wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM SINH CK2

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

tuyến nào dưới đây không thuộc tuyến nội tiết

a)

A tuyến mồ hôi

b)

B tuyến ức

c)

C tuyến yên

d)

D tuyến giáp

2.

hệ nội tiết có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong các tế bào của cơ thể là nhờ

a)

A hoc môn từ các tuyến nội tiết tiết ra

b)

B chức từ tiếng nội tiết tiết ra

c)

C sinh lý của cơ thể

d)

D tế bào tuyến tiết

3.

Chât nào dưới dây không phai là hoocmôn?

a)

A. Insulin

b)

B. Testôstêrôn

c)

C Glicôgen

d)

D. FSH

4.

Nhân dinh sau dây là dúng?

a)

A. Khi cơ thể hoạt động mạnh, hoocmôn ở tuỷ tuyên trên thận dc tiêt ra nhiều.

b)

B. Hoomôn tuyên tuỵ điều khiển hoat dong cua hê sinh duc.

c)

C. Tuyên yên là tuyên có khoi luong lớn nhât.

d)

D. Tuyên giáp tăng tiết hoocmôn dẫn đến bệnh biếu cổ

5.

Tuyên nào vừa là tuyên nội tiêt vừa là tuyên ngoại tiết?

a)

A Tuyen tuỵ

b)

B. Tuyên cận giáp.

c)

C. Tuyên yên.

d)

D. Tuyên tùng.

6.

Sp tiết của các tuyên nội tiêt là gi?

a)

A. FSH.

b)

B Hoocmon.

.

c)

C. Mô hôi.

d)

D. dịch nhầy

7.

tính đặc hiệu của hoocmon là gi?

a)

A. ảnh hưởng đên môt hoặc môt số co quan nhât dinh.

b)

B. Hoocmon theo máu di khap co thể .

c)

C. Không đặc trưng cho loài.

d)

D. Có hoat tinh sinh hoc cao.

8.

Điều nào dưới dây không dúng?

a)

A. Có the dung insullin cua bò thay the cho người.

.

b)

B. Insullin do tuyên tuỵ tiêt ra có tác dung hạ đường huyết.

c)

C. Hoomon có hoat tinh sinh hoc rât cao.

d)

D) Hoocmon theo máu di khắp co the nên ảnh hưởng đến tất cả các co quan

9.

Vai trò nào dưới day không dúng voi tuyết nội tiết?

a)

A. Duy tri dc tinh on dinh cua moi trường trong co the.

b)

B. điều hoà các quá trinh sinh ly diên ra binh thường.

c)

C) đảm bảo quá trinh trao doi và chuyên hóa diên ra binh thuòng.

d)

D. Hoocmon co hoat tinh sinh hoc rât cao.

10.

Hoocmon não dưới đây đc tiêt ra tu tuyên tuỵ?

a)

A. FSH.

b)

B. LH.

c)

C) Insullin.

d)

D. Ostrogen.

11.

Tuyên nội tiêt nào lớn nhât?

a)

A. Tuyên yên

b)

B Tuyên giáp.

c)

C. Tuyên cân giáp.

d)

D. Tuyên tuy.

12.

Tuyên giáp tiêt ra hoocmon nào dưới dây?

a)

A. Insullin.

b)

В. ACTH.

c)

C. FSH.

d)

D) Tiroxin.

13.

Bênh nào xuât hiên nếu tuyên GIÁP KHÔNG TIẾT ra tiroxin?

a)

A. Tre em cham Ion.

b)

B. Bênh Bazodo.

c)

C. Người lớn tri nhớ kém.

d)

D. He thân kinh hoat dông giảm sút.

14.

Bênh não duói dây KHÔNG xuat hiên neu TUYẾN GIÁP HOẠT ĐỘNG MẠNH?

a)

A. Bênh Bazodo.

x

b)

B. bướu cổ.

c)

C.) Châm lon.

d)

D. mắt lồi do tích nc.

15.

Tuyên tuỵ có 2 loai tê bao, đó la 2 loại tê bào nào?

a)

A Tê bao tiêt glucagon va tb tiêt insullin.

b)

B. Té bao tiêt glyceril và té bào tiêt insullin.

c)

C. Té bào tiêt glucagon và tb tiêt glucozo.

d)

D. Tê bào tiêt glucozo và tb tiêt insullin.

16.

Câu 16: chức nang ngoại tiêt cúa tuỵ là gi?

a)

A. Tiêt hoomon diêu hoà lượng đường trong máu.

b)

B) Tiet dich tuỵ theo ống dẫn đổ vao ta tràng, giúp cho sự biến đổ thức an trong ruột non.

c)

C. Tiêt dich glucagon de chuyên hoá glycogen.

d)

D. Tiết dịch insullin để tích lũy glucozo

17.

Câu 17: Khi đói thi tuyên tuỵ tiêt ra glucagon có tác dung gi?

a)

A. Chuyên glucozo thành glycogen dự trữ trong gan và cơ.

b)

B. Kich thich tê bào san sinh năng luong.

c)

C Chuyên glycogen dự trữ thanh glucozo.

d)

D. Gây cam giác đói để cơ thê bô sung năng luong.

18.

Câu 18: Nêu co the tiêt it insullin hoac không tiêt insullin thi dän toi bênh gi?

a)

A Tiêu đường.

b)

B. Beo phi.

c)

C. Dau dâu.

d)

D. Sôt cao.

19.

Câu 19: phần tuỷ tuyên trên thân tiêt ra adrênalin và noradrenaline có tác dung là:

a)

A. Diêu hoà hoat dông tiêu hoá và hô hâp.

b)

B) Dièu hoà hoat dong ho hâp và tim mach.

c)

C. Dieu hoà hoat dong tim mach va he bai tiêt.

d)

D. Dièu hoà hoat dong bai tiêt và ho hãp.

20.

Câu 20: thuỳ sau tuyên yên tiet kích tố chông đái tháo nhat có tác dung gi?

a)

(A Giù nuóc.

b)

B. Phát triên bao noãn.

c)

C. Sinh tinh.

d)

D. Tang trưởng co the.

21.

Câu 21: Tuyên yên không tiêt hoocmon nào dưới day

a)

A. LH.

b)

B. FSH.

c)

" Insullin.

d)

D. ACTH.

22.

Câu 22: Vo tuyên trên thân có lóp ngoài tiêt hoocmom có tác dung là:

a)

A. Diêu hoà đường huyêt.

b)

B. Dièu hoà sduc nam,gay biên đổi những đặc tính sduc nam.

c)

C. Diêu hoà trao đổi lipit.

.

d)

D) Dièu hoà các muôi natri, kali trong máu

23.

Thận có ... đơn vị chất năng để lọc máu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Khi cầu thận bị viêm và suy thoái

a)

hau quả quá trình lọc máu trì truệ

b)

hau quả quá trình lọc máu nhanh

c)

hau quả quá trình lọc máu ổn

d)

hau quả quá trình lọc máu bth

25.

các rãnh đã chia mạch ngoài của bán cầu não thành

a)

3 thùy

b)

4 thùy

c)

6 thùy

d)

7 thùy

26.

ở trẻ em viêm họng thường xuyên sẽ dẫn đến

a)

sổ mũi

b)

nhiệt miệng

c)

viêm tai giữa

d)

đau đầu

27.

ráy tai là do các tuyến ráy ở bộ phận nào tiết ra

a)

vòm tai

b)

trong tai

c)

ống tai

d)

màng nhĩ

28.

rối loạn hoạt động của bộ phận tiền đình khiến con người thường xuyên

a)

đau chân

b)

chống mặt, xây xẵm

c)

bướu cỗ

d)

đau tay

29.

tuyến pha là

a)

tuyến thận, giáp

b)

tuyến trên thận, giáp

c)

tuyến tụy, sinh dục

d)

tuyến cơ, ức

30.

tuyến giáp nằm ở

a)

cổ

b)

cẳng tay

c)

mồm

d)

chân

31.

tuyến giáp nằm ở cổ, phía trước .... của thanh quản

a)

tụy

b)

dây TK

c)

sụn giáp

d)

32.

giai đoạn hấp thụ lại các chát dinh dưỡng diễn ra ở

a)

cầu thận

b)

ống thận

c)

hệ lọc

d)

túi mật

33.

các sợi trục ở nơ ron tập hợp tạo thành ... trong trung ươn TK

a)

chất màu

b)

chất đen

c)

chất trắng

d)

chất đục

34.

tiểu não nằm sau

a)

trụ não

b)

tiểu não

c)

đại não

d)

bán cầu

35.

tiểu não nằm sau trụ não dưới

a)

rãnh TK

b)

đại não

c)

bán cầu đại não

d)

bán cầu

36.

hooc mon glucagon có td biến đổi

a)

glucozo thành Glycogen

b)

Glycogen thành glucozo

c)

glucagon thành glucozo

d)

glucozo thanhf glycogen

37.

vỏ tuyến trên thận có lớp ngoài tiết hoocmon điều hòa

a)

các muối Na và P trong máu

b)

các muối P và Ca trong máu

c)

các muối Na và kali trong máu

d)

các muối P và kali trong máu

38.

Cãc rê sau cua tuỷ sống còn có tên goi khác là gi

a)

Rê cam giác

b)

B. Rê vân dong

c)

C. Rê trung gian

d)

D. Rê pha

39.

Vo não bao gôm chú yêu là các tê bào hinh

a)

A. thap.

b)

B. que.

c)

C. nón.

d)

D. đĩa.

40.

O ban câu đại não, vung thi giac nam o thuy não ?

a)

A. Thuy châm

b)

B. thuy tran

c)

C. Thuy thai duong

d)

D. Thuy dinh

41.

Trong câu tao çua cầu mat, bô phân nào dưới day có thể tich lón nhât ?

a)

A. lưới nội chât

b)

B. Dich thuy tinh

c)

C. The thiy tinh

d)

D. Long den

42.

Bô phân nào duói dây không thuôc hê thông moi trường trong suôt cúa câu mắt ?

a)

A. Thê thuy tinh

b)

B. Mang mach

c)

C. Mang giác

d)

D. thuy dich

43.

noron co kha năng tai sinh

a)

A. phần dau soi truc.

b)

B. phân cuối soi nhánh.

c)

C. Phan cuối soi truc.

d)

D. phân dau soi nhánh.

44.

Mỗi bán câu dai não dug phân chia thânh mây thùy ?

a)

A 5

b)

B 4

c)

C 3

d)

D 2

45.

Doi voi cung môt co quan, hai phân hệ của he thân kinh sinh dưỡng có tác dung.

a)

A. dong thòi nhau.

b)

B. dôi lâp nhau.

c)

C. tuong tu nhau

d)

D. giong het nhau.

46.

Tat/bênh nào dứoi day có kha năng lay lan cao từ ng này sang ng khác ?

a)

A Dau mat hôt

b)

B. Can thi

c)

C. Mu mau

d)

D. Viên thi

47.

Câu 16: Da có câu tao gôm 3 lóp dó là:

a)

A. Lóp biêu bi,lop bi và lóp mo duói da.

b)

B.lóp biêu bi,lóp bi và lóp tb sông.

c)

C.Lóp biêu bi,tâng sung và lóp mo duói da.

48.

Câu 17: Da điều hoà thân nhiệt bằng cách:

a)

B.Nhò hoat dông cua tuyên mô hôi.

b)

A. Co dãn mach mau dưới da.

c)

C.Nhò cơ co chân lông, lóp mỡ duói da.

49.

Cau 18: Co quan thu cam co vai tro:

a)

A. tham gia hoat dong bai tiet.

b)

C.Nhân biêt các kich thich cua môi truòng.

c)

B.chong mất nhiêt.

d)

D.Góp phân vào chúc năng diêu hoà nhiêt độ.

50.

Câu 19: Tê bảo thu cam thinh giác nằm ở

a)

A. mang cửa bâu duc.

b)

B. mang ben.

c)

C. mang tien dinh.

d)

D.mang co so.

51.

Cau 20: Truòng hop nào duoi day là phan xa ko diêu kiên ?

a)

A vã mò hôi khi an dò chua

b)

B. Rung minh khi nhin thây sâu khê

c)

C. Dung xe trc vach ke khi gặp đèn đỏ

d)

D. Phán xa tiêt nuóc bot khi nhin thây dô an ngon

52.

Câu 21: Day thân kinh thinh giac là dáy não só

a)

A 8

b)

B 4

c)

C 2

d)

D 7

53.

23 Cac dây thân kinh não đều xuât phát từ

a)

A. nao trung gian.

b)

B. dai não.

c)

C. tiêu não.

d)

D. trụ não

54.

Cau 24: ở bán cầu đại não, rãnh dinh là noi ngăn cach giữa

a)

A. thuy trán, thuy thái duong và thuy dinh.

b)

B. thuy dinh và thuy trán.

c)

C. thuy dinh và thuy thai duong.

d)

D. thuy dinh và thüy châm.

55.

So lượng noron trong não bộ chiêm khoang bao nhieu phân trăm so luong noron của toàn bô hệ thần kinh ng ?

a)

60%

b)

75%

c)

80%

d)

90%

56.

Vitamin A có nhiêu trong loai thực phâm nào duói dây ?

a)

A. Long dó trúng, rau xanh, lúa mi

b)

B Dau gan cá, khoai tây, ngü côc

c)

C. Cà chua, cam, bäp

d)

D. Long do trúng, dâu gan cá, cà chua

57.

Khi tiên hanh cat rễ trc bên phải của môt con êch, sau dó kich thich chi sau bên phai bằng HCI 1% thi

a)

A. chi trc bên trai kh co.

b)

B. chi truóc bên phai không co.

c)

C. chi sau ben trai Khong co.

d)

D. chi sau bên phai không co.

58.

Mâng nhì có hinh dang nhu thé nào ?

a)

tròn

b)

nón (bầu dục)

c)

bán nguyệt

d)

vuông

59.

các tb thụ cảm thị giác nằm ở

a)

màng lưới

b)

màng mạch

c)

màng cứng

60.

3: O mang luói, diêm vang là noi tâp trung chú yếu của:

a)

A. té bão que.

b)

B té bao nón.

c)

C. tê bão hach.

d)

D. tê bão hai cuc.

61.

O mat ngudi, dièm mù là noi

a)

A di ra của các sợi truc té bào thân kinh thi giác.

b)

C. noi di ra cúa các soi truc tê bao liên lac ngang.

c)

B. noi tâp trung tê bão nón.

d)

D. noi tâp trung tê bão que.

62.

nhờ kha năng diêu tiêt cua ... mà ta có the nhin rõ vat o xa cx như khi tiên lai gân.

a)

A. thê thuy tinh

b)

C. dich thuy tinh

x

c)

D. mang glac

d)

B. thuy dich

63.

O nguoi, loại xuong nào dưới đây dc gắn trực tiếp voi mang nhi?

a)

x voi

b)

x bàn đạp

c)

x búa

d)

x nón

64.

cầu mắt gồm bn lớp

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

65.

nơi tập trung nhiều tb thụ cảm thị giác

a)

thể ttinh

b)

màng lưới

c)

màng mạch

d)

màng cứng

66.

ảnh của vật khii qua thể ttinh và nằm ở vi trí nào của mắt sẽ thấy rõ

a)

sau màng mạch

b)

trên màng mạch

c)

trên màng lưới

d)

dưới màng lưới

67.

thiếu vtm A bị

a)

quáng gà

b)

đau mắt hột

c)

ỉa chải

d)

trĩ

68.

cơ quan phân tích thính giác ở ng là các tb thụ cảm thích giác nào

a)

ống bán khuyên

b)

cquan coocti

c)

ốc bu

d)

ốc tai

69.

Bô phân não sau đây của cầu mát xem nhu là môt thấu kinh hội tu?

a)

A. Mang cung

b)

B. Mang lưới

c)

C.The thuy tinh

d)

D. Dich thuy tinh

70.

[Cau 29) ở ng cận thi khoảng cach từ vat đến mắt binh thường ma không thấy dc là do ảnh xuât hiên:

a)

A. trc diem vang

b)

B. Trên diêm mù

c)

C. Sau mang luoi

d)

D. Trên diêm vang.

71.

Câu 31. Tai ngoài giới han vói tai trong boi:

a)

A. Ong tai

b)

B. Vanh tai.

c)

C. chuỗi xuong tai.

d)

D) màng nhi.

72.

xương bàn đạp nằm áp sát với

a)

ống bán khuyên

b)

ốc tai

c)

màng cửa bầu dục

d)

ống tai