Font size
Worksheetsy khoa
Total questions: 63
Worksheet time: 37mins
Hãy chọn câu trả lời đugs nhất:
tại ống lượn gần, acid amin được tái hấp thu:
10%
20%
50*%
100%
Tại ống thận, Natri không được tái hấp thu ở:
Ống góp
Hành kieeb quai Henle
Ống lượn xa
Ngành xuống quai Henle
Bài tiết ion Kali xảy ra ở:
Ống lượn gần, ống lượn xa
Quai Henle, ống góp
Ống lượn gần, quai Henle
Tất cả các đoạn
Glucose xuất hiện ở nước tiểu do:
Đường huyết>1,8g/l
Uống nước đường
Màng lọc cầu thận tổn thương.
Thiếu ADH
Lượng nước được tái hấp thu ở ống ống thận chiếm hơn... tổng số dịch lọc
60%
70%
85%
99%
Thành phần hữu hình của máu có trong dịch lọc cầu thận do:
Huyết áp mao mạch cầu thận giảm
Lưu lượng máu qua thận lớn
Màng lọc cầu thận tổn thương
Tất cả ý trên
Dịch lọc cầu thận xuất hiện huyết cầu do tổn thương ở:
Ống lượn góp
Ống lượn xa
Ống lượn gần
Cầu thận
Dịch lọc cầu thận xuất hiện Globulin do tổn thương ở:
Màng lọc cầu thận
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống lượn xa
Chất nào được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần:
Kali
Natri
Glucose
Creatinin
Anh Nguyễn Văn Minh(40tuổi) vào điều trị tại khoa ngoại của bệnh viện với chuẩn đoán là sỏi thận phải. Khi chụp phim thấy viên sỏi xù xì như san hô nằm gần sát với động mạch thận. Theo anh chị:
Vị trí viên sỏi thuộc về... của thận
Mặt trước
Mặt sau
Bờ trong
Bờ ngoài
viên sỏi nằm ở... của thận:
Vùng vỏ
Vùng tùy
Đài thận
Bể thận
theo phân khu ổ bụng thận phải nằm ở vùng:
Hạ sườn phải
Mạn sườn phải
Hố chậu phải
Vùng rốn
Cháu Nguyễn Văn Anh, 10 tuổi vào viện vì ngã đập bụng xuống một mô đất. Tình trạng hiện tại: đau bụng, đái máu, mạch nhanh nhỏ, huyết áp tụt, được chuẩn đoán là chấn thương bụng. Khi siêu âm ổ bụng thấy vùng chấn thương là vùng tạng đặc. Tạng có liên quan với góc đại tràng trái , dạ dày, đuôi tụy tỳ, tuyến thượng thận trái, đại tràng xuống và các quai ruột non. Theo anh(chị):
Tên gọi của tạng bị trấn thương là:
Thận phải
Thận trái
Tùy
Gan
Vùng trấn thương của tạng đó là:
Mặt trước
Mặt sau
Bờ ngoài
Bờ trong
Anh Nguyễn Văn Minh 40 tuổi vào viện điều trị tại khoa ngoại bệnh viện với chuẩn đoán là sỏi niệu quản. Khi chụp phim thấy viên sỏi tròn, nhẵn nằm áp vào thành bụng sau, phía trước các cơ thắt lưng và bắt chéo trước các động mạch chậu, liên quan tới tĩnh mạch chủ dưới. Theo anh(chị):
Viên sỏi nằm ở chỗ:
Nối với bể thận
Bắt chéo với động mạch chậu
Bắt đầu vào bàng quang
Lỗ niệu quản VỊ
Vị trí của sỏi nằm thuộc về:
Đoạn bụng niệu quản phải
Đoạn bụng niệu quản trái
Đoạn chậu niệu quản phải
Đoạn chậu niệu quản trái
Anh Nguyễn Văn Minh, 40 tuổi, sau mổ viêm ruột thừa cấp giờ thứ 10. Bệnh nhân chưa đi tiêu được, bụng chướng căng, làm đau vết mổ. Thăm khám qua thành bụng trước sờ thấy cầu bàng quang. Theo anh(chị):
Phần bàng quang sờ thấy trên thành bụng đó là:
Thân
Đỉnh
Vòm
Đáy
Theo phân khu ổ bụng vị trí bàng quang nằm ở vùng:
Hố chậu phải
Hố chậu trái
Thượng vị
Hạ vị
Kích thước chiều dài của thận là...cm:
8
10-12
3
5-6
Kích thước chiều dày của thận là...cm:
5-6
3
10-12
8
Kích thước chiều rộng của thận là...cm:
5-6
3
10-12
8
Liên quan thành phần mặt trước của thận phải:
Cơ hoành, cùng đồ sườn hoành
Vùng trần của gan, góc đại tràng phải
Tĩnh mạch chủ dưới
Gan
Liên quan thành phần mặt sau của thận phải:
Cơ hoành, cùng đồ sườn hoành
Vùng trần của gan, góc đại tràng phải
Tĩnh mạch chủ dưới
Gan
Liên quan thành phần bờ ngoài của thận phải:
Cơ hoành, cùng đồ sườn hoành
Vùng trần của gan, góc đại tràng phải
Tĩnh mạch chủ dưới
Gan
Liên quan thành phần bờ trong của thận phải:
Cơ hoành, cùng đồ sườn hoành
Vùng trần của gan, góc đại tràng phải
Tĩnh mạch chủ dưới
Gan
Liên quan thành phần bờ trong của thận phải:
Cơ hoành, cùng đồ sườn hoành
Vùng trần của gan, góc đại tràng phải
Tĩnh mạch chủ dưới
Gan
Liên quan thành phần mặt trước của thận trái:
Cơ hoành, cùng đồ sườn hoành
Góc đại tràng trái, dạ dày, đuôi tụy
Động mạch chủ bụng
Tỳ, đại tràng xuống
Liên quan thành phần mặt sau của thận trái:
Cơ hoành, cùng đồ sườn hoành
Góc đại tràng trái, dạ dày, đuôi tụy
Động mạch chủ bụng
Tỳ, đại tràng xuống
Liên quan thành phần bờ ngoài của thận trái:
Cơ hoành, cùng đồ sườn hoành
Góc đại tràng trái, dạ dày, đuôi tụy
Động mạch chủ bụng
Tỳ, đại tràng xuống
Liên quan thành phần bờ trong của thân trái:
Cơ hoành, cùng đồ sườn hoành
Góc đại tràng trái, dạ dày, đuôi tụy
Động mạch chủ bụng
Tỳ, đại tràng xuống
Chiều dài của tinh hoàn là … cm
2-3
3-4
4-5
Chiều rộng của tinh hoàn là .. cm
2-3
3-4
4-5
Khối lượng của tinh hoàn là ..g
10
20
30
Hai mặt của tinh hoàn là:
trước và sau
trong và ngoài
trên và dưới
Hai cực của tinh hoàn là
trước và sau
trong và ngoài
trên và dưới
Hai bờ tinh hoàn là
trước và sau
trong và ngoài
trên và dưới
Chiều dài của đoạn ống mào tinh của đường dẫn tinh... cm
16
2
40-50
6-7
Chiều dài đoạn ống dẫn tinh của đường dẫn tinh là ..cm
16
2
40-50
6-7
Chiều dài đoạn ống phóng tinh của đường dẫn tinh là ..cm
16
2
40-50
6-7
Chiều dài đoạn niệu đạo nam của đường dẫn tinh ..cm
16
2
40-50
6-7
Chiều rộng của tuyến tiền liệt là… cm
1
2,5
3
4
Chiều cao của tuyến tiền liệt là .. cm
1
2.5
3
4
Chiều dày của tuyến tiền liệt là … cm
1
2.5
3
4
Khối lượng của tuyến tiền liệt là …g
10-15
15-20
20-25
25-30
khối lượng của buồng trứng là…g
5-6
1
2
3-4
chiều dài của buồng trứng là ..cm
5-6
1
2
3-4
Chiều rộng của buồng trứng là … cm
5-6
1
2
3-4
chiều dày của buồng trứng là…cm
5-6
1
2
3-4
chiều dài của đoạn tử cung của vòi trứng là..cm
1.5
7
3-4
1
chiều dài đoạn eo vòi của vòi trứng là..cm
1.5
7
3-4
1
chiều dài đoạn bóng vòi của vòi trứng là..cm
1.5
7
3-4
1
chiều dài đoạn phễu vòi của vòi trứng..cm
1.5
7
3-4
1
Liên quan mặt bàng quang của tử cung với
âm đạo
quai ruột non
quai ruột và trực tràng
bàng quang
dây chằng rộng
Liên quan mặt ruột của tử cung với
âm đạo
quai ruột non
quai ruột và trực tràng
bàng quang
dây chằng rộng
Liên quan hai bên của tử cung vớii
âm đạo
quai ruột non
quai ruột và trực tràng
bàng quang
dây chằng rộng
Liên quan phía trên của tử cung với
âm đạo
quai ruột non
quai ruột và trực tràng
bàng quang
dây chằng rộng
Liên quan phía dưới của tử cung với
âm đạo
quai ruột non
quai ruột và trực tràng
bàng quang
dây chằng rộng
Vị trí tinh hoàn lúc phôi thai
Gần thận, trên thành bụng sau, ở hai bên cột sống thắt lưng
gần thận, trên thành bụng sau
gần thận
trên thành bụng sau, ở hai bên cột sống thắt lưng
tinh hoàn được chia thành … tiểu thuỳ
100-200
200-300
200-400
200-500
vị trí tuyến tiền liệt
dưới cổ bàng quang
bao quanh niệu đạo tiền liệt
sau sương mu, trước trực tràng
cả a,b,c
dịch tiết của tuyến tiền liệt được đổ vào đoạn
niệu đạo
niệu đạo tiền liệt
niệu đạo màng
niệu đạo xốp
vị trí của buồng trứng
Nằm trong hố buồng trứng , sau dây chằng rộng, dưới eo trên 1 cm
nằm trong hố buồng trứng, sau dây chằng rộng
nằm trong hố buồng trứng, dưới eo trên 1 cm
sau dây chằng rộng, dưới eo trên 1cm
trứng thường được thụ tinh ở đoạn
tử cung
eo vòi
bóng vòi
phễu vòi
đoạn phễu vòi có.. tua
10-11
10-12
10-13
10-14
vị trí của tử cung nằm sau
bàng quang
bàng quang, trước trực tràng
bàng quang, trước trực tràng, trên âm đạo
bàng quang, trước trực tràng, trên âm đạo, dưới ruột non
