wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về huyết học

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nào có khả năng tái sinh nhiều lần nhất trong huyết học?

a)

CFU-T

b)

CFU-E / BFU-E

c)

CFU-B

d)

HSC / SC

2.

CD34+ là dấu ấn chủ yếu của tế bào nào?

a)

Đại thực bào trưởng thành

b)

Lympho B trưởng thành

c)

Tế bào gốc/mầm máu

d)

Tiểu cầu

3.

Hình ảnh đặc trưng của đa u tủy xương trên mô học là tăng chủ yếu dòng tế bào nào?

a)

Lympho T

b)

Neutrophil

c)

Plasmocyte

d)

Đại thực bào

4.

Dây Billroth nằm ở đâu?

a)

Lách

b)

Tuyến ức

c)

Gan

d)

Hạch bạch huyết

5.

Độ quánh của huyết tương cao hơn nước khoảng bao nhiêu lần?

a)

3.2

b)

1.2

c)

4.2

d)

2.2

6.

Thành phần chủ yếu quyết định độ quánh của máu là gì?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Protein huyết tương

7.

Hematocrit bình thường ở nam giới là khoảng bao nhiêu?

a)

30–35%

b)

36–40%

c)

42–47%

d)

50–55%

8.

Nồng độ Hb bình thường ở nữ giới là:

a)

90–100 g/L

b)

100–120 g/L

c)

120–160 g/L

d)

160–180 g/L

9.

Thời gian sống trung bình của hồng cầu là:

a)

60 ngày

b)

90 ngày

c)

120 ngày

d)

150 ngày

10.

Hồng cầu được phá huỷ chủ yếu tại:

a)

Gan

b)

Tủy xương

c)

Lách

d)

Thận

11.

Erythropoietin (EPO) được sản xuất chủ yếu tại:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Lách

d)

Tủy xương

12.

Vitamin cần thiết cho tổng hợp thymidin trong quá trình tạo máu là:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin C

13.

Yếu tố nào sau đây không tham gia tổng hợp hem?

a)

Sắt

b)

Vitamin C

c)

Kẽm

d)

Đồng

14.

Đâu không phải là tiêu chuẩn chẩn đoán u lympho ác tính không Hodgkin?

a)

Xóa mờ cấu trúc mạch

b)

Quá sản các dòng lympho ác tính

c)

Đa hình thái tế bào, đa hình thái tổn thương

d)

Xâm lấn

15.

Tế bào Reed–Sternberg là đặc trưng của:

a)

Lympho không Hodgkin

b)

Bệnh bạch cầu dòng tủy

c)

Hodgkin lymphoma

d)

Bệnh Waldenström

16.

Thiếu máu hồng cầu nhỏ gặp trong:

a)

Thiếu sắt

b)

Thiếu vitamin B12

c)

Bệnh tủy xương

d)

Sốt rét

17.

Thiếu máu hồng cầu nhỏ gặp trong:

a)

Thiếu sắt

b)

Thiếu vitamin B12

c)

Bệnh tủy xương

d)

Sốt rét

18.

Tăng hồng cầu thứ phát có thể gặp trong:

a)

Suy thận

b)

Bệnh phổi mạn tính

c)

Thiếu sắt

d)

Xuất huyết

19.

Bạch cầu trung tính tăng trong:

a)

Nhiễm virus

b)

Nhiễm khuẩn cấp

c)

Nhiễm ký sinh trùng

d)

Dị ứng

20.

Bạch cầu ái toan tăng trong:

a)

Lao phổi

b)

Sốt rét

c)

Dị ứng

d)

Nhiễm khuẩn cấp

21.

Bạch cầu lympho tăng trong:

a)

Nhiễm khuẩn cấp

b)

Bệnh do virus

c)

Dị ứng

d)

Thiếu máu tán huyết

22.

Dấu hiệu đặc trưng của thiếu máu do thiếu sắt là:

a)

MCV giảm

b)

MCH tăng

c)

MCHC tăng

d)

RDW giảm

23.

Thiếu máu hồng cầu to gặp trong:

a)

Thiếu acid folic

b)

Thiếu sắt

c)

Mất máu cấp

d)

Bệnh thận mạn

24.

Nhuộm Perls dùng để phát hiện:

a)

Glycogen

b)

Lipid

c)

Sắt

d)

Protein

25.

Tủy đồ trong thiếu máu do mất máu mạn thường:

a)

Giảm sinh dòng hồng cầu

b)

Tăng sinh dòng hồng cầu

c)

Bình thường

d)

Giảm toàn bộ

26.

Hemoglobin nào có ái lực oxy cao nhất?

a)

HbA

b)

HbA₂

c)

HbF

d)

HbS

27.

Phần lớn sắt trong cơ thể tồn tại dưới dạng:

a)

Ferritin

b)

Hemosiderin

c)

Hemoglobin

d)

Transferrin

28.

Enzyme gắn sắt vào protoporphyrin IX là:

a)

ALA synthase

b)

Ferrochelatase

c)

ALA dehydratase

d)

Porphobilinogen deaminase

29.

Cơ quan dự trữ sắt chủ yếu là:

a)

Tủy xương

b)

Lách

c)

Gan

d)

Thận

30.

Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) bình thường khoảng:

a)

60–80 fL

b)

80–100 fL

c)

100–120 fL

d)

120–140 fL

31.

Hồng cầu non được gọi là:

a)

Reticulocyte

b)

Proerythroblast

c)

Normoblast

d)

Megaloblast

32.

Tế bào dòng lympho có nguồn gốc từ:

a)

CFU-E

b)

CFU-GM

c)

CFU-L

d)

CFU-Meg

33.

Tế bào khổng lồ tạo tiểu cầu là:

a)

Megakaryoblast

b)

Megakaryocyte

c)

Promegakaryocyte

d)

Myeloblast

34.

Câu 32: Tế bào khổng lồ tạo tiểu cầu là:

a)

Megakaryoblast

b)

Megakaryocyte

c)

Promegakaryocyte

d)

Myeloblast

35.

Câu 33: Đời sống trung bình của tiểu cầu là:

a)

3–5 ngày

b)

7–10 ngày

c)

15–20 ngày

d)

25–30 ngày

36.

Câu 34: Quá trình đông máu nội sinh được hoạt hóa bởi:

a)

Yếu tố VII

b)

Tiếp xúc collagen

c)

Tromboplastin tổ chức

d)

Thrombomodulin

37.

Câu 35: Yếu tố cần vitamin K để hoạt hoá là:

a)

II, VII, IX, X

b)

I, II, V, VIII

c)

III, V, VII, XIII

d)

IX, X, XI, XII

38.

Câu 36: Trong huyết tương, fibrinogen tương ứng với yếu tố:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

39.

Câu 37: Thời gian Prothrombin (PT) đánh giá con đường:

a)

Nội sinh

b)

Ngoại sinh

c)

Chung

d)

Cả hai

40.

Câu 38: Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (aPTT) đánh giá con đường:

a)

Nội sinh

b)

Ngoại sinh

c)

Chung

d)

Fibrinolysis

41.

Câu 39: Bệnh ưa chảy máu A thiếu yếu tố:

a)

VII

b)

VIII

c)

IX

d)

XI

42.

Câu 40: Bệnh ưa chảy máu B thiếu yếu tố:

a)

VII

b)

VIII

c)

IX

d)

X

43.

Câu 41: Dấu hiệu điển hình của bệnh bạch cầu cấp là:

a)

Thiếu máu, xuất huyết, nhiễm trùng

b)

Sốt cao, vàng da, gan to

c)

Thiếu máu, vàng da, gan to

d)

Xuất huyết, gan to, hạch to

44.

Câu 42: Trong bạch cầu cấp dòng tủy, tế bào đặc trưng là:

a)

Myeloblast

b)

Lymphoblast

c)

Monoblast

d)

Promyelocyte

45.

Câu 43: Trong bạch cầu cấp dòng lympho, tế bào đặc trưng là:

a)

Myeloblast

b)

Lymphoblast

c)

Monoblast

d)

Erythroblast

46.

Câu 44: Dấu ấn miễn dịch của bạch cầu cấp dòng lympho B là:

a)

CD3, CD5

b)

CD7, CD8

c)

CD10, CD19

d)

CD13, CD33

47.

Câu 45: Dấu ấn miễn dịch đặc trưng cho dòng tủy là:

a)

CD13, CD33

b)

CD3, CD5

c)

CD7, CD10

d)

CD19, CD20

48.

Câu 46: Cấu trúc “Auer rod” gặp trong:

a)

ALL

b)

AML

c)

CLL

d)

CML

49.

Câu 47: Bệnh bạch cầu mạn dòng tủy có bất thường nhiễm sắc thể:

a)

9;21

b)

8;14

c)

9;22

d)

14;18

50.

Câu 48: Nhiễm sắc thể Philadelphia (Ph1) gặp trong bệnh:

a)

ALL

b)

AML

c)

CLL

d)

CML

51.

Câu 49: Thuốc điều trị đíc

4 lines
52.

ng tủy có bất thường nhiễm sắc thể:

a)

9;21

b)

8;14

c)

9;22

d)

14;18

53.

Nhiễm sắc thể Philadelphia (Ph1) gặp trong bệnh:

a)

ALL

b)

AML

c)

CLL

d)

CML

54.

Thuốc điều trị đích trong CML là:

a)

Imatinib

b)

Methotrexate

c)

Cyclophosphamide

d)

Vincristine

55.

Đặc điểm của bệnh Hodgkin là:

a)

Không có tế bào Reed–Sternberg

b)

Có tế bào Reed–Sternberg

c)

Không có hạch to

d)

Không xâm lấn tủy

56.

Tế bào Reed–Sternberg có nguồn gốc từ:

a)

Lympho B

b)

Lympho T

c)

Đại thực bào

d)

Tế bào tua

57.

Dấu ấn miễn dịch đặc trưng của tế bào Reed–Sternberg là:

a)

CD3, CD5

b)

CD15, CD30

c)

CD10, CD19

d)

CD13, CD33

58.

Đặc điểm mô học của Hodgkin cổ điển là:

a)

Tế bào đơn dạng

b)

Mật độ tế bào thưa thớt

c)

Tế bào Reed–Sternberg rải rác trong nền viêm

d)

Không có xơ hóa

59.

Thể hay gặp nhất của Hodgkin là:

a)

Thể xơ nốt

b)

Thể hỗn hợp tế bào

c)

Thể giàu lympho

d)

Thể nghèo lympho

60.

U lympho không Hodgkin khác Hodgkin ở điểm:

a)

Không có tế bào Reed–Sternberg

b)

Chỉ xuất hiện ở hạch cổ

c)

Không có tế bào lympho ác tính

d)

Không xâm lấn tủy

61.

Tế bào ác tính trong lymphoma không Hodgkin thường thuộc:

a)

Dòng B

b)

Dòng T

c)

Dòng NK

d)

Cả A và B

62.

Đặc điểm phân biệt giữa lymphoma ác tính và phản ứng tăng sinh lympho là:

a)

Đơn dạng tế bào

b)

Đa dạng tế bào

c)

Có tế bào plasma

d)

Có đại thực bào

63.

Thể lymphoma không Hodgkin phổ biến nhất là:

a)

Follicular lymphoma

b)

Diffuse large B-cell lymphoma

c)

Mantle cell lymphoma

d)

Burkitt lymphoma

64.

U lympho Burkitt có đặc điểm nhiễm sắc thể:

a)

8;14

b)

9;22

c)

14;18

d)

11;14

65.

U lympho nang (follicular lymphoma) có đặc điểm nhiễm sắc thể:

a)

8;14

b)

14;18

c)

9;22

d)

11;14