wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

xét nghiệm cơ bản

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chuẩn bị bệnh nhân trước khi lấy máu tiến hành xét nghiệm cần lưu ý gì, chọn ý KHÔNG ĐÚNG?

a)

Tất cả bệnh nhân phải lấy máu vào buổi sáng, và phải nhịn ăn

b)

Ngưng các loại thuốc trước khi làm xét nghiệm 2-3 ngày.

c)

Bệnh nhân nghỉ ngơi 15-20 phút trước khi lấy máu

d)

Kiểm tra, đối chiếu bệnh nhân: tên, tuổi…

2.

Sự khác biệt giữa huyết tương và huyết thanh, huyết tương

a)

Chứa fibrinogen, huyết thanh thì không.

b)

Có chứa chất dinh dưỡng, huyết thanh thì không.

c)

Trong hơn, huyết thanh trông đục hơn.

d)

Có màu vàng đậm, huyết thanh có màu vàng nhạt.

3.

Kỹ thuật buộc garo như thế nào là đúng?

a)

Chọc kim xong phải tháo garo ngay

b)

Buộc garo trong suốt quá trình lấy máu

c)

Phải buộc garo khi lấy máu, nếu không sẽ ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm

d)

Thời gian từ lúc buộc garo cho tới lúc chọc kim tối đa 30 phút

4.

Chất chống đông tham gia vào quá trình ức chế phân hủy đường là

a)

Heparin

b)

Natri citrate

c)

Sodium Floride oxalate

d)

EDTA (Ethylen diamin tetra acetic)

5.

Biến thiên kỹ thuật không bao gồm

a)

Tư thế của bệnh nhân

b)

Chế độ ăn

c)

Chất chống đông và bảo quản

d)

Tan huyết

6.

Biến thiên sinh học không bao gồm:

a)

Tan huyết

b)

Tập luyện thể lực

c)

Chế độ ăn

d)

Phụ nữ có thai

7.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm:

a)

Người vận chuyển

b)

Thời gian bảo quản

c)

Nhiệt độ bảo quản

d)

Chất bảo quản

8.

Cách lấy nước tiểu ngẫu nhiên để làm xét nghiệm

a)

Sáng sớm, bệnh nhân vệ sinh sạch sẽ , đi tiểu hứng vào ống nghiệm

b)

Sáng sớm, bệnh nhân vệ sinh sạch sẽ , bỏ phần đầu bãi, hứng vào ống nghiệm.

c)

Bất kỳ thời điểm nào trong ngày, bệnh nhân vệ sinh sạch sẽ , bỏ phần đầu bãi, hứng vào ống nghiệm.

d)

Buổi tối trước khi đi ngủ, bệnh nhân vệ sinh sạch sẽ, đi tiểu hứng vào ống nghiệm

9.

Nước tiểu 24 giờ là

a)

Toàn bộ số lượng nước tiểu trong một ngày đêm (đủ 24 giờ).

b)

Tổng số nước tiểu trong 24 giờ không kể lượng nước tiểu khi bệnh nhân đại tiện

c)

Tổng số nước tiểu trong 24 giờ tính cả lượng nước tiểu khi bệnh nhân đại tiện

d)

Tổng số lượng nước tiểu của bệnh nhân từ sáng đến tối

10.

Chọn tập hợp đúng về chuẩn bị bệnh nhân trước khi lấy máu:

a)

Tuyệt đối tránh làm co cơ hoặc xoa bóp cơ

b)

Không hút thuốc lá, uống rượu 12 giờ trước khi lấy máu

c)

Nhịn đói 2 giờ trước khi lấy máu

d)

Để tránh tiêu hủy đường cho EDTA khi xét nghiệm glucose máu

11.

Khi lấy máu có chất chống đông, để lắc đều v�� không quá mạnh người ta thường:

a)

Đặt ống nghiệm trên máy lắc từ

b)

Lắc ống nghiệm bằng tay

c)

Dùng đũa thủy tinh khuấy đều trong 5 phút

d)

Đặt ống nghiệm vào máy ly tâm 5000v/phút

12.

Vị trí thường lấy máu tĩnh mạch là:

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Tĩnh mạch đùi

c)

Tĩnh mạch nếp khuỷu

d)

Tĩnh mạch chủ trên

13.

Cơ chế chất chống đông nào không tạo phức với Canxi

a)

EDTA

b)

Citrat

c)

Heparin

d)

Oxalate

14.

Vị trí garo là

a)

Trên vị trí lấy máu 5-10cm

b)

Dưới vị trí lấy máu 3-5cm

c)

Tại vị trí lấy máu

d)

Trên vị trí lấy máu 1-3cm

15.

Kiểm soát nhiễm khuẩn khi thực hiện lấy mẫu bệnh phẩm cần những yêu cầu gì

a)

Bảo hộ cá nhân

b)

Vệ sinh tay

c)

Phân loại rác

d)

Cả ba đáp án trên

16.

Loại ống chứa chất chống đông nào thực hiện được xét nghiệm điện giải đồ

a)

EDTA

b)

Oxalate

c)

Không chứa chất chống đông

d)

Citrat

17.

Với dịch chọc dò não tủy, cần thực hiện lấy những ống xét nghiệm nào

a)

Ống 1: làm các xét nghiệm về sinh hóa và huyết thanh học

b)

Ống 2: làm xét nghiệm nuôi cấy

c)

Ống 3: làm xét nghiệm tế bào học

d)

Cả 3 loại ống trên

18.

Thu thập mẫu bệnh phẩm phân đối với trẻ em cần lưu ý những điều gì

a)

A. Thu thập mẫu phân càng sớm càng tốt ngay sau khi xuất hiện tiêu chảy (48 giờ/virus và 4 ngày/vi khuẩn)

b)

Chỉ thực hiện lấy một lần duy nhất.

c)

C. Thu thập trước khi dùng kháng sinh.

d)

Cả A và C

19.

Lưu ý khi đóng gói, vận chuyển và bảo quản mẫu bệnh phẩm đường hô hấp, có chứa tác nhân gây bệnh, chọn ý không đúng

a)

Tuân thủ nghiêm ngặt đóng gói, vận chuyển 3 lớp

b)

Bảo quản nhiệt độ phòng cho tới khi thực hiện mẫu

c)

Bảo quản nhiệt độ 4oC và đưa tới phòng xét nghiệm càng sớm càng tốt

d)

Cả A và C

20.

Cần có sự đồng ý của bệnh nhân, và tuân thủ tuyệt đối các yêu cầu về bảo mật thông tin

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Trước 2-3 ngày, bệnh nhân nên dừng sử dụng các loại thuốc để hạn chế sự ảnh hưởng tới các xét nghiệm

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Khi sử dụng chất chống đông là Oxalate, các xét nghiệm Protein toàn phần, Albumin sẽ bị ảnh hưởng

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Cơ chế chống đông của Citrat - bất hoạt quá trình đông máu bằng cách gây hoạt hóa thrombin

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Dạng tĩnh mạch H chiếm tỷ lệ phổ biến

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Garo tĩnh mạch trong suốt quá trình lấy máu

a)

Đúng

b)

Sai

26.

cơ chế chống đông của citrat bất hoạt quá trình đông máu bằng cách gây hoạt hóa thrombin

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

27.

Lấy máu theo thứ tự ngẫu nhiên, lắc trộn đều ống máu sau khi lấy mẫu

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

28.

Có sự khác biệt một số chỉ số xét nghiệm với tuổi, giới

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

29.

Bệnh nhân sốt dẫn tới tăng pH máu, giảm CO2, O2 trong máu

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

30.

Mẫu xét nghiệm nước tiểu bất kỳ, tốt nhất nên lấy vào buổi sáng sớm

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

31.

Đặc điểm của ELISA bánh kẹp (sandwich)

a)

A. Gồm 2 loại kháng thể: kháng thể bắt và kháng thể phát tín hiệu

b)

B. Nồng độ chất phân tích tỉ lệ nghịch với tín hiệu

c)

C. Là phương pháp ELISA trực tiếp

d)

D. Là phương pháp ELISA gián tiếp

32.

Thành phần của phương pháp miễn dịch enzyme

a)

A. Kháng nguyên

b)

B. Kháng thể

c)

C. Chất tạo màu

d)

D. Tất cả các ý trên

33.

Yếu tố ảnh hưởng đến độ nhạy của phản ứng ELISA

a)

A. Ái lực của KT và KN

b)

B. Chất tạo màu

c)

C. Chứng âm

d)

D. Chứng dương

34.

Ưu điểm của phương pháp điện hóa phát quang

a)

A. Cho kết quả nhanh

b)

B. Độ nhạy và độ đặc hiệu cao

c)

C. Cực kỳ ổn định

d)

D. Tất cả các ý trên

35.

Nếu phản ứng có tạo màu đối với mẫu mà không tạo màu đối với mẫu chứng trong phản ứng ELISA cần kiểm tra

a)

A. Chất tạo màu

b)

B. Kháng thể được đánh dấu

c)

C. Các mẫu chứng

d)

D. Mẫu bệnh phẩm

36.

Tác dụng của dung dịch chặn (Stop solution) trong phản ứng ELISA:

a)

A. Ngăn liên kết không đặc hiệu giữa kháng nguyên/kháng thể trong mẫu và kháng nguyên/kháng thể ở đáy giếng

b)

B. Dừng phản ứng enzyme sau khi thêm cơ chất

c)

C. Chặn sự liên kết giữa kháng thể bậc 2 và kháng nguyên cần đo

d)

D. Ngăn kháng nguyên/kháng thể trong mẫu liên kết với đáy giếng

37.

Nguyên lý chung của các phản ứng miễn dịch

a)

Dựa trên phản ứng đặc hiệu giữa kháng nguyên và kháng thể.

b)

Dựa trên sự thay đổi màu của cơ chất sau khi thêm cơ chất vào mẫu.

c)

Dựa trên sự phát hiện của kháng nguyên/kháng thể có gắn chỉ thị (huỳnh quang, enzyme hoặc phóng xạ)

d)

Dựa trên nguyên lý đo quang

38.

Trong phương pháp ELISA gián tiếp, số kháng thể tối đa có thể sử dụng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Các phương pháp sau sử dụng kháng thể đánh dấu trừ

a)

ELISA

b)

Miễn dịch phóng xạ

c)

Miễn dịch huỳnh quang

d)

Miễn dịch khuếch tán điện di

40.

Tác dụng của TPA trong miễn dịch điện hóa phát quang

a)

Khử Ruthenium để tạo ánh sáng

b)

Liên kết với điện cực để cố định phức có chứa kháng nguyên

c)

Liên kết với biotin để cố định phức có chứa kháng nguyên

d)

Oxi hóa Ruthenium để tạo ánh sáng

41.

Hai chất hóa học nào sau đây được sử dụng trong miễn dịch điện hóa phát quang

a)

Ru 2+ , streptavidin

b)

Ru 2+ , biotin

c)

Ru 3+ , streptavidin

d)

Ru 3+ , biotin

42.

Kỹ thuật miễn dịch ứng dụng khả năng liên kết giữa kháng thể và kháng nguyên để tạo thành mạng lưới có thể nhìn được

a)

Miễn dịch ngưng kết

b)

Miễn dịch phóng xạ

c)

Miễn dịch enzyme

d)

Miễn dịch huỳnh quang

43.

Đặc điểm của phương pháp ELISA trực tiếp TRỪ

a)

Sự kết hợp trực tiếp giữa KT gắn enzyme và KN

b)

Mỗi kháng thể được sử dụng phải được đánh dấu riêng cho nhiều kháng nguyên khác nhau

c)

Đơn giản

d)

Kháng nguyên có ít nhất 1 epitop

44.

Kỹ thuật miễn dịch định tính kháng nguyên/kháng thể trong mẫu

a)

Miễn dịch điện di

b)

ELISA

c)

Miễn dịch phóng xạ

d)

Miễn dịch đo độ đục

45.

Miễn dịch đo độ đục được sử dụng để?

a)

a. Phát hiện rất nhỏ lượng kháng nguyên

b)

b. Phát hiện kháng thể liên quan đến dị ứng (IgE)

c)

Cả a và b

d)

Thường phát hiện lượng nhỏ (vết) thuốc

46.

Kỹ thuật khuếch tán miễn dịch bao gồm những phương pháp nào?

a)

Khuếch tán đôi

b)

Khuếch tán gel

c)

Khuếch tán điện di

d)

Tất cả đáp án đúng

47.

Trong phương pháp Rocket, chiều dài của vòng cung ?

a)

Tỷ lệ thuận với tổng lượng kháng thể trong mỗi giếng

b)

Tỷ lệ nghịch với tổng lượng kháng thể trong mỗi giếng

c)

Tỷ lệ nghịch với tổng lượng kháng nguyên trong mỗi giếng

d)

Tỷ lệ thuận với tổng lượng kháng nguyên trong mỗi giếng

48.

Hai loại kháng thể được sử dụng là gì?

a)

Kháng thể đơn dòng và kháng thể đa dòng

b)
49.

Phương pháp đánh dấu miễn dịch có độ nhạy hơn so với phương pháp kết tủa miễn dịch

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

50.

Tất cả các phương pháp miễn dịch đều dựa trên độ nhạy và độ đặc hiệu cao giữa phản ứng kháng nguyên và kháng thể

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

51.

Kháng thể đa dòng được tạo ra khi lai giữa tế bào lympho và dòng tế bào ung thư

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

52.

Liên kết giữa kháng nguyên và kháng thể là liên kết đ��ng hóa trị

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

53.

Phản ứng kết tủa phức hợp kháng nguyên kháng thể cần có yếu tố đánh dấu để nhận biết

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

54.

Đặc tính mong muốn của chất đánh dầu cần có tỷ số S/N thấp

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

55.

Kháng thể được sản sinh duy nhất từ tế bào lympho B

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

56.

Vị trí kết hợp kháng nguyên tại vùng hằng định

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

57.

TPA oxy hóa Ru2+ thành Ru3+ trong phản ứng miễn dịch điện hóa phát quang

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

58.

Cơ chất thường được sử dụng trong phản ứng hóa phát quang là luminol hoặc acrinidium ester

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

59.

Trong phương pháp miễn dịch cạnh tranh, nồng độ cao của kháng nguyên trong mẫu bệnh phẩm nghĩa là càng ít phức hợp kháng nguyên không đánh dấu với kháng thể tạo thành

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

60.

Trong phương pháp miễn dịch cạnh tranh, nồng độ cao của kháng nguyên trong mẫu bệnh phẩm nghĩa là càng nhiều phức hợp kháng nguyên không đánh dấu với kháng thể tạo thành

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

61.

Nồng độ thấp của kháng nguyên trong mẫu bệnh phẩm nghĩa là nhiều phức hợp kháng nguyên đánh dấu với kháng thể được tạo thành

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

62.

Nồng độ thấp của kháng nguyên trong mẫu bệnh phẩm nghĩa là ít phức hợp kháng nguyên đánh dấu với kháng thể được tạo thành

a)

A. Đúng

b)

B. Sai