c)

C. Rãnh liên bán cầu                       

d)

D. Rãnh đỉnh

20.

Câu 20: Căn bệnh nào dưới đây xảy ra do sự kết tinh giữa muối khoáng và các chất khác trong nước tiểu:

a)

A. Viêm thận                   

b)

B. Sỏi thận                    

c)

C. Ung thư thận           

d)

D. Nhiễm trùng thận.

21.

Câu 21: Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố?

a)

A. Co chân lại khi bị kim châm

b)

B. Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

c)

C. Đỏ bừng mặt khi uống rượu

d)

D. Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc

22.

Câu 22: Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở:

a)

A. hành tủy hoặc tủy sống.                                          

b)

B. não trung gian hoặc trụ não.

c)

C. tủy sống hoặc tiểu não.                                           

d)

 D. tiểu não hoặc não giữa.

23.

Câu 23: Vào mùa khô, ta thường thấy có những vảy trắng nhỏ bong ra như phấn ở quần áo vì:

a)

A. Lớp tế bào ngoài bị chất nhờn tiết ra nên bị bong

b)

B. Lớp tế bào phía ngoài của da bị tổn thương

c)

C. Lớp tế bào sống mới hình thành rất mỏng nên dễ bong ra

d)

D. Lớp tế bào ngoài cùng của da hóa sừng, chết nên bong ra

24.

Câu 24: Ba lớp màng của cầu mắt từ ngoài vào trong là:

a)

A. Màng mạch, màng cứng, màng lưới                

b)

B. Màng cứng, màng lưới, màng mạch

c)

C. Màng mạch, màng lưới, màng cứng                

d)

D. Màng cứng, màng mạch, màng lưới

25.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phân hệ giao cảm và đối giao cảm có tác động tương tự nhau lên cùng một cơ quan

b)

B. Hệ thần kinh sinh dưỡng có trung ương nằm ở nơron sau hạch.

c)

C. Hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển và điều hòa các hoạt động không có ý thức

d)

D. Hệ thần kinh sinh dưỡng có phần ngoại biên nằm ở tủy sống

26.

Câu 26: Bộ phận nào ở tai trong có vai trò thu nhận các kích thích sóng âm?

a)

A. Ống bán khuyên                                  

b)

B. Cơ quan coocti trong ốc tai

c)

C. Bộ phận tiền đình                                

d)

D. Ốc tai và ống bán khuyên

27.

Câu 27: Cận thị do nguyên nhân nào dưới đây:

1. Do cầu mắt quá dài                                2. Do cầu mắt ngắn

3. Do thể thủy tinh bị lão hóa                    4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

a)

A. 2, 3                               

b)

B. 1, 4                            

c)

C. 2, 4                            

d)

D. 1, 3

28.

Câu 28: Dựa vào chức năng hệ thần kinh được chia thành 2 loại là:

a)

A. thần kinh thực vật, thần kinh động vật

b)

B. thần kinh giao cảm, đối giao cảm

c)

C. thần kinh vận động, thần kinh sinh dưỡng

d)

D. thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

29.

Câu 29: Bộ phận thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động cơ thể trong không gian là:

a)

A. Vòi nhĩ và ống bán khuyên                              

b)

B. Màng nhĩ và bộ phận tiền đình

c)

C. Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên      

d)

D. Ốc tai và ống bán khuyên

30.

Câu 30: Cấu tạo cơ quan phân tích không bao gồm thành phần nào sau đây:

a)

A. Dây thần kinh                                                     

b)

B. Cơ quan thụ cảm

c)

C. Bộ phận phân tích trung ương                          

d)

D. Hạch thần kinh

31.

Câu 31: Để khắc phục tật viễn thị, ta cần đeo loại kính nào:

a)

A. Kính hiển vi                

b)

B. Kính viễn vọng        

c)

C. Kính phân kì            

d)

D. Kính hội tụ

32.

Câu 32: Nhóm các biện pháp nào sau đây có tác dụng bảo vệ hệ thần kinh:

1. Đảm bảo giấc ngủ hàng ngày

2. Lạm dụng chất kích thích để tăng sự tập trung

3. Luôn lo âu, buồn phiền                         

4. Giữ cho tâm hồn được thanh thản

5. Làm việc suốt ngày, đêm          

6. Xây dựng một chế độ làm việc nghỉ ngơi và hợp lý

a)

A. 1, 4, 6                           

b)

B. 1, 2, 3                        

c)

C. 2, 3, 5                       

d)

D. 4, 5, 6

33.

Câu 33: Bộ phận giúp cân bằng áp suất khí ở hai bên màng nhĩ là:

a)

A. Ống tai                         

b)

B. Ốc tai                        

c)

C. Vòi nhĩ                     

d)

D. Bộ phận tiền đình

34.

Câu 34: Vùng chức năng nào dưới đây chỉ có ở người mà không có ở động vật:

a)

A. Vùng vận động ngôn ngữ                                  

b)

B. Vùng thính giác

c)

C. Vùng cảm giác                                                    

d)

D. Vùng vận động

35.

Câu 35: Lớp ngoài cùng có nhiệm vụ bảo vệ phần trong của cầu mắt là:

a)

A. Màng cứng                  

b)

B. Màng lưới                

c)

C. Màng mạch              

d)

D. Màng giác

36.

Câu 36: Ở người, tiểu não có chức năng gì?

a)

A. Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người.

b)

B. Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa.

c)

C. Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.

d)

D. Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.

37.

Câu 37: Khi tiến hành các hình thức rèn luyện da, chúng ta không nên:

a)

A. Luôn luôn rèn luyện da tới mức tối đa

b)

B. Rèn luyện từ từ, nâng dần sức chịu đựng

c)

C. Rèn luyện thích hợp với tình trạng sức khỏe

d)

D. Tắm nắng hợp lí vào buổi sáng.

38.

Câu 38: Khi vỏ não bị cắt bỏ hay bị chấn thương sẽ:

a)

A. Mất tất cả các phản xạ không điều kiện          

b)

B. Mất tất cả các phản xạ có điều kiện đã được thành lập

c)

C. Mất tất cả phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện

d)

D. Không ảnh hưởng đến phản xạ của cơ thể

39.

Câu 39: Dây thần kinh thị giác là dây số:

a)

A. II.                                

b)

B. III.                              

c)

C. VII.                                     

d)

D. VIII.

40.

Câu 40:  Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não:

a)

A. Tim đập nhanh khi nhìn thấy chó dại chạy đến gần

b)

B. Môi tím tái khi trời rét

c)

C. Xếp hàng chờ mua bánh Trung thu

d)

D. Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc

41.

Câu 41: Bị kim chích nhẹ vào chân một người đang ngủ, chân người đó tự dưng co lại. Đây là phản xạ đơn giản, vô ý thức, có trung khu ở:

a)

A. Chất xám ở đại não                              

b)

B. Chất trắng của trụ não

c)

C. Chất xám của tủy sống                        

d)

D. Chất trắng của tủy sống

42.

Câu 42:   Sự hình thành phản xạ có điều kiện cần có điều kiện nào sau đây:

a)

A. Kích thích có điều kiện phải tác động sau kích thích không điều kiện

b)

B. Cần có sự kết giữa một kích thích có điều kiện và một kích thích không điều kiện

c)

C. Không cần sự kết hợp giữa một kích thích có điều kiện và một kích thích không điều kiện

d)

D. Quá  trình kích thích không cần được thực hiện lặp đi lặp lại nhiều lần.

43.

Câu 43: Nhóm các đặc điểm của phản xạ có điều kiện gồm:

1. Dễ mất khi không được củng cố                      2. Số lượng không hạn định

3. Số lượng hạn chế                                                4. Trung ương phản xạ nằm ở vỏ não

5. Mang tính cá thể, không di truyền                   6. Trung ương phản xạ nằm ở trụ não và tủy sống

7. Bẩm sinh                                                  8. Di truyền, mang tính chủng loại

a)

A. 1, 2, 4, 5                      

b)

B. 2, 3, 4, 8                   

c)

C. 2, 4, 6, 8                   

d)

D. 1, 3, 4, 6

44.

Câu 44: Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh?

a)

A. Nước khoáng                

b)

B. Nước lọc              

c)

C. Rượu                    

d)

D. Sinh tố chanh leo

45.

Câu 45: Nhóm ví dụ nào thuộc phản xạ không điều kiện:

1. Trời rét, môi tím tái, người run cầm cập và sởn gai ốc

2. Qua ngã tư thấy đèn đỏ vội dừng xe lại trước vạch kẻ

3. Vẹt nói được tiếng người

4. Tay chạm phải vật nóng, rụt tay lại

5. Khỉ có khả năng đi xe đạp

6. Khi bị kim đâm vào tay thì rụt tay lại

a)

A. 1, 2, 3                           

b)

B. 4, 5, 6                        

c)

C. 2, 3, 5                       

d)

D. 1, 4, 6

46.

Câu 46: Sơ đồ nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế truyền sóng âm:

a)

A. Sóng âm -> Vành tai -> Ống tai -> Màng nhĩ -> Chuỗi xương tai -> Ốc tai (chứa các tế bào thụ cảm thính giác) -> Dây thần kinh thính giác (số VIII) -> Vùng thính giác (thùy thái dương).

b)

B. Sóng âm -> Vành tai -> Ốc tai -> Màng nhĩ -> Chuỗi xương tai -> Ống tai (chứa các tế bào thần kinh thính giác) -> Dây thụ cảm thính giác (số VIII) -> Vùng thính giác (thùy thái dương).

c)

C. Sóng âm -> Vành tai -> Ống tai -> Màng nhĩ -> Chuỗi xương tai -> Ốc tai (chứa các tế bào thụ cảm thị giác) -> Dây thần kinh thính giác (số II) -> Vùng thính giác (thùy thái dương).

d)

D. Sóng âm -> Vành tai -> Ống tai -> Màng nhĩ -> Chuỗi xương tai -> Ống bán khuyên (chứa các tế bào thụ cảm thính giác) -> Dây thần kinh thính giác (số II) -> Vùng thính giác (thùy chẩm).

47.

Câu 47: Bệnh nào sau đây không phải các bệnh về mắt:

a)

A. Cận thị, đau mắt hột, đau mắt đỏ.

b)

B. Đau mắt đỏ, quáng gà, mù màu.

c)

C. Đau mắt hột, viêm giác mạc, đau mắt đỏ.

d)

D. Đau họng, viêm tai giữa, viêm amidan.

48.

Câu 48: Hành động nào sau đây không phải nguyên nhân của tật cận thị là:

 

a)

A. Xem ti vi, máy tính, điện thoại ở khoảng cách quá gần, trong thời gian dài

b)

B. Học bài, đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng

c)

C. Thường xuyên hoạt động thể thao, hoạt động ngoài trời

d)

D. Học hành căng thẳng trong thời gian dài

49.

Câu 49: Tuyến nào sau đây không thuộc tuyến nội tiết:

a)

A. Tuyến mồ hôi             

b)

B. Tuyến ức                  

c)

C. Tuyến yên                

d)

D. Tuyến giáp

50.

Câu 50: Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn:

a)

C. Có tính đặc trưng cho loài                  

b)

D. Có hoạt tính sinh học rất cao

c)

A. Có tính đặc hiệu                                               

d)

B. Có tính phổ biến

51.

Câu 51: Hoocmôn có vai trò nào sau đây:

1. Duy trì tính ổn định của môi trường trong cơ thể

2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

3. Điều hòa các quá trình sinh lý

4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

a)

A. 2,4                                

b)

B. 1,3                             

c)

C. 1,2                             

d)

D. 1,3,4

52.

Câu 52: Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì?

a)

A. Kháng nguyên   

b)

B. Hoocmôn             

c)

C. Enzim                  

d)

D. Kháng thể

53.

Câu 53: Hoocmôn Insulin chỉ có tác dụng làm hạ đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

A. Tính đặc hiệu               

b)

B. Tính phổ biến     

c)

C. Tính đặc trưng cho loài 

d)

D. Tính bất biến

54.

Câu 54: Ở người, tuyến nào dưới đây là tuyến ngoại tiết:

a)

A. Tuyến yên                      

b)

B. Tuyến giáp                      

c)

C. Tuyến nước bọt  

d)

D. Tuyến trên thận

55.

Câu 55: Ở người, tuyến nào dưới đây là tuyến pha?

a)

A. Tuyến tùng      

b)

B. Tuyến sữa              

c)

C. Tuyến tụy      

d)

D. Tuyến nhờn

56.

Câu 56: Loại muối khoáng nào là thành phần không thể thiếu của hoocmôn tuyến giáp?

a)

A. Sắt                                

b)

B. Kẽm                          

c)

C. Iốt                              

d)

D. Đồng

57.

Câu 57: Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào?

a)

A. Hệ thống ống dẫn chuyên biệt            

b)

B. Đường bạch huyết

c)

C. Ống tiêu hóa                                          

d)

D. Đường máu

58.

Câu 58: Ở người, loại hoocmôn nào dưới đây được tiết ra từ tuyến tụy?

a)

A. FSH                        

b)

B. LH                                

c)

C. Insullin               

d)

D. Ostrogen

59.

Câu 59: Phát biểu nào dưới đây là không đúng:

a)

A. Insullin do tuyến tụy tiết ra có tác dụng hạ đường huyết

b)

B. Có thể dùng insulin của bò thay thế cho người                                       

c)

C. Hoocmôn có đặc tính sinh học rất cao            

d)

D. Hoocmôn theo máu đi khắp cơ thể nên ảnh hưởng đến tất cả các cơ quan trong cơ thể.

60.

Câu 60: Phát biểu nào dưới đây là đúng về tính đặc hiệu của hoocmôn:

a)

A. Theo máu đi khắp cơ thể                                   

b)

B. Có hoạt tính sinh học cao                                  

c)

C. Ảnh hưởng đến một cơ quan hay một số cơ quan nhất định                

d)

D. Không đặc trưng cho loài

61.

Câu 61. Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác ?

a)

A. Tuyến sinh dục              

b)

B. Tuyến yên           

c)

C. Tuyến giáp                                  

d)

D. Tuyến tuỵ

62.

Câu 62. Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể người ?

a)

A. Tuyến giáp                     

b)

B. Tuyến tùng                      

c)

C. Tuyến yên           

d)

D. Tuyến trên thận

63.

Câu 63. Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

A. Tirôxin                

b)

B. Ôxitôxin              

c)

C. Canxitônin                      

d)

D. Glucagôn

64.

Câu 64. Người bị bệnh bướu cổ bazơđô có biểu hiện như thê nào?

a)

A. Sút cân nhanh, mắt lồi, mất ngủ, luôn hồi hộp, lo lắng, căng thẳng

b)

B. Người lớn trí nhớ giảm sút, trẻ em chậm lớn, trí tuệ kém phát triển

c)

C. Cơ thể cao lớn, khổng lồ

d)

D. Lượng đường trong máu cao bất thường.

65.

Câu 65. Hiện tượng “người khổng lồ” có liên quan mật thiết đến việc dư thừa hoocmôn nào?

a)

A. GH          

b)

B. FSH                       

c)

C. LH            

d)

D. TSH

66.

Câu 66. Ở đảo tuỵ của người có bao nhiêu loại tế bào có khả năng tiết hoocmôn điều hoà đường huyết?

a)

A. 5 loại                     

b)

B. 4 loại                   

c)

C. 2 loại        

d)

D. 3 loại

67.

Câu 67. Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý trái ngược nhau ?

a)

A. Insulin và canxitônin                            

b)

B. Ôxitôxin và tirôxin

c)

C. Insulin và glucagôn                               

d)

D. Insulin và tirôxin

68.

Câu 68. Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây?

a)

A. GH      

b)

B. Glucagôn      

c)

C. Insulin      

d)

D. Ađrênalin

69.

Câu 69. Tỉ lệ mắc bệnh bướu cổ do thiếu iot ở vùng miền nào là thấp nhất?

a)

A. Miền biển           

b)

B. Miền núi              

c)

C. Đồng bằng                       

d)

D. Trung du

70.

Câu 70. Loại hooc môn nào dưới đây giúp điều chỉnh đường huyết khi cơ thể bị hạ đường huyết ?

a)

A. Ađrênalin           

b)

B. Norađrênalin                   

c)

C. Glucagôn             

d)

D. Tiroxin