Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức sinh học

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về ty thể là KHÔNG đúng ?

a)

Ty thể có màng trong và màng ngoài

b)

Ty thể được xem là có nguồn gốc từ vi khuẩn

c)

Ty thể có chứa ADN của riêng nó

d)

Ty thể không có mặt ở tế bào thực vật

2.

Thực bào và ẩm bào là các thuật ngữ của hiện tượng được mô tả sau:

a)

Ăn các chất lơ lửng

b)

Nhập bào

c)

Động vật ăn cỏ

d)

Bẫy mô

3.

Kênh vận chuyển nào không nằm trên màng sinh chất mà có mặt trên màng ty thể và lục lạp ?

a)

Kênh liên kết

b)

Kênh Na+/K+

c)

Kênh H+

d)

Kênh Cat+

4.

Thành phần cấu trúc của nhân tế bào Eukaryote bao gồm:

a)

Màng nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể, hạch nhân

b)

Màng nhân, dịch nhân, NST, thể nhân

c)

Màng nhân, dịch nhân, hạch nhân, lỗ nhân

d)

Lỗ nhân, nhiễm sắc thể, dịch nhân, màng nhân

5.

Thực vật có ...nhưng ở động vật thì không:

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Protein

6.

Phân hóa xoang nội bào KHÔNG xảy ra ở:

a)

Sinh vật nhân sơ

b)

Thực vật bậc thấp

c)

Thực vật bậc cao

d)

Sinh vật nhân chuẩn

7.

Phát biểu nào sau về chu trình Krebs là không đúng ?

a)

Xảy ra ở tế bào người

b)

Là quá trình oxy hoa hoàn toàn phân tử acetyl-coenzyme A

c)

Xảy ra trong ty thể

d)

Xảy ra ở tế bào vi khuẩn

8.

Sắc tố màu lục là tên gọi của nhóm sắc tố:

a)

Phycobilin

b)

Carotenoid

c)

Anthocyan

d)

Chlorophy_

9.

So sánh nào sau đây về quá trình hô hấp hiếu khí với hô hấp ky khí là không đúng ?

a)

Có sự phát sinh NADH2

b)

Đều bắt đầu từ quá trình phân giải đường

c)

Có sự phát sinh năng lượng ATP

d)

Hiệu quả năng lượng là như nhau

10.

Thành phần chính cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn Gram dương ?

a)

Peptidoglycan

b)

Phospholipid kép

c)

Lipopolysaccharide

d)

Polysaccharide

11.

Coenzym thường có bản chất là gì ?

a)

Kim loại

b)

Luôn luôn là hợp chất vô cơ

c)

Thường là vitamin

d)

Luôn luôn là protein

12.

Chất hữu cơ trực tiếp đi vào chu trình Crep là

a)

glucose

b)

acetyl - CoA

c)

acid lactic

d)

acid acetic

13.

Enzyme là polymer của :

a)

Amino acid

b)

Đường 6 cacbon

c)

Axit béo

d)

Phosphate hữu cơ

14.

Cơ chế tác động thường gặp của enzyme là:

a)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa phản ứng

b)

Làm giảm pH của phản ứng

c)

Làm tăng pH của phần ưng

d)

Làm tăng năng lượng hoạt hóa phân ứng

15.

Nước di chuyển qua màng nguyên sinh chất của tế bào được gọi là:

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Sự khuếch tán

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Sự thẩm thấu

16.

Loại enzyme nào sau đây có thành phần bao gồm apoenzym và coenzyme ?

a)

Phức hệ enzyme sản phẩm

b)

Phức hệ enzyme cơ chất

c)

Nhóm ngoại

d)

Enzyme 2 cầu tử (Holoenzyme)

17.

Khá năng vận chuyển thụ động các chất qua màng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

a)

Kích thước phân từ

b)

Gradient nồng độ

c)

Nguồn năng lượng

d)

Tính chất phân tử

18.

Bao nhầy KHÔNG có đặc điểm ?

a)

Xuất hiện ở tất cả các loại vi khuẩn

b)

Thành phần chủ yếu là polysaccharide

c)

Có độ dày không cố định

d)

Là một lớp vật chất dạng keo

19.

Thể nhân cuar tế bào Prokaryotc KHÔNG có đặc điểm ?

a)

ADN xoắn kép, dạng trần liên kết với protein.

b)

Chưa có màng nhân bao bọc thể nhân

c)

Là nơi chứa đựng thông tin di truyền

d)

Chỉ có một nhiễm sắc thể duy nhất

20.

Khi có mặt oxy, phân tử pyruvate (hoặc axit pyruvic) đi vào trong chu trình Krebs để tiếp tục trải qua quá trình biến đổi. Đâu là nơi chu trình Krebs xảy ra ?

a)

Lysosome

b)

Nhân

c)

Ty thể

d)

Tế bào chất

21.

Ở tế bào Eukaryote, ribosome có mặt nhiều nhất tại:

a)

Màng nhân

b)

Nhân con

c)

Ty thể

d)

Lưới nội chất có hạt

22.

Ở tế bào Eukaryote, ribosome có mặt nhiều nhất tại:

a)

Màng nhân

b)

Nhân con

c)

Lưới nội chất có hạt

d)

Ty thể

23.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

b)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

c)

Các bào quan có màng bao bọc

d)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

24.

Dung môi hòà tan phần lớn các chất trong tế bào là gì ?

a)

Nước

b)

Lipid

c)

Dung dịch hữu cơ bất kỳ

d)

Protein

25.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác

b)

Chất tham gia cấu tạo enzyme

c)

Chất tạo ra do enzyme liên kết với cơ chất

d)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzyme xúc tác

26.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm hoạt động

b)

trung tâm điều khiển

c)

trung tâm vận động

d)

trung tâm phân tích

27.

Lipase là enzyme phân giải cơ chất nào ?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Lipid

d)

Protein

28.

Vai trò chính của màng sinh chất

a)

Trao đổi chất, thông tin giữa tể bảo và môi trường

b)

Chống lại áp suất thầm thấu của môi trường bên ngoài.

c)

Bảo vệ, duy trì hình dạng tế bào

d)

Tạo khung vừng, cứng cho tế bào

29.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

b)

Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn

c)

Cấu trúc của nhân tế bào

d)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

30.

Ty thể xuất hiện với số lượng lớn trong các tế bào ?

a)

Hoạt động trao đổi chất yếu

b)

Hoạt động trao đổi chất mạnh

c)

Đang sinh sinh sản

d)

Đang phân chia

31.

Enzym nào sau đây phân giải tinh bột ?

a)

Amylase

b)

Proteinase

c)

Lipase

d)

Peroxidase

32.

Phát biểu nào về quá trình đường phân là không đúng ?

a)

Là quá trình phân giải đường thành acid pyruvic

b)

Kèm theo sự tổng hợp ATP theo phương thức hóa thẩm

c)

Là bước chuyển hóa đầu tiên của phân tử glucose trong hô hấp tế bào

d)

Đường phân xảy ra ở cả sinh vật hiếu khí và kỵ khí

33.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

c)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

d)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

34.

Chất nào sau đây được vận chuyển qua màng khó nhất:

a)

Glucose

b)

02

c)

Urê

d)

CO2

35.

Có bao nhiêu phân tử NADH2 được tạo ra từ quá trình đường phân ?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

36.

Cấu trúc nào sau đây không có trong tế bào Prokaryote:

a)

Màng sinh chất

b)

Ribosome

c)

Màng nhân

d)

Nucleic Acid

37.

Vai trò của cholesterol trong cấu trúc màng sinh chất ?

a)

Kênh vận chuyển các chất

b)

Tạo khung cho màng

c)

Kênh dẫn truyền phân tử

d)

Cổ định cơ học cho màng

38.

Phân tử NAD+ làm chức năng gì ?

a)

Nhận một phân tử hydro

b)

Nhận một phân tử nước

c)

Cho một phân tử oxy

d)

Nhận một phân tử oxy

39.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

c)

bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

ribosom, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

40.

Ribosome của vk E.coli có hằng số lắng:

a)

90S

b)

60S

c)

70S

d)

80S

41.

Về mặt cấu trúc, đa số enzyme được cấu tạo từ ?

a)

Chất béo

b)

Axit nucleic

c)

Vitamins

d)

Protein

42.

Hợp chất nào sau đây KHÔNG có trong thành phần màng tế bào ?

a)

Phospholipids

b)

Cholesterol

c)

Glycolipid

d)

Proline

43.

Phospholipid là thành phần chính cấu tạo nên ?

a)

Thành tế bào

b)

Ty thể

c)

Màng sinh chất

d)

Lục lạp

44.

Chất nào không được vận chuyển qua màng theo cách thụ động ?

a)

Nước

b)

Khí cacbonic

c)

Glucose

d)

Khí Oxy

45.

Khuếch tán là gì ?

a)

Sự vận chuyển của chất rắn không tan trong nước

b)

Sự chuyển động của phân tử từ nơi có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp hơn

c)

Vận chuyển phụ thuộc màng sinh chất

d)

Sự chuyển động ngược gradient nồng độ

46.

Màng sinh chất có tính bán thấm vì ?

a)

Chỉ một lớp phospholipid trên màng kép có tính thấm

b)

Chỉ cho phép các chất đi qua một cách có chọn lọc

c)

Chỉ cho các chất đi qua màng theo kênh dẫn truyền protein

d)

Chỉ cho các chất đi qua màng nhờ sự tiêu hao năng lượng ATP

47.

Môi trường nhược trương có tính chất ?

a)

Nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

Áp suất thẩm thấu bằng áp suất trong tế bào

d)

Áp suất thẩm thấu nhỏ hơn áp suất trong tế bào

48.

Vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào là hình thức vận chuyển:

a)

Theo chiều gradient nồng độ (từ nơi nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp hơn)

b)

Theo 2 chiều

c)

Đi ngược chiều gradient nồng độ

d)

Không cần năng lượng

49.

Loại kênh nào có vai trò vận chuyển proton qua màng:

a)

Kênh H+

b)

Kênh Ca++

c)

Kênh liên kết

d)

Kênh Na+/K+

50.

Hiện tượng co nguyên sinh có đặc điểm ?

a)

Xảy ra ở tế bào động vật

b)

Xảy ra ở tế bào thực vật

c)

Xảy ra trong môi trường nhược trương

d)

Xảy ra trong môi trường ưu trương

51.

Môi trường đẳng trương với tế bào hồng cầu người ?

a)

NaCl 9,0%

b)

NaCl 0,9%

c)

NaCl 0,7%

d)

NaCl 1,0%

52.

Hiện tượng tan bào có đặc điểm ?

a)

Xảy ra ở tế bào thực vật

b)

Xảy ra ở môi trường nhược trương

c)

Xảy ra ở tế bào động vật

d)

Xảy ra ở môi trường ưu trương

53.

Vai trò của cholesterol trong cấu trúc màng sinh chất ?

a)

Kênh dẫn truyền phân tử

b)

Cố định cơ học cho màng

c)

Kênh vận chuyển các chất

d)

Tạo khung cho màng

54.

Sản phẩm của pha sáng gồm có:

a)

ATP, NADPH và O2

b)

ATP, NADP+ và CO2

c)

ATP, NADPH và CO2

d)

ATP, NADP+ và O2

55.

Quá trình hô hấp kỵ khí (lên men) xảy ra ở:

a)

Ty thể

b)

Tế bào chất

c)

Lưới nội chất

d)

Lục lạp

56.

Phản ứng sáng của quang hợp xảy ra ở đâu trong lục lạp ?

a)

Grana

b)

Stroma

c)

Màng ngoài

d)

Màng trong

57.

Quá trình tổng hợp năng lượng của tế bào nhân chuẩn xảy ra ở đâu ?

a)

Lục lạp

b)

Lưới nội chất

c)

Ty thể

d)

Nhân

58.

Phân tử nào là tiền tệ năng lượng của tế bào ?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

ATP

d)

Saccharide

59.

Loại enzyme nào có mặt trong hầu hết các loại peroxysome ?

a)

Amylase

b)

Catalase

c)

Pepsinase

d)

Arginase

60.

Có bao nhiêu phân tử ATP được tạo ra từ chu trình Krebs ?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

61.

Phát biểu nào sau về chu trình Krebs là không đúng ?

a)

Xảy ra ở tế bào vi khuẩn

b)

Xảy ra trong ty thể

c)

Là quá trình oxy hoá hoàn toàn phân tử acetyl-coenzyme A

d)

Xảy ra ở tế bào người

62.

Hô hấp hiếu khí không có sản phẩm nào sau đây ?

a)

CO2

b)

H2O

c)

ATP

d)

Glycerol