wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học và di truyền

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong vùng nhân của vi khuẩn có?

a)

Plasmid

b)

Ribosome

c)

Mesosome

d)

Nhiễm sắc thể

2.

Plasmit là gì

a)

1 bào quan có mặt trong tế bào chất của tế bào

b)

1 cấu trúc di truyền trong ti thể và lạp thể

c)

1 phân tử ADN có khả năng tự nhân đôi độc lập

d)

1 cấu trúc di truyền có mặt trong tế bào chất của vi khuẩn

3.

Điều nào sau đây là không đúng với Plasmit

a)

Được sử dụng làm vectơ trong kỹ thật chuyển gen

b)

Có trong nhân của tế bào

c)

Có khả năng tự nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào

d)

Phân tử ADN nhỏ, dạng mạch vòng

4.

Ngta chia làm hai loại vi khuẩn Gram(+) và Gram(-) dựa và yếu tố nào sau đây

a)

Cấu trúc thành phần của hóa học của thành tế bào

b)

Cấu trúc của Plasmit

c)

Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

d)

Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân

5.

Bộ máy golgi có chức năng gì?

a)

Gắn thêm đường vào Protein

b)

Tổng hợp lipit

c)

Bao gói các sản phẩm của tế bào

d)

Tổng hợp một số hoocmon

6.

Mỗi trung thể được cấu tạo từ?

a)

Hai trung tử xếp vuông góc với nhau

b)

Hai trung tử xếp xong xong với nhau

c)

Hai trung tử xếp cạnh nhau

d)

Hai trung tử xếp thẳng hàng với nhau

7.

Trên màng lưới nội chất trơn có nhiều?

a)

Riboxom

b)

Loại enzim

c)

Lipit

d)

Protein

8.

Cấu trúc nào sau đây không có trong nhân tế bào

a)

Dịch nhân

b)

Nhân con

c)

Bộ máy Golgi

d)

Chất nhiễm sắc

9.

Kích thước nhỏ mang lại nhiều lợi thế cho vi khuẩn, ngoại trừ?

a)

Trao đổi chất qua màng nhanh

b)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện

c)

Tế bào trưởng thành và phân chia nhanh

d)

Sự khuếch tán các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào diễn ra nhanh hơn

10.

Tên gọi stroma để chỉ cấu trúc nào sau đây?

a)

Chất nền của tế bào

b)

Chất nền của lục lạp

c)

Màng trong của lục lạp

d)

Màng của thylacoid

11.

Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn

a)

Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với protein histon

b)

Nhân có màng nhân bao bọc

c)

Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng

d)

Các bào quan có màng bao bọc

12.

Cấu trúc nào sau đây không có ở cấu tạo tế bào vi khuẩn

a)

Lưới nội chất

b)

Màng sinh chất

c)

Vỏ nhầy

d)

Long, roi

13.

Bơm Na,K là bơm theo hình thức vận chuyển

a)

Thụ động

b)

Có trung gian

c)

Chủ động

d)

Thực bào

14.

Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất đó là

a)

Khuếch tán

b)

Thụ động

c)

Thực bào

d)

Tích cực

15.

Kết quả của đường phân là?

a)

2 axit piruvic + 2 ATP + 2 NADH

b)

2 axit piruvic + 1 ATP + 2 NADH

c)

6 CO2 + 6 H2O

d)

2 axit piruvic + 2 ATP + 1 NADH

16.

Các nguyên tử O sử dụng để tạo H O ở cuối chuỗi photphorin hoá được lấy từ?

a)

CO2

b)

Glucozo

c)

Không khí

d)

Pyruvat

17.

Giai đoạn đường phân trong hô hấp diễn ra?

a)

Tế bào chất

b)

Trong ti thể

c)

Trong lục lạp có phân tử diệp lục

d)

Nhân tế bào

18.

Ti Thể và Lục lạp đều?

a)

Tổng hợp ATP

b)

Lấy electron từ H2O

c)

Khử NAD+ thành NADP

d)

Giải phóng O2

19.

Sự tổng hợp ARN được thực hiện

a)

Theo nguyên tắc bổ xung trên 2 mạch của gen

b)

Theo nguyên tắc bổ sung và chỉ trên một mạch của gen

c)

Trong nhân đối với mARN còn tARN, rARN được tổng hợp ở ngoài nhân

d)

Trong hạnh nhân đối với rARN, mARN được tổng hợp ở các phần còn lại của nhân và tARN được tổng hợp lại ti thể

20.

Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở

a)

Tế bào chất

b)

Lưới nội chất

c)

Nhân

d)

Hạch Nhân

21.

Các lòi sinh vật sau loài nào sinh sản bằng cách phân đôi

a)

Trùng roi

b)

Hài miên

c)

Giun đốt

d)

Ruột khoang

22.

Trên bề mặt của tế bào trứng có điểm nhận biết để tinh trùng tìm đến gọi là gì?

a)

Điểm thu hút

b)

Nón hút

c)

Điểm nhận biết

d)

Nón bề mặt

23.

Thể đinh của tinh trùng do bào quan nào hình thành

a)

Riboxom

b)

Golgi

c)

Ty thể

d)

Lưới nội chất

24.

Để nghiên cứu các qui luật di truyền ở người ta dùng phương pháp

a)

Gây đột biến

b)

Lai giống

c)

Chọn lọc

d)

Nghiên cứu phả hệ

25.

Mỗi ADN con đều có 1 mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

a)

bổ sung

b)

bán bảo toàn

c)

bổ sung và bảo toàn

d)

bổ sung và bán bảo toàn

26.

Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là

a)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá

b)

vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

c)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc

d)

vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc

27.

Gen là 1 đoạn phân tử của ADN:

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN

b)

mang thông tin di truyền của các loài

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin

28.

Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử của protein do nó quyết định tổng hợp

a)

Vùng kết thúc

b)

Vùng điều hòa

c)

Vùng mã hóa

d)

Cả ba vùng của gen

29.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

ADN giraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ADN ligaza

30.

Intron là:

a)

đoạn gen mã hóa axit amin

b)

đoạn gen không mã hóa axit amin

c)

gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn

d)

đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã

31.

Vai trò của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau

32.

Vùng mã hoá của gen là vùng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã

b)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

mang tín hiệu mã hoá các axit amin

d)

mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc


33.

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hoá axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền

a)

Mã di truyền có tính phổ biến

b)

Mã di truyền có tính đặc hiệu

c)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba

d)

Mã di truyền có tính thoái hóa

34.

Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là:

a)

nuclêôtit

b)

bộ ba mã hóa

c)

triplet

d)

gen

35.

Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên ADN được gọi là

a)

Gen

b)

Codon

c)

Triplet

d)

Axitamin

36.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

ribôxôm

b)

tế bào chất

c)

nhân tế bào

d)

Ti thể

37.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá

b)

mARN

c)

mạch mã gốc

d)

tARN

38.

Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trog chuỗi polipeptit là

a)

anticodon

b)

axit amin

c)

codon

d)

triplet

39.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen

a)

Từ mạch có chiều 5’ → 3’

b)

Từ cả hai mạch đơn

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2

d)

Từ mạch mang mã gốc

40.

Loại axit nucleotit tham gia vào thành phần cấu tạo nên riboxom là

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ADN

41.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

a)

tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã

b)

tổng hợp ADN, dịch mã

c)

tự sao, tổng hợp ARN

d)

tổng hợp ADN, ARN

42.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

a)

kết thúc bằng Met

b)

bắt đầu bằng axit amin Met

c)

bắt đầu bằng axit foocmin-Met

d)

bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.

43.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axitamin trog chuỗi polipeptit là chức năng của:

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ARN

44.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá

b)

mARN

c)

tARN

d)

mạch mã gốc

45.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN và ARN

b)

prôtêin

c)

ARN

d)

ADN

46.

Trong quá trình phiên mã, ARN- polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn

a)

Vùng khởi động

b)

Vùng mã hoá

c)

Vùng kết thúc

d)

Vùng vận hành

47.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribonucleotit được tổng hợp theo chiều nào

a)

3’ → 3’

b)

3’ → 5’

c)

5’ → 3’

d)

5’ → 5

48.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axitamin là:

a)

axit amin hoạt hoá

b)

axit amin tự do

c)

chuỗi polipeptit

d)

phức hợp aa-tARN

49.

Giai đoạn hoạt hoá của axitamin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

a)

lipit

b)

ADP

c)

ATP

d)

glucôzơ

50.

Cặp bazo nito nào sau đây không có liên kết hidro bổ sung

a)

U và T

b)

T và A

c)

A và U

d)

G và X

51.

Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN

a)

Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng

b)

tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm

c)

mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN

d)

Trên các tARN có các anticodon giống nhau

52.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mARN

b)

ADN

c)

prôtêin

d)

mARN và prôtêin

53.

Enzim chính tham giao vào quá trình phiên mã là

a)

ADN-polimeraza

b)

restrictaza

c)

ADN-ligaza

d)

ARNpolimeraza

54.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

a)

hai axit amin kế nhau

b)

axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai

c)

axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất

d)

hai axit amin cùng loại hay khác loại

55.

Nội dung chính của sự điều hoà hoạt động gen là

a)

điều hòa quá trình dịch mã

b)

điều hòa lượng sản phẩm của gen

c)

điều hòa quá trình phiên mã

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN

56.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của ôperon Lac ở E.coli, khi môi trường có lactozo thì

a)

prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành

b)

prôtêin ức chế không được tổng hợp

c)

sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra

d)

ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động

57.

Operon có đặc điểm gì?

a)

một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối

b)

cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN

c)

một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN

d)

cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển

58.

Theo mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó

b)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó

c)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt

59.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở E.coli, lactozo đóng vai trò của chất

a)

xúc tác

b)

ức chế

c)

cảm ứng

d)

trung gian

60.

Khởi đầu của operon là một trình tự nucleotit đặc biệt gọi là

a)

vùng điều hòa

b)

vùng khởi động

c)

gen điều hòa

d)

vùng vận hành

61.

Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà ôperon

a)

Menđen và Morgan

b)

Jacôp và Mônô

c)

Lamac và Đacuyn

d)

Hacđi và Vanbec

62.

Trên sơ đồ cấu tạo ở E.coli, ký hiệu O(poperator) là

a)

vùng khởi động

b)

vùng kết thúc

c)

vùng mã hoá

d)

vùng vận hành

63.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E.coli vùng khởi động được ký hiệu là

a)

O (operator)

b)

P (promoter)

c)

Z, Y, Z

d)

R

64.

Đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen

a)

biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử

b)

cần 1 số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình

c)

được biểu hiện ngay ra kiểu hình

d)

biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến

65.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

gen trội

b)

gen điều hòa

c)

gen đa hiệu

d)

gen tăng cường

66.

Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

a)

ở một tính trạng

b)

ở một loạt tính trạng do nó chi phối

c)

ở một trong số tính trạng mà nó chi phối

d)

toàn bộ kiểu hình của cơ thể

67.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

tổ hợp gen mang đột biến

d)

môi trường và tổ hợp gen mang đột biến

68.

Dạng đột biến cấu trúc NST Chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn

c)

lặp đoạn

d)

chuyển đoạn

69.

Phân tử ADN liên kết với protein mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này không thể phát hiện ở tế bào

a)

tảo lục

b)

vi khuẩn

c)

ruồi giấm

d)

sinh vật nhân thực

70.

Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là:

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn

c)

lặp đoạn

d)

chuyển đoạn

71.

Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng:

a)

mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

lặp đoạn nhiễm sắc thể

c)

đảo đoạn nhiễm sắc thể

d)

chuyển đoạn nhiễm sắc thể

72.

Những ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện sống lên cơ thể sinh vật thường tạo ra các biến dị

a)

đột biến

b)

di truyền

c)

không di truyền

d)

tổ hợp