wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp câu sai - 06

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Câu 682: Rãnh thần kinh trụ là một rãnh nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
Giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
b)
Giữa thân xương trụ và thân xương quay
c)
Mặt sau đầu dưới xương trụ
d)
Giữa đầu dưới xương trụ và đầu dưới xương quay
2.
Câu 688: Xương quay khớp với các xương sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Xương thuyền
b)
Xương trụ
c)
Xương nguyệt
d)
Xương cả
3.
Câu 692: Ở rãnh gian củ xương cánh tay có thành phần nào đi qua?
a)
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
Đấu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Cơ quạ cánh tay
d)
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
4.
Câu 695: Một phụ nữ 56 tuổi vấp ngã ở tư thế vùng vai, cánh tay bên phải chạm đất. Sau đó người này thấy đau vùng vai và cánh tay phải, không cử động được tay phải. Nếu có gãy xương ở bệnh nhân này thì khả năng cao nhất là gì?
a)
Gãy cổ xương vai
b)
Gãy cổ giải phẫu xương cánh tay
c)
Gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay
d)
Gãy mỏm quạ xương vai
5.
Câu 700: Cơ nào sau đây được cho là cơ tùy hành của động mạch trụ?
a)
Cơ duỗi cổ tay trụ
b)
Cơ gấp cổ tay trụ
c)
Cơ gấp các ngón nông
d)
Cơ gấp các ngón sâu
6.
Câu 706: Cơ nào sau đây giới hạn ngoài của rãnh nhị đầu ngoài?
a)
Cơ sấp tròn
b)
Cơ nhị đầu cánh tay
c)
Cơ cánh tay
d)
Cơ cánh tay quay
7.
Câu 707: Gân cơ nào sau đây nằm giữa rãnh nhị đâu ngoài và rãnh nhị đầu trong?
a)
Gân cơ sấp tròn
b)
Gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Gân cơ cánh tay quay
d)
Gân cơ gấp cổ tay trụ
8.
Câu 710: Các cơ sau đây thuộc vùng cẳng tay, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ sấp vuông
b)
Cơ duỗi các ngón
c)
Cơ gan tay dài
d)
Cơ khép ngón cái
9.
Câu 715: Trong trường hợp đứt gân gấp các ngón sâu ở bàn tay, động tác nào sau đây có thể không thực hiện được?
a)
Gấp đốt gần ngón tay
b)
Gấp đốt giữa ngón tay
c)
Gấp đốt xa ngón tay
d)
Gấp cổ tay
10.
Câu 716: Ở bàn tay, cơ nào sau đây có hai đầu là đầu ngang và đầu chéo?
a)
Cơ gấp ngón cái ngắn
b)
Cơ đổi ngón cái
c)
Cơ khép ngón cái
d)
Cơ đối ngón út
11.
Câu 724: Chi tiết nào sau đây KHÔNG có ở bờ sau xương hông? sa
a)
Khuyết ngồi lớn
b)
Gai chậu sau dưới
c)
Mào chậu
d)
Gai ngồi
12.
Câu 728: Eo chậu trên là mặt phẳng đi qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và bộ phận nào?
a)
Đường mông trên
b)
Rãnh bịt
c)
Gai ngồi
d)
Đường cung
13.
Câu 736: Các cơ sau đây bám vào mấu chuyển lớn xương đùi, NGOẠI TRỪ:
a)
Cơ mông lớn
b)
Cơ mông nhỡ
c)
Cơ mông bé
d)
Cơ bịt trong
14.
Câu 738: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ chậu - mấu chuyển?
a)
Cơ hình lê
b)
Cơ sinh đôi
c)
Cơ vuông đùi
d)
Cơ bịt ngoài
15.
Câu 745: Khi phẫu tích vùng mông, ta xác định được thần kinh mông trên tại bờ trên cơ hình lê, từ đó ta có thể tìm động mạch mông trên ở đâu?
a)
Phía sau thần kinh
b)
Phía trước thần kinh
c)
Phía trong thần kinh
d)
Phía ngoài thần kinh
16.
Câu 747: Ở xương đùi, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết được dưới da?
a)
Đường ráp
b)
Mẫu chuyển lớn
c)
Mào gian mấu
d)
Diện khoeo
17.
Câu 754: Diện khoeo là một mặt phẳng có hình tam giác ở đâu?
a)
Mặt sau phần dưới thân xương đùi
b)
Mặt trước đầu dưới xương đùi
c)
Giữa hai lồi cầu xưởng đùi
d)
Ở mặt ngoài mấu chuyển lớn xương đùi
18.
Câu 756: Gân cơ khép lớn bám vào củ cơ khép. Củ cơ khép nằm ở đâu?
a)
Ở phía trong lồi cầu trong xương đùi
b)
Ở phía ngoài lồi cầu trong xương đùi
c)
Ở phía trong lồi cầu ngoài xương đùi
d)
Ở phía ngoài lồi cầu ngoài xương đùi
19.
Câu 760: Dây chằng nào sau đây có chức năng hạn chế sự duỗi quá mức của khớp hông?
a)
Dây chằng chậu đài
b)
Dây chằng mu đùi
c)
Dây chằng chỏm đùi
d)
Dây chằng ngồi đùi
20.
Câu 765: Cơ nào sau đây được xem là cạnh trong tam giác đùi?
a)
Cơ thon
b)
Cơ lược
c)
Cơ khép ngắn
d)
Cơ khép dài
21.
Câu 766: Cơ nào sau đây được xem là cạnh ngoài tam giác đùi?
a)
Cơ may
b)
Cơ rộng ngoài
c)
Cơ rộng trong
d)
Cơ thẳng đùi
22.
Câu 768: Đỉnh của tam giác đùi là nơi có các cơ nào bắt chéo nào?
a)
Cơ may bắt chéo cơ khép dài
b)
Cơ khép dài bắt chéo cơ thon
c)
Cơ khép lớn bắt chéo cơ may
d)
Cơ may bắt chéo cơ thon
23.
Câu 774: Cơ nào sau đây không thuộc cơ tứ đầu đùi ?
a)
Cơ vuông đùi
b)
Cơ thẳng đùi
c)
Cơ rộng giữa
d)
Cơ rộng trong
24.
Câu 777: Cơ nào sau đây thực hiện được cùng lúc động tác gấp đùi và gấp cẳng chân?
a)
Cơ thon
b)
Cơ tứ đầu đùi
c)
Cơ rộng giữa
d)
Cơ may
25.
Câu 778: “Chân ngỗng” hay “gân cơ chân ngỗng” là từ để chỉ sự hòa lẫn các gân của các cơ nào sau đây?
a)
Cơ may, cơ thon, cơ bán gân
b)
Cơ may, cơ thon, cơ khép dài
c)
Cơ khép dài, cơ thon, cơ bán gân
d)
Cơ khép dài, cơ may, cơ bán gân
26.
Câu 781: Mô tả về ống cơ khép, câu nào sau đây SAI?
a)
Bắt đầu từ đỉnh tam giác đùi đến nơi bám của gân cơ khéo lớn
b)
Nằm giữa cơ may, cơ khép dài, cơ khép lớn, cơ rộng trong
c)
Phía trước được che bởi xương đùi và vách gian cơ trong
d)
Bên trong có chứa động mạch đùi, tĩnh mạch đùi
27.
Câu 787: Khi phẫu tích vùng tam giác đùi ta gặp một thần kinh bắt chéo phía trước động mạch đùi từ ngoài vào trong, đó là thần kinh nào?
a)
Thần kinh bì đùi trước trong
b)
Thần kinh sinh dục đùi
c)
Thần kinh bịt
d)
Thần kinh hiển
28.
Câu 791: Dây chằng bánh chè đi từ gần cơ tứ đầu đùi đến bám vào gì?
a)
Đinh xương bánh chè
b)
Mặt trước xương bánh chè
c)
Lồi củ chảy xương chày
d)
Đinh xương mác
29.
Câu 795: Dây chằng nào sau đây ngăn đầu dưới xương đùi trật ra trước và ngăn khớp gối gập quá mức?
a)
Dây chằng khoeo chéo
b)
Dây chằng chéo trước
c)
Dây chằng chéo sau
d)
Dây chằng bánh chè
30.
Câu 796: Dây chằng nào sau đây ngăn đầu dưới xương đùi trật ra sau và ngăn khớp gối duỗi quá mức?
a)
Dây chằng khoeo cung
b)
Dây chằng chéo trước
c)
Dây chằng chéo sau
d)
Dây chằng bánh chè
31.
Câu 799: Cạnh trên trong của trám khoeo, cơ nằm ở lớp sâu là
a)
Cơ khoe
b)
Cơ nhị đầu đùi
c)
Cơ bán gần
d)
Cơ bán mảng
32.
Câu 806: Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành sau hố khoeo?
a)
Mạc sâu
b)
Cơ khoeo
c)
Diện khoeo xương đùi
d)
Dây chẳng khong chóa
33.
Câu 810: Thần kinh nào sau đây vận động các cơ khoang trước cẳng chân?
a)
Thần kinh chày
b)
Thần kinh mác sâu
c)
Thần kinh mác nông
d)
Thần kinh bắp chân
34.
Câu 816: Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương chày?
a)
Lồi củ chày
b)
Đường cơ dép
c)
Khuyết mác
d)
Vùng gian lồi cầu sau
35.
Câu 820: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ ụ ngồi — cẳng chân?
a)
Cơ khép lớn
b)
Cơ hình lê
c)
Cơ tam đầu cẳng chân
d)
Cơ nhị đầu đùi
36.
Câu 821: Gân của các cơ nào sau đây hợp thành gân gót?
a)
Cơ bụng chân và cơ dép
b)
Cơ dép và cơ chày sau
c)
Cơ chày sau và cơ bụng chân
d)
Cơ bụng chân và cơ gan chân
37.
Câu 832: Các diện khớp sên trước, diện khớp sên sau nằm ở đâu?
a)
Mặt sau xương gót
b)
Mặt trên xương gót
c)
Mặt trước xương
d)
Mặt ngoài xương gót
38.
Câu 833: Khớp cổ chân là khớp giữa hai mắt cá với xương gì?
a)
Xương gót
b)
Xương ghe
c)
Xương sên
d)
Xương hộp
39.
Câu 838: Cơ nào dưới đây thuộc lớp giữa vùng gan chân?
a)
Cơ gấp các ngón chân ngắn
b)
Cơ dạng ngón cái
c)
Cơ dạng ngón út
d)
Cơ vuông gan chân
40.
Câu 840: Ở mu chân, ta có thể tìm thấy động mạch mu chân dựa vào đặc điểm nào sau đây?
a)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài nhánh trong thần kinh mác sâu
b)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài gân cơ duỗi ngón cái dài
c)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài bó trong gân cơ duỗi các ngón chân dài
d)
Động mạch mu chân ngay phía ngoài bỏ ngoài gân cơ duỗi các ngón chân dài
41.
Câu 844: Thân não gồm các phần não nào sau đây hợp thành?
a)
Trung não, hành não, cầu não
b)
Hành não, cầu não, tiểu não
c)
Hành não, tiểu não, trung não
d)
Hành não, cầu não, tiểu não, não thất tự
42.
Câu 850: Mô tả hình thể ngoài của tủy gai, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Rãnh giữa sâu và rộng hơn khe giữa
b)
Mỗi nửa tủy gai chia làm hai thừng: thừng sau và thừng bên
c)
Giới hạn giữa thừng sau và thừng bên là rãnh bên
d)
Phần tủy thắt lưng còn có thêm rãnh trung gian sau
43.
Câu 859: Một bệnh nhân bị thoát vị đĩa đệm. Khối thoát vị chui vào lỗ gian đốt sống C4 – C5. Rễ thần kinh nào sau đây có khả năng bị tổn thương?
a)
Rễ thần kinh gai sống C3
b)
Rễ thần kinh gai sống C4
c)
Rễ thần kinh gai sống C5
d)
Rễ thần kinh gai sống C6
44.
Câu 865: Trám não gồm những thành phần nào?
a)
Hành não, cầu não, tiểu não
b)
Hành não, cầu não, não thất tư
c)
Hành não, cầu não, tiểu não, não thất tư
d)
Hành não, cầu não, tiểu não, đoan não
45.
Câu 868: Vùng vỏ não ở hồi trước trung tâm (vùng 4 Brodmann) có chức năng gì?
a)
Vùng vận động phối hợp
b)
Vùng vỏ vận động chính
c)
Vùng cảm giác thân thể
d)
Vùng khứu giác
46.
Câu 871: Ở hành não, các cấu trúc nào sau đây thuộc chất xám?
a)
Các bó hoặc dài sợi dẫn truyền
b)
Nhân của các dây thần kinh sọ
c)
Các sợi vận động ly tâm từ não xuống
d)
Các bó liên hợp trong thân não
47.
Câu 880: Trên thiết đồ cắt ngang não, trụ trước của bao trong nằm giữa thành phần nào?
a)
Nhân bèo và đồi thị
b)
Nhân bèo và vỏ thùy đảo
c)
Nhân bèo và lồi thể chai
d)
Nhân bèo và nhân đuôi
48.
Câu 888: Ở phía dưới và phía sau tiểu não liên quan với bộ phận nào?
a)
Xương thái dương
b)
Xương chẩm
c)
Cầu não
d)
Cuống đại não
49.
Câu 902: Mô tả về não thất ba, chi tiết nào sau đây sai?
a)
Mặt trên mái não thất có tấm mạch mạc não thất
b)
Thành bên là mặt trong đồi thị và vùng hạ đồi
c)
Thành sau dưới có rãnh hạ đồi
d)
Thông với não thất tư qua cống não
50.
Câu 907: Nhân bó đơn độc là nhân cảm giác của các thần kinh nào sau đây?
a)
V, VII, IX
b)
VIII, IX, X
c)
V, IX, X
d)
VII, IX, X
51.
Câu 911: Khi phẫu tích vào rãnh bên của não, chúng ta có thể thấy được cấu trúc nào sau đây?
a)
Thủy nhộng
b)
Xoang tĩnh mạch dọc trên
c)
Động mạch não giữa
d)
Các hồi ổ mắt
52.
Câu 913: Bệnh nhân nhập viện vì đột ngột đau đầu. Trên phim chụp cắt lớp vi tính bệnh nhân này ghi nhận hình ảnh xuất huyết đồi thị bên phải. Bệnh nhân có thể có triệu chứng nào sau đây?
a)
Liệt nửa người bên trái
b)
Tê nửa người bên trái
c)
Liệt nửa người bên phải
d)
Tê nửa người bên phải
53.
Câu 914: Khoang dưới nhện là một khoang giữa màng nào sau đây?
a)
Màng cứng và màng nhện
b)
Hai lá của màng nhện
c)
Màng nhện và màng mềm
d)
Màng mềm và nhu mô não
54.
Câu 923: Dịch não tủy từ não thất bên đi vào não thất ba qua thành phần nào sau đây?
a)
Lỗ gian não thất
b)
Cống não
c)
Ngách phễu
d)
Khoang dưới nhện
55.
Câu 930: Động mạch nào đi trong rãnh bên của não?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch não sau
d)
Động mạch thông trước
56.
Câu 934: Các xoang nào sau đây đổ vào hội lưu các xoang?
a)
Xoang dọc trên, xoang thẳng, xoang chẩm
b)
Xoang dọc trên, xoang thẳng, hai xoang ngang, xoang hang
c)
Xoang dọc trên, xoang thẳng, hai xoang ngang, xoang đá dưới
d)
Xoang dọc trên, xoang thẳng, xoang chẩm, hai xoang ngang
57.
Câu 936: Động mạch nền cho hai nhánh tận là động mạch nào?
a)
Động mạch não sau
b)
Động mạch tiểu não trước dưới
c)
Động mạch mạch mạc trước
d)
Động mạch thông sau
58.
Câu 941: Tĩnh mạch mắt dẫn lưu vào
a)
Xoang hang
b)
Xoang chẩm
c)
Xoang thẳng
d)
Xoang ngang
59.
Câu 948: Đám rối thần kinh cổ được hình thành từ đâu?
a)
Nhánh trước của 4 dây thần kinh cổ từ cổ 1 đến cổ 4
b)
Nhánh sau của 4 dây thần kinh cổ từ cổ 1 đến cổ 4
c)
Nhánh trước của 3 dây thần kinh cổ từ cổ 1 đến cổ 3
d)
Nhánh sau của 3 dây thần kinh cổ từ cổ 1 đến cổ 3
60.
Câu 949: Đảm rối thần kinh cổ cho ba loại nhánh sau là gì?
a)
Nhánh cảm giác, nhánh vận động, nhánh giao cảm
b)
Nhánh cảm giác, nhánh vận động, nhánh đối giao cảm
c)
Nhánh vận động, nhánh cảm giác, nhánh nối
d)
Nhánh cảm giác, nhánh giao cảm, nhánh nối