wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KỸ THUẬT DI TRUYỀN 3

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Để tổ hợp khả năng phân huỷ nhiều hợp chất phi sinh học trong một chủng vi sinh mới, các nhà khoa học đã ứng dụng kỹ thuật di truyền để:

a)

Tạo chủng vi sinh chứa plasmid tổ hợp nhiều gen mã hóa cho các enzyme phân huỷ

b)

Tạo chủng vi sinh chứa plasmid mang đồng thời nhiều gen mã hóa các enzyme phân huỷ

c)

Chọn lọc các chủng vi sinh có khả năng phân huỷ

d)

Nuôi cấy các chủng vi sinh có khả năng phân huỷ

2.

Để xử lý toluen, các nhà khoa học đã sử dụng chủng vi khuẩn T chứa plasmid TOL (mang gen mã hóa enzyme phân hủy toluen) và vi khuẩn này sinh trưởng trong điều kiện 20-40°C. Vậy, cách nhanh nhất để có chủng vi khuẩn xử lý toluen hiệu quả trong môi trường nước ở khu vực ôn đới (nhiệt độ trung bình 0-20°C)? Biết rằng, họ đang có chủng vi khuẩn S từ môi trường lạnh chứa plasmid SAL (mang gen mã hóa enzyme phân hủy salicylate).

a)

Tách plasmid SAL và biến nạp vào chủng T

b)

Tách plasmid TOL và biến nạp vào chủng S

c)

Tách gen mã hóa enzyme phân hủy toluen rồi chuyển vào chủng S

d)

Tách gen mã hóa enzyme chịu lạnh rồi chuyển chủng T

3.

Điền vào chỗ trống (…) sau về khái niệm siêu rệp: Chủng vi khuẩn có khả năng phân hủy nhiều thành phần ……….. ở dầu mỏ và làm tăng khả năng chuyển hóa của nó, chủng này được gọi là siêu rệp.

a)

Carbon monoxide (CO)

b)

Carbon dioxide (CO2)

c)

Hydrocarbon

d)

Cyanua

4.

Hãy kể tên 4 gen mã hóa cho toluen dioxygenase:

a)

todA, todB1, todC1, todC2

b)

todA1, todB, todC, todC2

c)

todA, todB, todC1, todC2

d)

todA, todB1, todC, todC2

5.

Bạn sẽ cải biến gen của vi khuẩn E.coli để phân hủy hiệu quả trichloroethylen như thế nào?

a)

Chuyển các gen mã hóa toluen dioxygenase vào vi khuẩn E.coli

b)

Tạo chủng vi khuẩn E.coli chứa operon toluen (từ vi khuẩn Pseudomonas putida) với promoter tác cảm ứng IPTG

c)

Biến đổi gen mã hóa cho enzyme toluen dioxygenase trong chủng Pseudomonas putida

d)

Thay thế gen nguyên thủy phân hủy polychlorinated biphenyl trong P. pseudoalcaligenes rồi chuyển vào E.coli

6.

Để cải thiện khả năng phân hủy các thuốc trừ sâu gốc lân, người ta biến đổi gen mã hóa ...............từ Pseudomonas diminuta rồi chuyển vào E.coli. Điền vào chỗ còn trống:

a)

A. Organophosphorus hydrolase

b)

B. O-ethyl-S-(2-diisopropylaminoethyl) methylphosphonothioate

c)

C. Organophosphate hydrolase (OPH)

d)

D. Organophosphate hydrolase từ A. tumefaciens (OPHA)

7.

Làm thế nào để phân huỷ các chất hữu cơ gây ô nhiễm ở những khu vực có mức phóng xạ cao?

a)

Sử dụng vi khuẩn Deinococcus radiodurans có khả năng chịu phóng xạ

b)

Tạo chủng vi khuẩn Deinococcus radiodurans chứa các con đường phân huỷ chất hữu cơ

c)

Nuôi một chủng vi khuẩn bất kỳ trong môi trường nhiễm phóng xạ để hình thành tính kháng

d)

Biến đổi các gen sẵn có của vi khuẩn Deinococcus radiodurans để tạo khả năng phân huỷ chất hữu cơ

8.

Người ta tạo thực vật chuyển gen AhR (Aryl hydrocarbon receptor) để phát hiện và giám sát mức độ ô nhiễm PCB (polychlorinated biphenyl)-một dạng chất độc màu da cam dioxin. Biểu hiện kiểu hình của cây chuyển gen này trên đất nhiễm dioxin là gì?

a)

Bạch tạng

b)

Không có hoa

c)

Sinh trưởng mạnh

d)

Sinh trưởng chậm

9.

Các nhà khoa học đã phát triển một loại biosensor để theo dõi độc tính của các chất ô nhiễm trong đất một cách thuận tiện và không tốn kém. Biosensor này là loại nào?

a)

Thực vật biểu hiện gen AhR (Aryl hydrocarbon receptor)

b)

Thực vật biểu hiện gen ER (Estrogen receptor)

c)

Thực vật biểu hiện gen OPH (Organophosphorous hydrolase)

d)

Thực vật biểu hiện gen ARNT (Aryl hydrocarbon receptor nuclear translocator)

10.

Liệt kê các lợi ích của cây trồng biến đổi gen đã đạt được cho đến

nay.?

a)

Bảo vệ khỏi côn trùng, chịu thuốc diệt cỏ, kháng virus, tăng cường dinh dưỡng, bảo quản lâu hơn, chịu được áp lực môi trường

b)

Kháng virus, tăng cường dinh dưỡng, bảo quản lâu hơn, chịu được áp lực môi trường

c)

Không hạt, bảo quản lâu hơn và chịu được áp lực môi trường

d)

Biến đổi màu sắc để năng suất cao hơn

11.

Các gen nào được sử dụng trong nông nghiệp để tạo thành cây chuyển gen nhiều hơn cả?

a)

Các gen kháng sâu bệnh và kháng thuốc diệt cỏ

b)

Các gen làm giảm làm lượng beta-caroten trong hạt gạo

c)

Các gen ức chế sinh tổng hợp protein của cây

d)

Các gen làm thay đổi màu sắc hoa

12.

Quá trình biến nạp gen ở cây trồng là gì?

a)

Chuyển gen mong muốn vào tế bào hoặc mô thực vật.

b)

Tái sinh tế bào hoặc mô thực vật được chuyển gen thành cây hoàn chỉnh.

c)

Chuyển gen mong muốn vào tế bào hoặc mô thực vật, sau đó tái sinh tế bào hoặc mô thực vật được chuyển gen thành cây hoàn chỉnh.

d)

Nuôi cấy tế bào hoặc mô thực vật được chuyển gen thành cây hoàn chỉnh.

13.

Phương pháp nào là chuyển gen gián tiếp trong thực vật?

a)

Chuyển gen vào tế bào hoặc mô thực vật nhờ vào vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens

b)

Chuyển gen bằng xung điện thông qua tế bào trần

c)

Chuyển gen bằng súng bắn gen

d)

Chuyển gen bằng dung hợp tế bào trần

14.

Ưu điểm của chuyển gen gián tiếp nhờ vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens là gì?

a)

Đơn giản và chi phí thấp

b)

Áp dụng được tất cả các loại cây trồng

c)

Thường tạo đơn gen, dễ áp dụng, chi phí thấp.

d)

Hiệu quả cao

15.

Chuyển gen thông qua vi khuẩn Agrobacterium áp dụng cho đối tượng nào sau đây?

a)

Các loài cây một lá mầm, có hệ thống tái sinh tốt và áp dụng cho các phần mô đã phân hoá

b)

Các loài cây hai lá mầm, có hệ thống tái sinh tốt và áp dụng cho

các phần mô đã phân hoá

c)

Các loài cây một lá mầm và áp dụng cho các phần mô đã phân hoá

d)

Các loài cây một lá mầm và các loài cây hai lá mầm

16.

Khi nói đến GMO người ta thường đề cập đến

a)

Sinh vật mang các gen của một loài khác, một dạng chưa hề tồn tại trong tự nhiên

b)

Sinh vật mà vật liệu di truyền của nó đã bị biến đổi theo ý muốn chủ quan của con người

c)

Sinh vật được tạo ra do quá trình lan truyền của gen trong tự nhiên

d)

Sinh vật được tạo ra do quá trình xử lý đột biến

17.

Bốn loại cây trồng biến đổi gen nào được trồng nhiều nhất trên thế giới?

a)

Đậu nành, ngô, bông, cải dầu

b)

Bông, ngô, cải dầu, lúa

c)

Đậu nành, ngô, cải dầu, củ cải đường

d)

Ngô, bông, củ cải đường, lúa

18.

Làm thế nào để nhận biết trái cây biến đổi gen nhập khẩu?

a)

Trên tem sản phẩm có bốn chữ số bắt đầu bằng số 3

b)

Trên tem sản phẩm có bốn chữ số bắt đầu bằng số 4

c)

Trên tem sản phẩm có bốn chữ số bắt đầu bằng số 8

d)

Trên tem sản phẩm có bốn chữ số bắt đầu bằng số 9

19.

Thời gian trung bình từ khi phát hiện gen có lợi đến thương mại hóa sản phẩm biến đổi gen là bao nhiêu?

a)

2-3 năm

b)

5-7 năm

c)

6-8 năm

d)

7-10 năm

20.

Để tạo cây trồng chống chịu điều kiện môi trường bất thuận, gen nào sau đây được chuyển vào cây trồng?

a)

Chống chịu sâu bệnh

b)

Chống chịu virus

c)

Chống chịu thuốc diệt cỏ

d)

Chịu hạn, mặn

21.

Phương pháp chuyển gen trực tiếp nào KHÔNG áp dụng cho thực vật:

a)

Vi tiêm

b)

Xung điện thông qua tế bào trần

c)

Súng bắn gen

d)

Nuôi cấy mô đỉnh sinh trưởng

22.

Phương pháp nào sau đây là chuyển gen vào thực vật trực tiếp bằng hóa chất:

a)

A. PEG + tế bào trần

b)

B. Xung điện + tế bào trần

c)

C. Súng bắn gen

d)

D. Vi tiêm

23.

Điền vào chỗ trống (…) …được giới hạn bằng bờ phải (right border) và bờ trái (left border) có trình tự nucleotide tương tự nhau khoảng 25bp, để nhận biết việc cắt chuyển..........

a)

iaaM

b)

IAAH

c)

T-DNA

d)

IPT

24.

Những tiêu chuẩn dưới đây: 1. Genome có cấu tạo DNA; 2. Có khả năng di chuyển từ tế bào này sang tế bào khác qua các plasmodes (lỗ thành tế bào); 3. Có khả năng tái được các đoạn ADN mục tiêu; 4. Có phổ ký chủ càng rộng càng tốt; 5. Không gây hại hoặc gây hại không đáng kể. Là những tiêu chuẩn cần thiết để làm vectơ chuyển gen của

a)

Vi khuẩn

b)

Virus thực vật

c)

Virus động vật

d)

Thể thực khuẩn

25.

Các gen mã hóa protein δ-endotoxin (dạng tiền độc tố từ vi khuẩn Bacillus thuringiensis) nào dưới đây được chuyển vào cây trồng để tạo tính kháng sâu hại?

a)

A. Cry I, Cry II và Cry III

b)

B. Cry I, Cry II, Cry III và CryV

c)

C. Cry I, Cry II, Cry III, Cry IV và Cry V

d)

D. Cry I, Cry II, Cry III, Cry IV, Cry V và CryVI

26.

Protein CryI diệt ấu trùng bộ nào?

a)

A. Lepidoptera

b)

B. Coleoptera

c)

C. Diptera

d)

D. Lepidoptera và Coleoptera

27.

Protein Cry II diệt ấu trùng bộ nào?

a)

Diptera và Lepidoptera

b)

Coleoptera

c)

Diptera

d)

Lepidoptera và Coleoptera

28.

Protein CryIII gây độc tính lên ấu trùng bộ nào?

a)

A. Coleoptera

b)

B. Diptera

c)

C. Lepidoptera và Coleoptera

d)

D. Lepidoptera và Diptera

29.

Protein CryV diệt ấu trùng bộ nào?

a)

A. Coleoptera

b)

B. Diptera

c)

C. Lepidoptera và Coleoptera

d)

D. Lepidoptera và Diptera

30.

Ở Việt Nam, chính phủ đã cho phép trồng loại cây biến đổi gen nào dưới đây?

a)

Lúa, ngô, đậu nành

b)

Ngô, bông, đậu nành

c)

Cà chua, bông

d)

Đu đủ, đậu nành

31.

Ở Việt Nam, chính phủ đã cho phép nhập khẩu Ngô chuyển gen cho mục đích gì?

a)

A. Canh tác, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

b)

B. Canh tác, thức ăn chăn nuôi

c)

C. Thức ăn chăn nuôi, thủy sản

d)

D. Canh tác

32.

Việc chuyển các gen mã hóa các protein thúc đẩy sự tổng hợp salicylic acid giúp cây trồng tăng cường tính chất gì?

a)

Chống chịu hạn

b)

Chống chịu thuốc diệt cỏ

c)

Kháng bệnh

d)

Kháng sâu

33.

Để tạo cây trồng chống chịu thuốc diệt cỏ glyphosate cần chuyển gen nào?

a)

EPSPS

b)

PAT

c)

AHAS

d)

Gen mã hóa nitrilase

34.

Để tạo cây trồng chống chịu thuốc diệt cỏ glufosinate, gen nào cần được chuyển vào cây trồng?

a)

EPSPS

b)

PAT

c)

AHAS

d)

Gen mã hóa nitrilase

35.

Để tạo cây trồng chống chịu thuốc diệt cỏ sulfonylureas cần chuyển gen nào?

a)

EPSPS

b)

PAT

c)

AHAS

d)

Gen mã hóa nitrilase

36.

Để tạo cây trồng chống chịu thuốc diệt cỏ bromoxynil cần chuyển gen nào?

a)

EPSPS

b)

PAT

c)

AHAS

d)

Gen mã hóa nitrilase

37.

Các nhân tố liên quan đến việc tạo khối u của Ti-plasmid, NGOẠI TRỪ:

a)

T-DNA chuyển vào tế bào chủ ở dạng một nhân tố di động

b)

Các gen kháng sâu bệnh và thuốc cỏ

c)

Các gen vùng vir (virulence) gây biến dạng tế bào thực vật để Ti-plasmid có thể thâm nhập vào.

d)

Các gen khác có trong hệ gen của Agrobacterium chịu trách nhiệm liên kết tế bào vi khuẩn với mô thực vật.

38.

Các loại mô cây có khả năng tái sinh cao và thuận lợi cho việc chuyển gen là loại nào dưới đây?

a)

Mô sẹo và khối tiền phôi

b)

Mô thân mầm, mô lá mầm, mô sẹo, tiền phôi

c)

Mô lá và rễ trưởng thành

d)

Phôi trưởng thành

39.

Loại gen nào dưới đây được áp dụng kỹ thuật di truyền chuyển vào thực vật để kháng lại sâu hại?

a)

VIP3A

b)

Chitinase

c)

1,3 β-Glucanase

d)

PRSV

40.

Trong quá trình nhiễm khuẩn của quy trình chuyển gen, các tế bào thực vật bị thương tiết ra hợp chất nào để thu hút các tế bào vi khuẩn A. tumefaciens?

a)
Phenol
b)

Acetosyringon

c)

IAA

d)

NAA

41.

Các gen sản xuất các protein cần cho Ti-plasmid thâm nhập tế bào thực vật nằm ở vùng nào?

a)

Vùng vir (virulence)

b)

Vùng T-DNA

c)

Vùng tiếp hợp

d)

Vùng chuyển hóa opine

42.

Loại gen nào dưới đây được áp dụng kỹ thuật di truyền chuyển vào thực vật để kháng lại virus đốm vòng đu đủ?

a)

VIP3A

b)

Chitinase

c)

1,3 β- Glucanase

d)

PRSV

43.

Người ta đã chuyển gen nào sau đây để tăng cường hàm lượng Methionine và gia tăng giá trị dinh dưỡng cho cây đậu Lupin?

a)

Gen tổng hợp albumin

b)

Gen tổng hợp protein AmA1

c)

Gen tổng hợp β-carotene

d)

Gen tổng hợp α-tocopherol

44.

Khi áp dụng cho các loài cây một lá mầm, cần kết hợp một số kỹ thuật làm tối ưu tần số biến nạp như:

a)

Các chủng Agrobacterium có khả năng biến nạp cao và súng bắn gen

b)

Không cần kết hợp

c)

Các chủng Agrobacterium tuỳ ý và súng bắn gen

d)

Các chủng Agrobacterium tuỳ ý và vi tiêm

45.

Kỹ thuật nuôi cấy mô cần cho công đoạn nào trong quá trình chuyển gen?

a)

Thiết kế cấu trúc vector chuyển gen

b)

Chọn lọc các tế bào, mô được chuyển gen và tái sinh mô tế bào nhận gen chuyển thành cây chuyển gen

c)

Phân tích cây chuyển gen

d)

Chọn lọc cây chuyển gen

46.

DNA bên ngoài xâm nhập vào bộ gen của tế bào thực vật thông qua lỗ trên màng tế bào trần. Đây là nguyên tắc cơ bản của phương pháp chuyển gen nào?

a)

Xung điện (electroporation)

b)

Silicon carbide

c)

Súng bắn gen

d)

Vi tiêm

47.

Phương pháp chuyển gen thông qua Agrobacterium được sử dụng phổ biến vì sao?

a)

Số copy gen chuyển thấp thuận lợi cho việc biểu hiện và di truyền gen chuyển theo quy luật Mendel

b)

Số copy gen chuyển cao thuận lợi cho việc biểu hiện và di truyền gen chuyển theo quy luật Mendel

c)

DNA bền vững trong genome của tế bào nên thường biểu hiện tạm thời

d)

Số ít mô được biến nạp nên việc tái sinh cây chuyển gen có độ đồng nhất cao

48.

Các cây trồng nào sau đây không phải cây chuyển gen?

a)

Hoa hồng xanh

b)

Dưa hấu không hạt

c)

Bụ du kháng bệnh đốm vòng

d)

Gạo vàng

49.

Gen mã hóa độc tố làm chết đặc hiệu sâu đục thân cây ngô là gen nào sau đây?

a)

Cry1A

b)

DREB2A

c)

CytVI

d)

Cyt

50.

Cây trồng chuyển gen mang lại nhiều lợi ích cho con người, NGOẠI TRỪ vấn đề gì?

a)

Đảm bảo an ninh lương thực

b)

Cây chuyển gen lai với cây bản địa một cách tự nhiên

c)

Tạo ra cây trồng chống chịu tốt và giàu chất dinh dưỡng

d)

Bảo tồn đất, sinh vật sống trong đất

51.

Sinh vật biến đổi gen gây tranh cãi do nguy cơ:

a)

Tạo protein lạ, có thể gây dị ứng cho người

b)

Gây ung thư

c)

Gây dị ứng

d)

Gây độc

52.

Vùng trình tự được chuyển vào genom thực vật (T-DNA) ở dạng nào?

a)

dsDNA

b)

ssDNA

c)

dsRNA

d)

ssRNA

53.

Nhược điểm lớn của phương pháp chuyển gen nhờ virus là gì?

a)

Chỉ thực hiện được trên các cây nhân giống bằng hạt

b)

Chỉ thực hiện được trên các cây nhân giống vô tính

c)

Thực hiện trên cây một lá mầm

d)

Thực hiện trên cây hai lá mầm

54.

Phương pháp nào sau đây không tạo ra được sinh vật biến đổi gen?

a)

A. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen

b)

B. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen

c)

C. Phối hợp các gen sẵn có của bố mẹ bằng lai hữu tính

d)

D. Đưa thêm 1 gen của loài khác vào hệ gen

55.

Cây trồng biến đổi gen không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen

b)

Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen

c)

Lai hữu tính giữa các cá thể cùng loài

d)

Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen

56.

Một trong nhiều mục đích biến nạp gen ở cây trồng là:

a)

Nghiên cứu và làm sáng tỏ chức năng của một gen, sau đó làm thay đổi mức độ biểu hiện của một gen nội bào.

b)

Chuyển các gen quy định các tính trạng có lợi cho con người vào cây trồng.

c)

Nghiên cứu và làm sáng tỏ chức năng của một gen, sau đó chuyển vào cây trồng.

d)

Làm thay đổi mức độ biểu hiện của một gen nội bào, sau đó sử dụng gen này để cải thiện năng suất cây trồng.

57.

Tại sao cây trồng chuyển gen chưa được chấp nhận hoàn toàn?

a)

Cây chuyển gen sẽ gây ung thư cho người sử dụng

b)

Cây chuyển gen mang nhiều lợi ích và những vẫn còn tồn tại một số nguy cơ

c)

Cây chuyển gen khá đắt tiền

d)

Cây chuyển gen giúp sản phẩm cây trồng ngày càng được cải thiện

58.

Người ta đã làm gì để biến đổi sắc tố hoa bằng kỹ thuật chuyển gen?

a)

Bất hoạt gen biểu hiện màu hoa

b)

Bất hoạt gen biểu hiện màu hoa, sau đó chuyển gen biểu hiện màu mục tiêu vào cây

c)

Chuyển gen biểu hiện màu mục tiêu vào cây

d)

Chuyển các gen tổng hợp flavonoid

59.

Trong chuyển gen thực vật, các khâu then chốt cần đạt, gồm:

a)

A. DNA phải được chuyển vào nhân

b)

B. DNA được tổ hợp vào genome

c)

C. DNA chuyển vào phải ở trạng thái bền vững

d)

D. DNA được tổ hợp vào genome nhân và ở trạng thái bền vững

60.

Để khắc phục việc phụ thuộc vào nuôi cấy mô, phương pháp chuyển gen nào được lựa chọn?

a)

Xung điện (electroporation)

b)

Silicon carbide

c)

Súng bắn gen

d)

Vi tiêm

61.

Phương pháp chuyển gen nào dưới đây dễ tạo cây chuyển gen dạng khảm?

a)

Xung điện (electroporation)

b)

Silicon carbide

c)

Súng bắn gen

d)

Vi tiêm

62.

Để khắc phục việc phụ thuộc vào nuôi cấy mô, đồng thời tạo cây chuyển gen có số bản sao gen chuyển thấp, phương pháp chuyển gen nào được phát triển?

a)

Xung điện (electroporation)

b)

Nhúng hoa trong dịch vi khuẩn Agrobacterium

c)

Súng bắn gen

d)

Vi tiêm

63.

Phương pháp nào được áp dụng trong nghiên cứu cơ bản về chức năng của gen, trong việc đánh giá sự hiện diện của virus thay cho phương pháp lây nhiễm nhân tạo?

a)

Xung điện (electroporation)

b)

Nhúng hoa trong dịch vi khuẩn Agrobacterium

c)

Agroinfiltration

d)

Vi tiêm

64.

Trong trường hợp không dán nhãn, những loại thực phẩm nào dưới đây có khả năng cao là sản phẩm biến đổi gen hoặc chứa sản phẩm biến đổi gen

a)

Sữa đậu nành, sữa bắp

b)

Tinh bột bắp

c)

Cam, quýt, dưa hấu không hạt

d)

Dầu đậu nành, dầu hạt bông

65.

Để tạo gạo vàng người ta đã chuyển các gen trong con đường sinh tổng hợp β-carotene vào cây lúa, các gen đã chuyển mã hóa cho

a)

Phytoene synthetase (Psy) và Phytoene desaturase (Pds)

b)

Phytoene synthetase (Psy) và Carotene desaturase (Crtl)

c)

Phytoene desaturase (Pds) và Carotene desaturase (Crtl)

d)

Phytoene synthetase (Psy) và Phytoene desaturase (Pds) hoặc Carotene desaturase (Crtl)

66.

Chuyển các gen đối bản hoặc gen siRNA làm bất hoạt các gen mã hóa cho các enzyme liên quan đến quá trình chín của quả tạo quả có độ chín chậm hơn giúp bảo quản lâu hơn, dễ vận chuyển. Công nghệ này đã áp dụng thành công và loại quả nào đang được phép thương mại?

a)

Táo

b)

Bí ngòi

c)

Cà chua

d)

Cà Tím

67.

Để tạo cây kháng bệnh virus bằng kỹ thuật chuyển gen, người ta sử dụng gen nào sau đây?

a)

Gen mã hóa protein vỏ (CP) virus

b)

Gen can thiệp quá trình biểu hiện của virus (theo cơ chế RNAi)

c)

Gen gây độc của virus

d)

Hai loại CP và RNAi

68.

Đâu là thành tựu chuyển gen vào động vật nhờ công nghệ gen?

a)

Chuyển gen sinh trưởng ở bò vào lợn, giúp cho hiệu quả tiêu thụ thức ăn cao hơn, hàm lượng mỡ ít hơn lợn bình thường.

b)

Chuyển gen tổng hợp hormon sinh trưởng ở người vào gà

c)

Chuyển gen được tổng hợp hormon sinh trưởng người vào cá hồi và cá chép

d)

Cá hồi và sữa bò chuyển gen được chấp thuận cho thương mại

69.

Quy trình tạo động vật chuyển gen theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tách chiết, phân lập gen →tạo cơ sở vật liệu biến nạp gen → tạo tổ hợp gen biểu hiện trong tế bào động vật → chuyển gen vào động vật → nuôi cấy phôi → kiểm tra động vật được sinh ra từ phôi chuyển gen → tạo nguồn ĐV chuyển gen 1 cách liên tục.

b)

Tạo cơ sở vật liệu biến nạp gen → Tách chiết, phân lập gen → tạo tổ hợp gen biểu hiện trong tế bào động vật → chuyển gen vào động vật → nuôi cấy phôi → kiểm tra động vật được sinh ra từ phôi chuyển gen → tạo nguồn ĐV chuyển gen 1 cách liên tục.

c)

Tách chiết, phân lập gen → tạo tổ hợp gen biểu hiện trong tế bào động vật → tạo cơ sở vật liệu biến nạp gen → chuyển gen vào động vật → nuôi cấy phôi → kiểm tra động vật được sinh ra từ phôi chuyển gen → tạo nguồn ĐV chuyển gen 1 cách liên tục.

d)

Tách chiết, phân lập gen -> chuyển gen vào động vật -> Tạo cơ sở vật liệu biến nạp gen -> tạo tổ hợp gen biểu hiện trong tế bào động vật -> nuôi cấy phôi -> kiểm tra động vật được sinh ra từ phôi chuyển gen -> tạo nguồn ĐV chuyển gen 1 cách liên tục.

70.

Ưu điểm của phương pháp vi tiêm là gì?

a)

Đưa gen vào đúng vị trí mong muốn ở từng tế bào

b)

Hạn chế tổn thương đến tế bào phôi

c)

Đưa gen vào đúng vị trí mong muốn ở từng tế bào và hạn chế tổn thương đến tế bào phôi

d)

Phù hợp với các quy trình tách dòng sơ khai

71.

Người ta có thể sử dụng phương pháp nào để kiểm tra động vật được sinh ra từ phôi chuyển gen?

a)

PCR

b)

HBI

c)

Vector virus

d)

Kiểm tra tế bào vật chủ

72.

Cho các bước tạo động vật chuyển gen: (1) Lấy trứng ra khỏi con vật. (2) Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang thai và sinh đẻ bình thường. (3) Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm. (4) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi. Hãy sắp xếp trình tự đúng trong quy trình tạo động vật chuyển gen:

a)

(3) → (4) → (2) → (1)

b)

(1) → (4) → (3) → (2)

c)

(1) → (3) → (4) → (2)

d)

(2) → (3) → (4) → (2)

73.

Động vật chuyển gen đầu tiên được chấp thuận thương mại hóa cho mục đích sử dụng làm thực phẩm?

a)

Cá hồi chuyển gen

b)

Bò chuyển gen

c)

Dê chuyển gen

d)

Gà chuyển gen