wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ BỆNH

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của thiếu máu do tan máu : Thiếu máu đẳng sắc

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Các nội tiết tố có tác dụng làm giảm Glucose máu : Insulin

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Thay đổi hoạt động các tuyến nội tiết khi phản ứng với lạnh Tăng tiết adrenalin

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Đặc điểm của thiếu máu do mất máu ra ngoài mạn tính (trĩ, giun móc…): Thiếu máu nhược sắc

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tác dụng tích cực của sốt : Hạn chế sự nhân lên của virus

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Thử nghiệm có giá trị tin cậy nhất để đánh giá rối loạn chuyển hóa glucid trong suy gan:

a)

Nghiệm pháp galactose niệu

b)

Định lượng nồng độ glucose máu sau khi ăn

c)

Nghiệm pháp gây tăng đường máu

7.

Mục tiêu môn SLB trong chương trình đào tạo

a)

Trang bị kiến thức cơ sở

b)

Soi sáng công tác chẩn đoán

c)

Rèn luyện Y đức

d)

Trang bị lý luận Y học

8.

Nguyên nhân chính dẫn đến thiếu máu dinh dưỡng (thiếu sắt)

a)

Rối loạn chuyển hóa sắt: bệnh gan

b)

Không hấp thu được sắt: thiếu HCl dạ dày, viêm ruột mạn tính

c)

Rối loạn vận chuyển sắt:thiếu protein

d)

Cung cấp sắt không đủ:trẻ ăn sam, phụ nữ kiêng khem

9.

Hậu quả của suy cơ tim

a)

Giảm lưu lượng

b)

Ứ trệ máu ở đại tuần hoàn

c)

Giảm cung lượng tâm thất

d)

Thiếu oxy

10.

Các biểu hiện của suy tim phải Phù ngoại vi (chi dưới)

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Ngất : Thiếu oxy não là yếu tố quan trọng nhất

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Biểu hiện rỏ nhất của ổ viêm đang ở giai đoạn sung huyết động mạch

a)

Mủ đỏ tươi

b)

Đau

c)

Sưng

d)

Nóng

13.

Các hiện tượng ít gặp trong giai đoạn sung huyết tĩnh mạch Bạch cầu vẫn thực bào mạnh mẽ như giai đoạn trước

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù trong suy tim Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Suy tim trái thường không có biểu hiện: Gan to

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Mỗi bệnh là một quá trình nhất quán, chia ra từng giai đoạn là nhân tạo

a)

Sai

b)

Đúng

17.

Đặc điểm của hồng cầu khi thiếu máu do thiếu sắt Giảm lượng Hb trung bình trong mỗi hồng cầu

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để đánh giá mức độ thiếu máu hiện nay

a)

Hematocrit

b)

Mức độxanh xao, nhợt nhạt của da và niêm mạc

c)

Số lượng H.C trong một đơn vị thể tích máu

d)

Lượng Hb trong một đơn vị thể tích máu

19.

Cơ thể chủ động tăng thải nhiệt trong các trường hợp Lao động ở môi trường nóng

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Vai trò của nước đối với cơ thể Duy trì lưu lượng tuần hoàn

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Biểu hiện chính của suy tim phải

a)

Phù ngoại biên

b)

Tím tái môi và đầu ngón tay

c)

Giảm rõ rệt lưu lượng máu thất phải

d)

an to, đàn xếp

22.

Phương pháp thực nghiệm là làmTuần tự các bước: Nêu giả thuyết, quan sát, chứng minh

a)

Sai

b)

Đúng

23.

Cơ chế chủ yếu nhất gây phù trong hội chứng thận hư

a)

Lượng protein trong máu giảm nặng

b)

Ứ máu

24.

Khái niệm bệnh (hiểu bệnh là gì ?) chỉ phụ thuộc vào Sự phát triển kinh tế xã hội

a)

Sai

b)

Đúng

25.

Bệnh sinh tự phát triển không phụ thuộc bệnh nguyên : Sốc do nhiễm khuẩn, nhiễm độc

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Các hiện tượng thường gặp trong giai đoạn cuối của sung huyết tĩnh mạch tại ổ viêm Nhiễm toan tăng lên

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Các biểu hiện của suy tủy Giảm số lượng hồng cầu lưới

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Các cá thể khác nhau sẽ có cùng phản ứng tính trước một nguyên nhân gây bệnh

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Phản ứng tính của cơ thể ảnh hưởng qua lại không rõ rệt với quá trình bệnh sinh

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Những yếu tố đặc trưng có thể đưa vào trong định nghĩa thiếu máu : Giảm số

lượng hồng cầu trong một đơn vị thể tích máu

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Ngất

a)

Mất tri giác đột ngột, tuần hoàn não bị ngừng trệ bất chợt

b)

Huyết áp giảm

c)

Tự hồi phục

d)

Mất tri giác từ từ

32.

Nhận thức về bệnh của cán bộY tế: Bệnh là một cân bằng mới bền vững

a)

Sai

b)

Đúng

33.

Các biểu hiện của suy tim trái : Khó thở

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Hậu quả và biến chứng của đái đường : Nhiễm khuẩn,nhiễm toan

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Các biểu hiện bao giờ cũng có trong mọi loại thiếu máu

a)

Giảm hemoglobin trong mỗi hồng cầu

b)

Giảm hemoglobin trong một đơn vị thể tích máu

c)

Giảm nồng độ sắt trong huyết thanh

d)

Tăng tỷ lệ hồng cầu lưới

36.

Chuyển hóa tại ổ viêm cấp Rối loạn chuyển hóa glucid xảy ra sớm (tăng thóa hóa)

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Bệnh sinh chỉ bị chi phối bởi

a)

Bị chi phối bởi tất cả các yếu tố nêu trên

b)

Nguyên nhân gây bệnh

c)

Thể lực, sức khỏe người bệnh

d)

Tính phản ứng của từng người

38.

Nguyên nhân thường dẫn đến suy tim phải: Hở, hẹp van ba lá

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Sinh lý bệnh là

a)

Môn học về quy luật hoạt động của cơ thể bị bệnh

b)

Môn học về cơ chế

c)

Môn học trang bị lý luận

d)

Môn học về chức năng

40.

Đái đường typ I Thường gặp ở những người trẻ tuổi

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Tham gia chính trong điều hòa pH máu là Thận

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Các biểu hiện thường gặp khi thiếu máu : Da và niêm mạc xanh xao, nhợt nhạt

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Sinh lý bệnh trang bị cho sinh viên

a)

Vì sao bị bệnh, bệnh diễn biến ra sao

b)

Phương pháp xử trí bệnh

c)

Các nguyên nhân và điều kiện gây bệnh

d)

Phương pháp phát hiện bệnh

44.

Quan niệm bệnh thời kỳ cổ đại phụ thuộc vào

a)

Triết học của thời kỳ đó

b)

Trình độ văn hóa, phong tục tập quán của thời kỳ đó

c)

Trình độ phát triển kinh tế thời kỳ đó

d)

Trình độ chữa bệnh của các thầy thuốc ở thời kỳ đó

45.

Thiếu máu do thiếu sắt gặp trong Thiếu HCl trong dịch vị dạ dày

a)

Sai

b)

Đúng

46.

Cùng một bệnh thì bệnh sinh giống nhau ở nam và nữ

a)

Sai

b)

Đúng

47.

Hiện nay,số lượng các bệnh chưa biết nguyên nhân : Có một số bệnh đã tìm được nguyên nhân mà trước đây không biết

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Thiếu máu do thiếu sắt

a)

Rối loạn nhịp tim

b)

Rất ít gặp ở các trẻ em trước tuổi đi học

c)

Tỷ lệ bị thiếu máu do thiếu sắt giữa nam và nữ như nhau

d)

Thường gặp ở phụ nữ có thai và đang cho con bú

49.

Trẻ em bị ỉa chảy cấp Mất nước tỷ lệ với mất điện giải

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Tăng dự trử kiềm gặp sớm và nặng trong

a)

Ngạt do tắc cấp tính đường dẫn khí

b)

Nôn trong tắc môn vị

c)

Chướng phế nang

d)

Xơ phổi

51.

Cơ chế chính gây thiếu máu trong suy thận

a)

Máu loãng vì giữ nước

b)

Thiếu Fe

c)

Thiếu protein tạo hồng cầu

d)

Thiếu hocmôn kích thích tủy xương

52.

Các biểu hiện ở máu ngoại vi trong bệnh leucose dòng tủy mạn tính Xuất hiện tế bào non dòng tủy

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Mất cân bằng giữa sản nhiệt và thải nhiệt Thường là trạng thái bệnh lý

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nguyên nhân và điều kiện cóvai trò gây bệnh như nhau

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Chỉ số ít thay đổi nhất khi lên cao

a)

pH máu

b)

p.CO2 máu

c)

p.O2 máu

d)

Tần số thở

56.

Biểu hiện thủng ổ loét dạ dày tá tràng

a)

Đau thượng vị dữ dội

b)

Bụng mềm ấn đau

c)

Đau hạ vị

d)

Ói liên tục

57.

Cơ chế gây đau tại ổ viêm cấp

a)

Do tổn thương mô bởi tác nhân gây viêm

b)

Quyết định sự diễn biến của bệnh

c)

Do tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

d)

Do tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm

58.

Biểu hiện ở giai đoạn 1 của ngạt thực nghiệm (kẹp khí quản) :Thở nhanh, thở sâu, huyết áp tăng

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Vai trò của protid huyết tương Cung cấp acid amin cho cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Giảm dự trử kiềm nặng gặp trong

a)

Giai đoạn cuối của bệnh nhân đái đường

b)

Nôn trong tắc ruột

c)

Giai đoạn cuối khi bị sốt kéo dài

d)

Giai đoạn cuối của viêm cầu thận, thiểu niệu

61.

Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù trong viêm cầu thận đơn thuần : Giảm áp lực keo trong lòng mạch

a)

Sai

b)

Đúng

62.

Biểu hiện của suy tim phải: Giảm áp lực máu ở tĩnh mạch lớn

a)

Sai

b)

Đúng

63.

Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù viêm Tăng áp lực thủy tĩnh

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Tiêu chuẩn tốt nhất để nghĩ đến leucose dòng tủy cấp tính

a)

Tỷ lệ nguyên tủy bào tăng rất cao so với tiền tủy bào, hậu tủy bào, tủy bào

b)

Xuất hiện các loại bạch cầu non (blast) ở máu ngoại vi

c)

Thiếu máu (giảm sốlượng hồng cầu)

d)

Xuất huyết (chảy máu)

65.

Nhiễm toan chuyển hóa gặp trong Viêm cầu thận mạn

a)

Đúng

b)

Sài

66.

Mất nước trong lao động, luyện tập ở thao trường

a)

Xử trí: bù đắp bằng cách cho uống đúng cách

b)

Yếu tố chính gây ra bệnh

c)

Chỉ giảm nước ở khu vực ngoại bào

d)

Xử trí: nhất thiết phải tiêm truyềndịch

67.

Vai trò các chất điện giải đối với cơ thể Tham gia phân bố nước trong cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nguyên nhân, cơ chế nhanh nhất đưa đến suy tim toàn bộ

a)

Nhịp nhanh kịch phát

b)

Sốt cao, nhiễm khuẩn nặng

c)

Thiếu vitamin B1 trầm trọng

d)

Sốc

69.

Phù toàn thân gặp trong các bệnh Xơ gan

a)

Đúng

b)

Sai