NEW
Font size
Worksheetslịch sử
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Câu 1: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nước phát xít Đức, Italia, Nhật Bản đã
A. Hình thành liên minh phát xít – khối trục.
B. Mâu thuẫn đối đầu với nhau
C. Hình thành liên minh để phát triển kinh tế
C. Hình thành liên minh để phát triển kinh tế
câu 2 Hoạt động chủ yếu của các nước trong phe " Trục'' Là
A, tăng cường hoạt động quân sự, gây chiến tranh xâm lược.
B. đấu tranh cho phong trào hòa bình thế giới.
C. phát xít hóa bộ máy nhà nước và tất cả các thị
D. mở rộng các hoạt động kinh tế, thương mại.
Câu 3: Trước sự lớn mạnh của chủ nghĩa phát xít, Liên Xô đã thể hiện thái độ như thế nào ?
A. Chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh
B. Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ.
C. lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít
D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức.
Câu 4: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh thế giới thứ hai là gi
A. Quy luật phát triển không đồng đều chủ nghĩa tư bản.
B. Mâu thuẫn gay gắt giữa phe đồng minh và phe phát xít.
C. Chính sách theo “chủ nghĩa biệt lập” của Mỹ, Anh
D. Các thế lực phát xít lên cầm quyền ở một số nước Âu – Mĩ.
Câu 5: Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 được gọi là phe
A. Đông minh
B. Trục
C. Liên minh
D. Hiệp ước.
Câu 6: Khi tấn công Liên Xô (1941), Đức sử dụng chiến lượ
A. “chiến tranh chớp nhoáng”
B. bao vây, tiêu hao lực lượng
C. vừa đánh vừa đảm phán.
D. đánh lâu đài
Câu 7: Trận đánh có ý nghĩa bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thủ sang tấn công là trận
A. Xtalingrát
B. Vòng cung Cuốcxcơ.
C. Mátxcơva.
D. công phá Bécin
Câu 8: Sự kiện nào sau đây là đinh cao trong chính sách thỏa hiệp của các nước Anh, Pháp đối
xit?
A. Hội nghị ở Muy-nich trao Xuy-đét cho Đức
B. Hội nghị ở Xuy-đét trao vùng này cho nước Đi
C. hội nghị Xanphransico các nước thành lập khối đồng minh.
D. Hội nghị ở Béc-lin trao Xuy Câu
9: Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là do
A. lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít, muốn đầy chiến tranh về phía Liên Xô.
B. lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô
B. lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô
D. cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít.
Câu 10: Trụ cột trong cuộc chiến chống chủ nghĩa phát xít là
A. Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh.
B. nhân dân và hồng quân liên xô
C. Nhân dân lao động ở các nước phát xít.
C. Nhân dân lao động ở các nước phát xít.
Câu 11: Mĩ thực hiện cải cách để thoát khỏi khủng hoảng 1929 – 1933 do
Á. Nhiều thuộc địa, giàu tài chính
B. Thể chế dân chủ rộng rãi.
C. Các tổ chức độc quyền ở hình thức cao.
D. Phong trào mặt trận nhân dân mạnh mẽ
Câu 12: Hội quốc liên ra đời nhằm mục đích
A. duy trì một trật tự thế giới mới.
B. bảo vệ hoà bình và an ninh thế giới.
C. giải quyết tranh chấp quốc tế
D. khống chế sự lũng đoạn của các công tỉ độc quyề
Câu 13: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các cuộc chiến tranh thế giới thế kỉ XX là
A. mâu thuẫn giữa các nước về vấn đề thuộc địa
B. khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933
C. âm mưu muốn bá chủ thế giới của Đức.
D. Anh, Pháp, Mĩ dùng dường nhượng bộ phát xít
Câu 14: Tinh chất của cách mạng Tháng mười Nga năm 1917 là
A cách mạng xã hội chủ nghĩa.
B. cách mạng dân tộc dân chủC. cách mạng dân chủ tư sản.
C. cách mạng dân chủ tư sản.
D. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
Câu 15: Vào giữa thế kỉ XIX,
trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia
A phong kiến độc lập, có chủ quyền.
B phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài
C. nửa thuộc địa nửa phong kiến.
D thuộc địa.
Câu 16: Lực lượng tấn công Đà Nẵng vào cuối năm 1858, bao gồm liên quán của các nước
A Pháp – Tây Ban Nha
B Pháp – Anh.
C. Pháp – Mĩ
D. Pháp – Bồ Đào Nha
Câu 17: Bản Hiệp ước đầu hàng đầu tiên nhà Nguyễn kí với Pháp là
A. Nhâm Tuất
B Tân Sửu
C. Giáp Tuất
D. hắc măng
Câu 18: Để đưa quân đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873), thực dân Pháp lấy cớ
A giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.
B. nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh
C. vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công...
D. nhà Nguyễn không trả chiến phi cho Pháp
Câu 19: Với hiệp ước Giáp Tuất (ký năm 1874), triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận
A. sáu tỉnh Nam ki là đất thuộc Pháp.
B. ba tinhe miền tây nam kì là đất thuộc pháp
C. ba tỉnh miền Đông Nam ki là đất thuộc Pháp
C. ba tỉnh miền Đông Nam ki là đất thuộc Pháp
Câu 20: Để đưa quân tiền công Bắc Ki lần thứ hai (1882), thực dân Pháp lấy có nhà Nguyễn
A. vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874).
B. vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”.
C. đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
D. tiếp tục có sự giao hảo với các nước láng giềng Câu 21: Trận đánh nào dưới đây gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Kì năm 18737
Câu 21: Trận đánh nào dưới đây gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Kì năm 1873
A. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội).
B. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa).
C. Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội.
D. Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)
Câu 22: Sự kiện đánh dấu thực dân Pháp cơ bản hoàn thành cuộc xâm lược Việt Nam là sau khi
A. Hiệp ước Hát-măng và Pa-tơ-nốt được kí kết.
B. đánh chiếm Hà Nội và các tỉnh Bắc Ki lần thứ hai (1882)
C. đánh chiếm kinh thành Huế.
D. thất bại của phong trào Cần Vương
Câu 23: Đầu không phải là nội dung của hiệp ước Nhâm Tuất ( 5/6/1862)
A. triều đình chính thức thừa nhận 6 tỉnh Nam Ki là vùng đất thuộc Pháp.
B. triều đình nhường hắn cho Pháp 3 tỉnh miền Đông Nam Ki.
C. bồi thường cho Pháp 280 vạn lạng bạc.
D. triều đình phải mở 3 cửa biển. Ba Lạt, Quảng Yên, Đà Nẵng
Câu 24: Âm mưu của thực dân Pháp khi đưa quân từ Đà Nẵng vào Gia Định (2.1959) là
A. cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều đình.
B. làm bản đạp tấn công kinh thành Huế
C. hoàn thành chiếm Trung kì
D. buộc nhà Nguyễn đầu hàng không điều kiện.
Câu 25: Năm 1860, quân triều đình nhà Nguyễn bị thất bại trên chiến trường Gia Định do
A. không chủ động tấn công giặc.
B. thiếu sự ủng hộ của nhân dân.
C. lực lượng mỏng và yếu
D. tinh thần quân triều đình sa sút.
Câu 26: Năm 1882, thực dân Pháp đem quân tấn công Hà Nội và các tỉnh Bắc Kì lần thứ hai vì
A. nhu cầu về thị trưởng, nguyên liệu, nhân công
A. nhu cầu về thị trưởng, nguyên liệu, nhân công
C. nhà Nguyễn nhờ giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.
. D. nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.
Câu 27: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là
A. khởi nghĩa Hương Khê.
B. khởi nghĩa Ba Dinh
C. khởi nghĩa Bài Sây
D. khởi nghĩa Yên Thế
Câu 28: Yếu tố nào sau đây tác động đến sự bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896)?
A. Vua Hàm Nghi ban Chiểu Cần vương.
B. Tư tưởng dân chủ tư sản được du nhập vào Việt Nam.
C. Tư tưởng Nho giáo đã hết vai trò lịch sử.
D. Tư tưởng vô sản bắt đầu được du nhập vào Việt Nam.
Câu 29. Nguyên nhân thực dân Pháp xâm lược Việt Nam là gì ?
A. Truyền đạo
B. Mở rộng thị trường
C. Khai hoá văn minh cho triều Nguyễn
D. Giúp Nguyễn ánh đánh bại Tây Sơn.
Câu 30. Tình hình kinh tế nông nghiệp nước ta đầu thế kỷ XIX
A. Nông nghiệp sa sút, mất mùa, đói kém thưởng xuyên.
B. Nhà nước đầu tư vào thuỷ lợi.
C. Nông nghiệp phát triển.
D. Nhà nước không quan tâm đến nông nghiệp
Câu 31 Tư bản phương Tây và Pháp nhóm ngó xâm lược Việt Nam bằng con đường nào
A. Khai hoá văn minh.
B. Truyền bá chữ quốc ngữ.
C. Buôn bán và truyền đạo.
D. Tấn công quân sự.
Câu 32. Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”bị thất bại sau lần Pháp tấn công ở đâu
A Miền Tây
B. Miền Đông
C. Đà Nẵng
D. Gia Định
Câu 33. Thời gian liên quân Pháp - Tây Ban Nha bị cầm chân ở bán đảo Sơn Trà là
A. 7 tháng
B. 4 tháng.
C. 6 tháng
D. 5 tháng
Câu 34. Từ sau 1862 phong trào đấu tranh của nhân dân miền Đông Nam ki có sự kiện tiêu biểu nào "
A. Cuộc khởi nghĩa của Trương Quyền
B. Cuộc khởi nghĩa của Nguyễn Hữu Huân
C. Cuộc khởi nghĩa của Nguyễn Tri Phương.
D. Cuộc khởi nghĩa của Trương Định.
Câu 35. Không chiếm được Đà Nẵng, thực dân Pháp đánh tiếp ở đâu ?
A. Huế
B. Gia Định.
C. Biên Hoà.
D. Vĩnh Long
Câu 36. Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt (1888) phong trào Cần Vương đã diễn ra như thế nào?
A. Thu hẹp vào Nam Trung bộ
B. Tiếp tục hoạt động, quy tụ lại thành những trung tâm lớn, có xu hướng đi vào chiều sâ
C. Chấm dứt hoạt động.
D. Hoạt động cảm chứng
Câu 37. Quân Pháp tấn công Gia Định ngày nào ?
A. 23/02/1861.
B. 10/12/1861.
C. 16/02/1861.
D. 23/03/1862
Câu 38. Nguyên cớ để thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là đó
A. Vương triều Tây Sơn sụp đổ.
B. Nhà Nguyễn cấm đạo Thiên Chúa
C. Vua Tự Đức mất
Đ. Lực lượng giáo dân ủng hộ
Câu 39. Người bất chấp lệnh bãi binh của triều đình tiếp tục chống Pháp ở Nam kì là ai ?
A. Trương Định.
B. Nguyễn Trị Phương.
C. Nguyễn Trung Trực.
D. Nguyễn Hữu Huân.
Câu 40. Lãnh đạo nhân dân chống Pháp tại Đông Nam kỉ là lực lượng nào ?
A. Tư sản
B. Địa chủ,
C. Nông dân.
D. Văn thân sĩ phu yêu nước.
Câu 41. Ba tỉnh miền Tây Nam kẻ đã rơi vào tay Pháp như thế nào ?
A. Quân dân đấu hàng nhanh chóng
B. Trong vòng 5 ngày (20 - 24/6/1867) mà không tốn một viên đạn.
C. Pháp phải đánh chiếm chặt vật với quân ta.
D. Quân triều đình chống trả quyết liệt.
Câu 42. Người lãnh đạo trận đánh chìm tàu chiến Étpêrăng trên sông Vàm Cỏ Đông là ai ?
A. Nguyễn Hữu Huân.
B. Nguyễn Tri Phương.
C. Nguyễn Thông
D. Nguyễn Trung Trực.
Câu 43. Thực dân Pháp tiến đánh Bắc ki năm 1873 vìv
A. Thái độ nhu nhược của nhà Nguyễn.
B. Yêu cầu tìm kiếm thị trường cấp bách.
C. Pháp có điều kiện tăng viện binh.
D. Có quân triều đình phối hợp.
Câu 44. Thực dân Pháp nổ súng chiếm thành Hà Nội vào thời gian nào ?
A. 19/11/1873.
B. 16/11/1873.
C. 23/11/1873.
D. 20/11/1873.
Câu 45. Trận Cầu Giấy 21/12/1873 ảnh hưởng đến cục diện chiến tranh như thế nào ?
A. Triều đình làm vào thế lùng tùng.
B. Nhân dân tin tưởng vào triều đình hơn.
C. Thực dân Pháp tích cực chuẩn bị lực lượng.
D. Cục diện chiến tranh thay đổi có lợi cho ta: Pháp lùng tùng, nhân dân tích cực đánh giặc
Câu 46. Các tỉnh, thành phố vùng Bắc Ki bị Pháp chiếm trong cuộc xâm lược lần thứ hai là
A. Hà Nội, Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định.
B. Hà Nội, Hải Phòng. Nam Định.
C. Hà Nội, Nam Định, Phủ Lê.
C. Hà Nội, Nam Định, Phủ Lê.
Câu 47. Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo quân dân thành chống Pháp lần thứ hai là ai
A. Nguyễn Tri Phương
B. Hoàng Tạ Viêm
C. Nguyễn Trung Trực
D, Hoàng Diệu.
Câu 48. Thực dân Pháp đánh chiếm Hà Nội và các tỉnh Bắc kỳ lần thứ hai vào thời gian nào?
A. 1883.
B. 1884.
C. 1882.
D. 1881.
Câu 49. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ 2 (1883) là chiến công của quân nào ?
A. Quân cờ đen
B. Quân Hàng Tả Viêm.
C. Dân binh Hà Nội.
D. Quân cờ đen phối hợp với quân của Hoàng Tá viên
Câu 50. Quân triều đình nhanh chóng thất thủ tại Hà Nội 1873 vì
A. Triều đình ra lệnh đầu hàng
B. Thực hiện phòng thủ, chưa kết hợp với nhân dân để khán
C. Chống cự yếu ớt
D. Lo đàn áp nhân dân.
Câu 51. Tại trận Cầu Giấy 12/1873, tướng giặc bị tiêu diệt là ai ?
A. Hác măng
B. Gácniê.
C. Duypy.
D. Rivie.
Câu 53. Triều đình Huế
kí với Pháp hiệp ước Nhâm Tuất trong hoàn cảnh nào ?
A. Tất cả các hoàn cảnh
B. Giữa lúc phong trào kháng chiến của nhân dân ngày một dâng
C. Phong trào nhân dân phản đối chiến tranh
D. Phong trào của nhân dân suy yếu.
Câu 54. Triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước Giáp Tuất 1874 là
A. Muốn Pháp nhanh chóng rút khỏi Bắc kì.
B. Rảnh tay đàn áp phong trào nông dân
C. Bảo vệ quyền lợi ích kỉ của dòng họ.
D. Tất cả các ý.
Câu 55. Phong trào phản đối triều đình, phản đối hiệp ước năm 1874 diễn ra tiêu biểu ở đâu ?
A. Bắc kì
B. Nghệ An, Hà Tĩnh.
C. Nam kì
D. Nghệ An.
Câu 56. Sau khi mất 6 tỉnh Nam kì, triều đình nhà Nguyễn đã
A. Chuẩn bị lực lượng chờ thời cơ.
B. Mặc nhiên thừa nhận là vùng đất của Pháp, không nghĩ đến việc giành lại.
C. Tổ chức cho nhân dân phản công để lấy lại.
D. Thương lượngvới Pháp để xin chuộc.
Câu 57. Hiệp ước Hác Măng được kí vào thời gian nào ?
A. 05/08/1883.
B. 28/05/1883.
C. 25/08/1883.
D. 08/05/1883.
Câu 58. Sự kiện nào đánh dấu triều đình nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp”
A. Triều đình Huế kí kết hiệp ước Patonốt.
B. Triều đình Huế kí kết hiệp ước Hắc mãng.
C. Quản triều đình thất bại ở cửa biển Thuận An.
D. Quân Pháp chiếm Sơn Tây, Bắc Ninh, Tuyen quang
Câu 59. Tôn Thất Thuyết mượn lời Hàm Nghi hạ chiếu Cần Vương ở đâu ?
A. Căn cứ Tân Sở (Quảng Trị).
B. Đồn Mang Cả.
C. Căn cứ Ba Đình.
D. Huế
Câu 60. Nội dung cơ bản nhất của chiếu Cần Vương là gi?
A. Khẳng định quyết tâm chống Pháp.
B. Khôi phục quốc gia phong kiến.
C. Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quốc gia phong kiến độc lập.
D. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.Câu 63. Chiếu Cần Vương được đông đảo nhân dân hưởng ứng vi
Câu 63. Chiếu Cần Vương được đông đảo nhân dân hưởng ứng vi
A. Nhân dân oán hận triều đình.
B. Đó là chiều chỉ của nhà vua.
C. Đáp ứng được nguyện vọng đấu tranh giành tự do, độc lập của nhân dân ta.
D. Tất cả các ý.
âu 64. Lãnh đạo phong trào Cần Vương là thành phần nào ?
A. Gồm văn thân sĩ phu yêu nước.
B. Địa chủ
C. Nông dân.
D. Quan lại
