wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về thiếu máu

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm sai của thiếu máu tan máu là:

a)

Da, nước tiểu vàng sậm, phân nhạt màu

b)

Nồng độ bilirubin trong máu tăng cao

c)

Thiếu máu nhược sắc

d)

Tuỷ xương tăng sinh hồng cầu lưới

2.

Vitamin nào tăng cường hấp thu sắt:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B12

3.

Thiếu máu tan máu gặp trong trường hợp nào sau đây:

a)

Bố Rh(-), mẹ Rh(+)

b)

Bố Rh(+), mẹ Rh(+)

c)

Bố Rh(-), mẹ Rh(-)

d)

Bố Rh(+), mẹ Rh(-)

4.

Thiếu máu tan máu bệnh lý tại hồng cầu do thiếu enzym nào là chủ yếu:

a)

Phosphorylase

b)

Glucose 6 phothpat dehydrogenase

c)

Cholinesterase

d)

Pyruvat kinase

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thiếu máu mất máu mạn tính:

a)

Nồng độ sắt trong huyết thanh giảm

b)

Tuỷ xương tăng sinh hồng cầu lưới

c)

Thiếu máu đẳng sắc hoặc ưu sắc

d)

Hồng cầu to nhỏ, đa cỡ

6.

Thiếu máu tan máu:

a)

Có tăng nồng độ sắt huyết thanh

b)

Chỉ có nguyên nhân hồng cầu bị bệnh

c)

Có xuất hiện hồng cầu không lõi trong máu

d)

Có giảm nồng độ sắt huyết thanh

7.

Đặc điểm của thiếu máu do chảy máu mạn tính:

a)

Thiếu máu đẳng sắc

b)

Tăng nồng độ sắt huyết thanh

c)

Thiếu máu ưu sắc

d)

Thiếu máu nhược sắc

8.

Các biểu hiện thường gặp khi thiếu máu:

a)

Giảm hồng cầu lưới

b)

Da và niêm mạc xanh xao, nhợt nhạt

c)

Cơ thể không thiếu oxy nhiều

d)

Hematocrit tăng

9.

Các biểu hiện bao giờ cũng có trong mọi loại thiếu máu:

a)

Tăng tỷ lệ hồng cầu lưới

b)

Giảm nồng độ sắt trong huyết thanh

c)

Giảm hemoglobin trong một đơn vị thể tích máu

d)

Giảm hemoglobin trong mỗi hồng cầu

10.

Đặc điểm của thiếu máu do tan máu:

a)

Bilirubin tự do trong máu bình thường

b)

Tuỷ xương giảm sinh

c)

Không có hemoglobin trong nước tiểu

d)

Thiếu máu đẳng sắc

11.

Thiếu máu do thiếu sắt gặp trong:

a)

Thiếu protein

b)

Có nhiều hcl trong dịch vị dạ dày

c)

Tan máu tự miễn

d)

Vitamin C có hoặc không có

12.

Thiếu máu do thiếu sắt hay gặp trong trường hợp nào sau đây:

a)

Thiếu máu do giảm thể tích bạch cầu

b)

Tỷ lệ bị thiếu máu do thiếu sắt giữa nam và nữ như nhau

c)

Thường gặp ở phụ nữ có thai và đang cho con bú

d)

Thiếu máu do thiếu sắt ở phụ nữ có thai thường làm cho thai nhi thừa cân

13.

Đặc điểm của hồng cầu khi thiếu máu do thiếu sắt:

a)

Hồng cầu sậm màu

b)

Giảm lượng Hb trung bình trong mỗi hồng cầu

c)

Tăng thể tích trung bình của mỗi hồng cầu

d)

Giảm mạnh số lượng hồng cầu trong một đơn vị thể tích máu

14.

Đặc điểm thiếu máu do thiếu vitamin B12:

a)

Hồng cầu có thể tích lớn Tăng hematocrit

b)

Giảm lượng Hb trong một đơn vị thể tích máu

c)

Giảm lượng Hb trung bình trong mỗi hồng cầu

15.

Cao huyết áp nguyên phát:

a)

Có tỉ lệ mắc thấp

b)

Thường gặp ở người trẻ

c)

Hàm lượng catecholamin trong máu thấp

d)

Có tỉ lệ mắc cao

16.

Biểu hiện của suy tim phải:

a)

Ứ máu gan, thiểu niệu, phù ngoại biên, xanh tím

b)

Ứ máu gan, thiểu niệu, phù phổi cấp, xanh tím

c)

Ứ máu gan, đa niệu, phù ngoại biên, hen tim

d)

Ứ máu gan, thiểu niệu, khó thở, xanh tím

17.

Đặc điểm không đúng của co mạch:

a)

Do cơ chế thần kinh

b)

Có ý nghĩa về mặt sinh học

c)

Xảy ra trong thời gian ngắn

d)

Có ý nghĩa trên lâm sàng

18.

Biểu hiện chính của suy tim trái:

a)

Rối loạn nhịp thở, tăng dung tích sống

b)

Phù phổi cấp, khó thở, xanh tím, hen tim, giảm dung tích sống

c)

Khó thở

d)

Phù phổi mạn

19.

Phù có thể do các cơ chế:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh, tăng áp lực keo, tăng tính thấm thành mạch, tắc mạch bạch huyết

b)

Tăng áp lực thủy tĩnh, tăng tính thấm thành động mạch, giảm áp lực keo, tắc mạch bạch huyết

c)

Giảm áp lực keo, giảm áp lực thủy tĩnh, tăng tính thấm thành tĩnh mạch, tắc mạch bạch huyết

d)

Tăng áp lực thủy tĩnh, giảm áp lực keo, tăng tính thấm thành mạch, tắc mạch bạch huyết

20.

Nguyên nhân không trực tiếp dẫn đến suy tim phải:

a)

Giảm huyết áp kéo dài

b)

Chướng phế nang

c)

Hở van ba lá

d)

Suy tim trái nặng và kéo dài

21.

Hậu quả của suy cơ tim: chọn câu đúng

a)

Tăng cung lượng tim

b)

Giảm thể tích máu

c)

Giảm huyết áp động mạch

d)

Tăng lưu lượng tim

22.

Biểu hiện thường gặp khi suy tim toàn bộ:

a)

Không phù

b)

Khó thở

c)

Giảm huyết áp tĩnh mạch ngoại vi

d)

Không có rối loạn nhịp tim

23.

Suy cơ tim gây ra hậu quả nào sau đây:

a)

Giảm cung lượng tâm thất

b)

Thiếu oxy

c)

Giảm lưu lượng

d)

Ứ trệ máu ở đại tuần hoàn

24.

Biểu hiện sớm và dễ thấy nhất của suy tim trái:

a)

Ứ trệ máu ở phổi

b)

Phù phổi

c)

Hen tim

d)

Khó thở

25.

Dấu hiệu lâm sàng của suy tim trái:

a)

Giảm dung tích sống

b)

Giảm cung lượng thất trái

c)

Ứ trệ máu ở phổi

d)

Giảm huyết áp tối đa

26.

Dấu hiệu lâm sàng của suy tim phải:

a)

Phù ngoại biên

b)

Gan to, đàn xếp

c)

Giảm rõ rệt lưu lượng máu thất phải

d)

Tím tái môi và đầu ngón tay

27.

Nguyên nhân, cơ chế nhanh nhất đưa đến suy tim toàn bộ:

a)

Sốt cao, nhiễm khuẩn nặng

b)

Nhịp nhanh kịch phát

c)

Thiếu vitamin B1 trầm trọng

d)

Sốc

28.

Cơ chế chủ yếu nhất gây cao huyết áp thứ phát:

a)

Tăng sức cản ngoại vi

b)

Tăng sức co bóp của thất trái

c)

Tăng sản xuất renin

d)

Tăng áp lực đóng van động mạch chủ

29.

Định nghĩa về ngất:

a)

Mất tri giác từ từ

b)

Huyết áp giảm

c)

Tự hồi phục

d)

Mất tri giác đột ngột, tuần hoàn não bị ngừng trệ bất chợt

30.

Biểu hiện đặc trưng của truỵ tim mạch mà người thầy thuốc cần tập trung giải quyết hồi phục cho người bệnh:

a)

Khó thở

b)

Huyết áp tối đa tụt xuống rất thấp

c)

Rối loạn mạch

d)

Mất tri giác

31.

Nguyên nhân gây sốc nặng và nhanh nhất:

a)

Sốc chấn thương

b)

Sốc bỏng

c)

Sốc phản vệ

d)

Sốc nhiễm khuẩn

32.

Bệnh lên cao là do:

a)

Áp suất riêng phần O2O_2 giảm

b)

Áp suất riêng phần CO2CO_2 giảm

c)

Tỉ lệ các khí thay đổi

d)

Áp suất khí thở giảm

33.

Cơ chế rối loạn quá trình khuếch tán:

a)

Diện tích trao đổi giảm, hiệu số khuếch tán giảm, độ dày màng khuếch tán tăng.

b)

Diện tích trao đổi giảm, hiệu số khuếch tán tăng, độ dày màng khuếch tán tăng.

c)

Diện tích trao đổi tăng, hiệu số khuếch tán giảm, độ dày màng khuếch tán tăng.

d)

Diện tích trao đổi tăng, hiệu số khuếch tán giảm, độ dày màng khuếch tán giảm.

34.

Rối loạn thông khí khi:

a)

Thông liên thất, thông động tĩnh mạch

b)

Viêm phù nề, co thắt nhưng không hẹp, tắc khí phế quản

c)

Không khí tù hãm, nơi chật hẹp đông người

d)

Gãy xương đùi, gù, vẹo cột sống

35.

Tăng thông khí khi:

a)

Leo núi, luyện tập

b)

Nghỉ ngơi

c)

Giai đoạn sốt giảm

d)

Ức chế trung tâm hô hấp

36.

Rối loạn hô hấp nặng xảy ra khi lên cao:

a)

Độ cao trên 1000m

b)

Những người lên cao khi leo núi

c)

Những người có trạng thái thần kinh hưng phấn

d)

Độ cao trên 1500m

37.

Biểu hiện ở bệnh nhân hen mạn tính (ngoài cơn):

a)

Tích đọng CO2CO_2 ở phế nang

b)

Khó thở khi hít vào

c)

Giảm thể tích khí cặn

d)

Thở nhanh

38.

Biểu hiện thường gặp trên bệnh nhân hen mạn tính:

a)

FEV1 (VEMS) tăng

b)

Lồng ngực hình thùng

c)

Chỉ số Tiffeneau không thay đổi

d)

Thở nhanh

39.

Cơ chế gây tác nghẽn trong hen phế quản:

a)

Lồng ngực biến dạng

b)

Niêm mạc khí phế quản giảm phù nề tiết dịch

c)

Giảm co thắt cơ trơn phế quản

d)

Phì đại cơ trơn phế quản

40.

Sự trao đổi khí giữa phế nang và mao mạch phổi phụ thuộc vào:

a)

Sự chênh lệch áp lực các chất khí ở hai bên

b)

Năng lượng ATP

c)

Độ hòa tan của các chất rắn trong dịch tráng phế nang

d)

Diện khuếch tán không thay đổi

41.

Dấu hiệu quan trọng nhất cho biết đường hô hấp bị cản trở:

a)

Thở rít thì hít vào

b)

Ho khan đơn thuần

c)

Sốt cao rét run

d)

Đau ngực kiểu màng phổi

42.

Dấu hiệu thường thấy của ngạt đang ở giai đoạn 2:

a)

Đang thở nhanh sâu chuyển sang thở chậm lại

b)

Huyết áp đang cao thì hạ xuống

c)

Đang đẩy dạ thì nằm yên

d)

Mất tri giác nhưng đồng tử chưa dãn

43.

Dấu hiệu thường thấy của ngạt đang ở giai đoạn 3:

a)

Ngừng thở

b)

Mất tri giác nhưng phản xạ đồng tử vẫn còn

c)

Huyết áp giảm xuống số 0

d)

Mất hết phản xạ

44.

Biểu hiện nào hầu như không gặp ở giai đoạn cuối của ngạt:

a)

Mất tri giác

b)

Đồng tử dãn

c)

Cơn co giật toàn thân

d)

Huyết áp tụt rất thấp

45.

Dấu hiệu điển hình nhất nói lên rối loạn hô hấp khi lên cao:

a)

PO2 ở phế nang giảm

b)

PO2 và PCO2 trong máu đều giảm

c)

PCO2 ở phế nang giảm

d)

PO2 trong máu giảm

46.

Thăm dò bằng phế dung kế để đánh giá chức năng hô hấp chỉ nên tiến hành cho bệnh nhân:

a)

Viêm phổi cấp

b)

Suy hô hấp cấp

c)

Tràn dịch màng phổi

d)

Bệnh phổi mạn tính (xơ phổi)

47.

Giảm cả hiệu số khuếch tán và diện khuếch tán chỉ gặp trong:

a)

Xơ phổi

b)

Xẹp một thùy phổi

c)

Dị vật gây bán tắc đường thở

d)

Suy tim phải

48.

Rối loạn hô hấp do do thiếu phương tiện vận chuyển xảy ra nhất khi:

a)

Giảm thể tích hồng cầu

b)

Giảm nồng độ Hb trung bình trong hồng cầu

c)

Giảm số lượng hồng cầu

d)

Giảm sắt trong huyết thanh

49.

Cơ chế bệnh sinh của tiêu chảy được chia thành:

a)

4 nhóm

b)

5 nhóm

c)

3 nhóm

d)

2 nhóm

50.

Yếu tố bệnh lý gây giảm hấp thu của ruột thường gặp nhất:

a)

Viêm ruột cấp

b)

Nhiễm độc tiêu hóa mạn tính (nhiễm độc rượu)

c)

Thiếu enzym tiêu hóa bẩm sinh

d)

Viêm ruột mạn

51.

Yếu tố đóng vai trò quan trọng gây loét dạ dày tá tràng:

a)

Vi khuẩn Helicobacter pylori

b)

Thức ăn khó tiêu

c)

Thuốc kháng viêm không steroid

d)

Thể tạng

52.

Yếu tố làm tăng tần suất bệnh loét dạ dày tá tràng:

a)

Các loại có nhiều vitamin

b)

Thần kinh, nội tiết

c)

Nếu bị stress

d)

Chủng loại lương thực

53.

Các biểu hiện thường gặp khi dạ dày tăng co bóp:

a)

Nôn ói

b)

Đau tức vùng hạ vị

c)

Cảm giác nóng rát vùng mũi ức

d)

Nhiễm kiềm

54.

Các tác nhân gây tăng co bóp dạ dày:

a)

Thức ăn nhiễm khuẩn

b)

Rượu, thuốc lá, trà đặc, caphe

c)

Tăng đường huyết

d)

Kích thích dây IX

55.

Tăng tiết dịch, tăng acid HCl gặp trong:

a)

Viêm dạ dày mạn

b)

Viêm ruột hoại tử

c)

Mất nước trong ỉa chảy cấp

d)

Viêm đường dẫn mật

56.

Thân vị tiết các chất:

a)

HCl, pepsinogen

b)

Dịch nhầy, gastrin

c)

Gastrin

d)

Histamin, gastrin

57.

Hang vị tiết các chất:

a)

Dịch nhầy, HCl

b)

Somatostatin

c)

Gastrin, HCl

d)

HCl

58.

Các tế bào tiết các chất tại dạ dày:

a)

Tế bào D tiết histamin

b)

Tế bào thành tiết histamin

c)

Tế bào chính tiết histamin

d)

Tế bào G tiết gastrin

59.

Tiết dịch vị cơ bản của dạ dày do:

a)

Tác động của gastrin

b)

Khối lượng tế bào thành của dạ dày

c)

Tác động bởi nồng độ tối thiểu của gastrin tại dạ dày

d)

Cường độ kích thích thường trực tối thiểu của gastrin

60.

Đặc điểm của loét hành tá tràng:

a)

Acid dịch vị thường rất thấp

b)

Chiếm tỷ lệ thấp trong bệnh loét dạ dày tá tràng

c)

Thường do Helicobacter pylori

d)

Điều trị bằng kháng sinh ít tác dụng

61.

Tiêu chảy cấp gặp trong:

a)

Thức ăn, thực phẩm ôi thiu, nhiễm khuẩn, nhiễm độc

b)

Thức ăn chứa nhiều cellulose

c)

Dịch tụy, dịch mật dư rất nhiều

d)

Ăn các thức ăn mà ruột hấp thu được

62.

Tiêu chảy cấp cũng hay gặp trong:

a)

Viêm ruột thừa

b)

U ruột hoặc thức ăn chứa ít cellulose

c)

Sỏi ở trẻ em

d)

Thức ăn chứa ít cellulose

63.

Hậu quả của tiêu chảy cấp:

a)

Suy dinh dưỡng, còi xương

b)

Tăng thể tích máu

c)

Thiếu máu

d)

Giảm khả năng đề kháng, hay bị nhiễm khuẩn

64.

Trên lâm sàng, vô niệu là do:

a)

Mất máu cấp trong trụy tim mạch

b)

Khi lượng nước tiểu < 3 lít/24h

c)

Khi lượng nước tiểu < 2 lít/24h

d)

Khi lượng nước tiểu > 1 lít/24h

65.

Đa niệu do nguyên nhân ngoài thận:

a)

Giai đoạn 1 của sốt

b)

Sốc mất máu

c)

Suy tim

d)

Đái đường

66.

Nguyên nhân của đái máu:

a)

Viêm thận bể thận

b)

Viêm cầu thận cấp

c)

Hội chứng thận hư

d)

Viêm thận mạn

67.

Thành phần bình thường của nước tiểu:

a)

Một vài trụ trong, tế bào lát đường niệu

b)

Glucose, lipid, protein

c)

Một ít trụ hồng cầu

d)

Có thể có trụ mỡ