wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh thái học

Total questions: 74

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

2.

Cho các dạng  sau, đâu là 1 quần xã sinh vật?

a)
b)
c)
d)
3.

Các đặc trưng cơ bản của quần xã là gì?

a)

A. Thành phần loài, tỷ lệ nhóm tuổi, mật độ.

b)

B. Độ đa dạng về loài, sự phân bố các loài trong quần xã.

c)

C. Thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.

d)

D. Độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần thể.

4.

Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.

b)

B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.

c)

C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.

5.

Tại sao các loài đều phân bố theo theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian:

a)

A. Do mối quan hệ hở trợ giữa các loài.

b)

B. Do nhu cần sống khác nhau.

c)

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

6.

Quần xã rừng nhiệt đời thường có cấu trúc nổi bật là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng.

b)

B. Phân tầng theo chiều ngang.

c)

C. Phân bố theo nhóm.

d)

D. Phân bố đồng đều

7.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

8.

Độ đa dạng của quần xã Sinh vật thể hiện ở:

a)

A. Số lượng cá thể trong quần thể nhiều hay ít.

b)

B. Số lượng quần thể nhiều hay ít.

c)

C. Số lượng loài phong phú trong quần xã.

d)

D. Số lượng cá thể tồn tại trong quần xã.

9.

Khi nói về độ đa dạng của quần xã, kết luận nào sau đây không đúng:

a)

A. Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

b)

B. Độ đa dạng của quần xã càng cao thì phân li ổ sinh thái càng mạnh.

c)

C. Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần.

d)

D. Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc càng dễ bị thay đổi.

10.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

11.

Loài đặc trưng cho quần xã rừng U Minh là:

a)
b)
c)
d)
12.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

13.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

14.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

15.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

16.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

17.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật.

b)

Quang hợp của cây xanh.

c)

Phân giải chất hữu cơ.

d)

Khuếch tán từ ngoài vào.

18.

Chu trình sinh địa hóa có vai trò duy trì sự cân bằng

a)

năng lượng trong sinh quyển.

b)

vật chất trong quần xã.

c)

vật chất trong sinh quyển.

d)

vật chất và năng lượng trong sinh quyển.

19.

Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng

a)

NH4+ và NO2.

b)

NO2 và NO3-.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

N2 và NH4+.

20.

Cacbon tham gia vào chu trình sinh địa hóa dưới dạng

a)

Cacbon đioxit.

b)

Cacbon Oxit.

c)

Canxi cacbonat.

d)

Canxi clorua.

21.

Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:

a)

Đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

b)

Đặc điểm địa lí, khí hậu và thành phần sinh vật sống trong mỗi khu

c)

Đặc điểm địa lí, khí hậu

d)

Đặc điểm địa lí và thảm thực vật trong mỗi khu

22.

Khu sinh học nào sau đây thuộc vùng nhiệt đới?

(1) Savan; (2) Rừng mưa nhiệt đới;

(3) Rừng rụng lá ôn đới; (4) Đồng rêu;

(5) Sa mạc; (6) Thảo nguyên

(7) Rừng lá kim phương Bắc

a)

(1); (2); (5)

b)

(2); (3); (6)

c)

(2); (4); (6)

d)

(1); (2); (7)

23.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:

a)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

b)

Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

24.

Trong chuỗi thức ăn sau: (Ô VUÔNG thay cho mũi tên)

Cây cỏ  Bọ rùa  Ếch  Rắn  Vi sinh vật

Thì rắn là:

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3

25.

Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:

Cây xanh  (...........)  Chuột  Rắn  Vi sinh vật

Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất

a)

Mèo

b)

Sâu ăn lá cây

c)

Bọ ngựa

d)

Ếch

26.

Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Các động vật kí sinh

c)

Nấm và vi khuẩn

d)

Động vật ăn thực vật

27.

Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây

a)

Cỏ  châu chấu  trăn  gà rừng  vi khuẩn

b)

Cỏ  trăn  châu chấu  vi khuẩn  gà rừng

c)

Cỏ  châu chấu  gà rừng  trăn  vi khuẩn

d)

Cỏ  châu chấu  vi khuẩn  gà rừng  trăn

28.

Lưới thức ăn là

a)

Gồm một chuỗi thức ăn

b)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

c)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

29.

Sinh vật nào là mắt xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn hoàn chỉnh?

a)

Vi sinh vật phân giải

b)

Động vật ăn thực vật

c)

Động vật ăn thịt

d)

Thực vật

30.

Lưới thức ăn là

a)

Gồm các chuỗi thức ăn

b)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

c)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau

31.

Trong một hệ sinh thái, cây xanh là

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ

32.

Quan hệ sinh vật cùng loài là:

a)

Quan hệ giữa các cá thể cùng loài với nhau

b)

Quan hệ giữa các cá thể sống gần nhau

c)

Quan hệ giữa các cá thể cùng loài với sống gần nhau

d)

Quan hệ giữa các cá thể cùng loài sống ở các khu vực xa nhau

33.

Thể hiện mối quan hệ trên bằng dấu + hoặc dấu -

(a)  

34.

Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?

a)

Nguồn thức ăn trong môi trường cạn kiệt

b)

Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể

c)

Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao

d)

Lẩn trốn kẻ thù

35.

Thí dụ dưới đây biểu hiện quan hệ đối địch là:

a)

Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y

b)

Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c)

Cáo đuổi bắt gà

d)

Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ.

36.

Biểu diễn mối quan hệ giữa tầm gửi và cây na bằng dấu + hoặc - cho phù hợp

(a)  

37.

Đây là mối quan hệ gì?

a)

cạnh tranh

b)

đối địch

c)

hỗ trợ

d)

cộng sự

38.

Trong các mối quan hệ sau, đâu là quan hệ cạnh tranh?

a)

Dê và bò cùng ăn cỏ trên cánh đồng

b)

Dê và cỏ trên cánh đồng

c)

Cỏ dại và cây ngô trên cánh đồng

d)

Hổ đực tranh dành lãnh thổ

39.

Sinh cảnh là gì?

a)

Môi trường sống của quần xã

b)

Môi trường sống của cá thể

c)

Môi trường sống của sinh vật

d)

Môi trường sống của quần thể

40.

Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?

a)

nấm

b)

vi khuẩn

c)

thỏ

d)

cây

41.

Sinh vật phân hủy là loài nào trong các loài sau?

a)

nấm

b)

vi khuẩn

c)

kền kền

d)

con người

42.

Tập hợp các sinh vật nào sau đây được coi là một quần xã?

a)

Đồi cọ ở Vĩnh Phúc

b)

Tôm, cá trong hồ tự nhiên

c)

Bầy sói trong rừng

d)

Đàn hải âu ở biển

43.

Chỉ số thể hiện mật độ cá thể của từng loài trong quần xã là:

a)

độ nhiều

b)

độ da dạng

c)

độ phong phú

d)

độ thường gặp

44.

Rừng mưa nhiệt đới là

a)

quần thể sinh vật

b)

quần xã sinh vật

c)

quần xã động vật

d)

quần xã thực vật

45.

Đặc điểm của hệ sinh thái là

a)

gồm các quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

hệ thống sinh học hoàn chỉnh

c)

luôn luôn ổn định

d)

hệ thống kín, tự điều chỉnh

e)

luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng theo phương thức đồng hóa và dị hóa.

46.

Các thành phần của hệ sinh thái

a)

Thành phần vô sinh là môi trường vật lí (sinh cảnh)

b)

Thành phần hữu sinh là các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã

c)

Thành phần vô sinh là chế độ khí hậu trong môi trường

d)

Thành phần hữu sinh là nhiều loài sinh vật trong quần xã.

47.

Hệ sinh thái là

a)

tập hợp của các quần thể sinh vật với môi trường vô sinh của nó, trong đó, các sinh vật tương tác với nhau và với môi trường để tạo nên các chu trình sinh địa hoá và sự biến đổi năng lượng.

b)

tập hợp của các quần thể sinh vật với môi trường vô sinh của nó, trong đó, các quần thể sinh vật tương tác với nhau và với môi trường để tạo nên các chu trình sinh địa hoá và sự biến đổi năng lượng.

c)

tập hợp của quần xã sinh vật với môi trường vô sinh của nó, trong đó, các sinh vật tương tác với nhau và với môi trường để tạo nên các chu trình sinh địa hoá và sự biến đổi năng lượng.

d)

tập hợp của quần xã sinh vật với môi trường hữu sinh của nó, trong đó, các sinh vật tương tác với môi trường để tạo nên các chu trình sinh địa hoá và sự biến đổi năng lượng.

48.

Một hệ sinh thái điển hình, có các thành phần cấu trúc là

a)

sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ.

b)

thành phần vô sinh và sinh vật sản xuất.

c)

thành phần vô sinh và thành phần hữu sinh.

d)

thành phần hữu sinh và sinh vật tiêu thụ.

49.

Dựa theo nguồn gốc hình thành hệ sinh thái được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

các hệ sinh thái rừng nhiệt đời và các hệ sinh thái hoang mạc.

b)

các hệ sinh thái dưới nước và các hệ sinh thái trên cạn.

c)

các hệ sinh thái tự nhiên và các hệ sinh thái nhân tạo.

d)

hệ sinh thái ao hồ và hệ sinh thái ngoài khơi.

50.

Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh vì

a)

có đầy đủ các thành phần như các yếu tố vô sinh và các yếu tố hữu sinh. Các yếu tố vô sinh cấu tạo nên các yếu tố hữu sinh.

b)

các yếu tố trong hệ sinh thái có mối quan hệ gắn bó với nhau, sự hoạt động của yếu tố này cần có yếu tố kia và ngược lại.

c)

có đầy đủ các thành phần như các yếu tố vô sinh và các yếu tố hữu sinh. Các yếu tố hữu sinh khi phân giải tạo ra các yếu tố vô sinh.

d)

thực hiện đầy đủ các chức năng sống như trao đổi năng lượng và vật chất giữa hệ với môi trường thông qua 2 quá trình tổng hợp và phân giải.

51.

Trong hệ sinh thái, quần xã sinh vật bao gồm

a)

sinh vật sản xuất ; sinh vật tiêu thụ ; sinh vật phân giải.

b)

các yếu tố khí hậu ; sinh vật sản xuất ; sinh vật tiêu thụ.

c)

chất vô cơ ; sinh vật sản xuất ; sinh vật tiêu thụ.

d)

chất hữu cơ ; sinh vật tiêu thụ ; sinh vật phân giải.

52.

Nhóm sinh vật nào sau đây ở cùng một bậc dinh dưỡng?

a)

Trâu, bò, cừu, cá trắm cỏ.

b)

Ếch, hươu, thỏ, chim sâu.

c)

Rắn, bò, cá trắm cỏ, mèo.

d)

Sâu, chuột đồng, đại bàng, thỏ.

53.

Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về nhóm sinh vật nào?

a)

Giới thực vật

b)

Giới vi khuẩn

c)

Giới động vật

d)

Giới nấm

54.

Trong các hệ sinh thái, bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được ký hiệu A,B,C,D và E. Sinh khối mỗi bậc là A=400kg/ha, B= 500kg/ha, C =4000kg/ha, D = 60kg/ha, E = 4 kg/ha. Các bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được sắp xếp từ thấp đến cao theo thứ tự. Trong các hệ sinh thái trên, hệ sinh thái nào có thể là một hệ sinh thái bền vững?

a)

Hệ sinh thái 1 : A→B→C→E

b)

Hệ sinh thái 2 : A→B→D→E

c)

Hệ sinh thái 3 : E→D→B→C

d)

hệ sinh thái 4 : C→A→D→E

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật?

a)

Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao.

b)

Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định.

c)

Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.

d)

Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ có loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.

56.

Đặc điểm của hệ sinh thái tự nhiên

a)

Thành phần loài phong phú

b)

Lưới thức ăn phức tạp, tháp sinh thái có đáy rộng.

c)

Kích thước cá thể đa dạng, thành phần tuổi khác nhau

d)

Tất cả thức ăn có nguồn gốc bên trong hệ sinh thái

e)

Thành phần loài ít

57.

Chuỗi thức ăn trong các hệ sinh thái ở cạn thường ngắn hơn so với các chuỗi thức ăn trong các hệ sinh thái dưới nước

a)

Môi trường trên cạn thường không ổn định, do vậy sinh vật thường tiêu tốn nhiều năng lượng hơn trong quá trình trao đổi chất.

b)

Thực vật trên cạn thường chứa nhiều chất khó tiêu hóa (xelulozo, gỗ..) do vậy hiệu suất sử dụng thức ăn ở sinh vật tiêu thụ bậc 1 thấp.

c)

Động vật ăn thịt thường tiêu tốn nhiều năng lượng cho hoạt động săn mồi, không ăn toàn bộ con mồi

d)

Động vật dưới nước là hằng nhiệt nên thất thoát ít năng lượng hơn so với ĐV trên cạn

58.

Đặc điểm của tháp sinh khối

a)

dễ xây dựng nhất

b)

mỗi bậc dinh dưỡng đều được biểu thị bằng số lượng chất sống

c)

thành phần hoá học và giá trị năng lượng của chất sống trong các bậc dinh dưỡng là khác nhau

d)

không chú ý tới yếu tố thời gian trong việc tích luỹ sinh khối ở mỗi bậc dinh dưỡng

e)

tháp hoàn thiện nhất

59.

Tên các loại tháp sinh thái

a)

tháp dinh dưỡng

b)

tháp số lượng

c)

tháp sinh khối

d)

tháp vật chất

e)

tháp năng lượng

60.

Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây?

a)

Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn.

b)

Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.

c)

Quan hệ giữa các loài trong quần xã.

d)

Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã.

61.

Dựa vào tháp sinh thái người ta có thể biết

a)

1. quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong chuỗi thức ăn.

b)

2. sinh khối của các bậc dinh dưỡng ở trong chuỗi thức ăn của hệ sinh thái.

c)

3. hiệu suất chuyển hoá năng lượng của các bậc dinh dưỡng.

d)

4. tính ổn định của hệ sinh thái, dự đoán được chiều hướng của diễn thế sinh thái.

e)

5. năng suất sinh học của hệ sinh thái.

62.

Đều ăn một lượng cỏ như nhau nhưng nuôi cá cho sản lượng cao hơn so với nuôi bò. Nguyên nhân là vì

a)

bò là động vật nhai lại nên hao phí thức ăn nhiều hơn so với cá.

b)

bò làm nhiệm vụ sinh con nên phần lớn dinh dưỡng được dùng để tạo sữa.

c)

bò được dùng để kéo cày nên hao phí năng lượng lớn hơn so với cá.

d)

bò là động vật đẳng nhiệt và sống ở trên cạn nên hao phí năng lượng lớn hơn cá.

63.

Số mắt xích của chuỗi thức ăn thường có giới hạn vì:

a)

sự hao phí năng lượng qua các bậc dinh dưỡng là rất lớn

b)

Năng lượng tích lũy ở mỗi mắt xích là rất lớn

c)

Càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm dần do năng lượng bị thất thoát

d)

Khi một mắt xích (thực chất là một loài hoặc nhóm cá thể của một loài ) có số lượng cá thể quá ít (nhỏ hơn kích thước tối thiểu) sẽ không thể tồn tại.

e)

Càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng tăng dần do sự tích lũy năng lượng

64.

Tháp sinh thái có độ chính xác cao nhất là

a)

tháp năng lượng.

b)

tháp khối lượng.

c)

tháp số lượng.

d)

tháp năng lượng và khối lượng.

65.

Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào?

a)

cạnh tranh cùng loài

b)

khống chế sinh học

c)

cân bằng sinh học

d)

cân bằng quần thể

66.

Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về?

a)

giới động vật

b)

giới thực vật

c)

giới nấm

d)

giới nhân sơ (vi khuẩn)

67.

Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là?

a)

cá cóc

b)

cây cọ

c)

cây sim

d)

bọ que

68.

Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là?

a)

tôm nước lợ

b)

cây tràm

c)

cây mua

d)

bọ lá

69.

Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?

a)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh.

b)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

c)

Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.

d)

Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh

70.

Quan hệ hỗ trợ trong quần xã biểu hiện ở?

a)

cộng sinh, hội sinh, hợp tác

b)

quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm

c)

kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm

d)

cộng sinh, hội sinh, kí sinh

71.

Quan hệ đối kháng trong quần xã biểu hiện ở?

a)

cộng sinh, hội sinh, kí sinh

b)

cộng sinh, hội sinh, hợp tác

c)

quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm

d)

kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh

72.

Một quần xã ổn định thường có?

a)

số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp

b)

số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao

c)

số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao

d)

số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp

73.

các ví dụ minh hoạ cho quan hệ hỗ trợ trong quần xã

a)

lan sống trên thân cây gỗ

b)

cá ép và cá mập

c)

cá hề hải quì

d)

dây tơ hồng và thân gỗ

74.

Các ví dụ minh hoạ mối quan hệ đối kháng trong quần xã là?

a)

cây lấy gỗ và cây bụi trong rừng

b)

kiến vàng và rệp sống trên cây cam

c)

mối và trùng roi

d)

chim sáo đậu trên lưng trâu rừng