wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan là:

a)

Một tiểu đơn vị chuyên ngành trong tế bào có chức năng cụ thể

b)

Một tiểu đơn vị chuyên ngành trong tế bào không thực hiện chức năng

c)

Phần chất lỏng trong tế bào

d)

Các chất dự trữ của tế bào

2.

Tế bào là:

a)

Đơn vị nhỏ nhất của sự sống có khả năng phân chia độc lập

b)

Đơn vị nhỏ nhất của sự sống không có khả năng phân chia độc lập

c)

Đơn vị nhỏ nhất của sự sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường

d)

Cả 3 ý trên đều sai

3.

Mô là:

a)

Đơn vị nhỏ nhất của sự sống có khả năng phân chia độc lập

b)

Đơn vị nhỏ nhất của sự sống không có khả năng phân chia độc lập

c)

Đơn vị nhỏ nhất của sự sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường

d)

Tập hợp các tế bào có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định

4.

Cơ quan là:

a)

Đơn vị nhỏ nhất của sự sống có khả năng phân chia độc lập

b)

Đơn vị nhỏ nhất của sự sống không có khả năng phân chia độc lập

c)

Tập hợp các tế bào có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định

d)

Tập hợp các mô cùng thực hiện một chức năng chung

5.

Hệ cơ quan là:

a)

Tập hợp các tế bào có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định

b)

Một nhóm các cơ quan hoạt động cùng nhau để thực hiện một chức năng nhất định

c)

Tập hợp các mô cùng thực hiện một chức năng chung

d)

Tập hợp các đơn vị của sự sống có khả năng phân chia độc lập

6.

Cấu tạo tế bào người gồm:

a)

Màng sinh chất, tế bào chất, nhân tế bào

b)

Màng sinh chất, bào tương có chứa vùng nhân

c)

Thành tế bào, màng sinh chất, bào tương có chứa vùng nhân

d)

Màng sinh chất, tế bào chất, nhân con

7.

Thành phần hóa học màng tế bào:

a)

Protein, lipit, carbonhydrat

b)

Protein, lipit, ADN

c)

Lipit, carbonhydrat, ADN

d)

Lipit, carbonhydrat, ARN

8.

Thành phần hóa học màng tế bào:

a)

Protein, lipit, carbonhydrat

b)

Protein, lipit, ADN

c)

Lipit, carbonhydrat, ADN

d)

Lipit, carbonhydrat, ARN

9.

Tính chất chung của lipit màng tế bào:

a)

Có một nhóm amin và một nhóm carboxyl

b)

Có một đầu ưa nước và một đuôi kị nước

c)

Cả 2 ý trên đều đúng

d)

Cả 2 ý trên đều sai

10.

Tính linh động của màng sinh chất phụ thuộc vào:

a)

Sự đổi chỗ của các phân tử carbonhydrat

b)

Sự đổi chỗ của các phân tử phospholipid

c)

Sự đổi chỗ của các phân tử cholesterol

d)

Sự đổi chỗ của các phân tử phospholipid và cholesterol

11.

Tế bào chất của tế bào gồm:

a)

Màng sinh chất, tế bào chất, nhân tế bào

b)

Bào tương, các bào quan, thể vùi

c)

Nhân con, nhiễm sắc thể

d)

Cả 3 ý trên đều sai

12.

Kết quả của sự biệt hóa tế bào:

a)

Phân hóa cấu tạo tế bào

b)

Chuyên hóa chức năng tế bào

c)

Phân hóa cấu tạo và chuyên hóa chức năng tế bào

d)

Phân hóa cấu tạo hoặc chuyên hóa chức năng tế bào

13.

Loại tế bào nào có thể trở thành bất kỳ loại tế bào nào trong cơ thể?

a)

Tế bào gốc trưởng thành

b)

Tế bào gốc phôi

c)

Tế bào gốc vạn năng cảm ứng

d)

Cả ba loại trên

14.

Trong bộ NST người:

a)

Chiều dài NST giảm dần từ đôi số 1 → 22

b)

NST X có kích thước trung bình

c)

NST Y có kích thước nhỏ nhất

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

15.

Trong bộ NST người:

a)

Chiều dài NST tăng dần từ đôi số 1 → 22

b)

NST X có kích thước trung bình

c)

NST Y có kích thước nhỏ nhất

d)

NST X có kích thước lớn nhất

16.

Trong bộ NST người:

a)

Chiều dài NST tăng dần từ đôi số 1 → 22

b)

NST X có kích thước lớn nhất

c)

NST Y có kích thước nhỏ nhất

d)

NST 22 có kích thước lớn nhất

17.

46 NST người được xếp thành:

a)

6 nhóm

b)

7 nhóm

c)

8 nhóm

d)

9 nhóm

18.

NST X có kích thước lớn nhất?

a)

NST X có kích thước lớn nhất

b)

NST Y có kích thước nhỏ nhất

c)

NST 22 có kích thước lớn nhất

19.

46 NST người được xếp thành?

a)

6 nhóm

b)

7 nhóm

c)

8 nhóm

d)

9 nhóm

20.

NST X thuộc nhóm?

a)

Nhóm B

b)

Nhóm C

c)

Nhóm D

d)

Nhóm E

21.

NST Y thuộc nhóm?

a)

Nhóm E

b)

Nhóm F

c)

Nhóm G

d)

Nhóm D

22.

Nhóm C gồm các cặp NST?

a)

4–10 và X

b)

5–12 và X

c)

6–12 và X

23.

Nhóm A gồm các cặp NST?

a)

1–3

b)

1–4

c)

1–5

d)

1–4 và X

24.

Nhóm B gồm các cặp NST?

a)

3 và 4

b)

4 và 5

c)

5 và 6

d)

3–5

25.

Nhóm C gồm?

a)

6–12

b)

6–12 và X

c)

6–13

d)

6–13 và X

26.

Nhóm D gồm?

a)

12–15

b)

13–15

c)

13–16

d)

13–17

27.

Nhóm E gồm?

a)

16–18

b)

16–19

c)

16–20

d)

16–19 và Y

28.

Nhóm F gồm?

a)

19 và 20

b)

20 và 21

c)

21 và 22

d)

19 và 20 và Y

29.

Nhóm G gồm?

a)

19 và 20

b)

20 và 21

c)

21 và 22

d)

21 và 22 và Y

30.

Mục đích lập NST đồ?

a)

Phát hiện bất thường về số lượng

b)

Phát hiện bất thường về cấu trúc

c)

Phát hiện bất thường số lượng & cấu trúc NST

31.

Hội chứng Down là dạng đột biến?

a)

Đột biến số lượng NST thường

b)

Đột biến cấu trúc NST thường

c)

Đột biến số lượng/cấu trúc NST giới tính

d)

Đột biến số lượng/cấu trúc NST thường

32.

Hội chứng Down là do?

a)

Đột biến gen trên NST thường

b)

Đột biến gen trên NST giới tính

c)

Đột biến NST thường

33.

Trisomy 21 (Down thuần):

a)

Hiện tượng cá biệt

b)

Thường có tính gia đình

c)

Không có tính gia đình

d)

Hiện tượng cá biệt, không có tính gia đình

34.

Down do chuyển đoạn NST:

a)

Hiện tượng cá biệt, không có tính gia đình

b)

Thường có tính gia đình

c)

Hiện tượng cá biệt

d)

Không

35.

Down do chuyển đoạn NST:

a)

Hiện tượng cá biệt, không có tính gia đình

b)

Thường có tính gia đình

c)

Hiện tượng cá biệt

d)

Không có tính gia đình

36.

Karyotype Down chuyển đoạn:

a)

46, XX(XY), t(14q;21q)

b)

46, XX(XY), t(14p;21p)

c)

46, XX, t(14q;21q)

d)

46, XY, t(14q;21q)

37.

Karyotype Down thuần:

a)

47, XX(XY), +21 / 46, XX(XY)

b)

47, XX(XY), +21

c)

46, XX, t(14q;21q)

d)

46, XY, t(14q;21q)

38.

Hội chứng Down gặp ở:

a)

Chỉ nữ

b)

Chỉ nam

c)

Nam : nữ = 3 : 1

d)

Nam và nữ

39.

Cặp vợ chồng sinh con Down, vẫn có con bình thường nếu:

a)

46, XX và 46, XY

b)

45, XX, t(14q;21q) và 46, XY

c)

46, XX và 45, XY, t(14q;21q)

d)

45, XX, t(14q;21q) và 45, XY, t(14q;21q)

40.

Yếu tố làm tăng nguy cơ sinh con Down:

a)

Tuổi mẹ cao

b)

Bố hoặc mẹ mang chuyển đoạn

c)

Đã từng sinh con Down

d)

Cả 3 đều đúng

41.

Hội chứng Turner do:

a)

Đột biến gen trên NST thường

b)

Đột biến NST thường

c)

Đột biến NST giới tính

d)

Đột biến NST

42.

Karyotype Turner thuần:

a)

45, XX

b)

45, XO

c)

45, XY

d)

46, XO

43.

Turner là dạng đột biến:

a)

Đột biến số lượng NST X

b)

Đột biến cấu trúc NST X

c)

Đột biến số lượng hoặc cấu trúc NST X

d)

Đột biến số lượng hoặc cấu trúc NST thường

44.

Turner là dạng đột biến:

a)

Đột biến số lượng NST X và Y

b)

Đột biến số lượng & cấu trúc NST thường

c)

Đột biến số lượng hoặc cấu trúc NST Y

d)

Đột biến số lượng hoặc cấu trúc NST X

45.

Karyotype Turner thuần:

a)

46, XX (XY)

b)

45, XO

c)

45, XY

d)

46, XX

46.

Karyotype Turner thuần:

a)

46, XX hoặc 46, XY

b)

45, XO

c)

45, XY

d)

45, XO hoặc 45, Y

47.

Turner gặp ở:

a)

Chỉ nữ

b)

Chỉ nam

c)

Nam : nữ = 3 : 1

d)

Nữ : nam = 3

48.

Karyotype Turner thuần:

a)

46, XX hoặc 46, XY

b)

45, XO ( Đúng )

c)

45, XY

d)

45, XO hoặc 45, Y

49.

Turner gặp ở:

a)

Chỉ nữ ( Đúng )

b)

Chỉ nam

c)

Nam : nữ = 3 : 1

d)

Nữ : nam = 3 : 1

50.

Đặc điểm người Turner:

a)

Cao hơn trung bình

b)

Vóc dáng nhỏ ( Đúng )

c)

Chiều cao trung bình

d)

Cả ba đều sai

51.

Hội chứng Klinefelter ở người là do:

a)

Đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường

b)

Đột biến nhiễm sắc thể thường

c)

Đột biến nhiễm sắc thể giới tính ( Đúng )

d)

Đột biến nhiễm sắc thể

52.

Hội chứng Klinefelter ở người là do:

a)

Đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường

b)

Đột biến nhiễm sắc thể thường

c)

Đột biến nhiễm sắc thể giới tính X ( Đúng )

d)

Đột biến nhiễm sắc thể giới tính Y

53.

Hội chứng Turner ở người là do:

a)

Đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường

b)

Đột biến nhiễm sắc thể thường

c)

Đột biến nhiễm sắc thể giới tính X ( Đúng )

d)

Đột biến nhiễm sắc thể giới tính Y

54.

Karyotype của người mắc hội chứng Klinefelter dạng thuần:

a)

47, XX (XY), +21

b)

47, XXX

c)

47, XXY ( Đúng )

d)

47, XX (XY), +18

55.

Karyotype của người mắc hội chứng Klinefelter dạng thuần:

a)

47, XX (XY), +21

b)

47, XXX / 47, XXY

c)

47, XXY ( Đúng )

d)

47, XXX

56.

Karyotype của người mắc hội chứng Klinefelter dạng thuần:

a)

46, XX

b)

46, XY

c)

47, XXX

d)

47, XXY ( Đúng )

57.

Người bệnh bạch tạng không sản xuất được enzym:

a)

Tirozinaza ( Đúng )

b)

Galacto transferaza

c)

Cả 2 ý trên đều đúng

d)

Cả 2 ý trên đều sai

58.

Biểu hiện lâm sàng của bệnh bạch tạng:

a)

Da trắng bạc

b)

Tóc trắng hoặc vàng rơm

c)

Đồng tử màu xanh (ra nắng có màu đỏ)

d)

Cả 3 ý trên đều đúng ( Đúng )

59.

Bố và mẹ không mắc bệnh bạch tạng nhưng sinh con mắc bệnh là do:

a)

Bố và mẹ mang gen bệnh dị hợp tử (Aa) ( Đúng )

b)

Bố và mẹ mang gen bệnh đồng hợp tử (AA)

c)

Bố và m

60.

Bố và mẹ không mắc bệnh bạch tạng nhưng sinh con mắc bệnh là do:

a)

Bố và mẹ mang gen bệnh dị hợp tử (Aa)

b)

Bố và mẹ mang gen bệnh đồng hợp tử (AA)

c)

Bố và mẹ mang gen bệnh đồng hợp tử (aa)

d)

Bố đồng hợp tử trội (AA) và mẹ đồng hợp tử lặn (aa)

61.

Bệnh bạch tạng ở người:

a)

Chỉ gặp ở nữ

b)

Chỉ gặp ở nam

c)

Gặp ở cả nam và nữ

d)

Gặp ở cả nam và nữ với tỉ lệ 3:1

62.

Bệnh bạch tạng ở người:

a)

Biểu hiện sớm, có tính biến thiên

b)

Biểu hiện sớm, có tính đồng nhất

c)

Biểu hiện muộn, có tính biến thiên

d)

Biểu hiện muộn, có tính đồng nhất

63.

Người bạch tạng có thể sinh con không bị bệnh hay không?

a)

Có thể, nếu người bạn đời có kiểu gen AA

b)

Có thể, nếu người bạn đời có kiểu gen aa

c)

Không thể, nếu người bạn đời có kiểu gen AA

d)

Không thể, nếu người bạn đời có kiểu gen AA hoặc aa

64.

Một phụ nữ bình thường, có anh trai bị bạch tạng. Kiểu gen có thể là:

a)

AA hoặc Aa

b)

AA hoặc aa

c)

Aa hoặc aa

d)

AA hoặc Aa hoặc aa

65.

Một phụ nữ bình thường (Aa), có anh trai bị bạch tạng. Chắc chắn sinh con không bị bệnh nếu chồng có kiểu gen:

a)

AA

b)

aa

c)

Aa

d)

Aa hoặc aa

66.

Bệnh u xơ thần kinh ở người:

a)

Biểu hiện sớm, có tính biến thiên

b)

Biểu hiện sớm, có tính đồng nhất

c)

Biểu hiện muộn, có tính biến thiên

d)

Biểu hiện muộn, có tính đồng nhất

67.

Chồng bình thường, vợ bị u xơ thần kinh. Con trai và con gái đều bị bệnh giống mẹ. Kiểu gen các con là:

a)

AA hoặc Aa hoặc aa

b)

Đồng hợp tử trội (AA)

c)

Dị hợp tử (Aa)

d)

Đồng hợp tử lặn (aa)