wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 4

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa về nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho con người (RDA) là:

a)

A.. Lượng trung bình hằng ngày của một chất dinh dưỡng xác định là đủ đáp ứng nhu cầu của khoảng 97–98%  dân số khỏe mạnh trong một nhóm đối tượng cụ thể.

b)

B. Lượng tối thiểu hằng ngày của một chất dinh dưỡng xác định là đủ đáp ứng nhu cầu của khoảng 97–98% dân  số khỏe mạnh trong một nhóm đối tượng cụ thể

c)

C. Lượng tối đa hằng ngày của một chất dinh dưỡng xác định là đủ đáp ứng nhu cầu của khoảng 97–98% dân số  khỏe mạnh trong một nhóm đối tượng cụ thể.  

d)

D. Lượng trung bình hằng tháng của một chất dinh dưỡng xác định là đủ đáp ứng nhu cầu của khoảng 97–98%  dân số khỏe mạnh trong một nhóm đối tượng cụ thể.

2.

Chế độ ăn thiếu canxi, vitamin D và fluorine dẫn đến bệnh nào sau đây:

a)

loãng xương

b)

ung thư phổi

c)

sỏi thận

d)

đái tháo đường

3.

Con người có thể bị nhiễm Aflatoxin, một chất có khả năng gây ung thư do ăn phải loại thực phẩm nào sau đây:  

a)

Rau phun thuốc trừ sâu.

b)

Sữa chưa tiệt trùng

c)

Nước khoáng chưa tiệt trùng

d)

Gạo, lạc bị mốc.  

4.

Loại vitamin nhóm B có vai trò quan trọng với miễn dịch là:

a)

B1 và B2

b)

B6 và B9

c)

B7 và B12

d)

B3 và B5

5.

Iod có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

cá biển

b)

cá nc ngọt

c)

phủ tạng động vật

d)

sứa và cách chế phẩm

6.

Trong các thực phẩm có nguồn gốc thực vật sau, thực phẩm nào có hàm lượng protein cao nhất:

a)

ngô

b)

đậu tương

c)

gạo

d)

khoai lang

7.

Các nhóm đối tượng sẽ có hệ miễn dịch ảnh hưởng nhiều nhất khi bị thiếu dinh dưỡng là:

a)

Trẻ nhỏ và người cao tuổi.

b)

Vận động viên thể thao.

c)

Người trưởng thành khỏe mạnh

d)

Người làm việc nặng

8.

Nitrosamin là chất có khả năng gây ung thư thường gặp trong loại thực phẩm sau đây:

a)

Thực phẩm cá muối, thịt muối, dưa muối hỏng.  

b)

Rau củ quả để lâu

c)

Nước ép trái cây chứa nhiều đường

d)

Ngũ cốc nguyên hạt bị mốc


9.

Nhu cầu protein trong khẩu phần ăn của người trưởng thành là:

a)

2g/ kg/ ngày

b)

1,5g/ kg/ ngày

c)

1g/ kg/ ngày  

d)

2,5g/ kg/ ngày

10.

Các vi chất dinh dưỡng liên quan nhiều đến chức năng miễn dịch của cơ thể là:

a)

Vitamin A, C, E, kẽm, sắt, selen

b)

Vitamin D, K, canxi.

c)

Magie, natri, kali.

d)

Vitamin B12, iod, flour.

11.

Yếu tố dùng để đánh giá mức độ đáp ứng dinh dưỡng của cơ thể tại một thời điểm là:

a)

nhu cầu khuyến nghị

b)

tình trạng dinh dưỡng

c)

thành phần dinh dưỡng

d)

khẩu phần hằng ngày

12.

Lạm dụng rượu trong chế độ ăn gây hậu quả nào với sức khoẻ con người:  

a)

suy thân

b)

xơ gan

c)

thiếu máu

d)

ung thư phổi

13.

Nguyên nhân quan trọng nhất gây bệnh thừa cân/béo phì là:

a)

di truyền

b)

bệnh lí bẩm sinh

c)

chế độ ăn và vận động

d)

môi trg sống

14.

Ở phụ nữ mang thai, nhu cầu năng lượng tăng do nguyên nhân nào sau đây

a)

Do sự phát triển của tử cung, thai và các phần phụ, dự trữ dinh dưỡng cho nuôi con bú.

b)

Do sự phát triển của tử cung, thai và các phần phụ, tăng cân tự nhiên.

c)

Do sự phát triển tử cung, thai và dự trữ cho con bú

d)

Do sự phát triển tử cung, thai và các phần phụ, sự thay đổi nội tiết.

15.

Nhu cầu protein trong khẩu phần ăn của trẻ em 0 -12 tháng phát triển bình thường là:

a)

1,5 - 3,2g/ kg/ ngày  

b)

1,0 - 3,2g/ kg/ ngày

c)

1,5 - 2,2g/ kg/ ngày

d)

D. 1,0 - 2,2g/ kg/ ngày

16.

Thành phần dinh dưỡng thường được tính dựa trên lượng chất dinh dưỡng trung bình có trong bao nhiêu  gam thực phẩm?

a)

1000g

b)

10g

c)

500g

d)

100g

17.

Theo khuyến nghị, tỷ lệ protein nguồn gốc động vật trong tổng số protein chung của khẩu phần của con  người nên là:

a)

50%

b)

30%

c)

40%

d)

20%

18.

Vitamin A có nhiều nhất trong thực phẩm nào sau đây:

a)

dầu vừng

b)

mỡ lợn

c)

mỡ cá

d)

s

19.

Vai trò dinh dưỡng của lipit trong cơ thể người là:

a)

Sinh năng lượng, tham gia chuyển hóa vitamin tan trong nước

b)

Tham gia tạo hình và chuyển hóa vitamin tan trong nước

c)

Sinh năng lượng, hòa tan vitamin tan trong dầu mỡ

d)

Tham gia tạo hình, xúc tác chuyển hoá chất đạm.

20.

Vai trò dinh dưỡng quan trọng nhất của lipit trong cơ thể người là:

a)

sinh năng lượng

b)

tham gia tạo hình

c)

vận chuyển vật chất

d)

Chất mang vitamin A, D, E, K

21.

Câu 1. Thông tin đúng về lĩnh vực nghiên cứu của dinh dưỡng học là:

a)

Ngành khoa học nghiên cứu về ảnh hưởng của thực phẩm và các chất dinh dưỡng trong thực phẩm lên sự sống  và sức khoẻ của sinh vật

b)

Ngành khoa học nghiên cứu về ảnh hưởng của thực phẩm và các chất dinh dưỡng trong thực phẩm lên con  người

c)

Ngành khoa học nghiên cứu về ảnh hưởng của thực phẩm lên sự sống và sức khoẻ của sinh vật

d)

Ngành khoa học nghiên cứu về ảnh hưởng của thực phẩm và các chất dinh dưỡng lên tình trạng sức khoẻ của  sinh vật


22.

Câu 2. Khái niệm về thực phẩm là:

a)

Sản phẩm con người ăn uống ở dạng tươi sống hoặc đã qua sơ chế, chế biến, bảo quản.

b)

Sản phẩm con người ăn uống ở dạng đã qua sơ chế, chế biến, bảo quản.

c)

Sản phẩm con người ăn uống ở dạng tươi sống hoặc đã qua sơ chế

d)

Sản phẩm con người ăn uống ở dạng tươi sống hoặc đã qua bảo quản.

23.

Một trong những vai trò quan trọng của canxi đối với cơ thể người là:

a)

Tham gia tạo nội tiết tố tuyến giáp

b)

Tham gia tạo huyết sắc tố

c)

Sinh năng lượng

d)

Tham gia cấu tạo xương của cơ thể  

24.

Năng lượng của người trưởng thành sẽ tiêu hao phần lớn cho các nhu cầu nào sau đây:

a)

Duy trì hoạt động mô và hoạt động thể lực

b)

Dự trữ mỡ trong cơ thể

c)

Tăng trưởng chiều cao

d)

Hoạt động lao động hàng ngày

25.

Sự tiêu hao năng lượng của cơ thể nhằm những mục đích nào sau đây:

a)

Chuyển hóa cơ bản, tiêu hóa thức ăn, hoạt động thể lực, điều hòa thân nhiệt, dự trữ mỡ.

b)

Chuyển hóa cơ bản, tiêu hóa thức ăn, hoạt động thể lực, điều hòa thân nhiệt, phát triển cơ thể

c)

Chuyển hóa cơ bản, tiêu hóa thức ăn, điều hòa thân nhiệt, phát triển cơ thể.

d)

Chuyển hóa cơ bản, tiêu hóa thức ăn, hoạt động thể lực, phát triển cơ thể.

26.

Nhu cầu vitamin C hàng ngày ở người trưởng thành là:

a)

60mg/ ngày

b)

40mg/ ngày

c)

50mg/ ngày

d)

30mg/ ngày

27.

Vitamin C có nhiều nhất trong những loại thực phẩm nào sau đây:  

a)

ngũ cốc

b)

rau, quả

c)

đường,đồ ngọt

d)

sữa và các chế phẩm

28.

Loại thực phẩm nào sau đây có chứa nhiều lipit nhất:

a)

rau

b)

sữa

c)

quả

d)

thịt

29.

Protein có nhiều nhất trong các thực phẩm nào sau đây:

a)

Rau quả, ngũ cốc

b)

Đường, đồ ngọt

c)

Ngũ cốc

d)

Thịt, cá, trứng, sữa  

30.

Sự tiêu hao năng lượng của cơ thể nhằm những mục đích nào sau đây:

a)

Chuyển hóa cơ bản, tiêu hóa thức ăn, hoạt động thể lực, điều hòa thân nhiệt, dự trữ mỡ.

b)

Chuyển hóa cơ bản, tiêu hóa thức ăn, hoạt động thể lực, điều hòa thân nhiệt, phát triển cơ thể

c)

Chuyển hóa cơ bản, tiêu hóa thức ăn, điều hòa thân nhiệt, phát triển cơ thể.

d)

Chuyển hóa cơ bản, tiêu hóa thức ăn, hoạt động thể lực, phát triển cơ thể.

31.

Nữ giới, 25 tuổi, khỏe mạnh có nhu cầu năng lượng 2500 kcal/ ngày. Câu hỏi: Nhu cầu vitamin B1/ ngày của đối tượng là:

a)

1,3 mg/ ngày

b)

1,2 mg/ ngày

c)

1,1 mg/ ngày

d)

1,0 mg/ ngày

32.

Sản phẩm nào sau đây không phải là thực phẩm:

a)

Cá đông lạnh đã bảo quản.

b)

Dược phẩm/ thuốc  

c)

Nước ngọt đóng chai.

d)

Rau củ quả tươi sống.

33.

Chất dinh dưỡng thiết yếu là:  

a)

Chất cơ thể không tự tổng hợp được, cần đưa vào qua thức ăn hằng ngày.  

b)

Chất cơ thể có thể tự tổng hợp đầy đủ.

c)

Chất cơ thể không tự tổng hợp được, chỉ có trong dược phẩm.

d)

Chất cơ thể không tự tổng hợp được, chỉ có trong đồ uống.

34.

Tỷ lệ % các chất sinh năng lượng trong khẩu phần ăn của người bình thường là:

a)

Protit 12%; lipit 18%, Gluxit 70%

b)

Protit 14%; lipit 26%, Gluxit 60%

c)

Protit 12%; lipit 30%, Gluxit 52%

d)

Protit 10%; lipit 30%, Gluxit 60%

35.

Lý do năng lượng giữ vai trò quan trọng với cơ thể con người:

a)

Là nhiên liệu cần thiết cho việc giữ ấm cơ thể.

b)

Là nhiên liệu cần thiết cho hoạt động trí não.

c)

Là nhiên liệu cần thiết cho quá trình sống, phát triển và vận động.  

d)

Là nhiên liệu cần thiết cho sự phát triển cơ bắp.

36.

Nhu cầu khuyến nghị cho con người (RDA) được xác định cho nhóm đối tượng dựa vào các yếu tố sau:

a)

Độ tuổi, giới tính, cân nặng.

b)

Độ tuổi, giới tính, tình trạng sinh lý.  

c)

Giới tính, tình trạng sinh lý, thói quen ăn uống

d)

Môi trường sống, nghề nghiệp.

37.

Vai trò quan trọng nhất của protein trong cơ thể người là:

a)

Chuyển hóa vitamin và chất khoáng

b)

Kích thích sự thèm ăn

c)

Tham gia tạo hình

d)

Sinh năng lượng

38.

Vai trò của gluxit đối với sức khoẻ của con người là:

a)

Sinh năng lượng

b)

Hòa tan vitamin tan trong dầu mỡ

c)

Tham gia chuyển hoá protit

d)

Tham gia chuyển hóa vitamin

39.

Vai trò quan trọng nhất của protein trong cơ thể người là:

a)

Chuyển hóa vitamin và chất khoáng

b)

Kích thích sự thèm ăn

c)

Tham gia tạo hình

d)

Sinh năng lượng

40.

Chế độ ăn có thể là nguyên nhân gây bệnh đái tháo đường type 2:

a)

Chế độ ăn hạn chế năng lượng.

b)

Chế độ ăn nhiều muối

c)

Chế độ ăn thừa năng lượng..

d)

Chế độ ăn thiếu các vitamin và chất khoáng

41.

Các chất cung cấp nguồn năng lượng chính của cơ thể con người là:

a)

Vitamin và khoáng chất

b)

Vitamin và khoáng chất

c)

Nước và chất xơ.

d)

Protein, lipit, gluxit. .

42.

Dạng năng lượng giải phóng ra nhiều nhất từ quá trình oxy hóa chất dinh dưỡng trong cơ thể con người  là:

a)

nhiệt năng

b)

điện năng

c)

quang năng

d)

động năng

43.

Các chất cung cấp nguồn năng lượng chính của cơ thể con người là:

a)

Vitamin và khoáng chất

b)

Vitamin và khoáng chất

c)

Nước và chất xơ.

d)

Protein, lipit, gluxit. .

44.

Trong khẩu phần ăn của người trưởng thành, tỷ lệ lipit nguồn gốc thực vật trong tổng số lipit chung nên là:

a)

30-50%

b)

20-50%

c)

40-60%

d)

50-60%

45.

Khẩu phần ăn của con người thường được tính trong khoảng thời gian nào sau đây:

a)

1 tuần

b)

1 tháng

c)

1 ngày

d)

1 năm

46.

Gluxit có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

gạo

b)

ngô

c)

sắn

d)

khoai lang

47.

Vitamin A có nhiều nhất trong thực phẩm nào sau đây

a)

thịt gà

b)

sữa bò

c)

rau xanh

d)

gan 1 số loài động vật

48.

Một trong những vai trò dinh dưỡng của vitamin D đối với cơ thể người là:

a)

Bảo vệ chức phận thị giác.

b)

Tăng cường hấp thu canxi và photpho ở ruột non

c)

Điều hòa dẫn truyền các xung động thần kinh

d)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết

49.

Nhu cầu vitamin D hàng ngày ở trẻ em sơ sinh đến 1 tuổi là:  

a)

400 đơn vị quốc tế/ ngày

b)

300 đơn vị quốc tế/ ngày

c)

500 đơn vị quốc tế/ ngày

d)

600 đơn vị quốc tế/ ngày

50.

Vitamin D có nhiều nhất trong thực phẩm nào sau đây:

a)

Gan một số loại động vật

b)

thịt gà

c)

sữa bò

d)

rau,quả màu xanh thẫm

51.

Trong khẩu phần ăn của người trưởng thành, nhu cầu vitamin B1 tính theo nhu cầu năng lượng của cơ  thể là

a)

0,3 mg/ 1000 kcal

b)

0,5 mg/ 1000 kcal

c)

0,6 mg/ 1000 kcal

d)

0,4 mg/ 1000 kcal

52.

Vitamin B1 có nhiều nhất trong các thực phẩm nào sau đây

a)

Thịt, phủ tạng động vật  

b)

Các loại quả có màu đỏ

c)

Đậu, lạc, vừng.

d)

Rau, đặc biệt màu xanh đậm

53.

Vitamin B1 có nhiều nhất trong thực phẩm sau:

a)

Phủ tạng động vật  

b)

Thịt bò

c)

thịt lợn

d)

t

54.

Chất khoáng canxi có nhiều nhất trong loại thực phẩm nào sau đây:

a)

Sữa và các chế phẩm

b)

Thịt gia cầm

c)

Thịt gia súc

d)

rau.

55.

Trong khẩu phần ăn của người trưởng thành, tỷ lệ Ca/P trong khẩu phần giúp cơ thể hấp thu tốt nhất là:

a)

0,5-1,5

b)

1-1,5

c)

1,5-2,0

d)

2

56.

Nhu cầu chất sắt trong khẩu phần của người trưởng thành hàng ngày là:

a)

24-28mg/ ngày  

b)

20-24mg/ ngày

c)

16-20mg/ ngày

d)

28-32mg/ ngày

57.

Một trong những vai trò của vitamin C đối với cơ thể người là:

a)

Điều hòa dẫn truyền các xung động thần kinh

b)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết  

c)

Bảo vệ chức phận thị giác.

d)

Tăng cường hấp thu canxi ở ruột non

58.

Nữ giới, 30 tuổi, khỏe mạnh, có nhu cầu năng lượng 2800 kcal/ ngày Câu hỏi: Nhu cầu các chất sinh năng lượng trong khẩu phần ăn 1 ngày của đối tượng là:

a)

82g Protit; 54g Lipit; 478g Gluxit

b)

80g Protit; 56g Lipit; 480g Gluxit

c)

80g Protit; 56g Lipit; 478g Gluxit

d)

82g Protit; 54g Lipit; 470g Gluxit

59.

. Chất khoáng sắt có nhiều nhất trong thực phẩm nào sau đây

a)

Ngũ cốc

b)

Đường, đồ ngọt

c)

Sữa và các chế phẩm

d)

Phủ tạng động vật

60.

Nhu cầu chất khoáng iod của người trưởng thành là:

a)

150 mcg/ngày  

b)

100 mcg/ngày

c)

175 mcg/ngày

d)

2 mcg/ngày

61.

Nhu cầu canxi ở trẻ em 7 – 9 tuổi là:

a)

500 mg/ ngày

b)

400 mg/ ngày

c)

600 mg/ ngày

d)

700 mg/ ngày

62.

Một người trưởng thành có nhu cầu canxi 500mg/ ngày.  

Câu hỏi: Lượng phospho cần cung cấp cho đối tượng trên để cơ thể hấp thu tốt nhất là:

a)

200mg/ ngày

b)

500mg/ ngày

c)

800mg/ ngày

d)

900mg/ ngày

63.

Nam giới, 30 tuổi khỏe mạnh, có nhu cầu năng lượng 3000kcal/ ngày. Câu hỏi: Nhu cầu vitamin PP/ngày của đối tượng là:

a)

19,8mg/ ngày

b)

16,5mg/ ngày

c)

13,2mg/ ngày

d)

9,9mg/ ngày