Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẩu đề 2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đường mật chính gồm

a)

ống túi mật và túi mật

b)

ống gan chung,ống túi mật,ống mật chủ

c)

ống gan phải,ống gan trái,ống gan chung,ống mật chủ

d)

ống gan chung,túi mật,ống mật chủ

2.

Các phương tiện giữ gan gồm,NGOẠI TRỪ

a)

tmc dưới

b)

dây chằng vành

c)

đm gan riêng

d)

dây chằng tròn gan

3.

Cấu tạo của thành ống tiêu hóa gồm 5 lớp từ ngoài vào trong là

a)

thanh mạc,dưới thanh mạc,dưới niêm mạc,cơ,niêm mạc

b)

cơ,thanh mạc,dưới thanh mạc,dưới niêm mạc,niêm mạc

c)

thanh mạc,dưới thanh mạc,cơ,dưới niêm mạc,niêm mạc

d)

niêm mạc,thanh mạc,dưới thanh mạc,dưới niêm mạc,cơ

4.

Phần trên của mặt hoành gan liên quan với các thành phần sau,NGOẠI TRỪ

a)

Phổi và màng phổi phải

b)

Tim và màng ngoài tim

c)

Phổi và màng phổi trái

d)

Lách và rốn lách

5.

Thận nằm ở vị trí nào so với phúc mạc?

a)

Sau phúc mạc

b)

ngoài phúc mạc

c)

trong phúc mạc

d)

a và b đúng

6.

xoang thân chứa các thành phần nào sau đây

a)

Bể thận

b)

Các đài thận

c)

niệu quản

d)

Tất cả đều đúng

7.

nhu mô thận

a)

Tủy thận

b)

Vỏ thận

c)

Cột thận

d)

all đúng

8.

Rốn thận nằm ở vị trí nào của thận

a)

Bờ ngoài

b)

Bờ trong

c)

mặt sau

d)

Mặt trước

9.

Tổ chức mở quanh thận nằm ở

a)

ngoài mạc thận

b)

Nằm trong bao xơ

c)

Trong mạc thận

d)

Nằm giữa mạc thận và bao xơ

10.

Kích thước nào sau đây là phù hợp với cấu tạo ngoài của thận

a)

4x3x7

b)

3x6x12

c)

6x9x12

d)

2x4x8

11.

So sánh 2 thận

a)

Thận phải nằm cao hơn thận trái 2cm

b)

Thận phải nằm thấp hơn thận trái 2cm

c)

Thận phải thận trái đánh cao = nhau

d)

Thận phải nằm cao hơn thận trái 4cm

12.

Nói về thận

a)

Có 2 mặt 2 bờ 2 cực

b)

Có 2 mặt 3 bờ 2 cực

c)

Có 2 mặt 2 bờ 3 cực

d)

Có 3 mặt 2 bờ 2 cực

13.

Nói về chức năng của thận

a)

Chức năng lọc

b)

Chức năng hấp thu và bài tiết

c)

Chứ

14.

Nói về thận

a)

Có 2 mặt 2 bờ 2 cực

b)

Có 2 mặt 3 bờ 2 cực

c)

Có 2 mặt 2 bờ 3 cực

d)

Có 3 mặt 2 bờ 2 cực

15.

Nói về chức năng của thận

a)

Chức năng lọc

b)

Chức năng hấp thu và bài tiết

c)

Chức năng nội tiết

d)

tất cả đều đúng

16.

Thận thời gian lọc hết số lượng máu của cơ thể là mấy phút

a)

2 phút

b)

4 phút

c)

6 phút

d)

8 phút

17.

Vùng tam giác bàng quang được giới hạn bởi

a)

Lỗ niệu đạo ngoài và lỗ niệu đạo trong

b)

Lỗ niệu đạo trong và 2 lỗ niệu quản

c)

Đáy bàng quang và xương mu

d)

Đấy bàng quang và cổ tử cung

18.

Nói về niệu đạo nữ câu nào sau đây sai

a)

Ngắn chạy thẳng không gấp khúc như niệu đạo nam

b)

Lỗ niệu ngoài nằm dưới âm vật 2cm

c)

Không phải là đường dẫn tinh và dẫn tiểu

d)

Nằm sau tử cung và âm đạo

19.

Niệu quản có đặc điểm nào sau đây

a)

Hoàn toàn nằm sau phúc mạc

b)

Bó mạch sinh dục bắt chéo trước niệu quản đoạn bụng

c)

Chỗ bắt chéo với động mạch chậu là một chỗ hẹp của niệu quản

d)

Các câu trên đều đúng

20.

Dây chằng rốn giữa chạy từ rốn đến

a)

Đáy bàng quang

b)

Thân bàng quang

c)

Đỉnh bàng quang

d)

Cổ bàng quang

21.

Về phương diện sinh lý đoạn niệu đạo nào tương ứng niệu đạo nữ

a)

Niệu đạo tiền liệt

b)

niệu đạo màng

c)

Niệu đạo xốp

d)

niệu đạo mang và niệu đạo xốp

22.

Tạng cương của dương vật là

a)

Vật hang

b)

Vật xốp

c)

Quy đầu

d)

Vật hang và vật xốp

23.

Nói về cơ vùng bừu chọn câu đúng

a)

Cơ bám da bừu là cơ vân

b)

Cơ bám da bừu là cơ trơn

c)

Cơ bừu là cơ vân

d)

B C đúng

24.

Mào tinh hoàn

a)

Đầu mào tinh hoàn

b)

Thân mào tinh hoàn

c)

Đuôi mào tinh hoàn

d)

Tất cả đúng

25.

Nói về tinh hoàn

a)

Co lại khi trời lạnh

b)

Có khi không nằm trong bừu mà ở vị trí khác

c)

Giãn ra khi trời nóng

d)

Là tuyến dơn nội tiết

26.

Buồng trứng tương đương với bộ phận nào của nam giới

a)

Dương vật

b)

Tinh hoàn

c)

Quy đầu

d)

tiề

27.

Buồng trứng tương đương với bộ phận nào của nam giới

a)

Dương vật

b)

Tinh hoàn

c)

Quy đầu

d)

tiền liệt tuyến

28.

Tuyến nào sau đây làm cho tinh dịch có màu đục như sữa

a)

Dịch của tuyến tiền liệt

b)

Dịch của tuyến túi tinh

c)

Dịch của tuyến hoành niệu dục

d)

Dịch của bóng tinh

29.

Thành phần nào sau đây không có ở tinh hoàn

a)

Ống sinh tinh xoắn

b)

Bóng ống dẫn tinh

c)

Lươi tinh

d)

ống sinh tinh thẳng

30.

Tinh trùng đi theo thứ tự sau

a)

Ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, ống dẫn tinh

b)

ống sinh tinh xoắn, ống sinh tinh thẳng, lưới tinh, ống xuất, mào tinh, ống dẫn tinh

c)

ống mào tinh, lưới tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh xoắn, ống xuất tinh

d)

ống sinh tinh thẳng, ống dẫn tinh, ống mào tinh,ống xuất tinh, lưới tinh,thừng tinh

31.

Vị trí của trứng và tinh trùng gặp nhau thường ở

a)

Buồng tử cung

b)

Bóng vòi trứng

c)

Cổ tử cung

d)

eo vòi trứng

32.

Tinh dịch là một hỗn hợp gồm

a)

Tinh trùng và thành phần dịch được bài tiết

b)

Dịch các ống sinh tinh dịch, dịch 2 túi tinh

c)

Dịch tuyến tiền liệt, dịch 2 tuyến hành niệu đạo

d)

Tất cả đều đúng

33.

Nang trứng phát triển qua các giai đoạn

a)

các tế bào mầm sinh dục nguyên thủy

b)

nguyên bào mang noãn bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n= 46)

c)

nang noãn cấp 1 có 2n = 46, nang noãn cấp 2 có 2n = 23

d)

tất cả đều đúng

34.

Tác động của hormone estrogen lên cơ quan sinh dục nữ

a)

Thúc đẩy phát triển của các nang trứng

b)

Tăng cường sự vận động của vòi trứng

c)

Thay đổi nội mạc tử cung, trong chu kỳ kinh

d)

Tất cả đều đúng

35.

Tác động của hormone progesterone

a)

Thay đổi các nội mạc tử cung hình thành kinh nguyệt

b)

Thay đổi tuyến vú

c)

Tác động lên vùng dưới đồi và tuyến yên ức chế bài tiết LH

d)

Tất cả đều đúng

36.

Mống mắt + Thể mi + Màng mạch = ?

(a)  

37.

mang bồ đào gồm

a)

Mống mắt, thể mi, hắc mạc

b)

Mống mắt,thể mi,giác mạc

c)

Mống mắt thể my, võng mạc

d)

mống mắt, thể mi, pha lê

38.

Thủy tinh thể có đặc điểm là :

a)

2 mặt lồi trong suốt

b)

2 mặt lõm trong suốt

c)

1 mặt lồi trong suốt

d)

2 mặt lồi không trong suốt

39.

Cấu trúc trong suốt là ?

a)

Củng mạc

b)

Giác mạc

c)

Thủy tinh thể

d)

B,C đúng

40.

Adrenaline được tiết ra bởi?

a)

Vỏ của tuyến thượng thận

b)

Lõi (tủy) của tuyến thượng thận

c)

Thùy trước tuyến yên

d)

Lõi (tủy) của tuyến thượng thận và synap thần kinh

41.

Nói về mống mắt

a)

Có hình đồng xu thủng ở giữa.

b)

Mặt trước là tiền phòng giới hạn phía sau là hậu phòng.

c)

Ở giữa mống mắt có một lỗ tròn gọi là đồng tử

d)

Tất cả đúng

42.

Nói về hắc mạc Chọn câu sai

a)

Là phần nối tiếp thể mi trải dài đến thần kinh thị giác

b)

Là một màng liên kết lỏng lẻo

c)

Chiếu sáng lòng nhân cầu

d)

Có nhiều mạch máu và những tế bào sắc tố đen

43.

Giác mạc có đặc điểm :

a)

Trong suốt

b)

Được nuôi dưỡng bằng thủy dịch

c)

Gồm 5 lớp tế bào

d)

Tất cả đúng

44.

Phản xạ của mắt

a)

Phản xạ ánh sáng

b)

Phản xạ mi

c)

Phản xạ điều tiết

d)

Tất cả đúng

45.

Bộ phận khúc xạ của mắt

a)

Pha lê thể

b)

Thủy dịch

c)

Thủy tinh thể

d)

Tất cả đúng

46.

Bộ phận của tai gồm:

a)

Tai ngoài

b)

Tai giữa

c)

Tai trong

d)

Tất cả đúng

47.

Nói về hắc mạc Chọn câu sai

a)

Là phần nối tiếp thể mi trải dài đến thần kinh thị giác

b)

Là một màng liên kết lỏng lẻo

c)

Chiếu sáng lòng nhân cầu

d)

Có nhiều mạch máu và những tế bào sắc tố đen

48.

Giác mạc có đặc điểm :

a)

Trong suốt

b)

Được nu

49.

Giác mạc có đặc điểm :

a)

Trong suốt

b)

Được nuôi dưỡng bằng thủy dịch

c)

Gồm 5 lớp tế bào

d)

Tất cả đúng

50.

Phản xạ của mắt

a)

Phản xạ ánh sáng

b)

Phản xạ điều tiết

c)

Phản xa mi

d)

Tất cả đúng

51.

Bộ phận khúc xạ của mắt

a)

Pha lê thể

b)

Thủy dịch

c)

Thủy tinh thể

d)

Tất cả đúng

52.

Bộ phận của tai gồm:

a)

Tai ngoài

b)

Tai giữa

c)

Tai trong

d)

Tất cả đúng

53.

Cơ chế dân truyền của tai là

a)

Tai ngoài cơ học, tai giữa sóng âm, tai trong thủy động học

b)

Tai ngoài sóng âm, tai giữa cơ học, tai trong thủy đông học

c)

Tai ngoài, thủy động học, tai giữa sóng âm, tai trong cơ học

d)

Tai ngoài cơ học, tai giữa thủy động học, tai trong sóng âm

54.

Nói về tại trong

a)

Có xương búa, xương đe, xương bàn đạp

b)

Đáy xương đe và đầu của xương bàn đạp tạo thành khớp đe đạp.

c)

Hệ thống này biển năng lượng âm học thành năng lương cơ học

d)

Tất cả đúng

55.

Nói về vòi nhĩ

a)

Nằm ở phía trước trong của hòm nhĩ, dài 4cm,

b)

Có tác dụng cân bằng áp lực giữa 2 bên của màng nhĩ.

c)

Lỗ nhĩ thông vào hòm tai, Lỗ hầu thông vào thành bên tỵ hầu,

d)

Tất cả đúng

56.

Chức năng của tai trong Chon câu sai:

a)

Tiền đình chức năng thăng bằng

b)

Ốc tai chức năng cảm thụ âm thanh

c)

Có TK sọ não số VII thực hiên chức năng

d)

Có TK sọ não số VIII thực hiên chức năng

57.

Nói về tủy sống có bao nhiêu đôi tủy gai :

a)

30 đôi

b)

32 đôi

c)

31 đôi

d)

33 đôi

58.

tác động của hocmone progesterone?

a)

kích thích sự phát triển nang trứng

b)

làm tăng co bóp cơ tử cung

c)

làm dày và tăng tiết nội mạc tử cung để cbi cho sự làm tổ của trứng

d)

gây phì đại tuyết vú và tiết sữa