wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lec 6.1 kháng sinh B-lactam

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
kháng sinh
a)
có tác dụng diệt khuẩn
b)
có tác dụng kìm khuẩn
c)
có tác dụng đặc hiệu
2.
kháng sinh
a)
tác dụng ở nồng độ thấp
b)
tác dụng ở mọi nồng độ
c)
tác dụng ở nồng độ cao
3.
kháng sinh tác dụng vào đâu
a)
vách tế bào
b)
màng
c)
protein
d)
acid folic
e)
acid nucleic
4.
kháng sinh ức chế th vách
a)
diệt khuẩn
b)
kìm khuẩn
c)
chủ yếu là G+
d)
chủ yếu là G-
5.
kháng sinh tổn thương màng
a)
diệt khuẩn
b)
kìm khuẩn
c)
chủ yếu là G+
d)
chủ yếu là G-
6.
kháng sinh ucth axit folic
a)
diệt khuẩn
b)
kìm khuẩn
c)
chủ yếu là G+
d)
chủ yếu là G-
7.
kháng sinh ucth acid nucleic
a)
diệt khuẩn
b)
kìm khuẩn
c)
chủ yếu là G+
d)
chủ yếu là G-
8.
kháng sinh ucth protein
a)
diệt khuẩn
b)
kìm khuẩn
c)
chủ yếu là G+
d)
chủ yếu là G-
9.
MIC
a)
nồng độ thấp nhất ức chế 99.99pt vk
b)
nồng độ thấp nhất diệt 99.99pt vk
c)
nồng độ cao nhất ức chế 99.99pt vk
d)
nồng độ cao nhất diệt 99.99pt vk
10.
MBC
a)
nồng độ thấp nhất ức chế 99.99pt vk
b)
nồng độ thấp nhất diệt 99.99pt vk
c)
nồng độ cao nhất ức chế 99.99pt vk
d)
nồng độ cao nhất diệt 99.99pt vk
11.
diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ
a)
có td hậu kháng sinh PAE
b)
Cmax/MIC >= 8 hoặc 10
c)
Cmax/MBC >= 8 hoặc 10
d)
T>MIC >= 50pt
e)
T>MBC >= 50pt
12.
diệt khuẩn phụ thuộc thời gian
a)
B-lactam
b)
Cmax/MIC >= 8 hoặc 11
c)
Cmax/MBC >= 8 hoặc 11
d)
T>MIC >= 50pt
e)
T>MBC >= 50pt
13.
đâu ko phải kháng sinh ức chế th vách
a)
B-lactam
b)
peptid
c)
Fosfomycin
d)
cycloserin
e)
rifampicin
14.
B-lactam
a)
có nguy cơ di ứng chéo
b)
ko có nguy cơ dị ứng chéo
c)
vòng B-lactam yếu -> biến đổi thành kháng nguyên -> gây dị ứng
d)
chủ yếu là G-
e)
chủ yếu là G+
15.
B-lactam
a)
quan trọng, dùng nhiều trên lâm sàng
b)
phá lk peptidoglycan trực tiếp
c)
phá lk peptidoglycan thông qua gắn vs ez transpeptidase
d)
phá lk peptidoglycan thông qua gắn vs ez gyrase
16.
đâu không phải kháng sinh thuộc B-lactam
a)
penicilin
b)
cephalosporin
c)
penem
d)
fosfomycin
17.
đâu không phải kháng sinh thuộc B-lactam
a)
monobactam
b)
chất ức chế B-lactam
c)
cephalosporin
d)
cycloserin
18.
phổ tác dụng của penicilin G
a)
cầu khuẩn G+
b)
cầu khuẩn G-
c)
trực khuẩn G+
d)
xoắn khuẩn
e)
trực khuẩn G-
19.
cầu khuẩn G+ thường ở
a)
dđường hô hấp trên
b)
tai mũi họng
c)
ngoài da
d)
đường tiêu hóa
20.
đâu không phải cầu khuẩn G+
a)
phế cầu
b)
tụ cầu
c)
liên cầu
d)
lậu cầu
21.
đâu không phải cầu khuẩn G-
a)
lậu cầu
b)
não mô cầu
c)
phế cầu
22.
đâu không phải trực khuẩn G+
a)
than
b)
subtilis
c)
bạch hầu
d)
clostridium hoại thư sinh hơi
e)
xoắn khuẩn giang mai
23.
đương dùng penicilin G
a)
tiêm bắp
b)
tiêm tĩnh mạch
c)
đường uống
d)
đường bôi
24.
khi điều trị một số bệnh thì cần biến đổi penicilin G thành hỗn dịch để ko phải dùng nhiều lần, hỗn dịch lậu là
a)
benzathin penicilin
b)
procain penicilin
25.

khi điều trị một số bệnh thì cần biến đổi penicilin G thành hỗn dịch để ko phải dùng nhiều lần, hỗn dịch não, tim là

a)
benzathin penicilin
b)
procain penicilin
26.
đươờng dùng hỗn dịch
a)
uống
b)
tiêm bắp
c)
tiêm tĩnh mạch
d)
ko đc tiêm tĩnh mạch
27.
chỉ định điều trị dùng penicilin G
a)
Giang mai
b)
Thấp khớp, thấp tim do liên cầu
c)
Viêm màng não mủ
d)
Viêm thận kẽ
e)
viêm màng trong tim do vi khuẩn
28.
chỉ định phòng bằng penicilin G
a)
thấp khớp cấp tái diễn
b)
viêm màng trong tim do vi khuẩn
c)
nhiễm khuẩn trong phẫu thuật van tim
d)
Viêm thận kẽ
e)
Viêm màng não mủ
29.
đương dùng penicilin V
a)
tiêm bắp
b)
uống
c)
tiêm tĩnh mạch
d)
bôi
30.
penicilin V
a)
F kém -> sinh khả dụng thấp
b)
tác dụng duy nhất với tụ cầu vàng
c)
kháng trực khuẩn mủ xanh
31.
khi gặp trường hợp nhiễm tụ cầu vàng sản xuất penicinase thì ko thể dùng penicilin G do ez này phá hủy penicilin G thì phải dùng penicilin nào
a)
penicilin V
b)
penicilin M
c)
penicilin A
d)
penicilin kháng trực khuẩn mủ xanh
e)
penicilin C
32.
phổ tác dụng của penicilin M
a)
G+
b)
G-
c)
xoắn khuẩn
d)
tụ cầu vàng
33.
tdkmm của penicilin M
a)
Viêm thận kẽ
b)
Ức chế tủy xương ở liều cao
c)
Viêm màng não mủ
d)
Thấp khớp, thấp tim do liên cầu
34.
penicilin M dùng đường tiêm
a)
Oxacilin
b)
cloxacilin
c)
dicloxacillin
d)
nafcilin
e)
Methicilin
35.
penicilin M dùng đường uống
a)
Oxacilin
b)
cloxacilin
c)
dicloxacillin
d)
nafcilin
e)
Methicilin
36.
phổ tác dụng của penicilin A
a)
G+
b)
G-
c)
tụ cầu vàng
37.
người ta tiêm penicilin A nào
a)
Ampicilin
b)
Amoxicilin
c)
Oxacilin
d)
Methicilin
38.
người ta uống penicilin A nào
a)
Ampicilin
b)
Amoxicilin
c)
Oxacilin
d)
Methicilin
39.
penicilin A nào phối hợp điều trị nhiễm HP
a)
Ampicilin
b)
Amoxicilin
c)
Oxacilin
d)
Methicilin
40.
đâu không phải chỉ định cho penicilin A
a)
Nhiễm khuẩn đường hô hấp
b)
Viêm màng não mủ
c)
Nhiễm khuẩn đường mật
d)
Nhiễm khuẩn tiết niệu
e)
Thấp khớp, thấp tim do liên cầu
41.
chỉ định cho peniclin kháng trực khuẩn mủ xanh
a)
điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram (-)
b)
phòng nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram (-)
c)
điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram (+)
d)
phòng nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram (+)
42.
chất ức chế B-lactamase dùng để
a)
bảo vệ kháng sinh trc ez vk
b)
giúp thải trừ kháng sinh thừa
c)
tăng miễn dịch cho cơ thể
43.
đâu ko phải chất ức chế B-lactam
a)
Acid clavulanic
b)
Sulbactam
c)
Tazobactam
d)
Avibactam
e)
Ceftazidim
44.
chất ức chế B-lactamase duy nhất dùng đường uống
a)
Acid clavulanic
b)
Sulbactam
c)
Tazobactam
d)
Avibactam
45.
Acid clavulanic đi với kháng sinh phối hợp
a)
Amoxicilin
b)
Ticarcilin
c)
Ampicilin
d)
Cefoperazon
46.
Sulbactam đi với kháng sinh phối hợp
a)
Piperacilin
b)
Ceftolozan
c)
Ampicilin
d)
Cefoperazon
47.
Tazobactam đi với kháng sinh phối hợp
a)
Piperacilin
b)
Ceftolozan
c)
Ceftadim
d)
Cefoperazon
48.
Avibactam đi với kháng sinh phối hợp
a)
Piperacilin
b)
Ceftolozan
c)
Ceftadim
d)
Cefoperazon
49.
cephalosporin có mấy thế hệ
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
50.
phân loại thế hệ 1-3 dựa vào
a)
phổ tác dụng
b)
bền vững với ez B-lactamase
c)
khẳ năng điều trị
d)
khả năng qua hàng rào máu não
51.
cephalosporin thế hệ 1 có phổ tác dụng
a)
hẹp, chủ yếu là g+
b)
hẹp, chủ yếu là g-
c)
rộng nhưng tác dụng lên g+ kém hơn
52.
cephalosporin thế hệ 3 có phổ tác dụng
a)
hẹp, chủ yếu là g+
b)
hẹp, chủ yếu là g-
c)
rộng nhưng tác dụng lên g+ kém hơn
53.
chỉ định dùng cephalosporin thế hệ 1
a)
nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu
b)
sốc nhiễm khuẩn
c)
nhiễm khuẩn kháng penicilin
d)
nhiễm khuẩn đường ruột đã kháng thuốc khác
e)
nhiễm khuẩn bệnh viện
54.
chỉ định dùng cephalosporin thế hệ 2
a)
nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu
b)
sốc nhiễm khuẩn
c)
nhiễm khuẩn kháng penicilin
d)
nhiễm khuẩn đường ruột đã kháng thuốc khác
e)
nhiễm khuẩn bệnh viện
55.
chỉ định dùng cephalosporin thế hệ 3
a)
nhiễm khuẩn đã nặng đã kháng với 2 thế hệ trước
b)
sốc nhiễm khuẩn
c)
nhiễm khuẩn kháng penicilin
d)
nhiễm khuẩn đường ruột đã kháng thuốc khác
e)
nhiễm khuẩn bệnh viện
56.
chỉ định dùng cephalosporin thế hệ 4
a)
nhiễm trực khuẩn G- hiếu khí đã kháng thế hệ 3
b)
nhiễm trực khuẩn G+ hiếu khí đã kháng với thế hệ 3
c)
nhiễm trực khuẩn G- kị khí đã kháng với thế hệ 3
d)
nhiễm trực khuẩn G+ kị khí đã kháng với thế hệ 3
57.
chỉ định dùng cephalosporin thế hệ 5
a)
nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng
b)
các nhiễm G+ khó điều trị
c)
các nhiễm G- khó điều trị
d)
nhiễm khuẩn huyết do tụ cầu
58.
kháng sinh quý là
a)
có phổ rộng
b)
ít kháng thuốc
c)
ít tác dụng phụ
d)
có phổ hẹp -> đặc hiệu cao
59.
penem
a)
kháng sinh quý
b)
dùng được đường uống
c)
phụ thuộc thời gian
d)
phụ thuộc nồng độ
60.
ertapenem
a)
ít dùng
b)
chỉ dùng 1 lần trong ngày
c)
phổ hẹp, kháng hơn các penem khác
d)
bị chuyển hóa và gậy đọc ở thân nên phải dùng kèm cilastatin
61.
penem nào bị chuyển hóa và gây độc ở thận
a)
imipenem
b)
meropenem
c)
doripenem
d)
ertapenem
62.
imipenem bị chuyển hóa và gây độc ở thận phải dùng với cilastatin với tỉ lệ
a)
1 1
b)
1 2
c)
1 3
d)
1 4
63.
đâu thuộc loại kháng sinh monobactam
a)
aztreonam
b)
teicoplanin
c)
tyrothricin
d)
cephalexin
64.
chỉ định aztreonam
a)
nhiễm khuẩn G-
b)
nhiễm khuẩn G+
c)
nhiễm khuẩn G- đa kháng thuốc
d)
nhiễm khuẩn G+ đa kháng thuốc
65.
aztreonam
a)
không chỉ định dùng cho bệnh nhân di ứng penicilin hoặc cephalosporin
b)
có dị ứng chéo
c)
chỉ định cho bệnh nhân dị ứng penicilin hoặc cephalosporin
66.
peptid nào không dùng toàn thân
a)
polypeptid
b)
glycopeptid
c)
lipopeptid
67.
vancomycin
a)
thuộc polipeptid
b)
thuộc glycopeptid
c)
tiêm chậm >= 60p
d)
có dùng đường uống để điều trị tại chỗ do hấp thu tốt trong đường tiêu hóa
e)
có dùng đường uống để điều trị tại chỗ do không hấp thu trong đường tiêu hóa
68.
fosfomycin
a)
điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng
b)
dđiều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng
c)
điều trị lao tái phát kháng thuốc
d)
điều trị lao lần đầu
69.
cycloserin
a)
điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng
b)
dđiều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng
c)
điều trị lao tái phát kháng thuốc
d)
điều trị lao lần đầu
e)
độc tính trên thần kinh