Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phát triển phôi thai

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của màng rụng tử cung ở cuối tháng thứ 2 thời kỳ phôi thai là:

a)

Nằm giữa trứng và cơ tử cung

b)

Đối diện với màng rụng trứng

c)

Phú trên bề mặt trứng

d)

Nằm giữa trứng và mạng rụng rau

2.

Nu tuy bụng tiến tới sáp nhập với nụ tụy lưng theo sự phát triển của cấu trúc sau:

a)

Khi tá tràng xoay sang phải

b)

Khi tá tràng xoay sang trái

c)

Khi hình thành ống mật chủ

d)

Khi hình thành các ống tụy

3.

Trong quá trình phát triển đoạn của ống tim nguyên thủy, hành tim là nguồn gốc của cấu trúc sau:

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất phải

c)

Quai động mạch chủ

d)

Tâm nhĩ phải

4.

Sự phát triển bình thường của mầm gan nguyên thủy không có đặc điểm sau:

a)

Là một máng dọc

b)

Phía đầu phôi tạo thành mầm gan đầu

c)

Phía đuôi phôi tạo thành mầm gan đuôi

d)

Hai mầm gan có ổng mở riêng vào tá tràng

5.

Khí vách niệu – trực tràng hình thành hoàn toàn, phần cuối của ống ruột nguyên thủy sẽ trở thành cấu trúc sau:

a)

Ống hậu môn

b)

Ông niệu nang

c)

Ông noãn hoàng

d)

Ống niệu quản

6.

Thai phụ Nguyễn Thị V, 32 tuổi, có thai 28 tuần đến viện khám vì thấy ra máu tươi ở âm đạo. Kết quả thăm khám và siêu âm là rau tiên đạo bám bên. Trong trường hợp trên bánh rau bám ở vị trí sau:

a)

Bám ở lỗ trong ống cổ tử cung

b)

Bịt một phần lỗ trong ống cổ tử cung

c)

Bám thân tử cung

d)

Bịt kín lỗ trong ống cổ tử cung

7.

Sự hình thành vách khí – thực quản không gây ra dị tật sau:

a)

Tật thực quản đơn tính

b)

Tật dò đoạn dưới khí – thực quản

c)

Tật dò khí – thực quản

d)

Tật thùy phổi lạc chỗ

8.

Sau sinh 24 giờ, trẻ gái được phát hiện có phân su đẩy ra ở âm đạo và không có lỗ hậu môn. Nguyên nhân dẫn đến dị tật này là:

a)

Không hình thành vách niệu trực tràng

b)

Màng hậu môn không teo đi

c)

Vách niệu trực tràng không dài xuống dưới đây đủ

d)

Không có hạch thần kinh phó giao cảm ở thành ruột

9.

Túi thừa hô hấp (nụ phổi) có nguồn gốc từ:

a)

Thành lưng của ruột trước

b)

Thành bụng của ruột trước

c)

Đoạn cuối ruột trước

d)

Đoạn đầu ruột giữa

10.

Một thai phụ 36 tuổi có thai lân đâu vào viện sinh, kết quả siêu âm: Thai 36 tuần, đa ối, không có dị tật bẩm sinh. Khi được sinh ra trẻ có nhiều dịch ở miệng và khó thở; trẻ được hồi sức cấp cứu hút đờm dãi làm sạch đường hô hấp. 3h sau trẻ được bón 1 - 2 ml sữa, nhưng lượng sữa còn nguyên trong miệng. Trường hợp trên có thể nghĩ tới dị tật bẩm sinh nào sau đây:

a)

Có điểm thông giữa thực quản với khí quản

b)

Tịt thực quản ở đoạn trên và rò khí thực quản đoạn ở dưới

c)

Tịt thực quản đơn thuần

d)

Rò khí thực quản ở trên và tịt khí thực quản ở dưới

11.

Màng rụng rau không có đặc điểm sau:

a)

Có lớp đặc và lớp xốp

b)

Có chứa những tế bào rụng

c)

Có thể Sáp nhập với màng rụng tử cung

d)

Có hồ máu chứa máu mẹ

12.

Trong quá trình hình thành tim, hành tim di chuyển xuống dưới – sang phải, tâm thất di chuyển lên trên – sang trái, ống tim nguyên thủy sẽ gấp lại ở vị trí sau:

a)

Rãnh nhĩ thất phải và rãnh nhĩ thất trái

b)

Rãnh nhĩ thất trái và rãnh xoang thất phải

c)

Rãnh liên hành phải và rãnh hành thất trái

d)

Rãnh hành thất trái và rãnh nhĩ thất phải

13.

Nguồn gốc hình thành thực quản là:

a)

Đoạn trước ruột nguyên thủy

b)

Đoạn sau ruột nguyên thủy

c)

Đoạn cuối ruột nguyên thủy

d)

Đoạn giữa ruột nguyên thủy

14.

Thành phần được hình thành ở tuần thứ 2 và là nguồn gốc tham gia tạo thành dây rốn khi phôi khép mình:

a)

Cuống phôi

b)

Trung mô noãn hoàng

c)

Trung mô màng ối

d)

Màng rụng

15.

Dị tật còn ống nhĩ thất là khiếm khuyết trong quá trình sáp nhập của thành phần sau:

a)

Gờ bụng và gờ hành

b)

Gở thân và gờ hành

c)

Gờ hành và gờ lưng

d)

Gờ bụng và gờ lưng

16.

Thai phụ Trần Thị H, 33 tuổi, có thai lân đâu khoảng 8 tháng, chưa khám thai lân nào, vào trung tâm y tế huyện để khám vì có cảm giác khó thở. Kết quả siêu âm: thai 32 tuần, dây rau 2 vòng quanh cổ, đa ôi. Nguyên nhân hiện tượng đa ôi trên là:

a)

Nguyên nhân do dây rau

b)

Thai có bất thường gan

c)

Thai bị hẹp thực quản

d)

Thai có bất thường thận

17.

Trong quá trình tạo vách liên nhĩ, sự hình thành vách thứ phát có đặc điểm sau:

a)

Mọc ra ở thành trước tâm nhĩ

b)

Có một bờ tự do

c)

Phát triển ra phía sau

d)

Gần với vách nguyên phát

18.

Khi dạ dày hoàn thành quá trình xoay theo trục trước – sau sẽ có đặc điểm sau:

a)

Đầu trên di chuyển lên trên

b)

Đầu dưới di chuyển xuống dưới

c)

Đầu dưới lệch sang phải

d)

Đầu trên hơi lệch sang phải

19.

Sự trao đổi chất giữa máu mẹ và máu con diễn ra tại cấu trúc sau:

a)

Khoảng gian nhung mao

b)

Động mạch tử cung rau

c)

Các mao mạch của tử cung

d)

Tính mạch tử cung rau

20.

Trong trường hợp thai đôi một hợp tử, kết quả của sự phân chia ở giai đoạn phôi nang tạo hai mầm phôi riêng biệt nhưng còn chung khoang nang là:

a)

Hai bánh rau riêng rẽ

b)

Hai thai chung bánh rau

c)

Hai thai chung khoang ôi

d)

Hai dính nhau

21.

Trẻ sơ sinh trai 1 ngày tuổi, sau 24h không thấy đi phân su. Trẻ được bác sĩ khám thấy trẻ không có lỗ hậu môn, nhưng di tích lỗ hậu môn rõ. Sau khi được siêu âm và chụp phím, bác sĩ kết luận trẻ có dị tật hậu môn không thủng lỗ. Nguyên nhân nào dẫn đến dị tật trên:

a)

Màng hậu môn không tiêu đi

b)

Ngoại bì không lõm hoàn toàn

c)

Vách niệu trực tràng không phân chia ổ nhớp

d)

Màng nhớp không được ph

22.

Ông tìm nguyên thủy được tạo thành là sự sáp nhập của thành phần sau:

a)

Hai hành tím

b)

Hai thân động mạch

c)

Hai khoang tim

d)

Hai ống tim nội mô

23.

Nhung mao đệm vĩnh viễn không có đặc điểm sau:

a)

Trục liên kết có nhiều mao mạch máu

b)

Nhúng trực tiếp vào hồ máu

24.

Trong quá trình hình thành vách ngăn tim, trường hợp vách thứ phát kém phát triển sẽ dẫn tới dị tật bẩm sinh:

a)

Còn ống động mạch

b)

Chuyển gốc các mạch máu lớn

c)

Thông liên nhĩ

d)

Thông liên thất

25.

Một thai phụ 37 tuổi, khám thai ở tuần thứ 20, kết quả siêu âm phát hiện có một khôi mô ở đường giữa chứa ruột non và có màng họng. Nguyên nhân của hiện tượng trên là:

a)

Phối khép mình không hoàn toàn vùng bụng

b)

Thoát vị sinh lí các quai ruột

c)

Quai ruột không xoay trở về khoang bụng

d)

Rò ống noãn hoàng

26.

Trong quá trình hình thành ruột, sau thoát vị sinh lí, quai ruột nguyên thủy trở về khoang bụng, sẽ xoay như sau:

a)

180 độ theo chiều kim đồng hồ

b)

45 độ ngược chiều kim đồng hồ

c)

45 độ theo chiều kim đồng hồ

d)

90 độ theo chiều kim đồng hồ

e)

90 độ ngược chiều kim đồng hồ

27.

Phần bên phải của nụ tuy bụng di chuyển theo lộ trình bình thường, phân bên trái di chuyển bất thường theo chiều ngược lại trước khi sáp nhập với nụ tụy lưng, kết quả gây dị tật bẩm sinh sau:

a)

Tật nhân đôi tuyến tụy

b)

Tật mô tụy phụ

c)

Tật hai ống tụy

d)

Tật tụy vòng

28.

Thai phụ Nguyễn Thị C, 37 tuổi, thai khoảng 7 tháng, đến khám thai tại bệnh viện. Kết quả siêu âm phát hiện: Thai 30 tuần tuổi, phát triển kém, có dị tật còn thân động mạch. Dị tật trên do nguyên nhân sau:

a)

Lỗ liên thất phần màng không đóng hoàn toàn

b)

Gờ thân và gỡ hành khi sáp nhập không xoắn góc 225 độ

c)

Sự sáp nhập vách liên thất và thân - nón động mạch không hoàn toàn

d)

Cặp gỡ hành đoạn dưới không sáp nhập hoàn toàn

29.

Trong quá trình hình thành, dạ dày sẽ xoay như nào:

a)

45 độ ngược chiều kim đồng hồ

b)

90 độ theo chiều kim đồng hồ

c)

90 độ ngược chiều kim đồng hồ

d)

45 độ theo chiều kim đồng hồ

30.

Rãnh thanh - khí quản xuất hiện ở vị trí sau:

a)

Phía sau thực quản

b)

Phía bụng của đoạn sau ruột trước

c)

Đoạn ruột giữa

d)

Phía trên nắp thanh quản

31.

Quá trình tạo tinh trùng diễn ra liên tục từ:

a)

Từ lúc dậy thì đến khi chết

b)

Từ khi sinh ra đến khi chết đi

c)

Từ khi còn trong bào thai đến lúc dậy thì

d)

Từ trong bào thai đến khi chết đ

32.

Đâu không phải là yếu tố giúp noãn di chuyển về phía buồng tử cung

a)

Nhờ luồng dịch từ buồng trúng vào buồng tử cung

b)

Sự co bóp của lớp cơ trơn thành vòi trúng

c)

Nhờ lớp tế bào nang bên ngoài

d)

Được các cơ vòi tóm bắt trên bề mặt buồng trứng

33.

Quá trình thụ tinh xảy ra bởi mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của noãn khi rụng trứng

a)

Mang bộ NST n kép

b)

Đang ở giai đoạn noãn bảo I

c)

Được bao bọc bởi lớp tế bào nang

d)

Có màng trong suốt bao quanh

e)

Có khả năng thụ tinh

35.

Bình thường tinh trùng không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Có khoảng 80-120tr/ml tinh trùng

b)

Không chứa tinh trùng dị dạng

c)

Chứa tinh trùng không di chuyển được

d)

Bị ức chế bởi glycerphotphosclolin

36.

Trong cơ quan sinh dục nữ tinh trùng có thể sống được;

a)

12-48h

b)

24-72h

c)

48-72h

d)

56-72h

37.

Noãn có thể sống được bao lâu trong đường sinh dục nữ

a)

12h

b)

48h

c)

24h

d)

72h

38.

Tinh trùng di chuyển trong đường sinh dục nữ nhờ:

a)

Sự co bóp của tầng cơ đường sinh dục

b)

Sự chuyển động các lông chuyến biểu mô đường sinh dục

c)

Sự cuốn theo nước màng bụng

d)

Sự hỗ trợ các chất tiết đường sinh dục

39.

Phản ứng vỏ không có đặc điểm;

a)

Xảy ra khi tỉnh trùng gần vào màng bảo tương của noãn

b)

Xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng bào tương ngay dưới màng noãn

c)

Các hạt vó có dạng lysosom

d)

Men được giải phóng ở khoảng quanh nõan hoàng

40.

Đâu không phải là ý nghĩa của sự thụ tỉnh:

a)

Khôi phục NST 2n

b)

Xác định giới tính

c)

Hợp tử đầu tiên nhận trung từ từ tinh trùng cung cấp còn ty thể do noãn cung

d)

Từ khả năng biệt hóa thấp chuyển thành có khả năng biệt hóa cao

41.

Đâu là đặc điểm của sự phân chia trúng thụ tinh:

a)

Không phân chia hoàn toàn

b)

Xảy ra ngắt quãng, kì nghỉ ngắn

c)

Quá trình phân chia số lượng tế bào tăng nhanh nhưng khối lượng trúng không thay đổi

d)

Phân chia không đều nhưng đồng thời

42.

sau giai đoạn 2 tế bào hợp tử phân chia bao nhiêu lần

a)

2

b)

Nhiêu

c)

Không phân chia

d)

4

43.

Tại lân phân chia thứ hai phôi bào lớn phân chia tạo ra bao nhiêu phôi bào:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

kết thúc phôi dâu phần bị tiêu biển đi là

a)

Cực cầu

b)

Màng trong suốt

c)

Cực cầu và màng trong suốt

d)

Tế bào nang và màng trong suốt

45.

quá trình thụ tinh không bao gồm giai đoạn nào:

a)

Phản ứng thế cực đầu

b)

Xâm nhập

c)

Hòa nhập

d)

Tạo khả năng

46.

Câu 16: Phôi dâu bắt đầu từ ngày bao nhiêu sau thụ tinh:

 

a)

A. Ngày 4

b)

B. Ngày 5

c)

C. Ngày 6

d)

D. Ngày 3

47.

Câu 17: Đặc điểm không có ở phôi dâu:

a)

A. Xuất hiện khoảng ngày thứ 3 sau thụ tỉnh

b)

B. Có 12-16 phôi bào

c)

C. Đang được vận chuyển trong vòi trứng

d)

D. Có 2 cực: cực phôi và cực đồi phôi

48.

Câu 18: Nguồn gốc của dịch phôi nang:

a)

A. Từ máu mẹ mac

b)

B. Do niêm tử cung

c)

C. Các tiểu phối bảo tiết ra

d)

D. Các đại phôi bảo tiết chế

49.

Câu 19: Phôi nang không có đặc điểm nào:

a)

A. Có 30-32 phôi bào

b)

B. Đang được vận chuyển trong vòi trứng

c)

C. Trong phôi xuất hiện khoang chứa dịch

d)

D. Cực phôi biệt hóa thành 2 lớp: Lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào

50.

Câu 20: Sự thụ tinh không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào

a)

A. Dinh dưỡng người mẹ

b)

B. Yếu tố thời gian

c)

C. Chất lượng tinh trùng

d)

D. Số lượng tinh trùng

51.

Cậu 21: Các tế bào ngoài của phôi dâu sau này sẽ hình thành nên:

a)

A. Phôi

b)

B. Rau và các bộ phận phụ

c)

C. Dây rốn

d)

D. Noãn hoàng

52.

Câu 22: Sự phân cắt phôi không mang đặc điểm:

 

a)

A. Nổi tiếp nhau liên tục hầu như không có giann kì

b)

B. Phôi bào sinh ra có kích thước nhỏ hơn phôi bảo sinh ra nó

c)

C. Quá trình tổng hợp nhân và bào tương tích cực

d)

D. Xảy ra quá trình vận chuyển của trúng trong vòi trứng

53.

Câu 24: Màng ối có nguồn gốc từ:

a)

A. Nguyên bảo phôi

b)

B. Hạ bì phối

c)

C. Ngoại bì phối

d)

D. Trung bì ngoài phôi

54.

Câu 25: Lá nuôi được phát triển từ đâu

a)

A. Tiểu Phôi bào

b)

B. Đại phối bảo

c)

C. Trung bì ngoài phối

d)

D. Nguyên bảo phối

55.

Câu 26: Phôi bắt đâu làm tổ ở tử cung vào ngày bao nhiêu

a)

A. Ngày 5

b)

B. Ngày 6

c)

C. Ngày 7

d)

D. Ngày 8