wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý tuần hoàn

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tim cá gồm mấy ngăn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Tim lưỡng cư có mấy ngăn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Lưỡng cư có tim 3 ngăn:

a)

2 tâm nhỉ, 1 tâm thất, với 2 vòng tuần hoàn chưa tách biệt hoàn toàn

b)

1 tâm thất, 2 tâm nhĩ, với 2 vòng tuần hoàn chưa tách biệt hoàn toàn

c)

2 tâm nhỉ, 1 tâm thất, với 2 vòng tuần hoàn tách biệt hoàn toàn

d)

1 tâm thất, 2 tâm nhĩ, với 2 vòng tuần hoàn chưa tách biệt hoàn toàn

4.

Cá sấu là loài có:

a)

tim 4 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn lớn và nhỏ riêng biệt hoàn toàn

b)

tim 4 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn lớn và nhỏ không riêng biệt

c)

tim 3 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn lớn và nhỏ riêng biệt hoàn toàn

d)

tim 3 ngăn, có 2 vòng tuần hoàn lớn và nhỏ không riêng biệt

5.

. Hệ tuần hoàn có cấu trúc và chức năng hoàn thiện nhất là ở lớp:

a)

lớp chim

b)

Lớp thú

c)

lớp bò sát, lớp chim, lớp thú

d)

lớp chim, lớp thú

6.

máu từ tâm thất trái đi nuôi cơ thể là máu

a)

đỏ tươi, giàu O2

b)

đỏ đen, giàu O2

c)

ỏ tươi, giàu cO2

d)

đỏ đen, giàu CO2

7.

máu theo hệ thống tĩnh mạch về tâm nhĩ phải là máu

a)

đỏ tươi, giàu O2

b)

đỏ đen, giàu O2

c)

đỏ tươi, giàu cO2

d)

đỏ đen, giàu CO2

8.

Máu theo động mạch phổi đến phổi là máu

a)

đỏ tươi, giàu O2

b)

đỏ đen, giàu O2

c)

đỏ tươi, giàu cO2

d)

đỏ đen, giàu CO2

9.

Máu theo tĩnh mạch phổi về tâm nhĩ trái là máu

a)

đỏ tươi, giàu O2

b)

đỏ đen, giàu O2

c)

đỏ tươi, giàu cO2

d)

đỏ đen, giàu CO2

10.

cấu tạo của tim gồm mấy lớp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Từ ngoài vào trong thì các lớp của tim có thứ tự là

a)

lớp nội mạc, lớp cơ, màng bao tim

b)

lớp màng bao tim, lớp cơ, lớp nội mạc

c)

lớp màng bao tim, lớp nội mạc, lớp cơ

d)

lớp cơ, lớp màng bao tim, lớp nội mạc

12.

Đặc tính sinh lý của cơ tim

a)

tính hưng phấn, tính trơ, tính tự động, tính dẫn truyền và tính trơ có chu kỳ

b)

tính hưng phấn, tính trơ, tính tự động, tính dẫn truyền

c)

tính hưng phấn, tính tự động, tính dẫn truyền và tính trơ có chu kỳ

d)

tính hưng phấn, tính trơ,tính dẫn truyền và tính trơ có chu kỳ

13.

Tại sao nói cơ tim vừa mang tính chất của cơ tim vừa mang tính chất của cơ vân

a)

sợi cơ có nhiều nhân và vân ngang, có tính co bóp mạnh nhưng nhân của sợi cơ nằm trên sợi trục và co bóp tự động

b)

sợi cơ có nhiều nhân và vân ngang, có tính co bóp mạnh nhưng nhân của sợi cơ không nằm trên sợi trục và không co bóp tự động

c)

sợi cơ có ít nhân và vân ngang, có tính co bóp yếu nhưng nhân của sợi cơ nằm trên sợi trục và co bóp tự động

d)

sợi cơ có ít nhân và vân ngang, có tính co bóp yếu nhưng nhân của sợi cơ nằm trên sợi trục và co bóp tự động

14.

tính tự động của tim biểu hiện khi

a)

tim vẫn hoạt động trong thời gian dài bên ngoài cơ thể sống

b)

tim vẫn hoạt động trong thời gian dài bên ngoài cơ thể sống nếu đặt trong môi trường đủ oxy

c)

tim đập ở mọi điều kiện khác nhau

d)

tim vẫn hoạt động trong thời gian dài bên ngoài cơ thể sống và đặt trong dung dịch sinh lý có nhiệt độ, pH, tỷ lệ các ion thích hợp và đủ oxy

15.

Chu kỳ tim là:

a)

Một vòng hoạt động kể từ một lần tim đập đến lúc bắt đầu đập lần sau

b)

một vòng tim đập rồi ngừng đập

c)

từ lúc tim đập đến lúc ngừng đập hẳn

d)

lúc tim ngừng đập đến lúc tim đập trở lại

16.

Khi tim co thì

a)

thì tâm thu, máu được phóng từ tâm thất ra các động mạch

b)

thì tâm thu, máu được phóng từ tâm nhĩ ra các động mạch

c)

thì tâm trương, máu được phóng từ tâm thất ra các động mạch

d)

thì tâm trương, máu được phóng từ tâm nhĩ ra các động mạch

17.

Áp lực ở thất trái cao, còn áp lực ở thất phải thấp vì

a)

Thành thất trái mỏng hơn

b)

Thành thất phải mỏng hơn

c)

thất trái to hơn

d)

Thất phải to hơn

18.

Ở 1 chu kỳ tim bình thường

a)

2 tâm thất co trong khi 2 tâm nhĩ giãn

b)

2 tâm thất giãn trong khi 2 tâm nhĩ co

c)

Cả 2 cùng đúng

d)

Cả 2 cùng sai

19.

Chọn đáp án đúng

a)

con vật càng to thì tim đập càng nhanh, con vật càng nhỏ thì tim đập càng chậm

b)

con vật càng to thì tim đập càng chậm, con vật càng nhỏ thì tim đập càng nhanh

c)

tim đập như nhau, ko quan tâm đến kích thước to nhỏ

d)

Tim to đập nhanh hơn tim bé

20.

Chọn câu đúng

a)

Van nhĩ thất trái và van nhĩ thất phải là van 2 lá

b)

Van nhĩ thất trái và van nhĩ thất phải là van 3 lá

c)

Van nhĩ thất trái là van 2 lá, van nhĩ thất phải là van 3 lá

d)

Van nhĩ thất trái là van 3 lá, van nhĩ thất phải là van 2 lá

21.

Có 2 van động mạch nằm ở đâu

a)

Giữa tâm thất phải và động mạch phổi, giữa tâm thất trái và động mạch chủ

b)

Giữa tâm thất phải và động mạch chủ, giữa tâm thất trái và động mạch phổi

c)

Giữa tâm nhĩ phải và động mạch phổi, giữa tâm nhĩ trái và động mạch chủ

d)

Giữa tâm nhĩ trái và động mạch chủ, giữa tâm nhĩ trái và động mạch phổi

22.

Nguyên nhân gây ra tiếng tim thứ nhất do

a)

Tâm thất co, 2 van nhĩ thất đóng

b)

Tâm thất co, 2 van động mạch mở

c)

Tâm thất giãn, 2 van động mạch đóng

d)

Tâm nhĩ co, 2 van nhĩ thất đóng

23.

Tiếng tâm thu là ứng với

a)

tiếng tim thứ nhất, tâm thất co

b)

tiếng tim thứ 2, tâm thất co

c)

tiếng tim thứ nhất, tâm thất giãn

d)

iếng tim thứ 2, tâm thất giãn

24.

Nguyên nhân gây ra tiếng tâm trương

a)

Tâm thất co, 2 van nhĩ thất đóng

b)

Tâm thất co, 2 van động mạch mở

c)

Tâm thất giãn, 2 van động mạch đóng

d)

Tâm nhĩ co, 2 van nhĩ thất đóng

25.

Tiếng tim bệnh lý hẹp van nhĩ thất bẩm sinh là khi

a)

máu chảy từ tâm nhĩ xuống tâm thất làm cho máu xoáy ra những tiếng tim bệnh lý như tiếng thôi, tiếng rung…

b)

Gây nên các âm thanh gọi là tiếng thổi

c)

nghe được tiếng tạp xuất hiện “pùm - xì - tắc”

d)

khi nghe được tiếng tạp âm xuất hiện ở phía cuối “pùm - tắc - xì

26.

Tiếng tim bệnh lý hở van tim

a)

Máu chảy từ tâm nhĩ xuống tâm thất làm cho máu xoáy ra những tiếng tim bệnh lý như tiếng thôi, tiếng rung…

b)

Gây nên các âm thanh gọi là tiếng thổi

c)

e được tiếng tạp xuất hiện “pùm - xì - tắc”

d)

khi nghe được tiếng tạp âm xuất hiện ở phía cuối “pùm - tắc - xì

27.

Tiếng thổi tâm thu khi hở van nhĩ thất, máu dội ngược về tâm nhĩ

a)

Máu chảy từ tâm nhĩ xuống tâm thất làm cho máu xoáy ra những tiếng tim bệnh lý như tiếng thôi, tiếng rung…

b)

Gây nên các âm thanh gọi là tiếng thổi

c)

nghe được tiếng tạp xuất hiện “pùm - xì - tắc”

d)

khi nghe được tiếng tạp âm xuất hiện ở phía cuối “pùm - tắc - xì

28.

Tiếng thổi tâm trương, hở van động mạch, máu dội ngược lại tâm thất

a)

máu chảy từ tâm nhĩ xuống tâm thất làm cho máu xoáy ra những tiếng tim bệnh lý như tiếng thôi, tiếng rung…

b)

Gây nên các âm thanh gọi là tiếng thổi

c)

nghe được tiếng tạp xuất hiện “pùm - xì - tắc”

d)

khi nghe được tiếng tạp âm xuất hiện ở phía cuối “pùm - tắc - xì

29.

câu nào nói đúng khi nói về điện tim

a)

Tim hoạt động phát sinh dòng điện tim

b)

Có thể dụng điện kế cực nhạy để ghi lại đồ thị hoạt động của dòng điện tim

c)

dựa vào điện tim, người ta có thể chẩn đoán được bệnh tim

d)

cả 3 đáp án trên

30.

Khi nói về cách mắc điện để ghi điện tâm đồ câu nào sai

a)

Khi ghi dòng điện hoạt động của tim gia súc, thường dùng 3 mạch đầu tiêu chuẩn

b)

Thường dùng nhiều nhất ở mạch dẫn thứ 2

c)

Thường dùng nhiều nhất là mạch 3

d)

Mạch dẫn 1 hai điện cực mắc ở 2 cổ chân trước

31.

Khi nói về điện tâm đồ câu nào sai”

a)

Điện tâm đồ của một chu kỳ tim là một nhóm gồm 5 sóng, ký hiệu bằng 5 chữ cái P, Q R, S, T

b)

Toàn bộ tâm nhĩ hoặc tâm thất không hưng phấn, không chênh lệch thì sóng nằm ngang

c)

Hưng phấn gây chênh lệch điện thế thì sóng đi lên

d)

mỗi sóng chiếm một thời gian và một biên độ nhất định

e)

không đáp án nào sai

32.

Khi nói về các cột sóng trong điện tâm đồ câu nào đúng

a)

Đoạn P-Q: Biểu thị thời gian dẫn truyền hưng phấn từ tâm nhĩ đến tâm thất

b)

Sóng Q: Biểu thị tâm thất bắt đầu hưng phấn.

c)

Nhóm sóng Q, R, S: Biểu thị tâm thất hưng phấn toàn bộ

d)

Sóng P: Biểu thị sự hưng phấn trong tâm nhĩ

e)

tất cả

33.

Trong các câu dưới đây câu nào sai

a)

Sóng P dài là biểu hiện của bệnh lí, triệu chứng chủ yếu là dày nhĩ trái

b)

Nếu P cao và nhọn là biểu hiện của bệnh lí dày nhĩ phải,hoặc tim bị kích động

c)

Nếu Q rông là triệu chứng nhồi máu cơ tim

d)

cả 3 đều sai

34.

Điện tim hữu ích nhất trong khám phá bất thường về:

a)

Dẫn truyền nhĩ thất

b)

Nhịp tim

c)

Khả năng co của tim

d)

lưu lượng tim

35.

Tính chất sinh lý nào có tác dụng bảo vệ tim

a)

Tính hưng phấn

b)

Tính dẫn truyền

c)

Tính trơ có chu kỳ

d)

Tính nhịp điệu

36.

Trong chu kỳ hoạt động của tim, thời kỳ bắt

đầu đóng van nhĩ thất cho đến cuối kỳ đóng van động

mạch, phù hợp với giai đoạn

a)

Tâm nhĩ thu

b)

Tâm nhĩ giãn

c)

Tâm thất thu

d)

. Tâm thất giãn

e)

B và C đúng

37.

Các yếu tố làm tăng huyết áp ngoại trừ

a)

Tăng sức co của tim

b)

Tăng lưu lượng tim

c)

Tăng hoạt giao cảm

d)

Tăng thể tích máu

e)

Tăng tính đàn hồi thành động mạch

38.

Đặc điểm về cấu tạo khác thường của tim

a)

Đoạn sóng P cao và rộng

b)

Sóng Q rộng

c)

Sóng R rộng

d)

đáp án A và B

39.

Khi nói về Rối loạn về dẫn truyền hưng phấn câu nào đúng

a)

đoạn P-Q dài

b)

đoạn QRS dãn rộng

c)

Đoạn T-P dài

d)

Đáp án cả A và B

40.

Khoang tim đóng vai trong chủ yếu trong chu

kỳ tim là

a)

Tâm nhĩ và tâm thất

b)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Tâm thất trái

d)

Toàn tâm thất

41.

Thành phần đặc biệt của mô tim tạo nên tính

tự động của tim là

a)

Nút xoang

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Hệ thống dẫn truyền

42.

Sự chênh lệch áp suất giữa tim và động

mạch chủ là ở

a)

Thất trái trong thời kỳ tâm trương

b)

Thất trái trong thời kỳ tâm thu

c)

Thất phải trong thời kỳ tâm trương

d)

Thất phải trong thời kỳ tâm thu

43.

Hệ phó giao cảm giữ vai trò chủ yếu ở trạng

thái ..., ngược lại hệ phó giao cảm lại đóng vai trò

quan trọng khi ...

a)

Ngủ, hoạt động

b)

Không hoạt động, thay đổi tư thế

c)

Nghỉ ngơi, vận cơ

d)

Sinh lý, bệnh lý

44.

Tần số tim tăng khi:

a)

áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng.

b)

áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng

c)

Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng

d)

Phân áp CO2 trong máu động mạch tăng

45.

Sự kích thích của cơ tim chỉ có thể tạo nên sự

đáp ứng khi

a)

Kích thích với cường độ tối đa

b)

. Kích thích đạt đến ngưỡng và vào thời kỳ trơ

tương đối

c)

Kích thích vào giai đoạn tâm trương

d)

Kích thích vào giai đoạn trơ tuyệt đối

46.

Tác dụng có ý nghĩa nhất của hệ phó giao cảm lên hệ tuần hoàn

a)

Sức co của tim

b)

Sự đàn hổi của mạch máu

c)

Nhịp tim

d)

Sự đề kháng của mạch máu

47.

Các chất có tác dụng điều hòa huyết áp do

có tác dụng lên mạch máu và đồng thời tác động lên

tái hấp thu ở ống thận là

a)

Epinephrin và Norepinephrin

b)

Prostaglandin và ANF

c)

Angiotensin II và Aldosteron

d)

Angiotensin II và Vasopressin

48.

Huyết áp có xu hướng tăng ở người già tăng

trọng lượng do

a)

Tăng thể tích máu

b)

Tăng chiều dài mạch máu

c)

Tăng cholesterol máu

d)

Giảm khả năng đàn hồi mạch máu

e)

Tăng lưu lượng tim

49.

Động mạch có chức năng gì?

a)

Đưa máu từ tim đến các mao mạch

b)

Thu máu từ mao mạch đổ về tim

c)

Làm cầu nối giữa tĩnh mạch và mao mạch

d)

Mang CO2 đến các mô bào

50.

Thành động mạch gồm mấy lớp và đó là những lớp nào?

a)

3 lớp: lớp vỏ, lớp liên kết, lớp biểu mô

b)

3 lớp: các sợi đàn hồi, lớp cơ trơn, lớp biểu mô

c)

3 lớp: tổ chức liên kết, lớp cơ trơn và các sợi đàn hồi, lớp tế bào nội mạc

d)

2 lớp: lớp liên kết, lớp nội mạc

51.

Máu chảy trong động mạch tuân theo quy luật nào?

a)

Chảy từ nơi có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp

b)

Chảy từ nơi có nồng độ thấp tới nơi có nồng độ cao

c)

Ưu tiên vùng xa tim trước

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

52.

So sánh tốc độ lưu thông máu ở trong động mạch?

a)

Động mạch có đường kính nhỏ chảy nhanh hơn

b)

Động mạch xa tim chảy nhanh hơn

c)

Các động mạch nuôi nội tạng chảy nhanh hơn

d)

Động mạch có đường kính lớn chảy nhanh hơn

53.

Máu chảy trong động mạch giữa kỳ tâm thu và kỳ tâm trương?

a)

Tốc độ chảy bằng nhau

b)

Kỳ tâm thu chảy nhanh hơn kỳ tâm trương

c)

Kỳ tâm trương tốc độ nhanh hơn kỳ tâm thu

d)

kiến khác

54.

Sự phân dòng giữa huyết tương và hồng cầu, tốc độ di chuyển của chúng?

a)

Hồng cầu chảy ở giữa dòng và huyết tương chảy ở xung quanh; hồng cầu chảy nhanh hơn.

b)

Hồng cầu và huyết tương chạy lẫn lộn với nhau

c)

Hồng cầu chảy ở giữa dòng và huyết tương chảy ở xung quanh; huyết tương chảy nhanh hơn

d)

Hồng cầu chảy ở ngoài và huyết tương chảy ở trong; huyết tương chảy nhanh hơn

55.

Một số đặc tính của thành động mạch?

a)

Tính co thắt, tiêu diệt mầm bệnh

b)

Tính đàn hồi, tính co thắt

c)

Tính dịch bôi trơn niêm mạc

d)

Tất cả đáp án trên

56.

Một số vị trí đo huyết áp gián tiếp bằng huyết áp kế có quấn băng cao su ở một số loài động vật?

a)

Trâu, bò đại gia súc đo ở động mạch đuôi

b)

Dê, cừu đo ở động mạch bẹn

c)

Chó, mèo, gà, thỏ đo ở động mạch cảnh

d)

Tất cả các ý trên

57.

Thông thường huyết áp tối đa được giới hạn từ bao nhiêu mmHg?

a)

80-120 mmHg

b)

70-110 mmHg

c)

100-170 mmHg

d)

90-140 mmHg

58.

Huyết áp hiệu số được hiểu như thế?

a)

Là mức chênh lệch giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

b)

Là mức huyết áp tối thiểu nhân 2 rồi trừ huyết áp tối đa

c)

Là áp suất được đo trong một kì thời gian

d)

Cả ba đáp án đều sai

59.

Những nguyên nhân gây huyết áp cao?

a)

Thành động mạch bị xơ cứng. giảm tính đàn hồi

b)

Viêm thận

c)

Làm việc trí óc kéo dài

d)

Tất cả các ý trên

60.

Những nguyên nhân gây huyết áp thấp?

a)

Suy tim, suy dinh dưỡng, nhiễm phóng xạ.

b)

Viêm thận, viêm gan

c)

Ăn quá nhiều thực phẩm ngọt

d)

Làm việc trí óc kéo dài

61.

Những biến đổi sinh lý làm tăng huyết áp?

a)

Tuổi già

b)

Huyết áp nam giới thường cao hơn nữ giới cùng tuổi

c)

Ăn nhiều đạm, ăn mặn

d)

Sáng cao hơn chiều

e)

Tất cả đáp án trên

62.

Tĩnh mạch có vai trò gì?

a)

Mang máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

b)

u máu từ các mô đổ về tâm nhĩ trái

c)

Trao đổi O2 lấy CO2 ở các mô

d)

Thu máu từ các mao mạch đổ về tâm nhĩ phải

63.

Các yếu tố tác động làm máu chảy từ các nơi về tĩnh mạch:

a)

Lực hút của tim, áp lực âm trong xoang màng ngực

b)

Sự co bóp của cơ xương

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

64.

Mao quản là:

a)

Ống dẫn máu từ tim đến cơ quan

b)

Ống thu máu thu cơ quan về tim

c)

Nơi tiếp giáp giữa động mạch và tĩnh mạch

d)

vận chuyển máu tới phổi

65.

Có mấy cơ chế tác động đến tim gây tăng hoặc giảm huyết áp, đó là những cơ chế nào?

a)

2 cơ chế: Cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch

b)

1 cơ chế: Cơ chế thần kinh

c)

1 cơ chế: Cơ chế thể dịch

d)

2 cơ chế: Cơ chế thần kinh và cơ chế hô hấp

66.

Các sợi thần kinh giao cảm có tác dụng gì đối với tim và hệ mạch?

a)

Làm tim đập chậm, yếu; làm giãn mạch và giảm huyết áp

b)

Làm tim đập nhanh, mạnh; làm co mạch và tăng huyết áp

c)

Làm tim đập chậm, yếu;làm co mạch và tăng huyết áp

d)

Làm tim đập nhanh, mạnh, làm giãn mạch và giảm huyết áp

67.

Các sợi thần kinh phó giao cảm có tác dụng gì đối với tim và hệ mạch?

a)

Làm tim đập chậm, yếu; làm giãn mạch và giảm huyết áp

b)

Làm tim đập nhanh, mạnh; làm co mạch và tăng huyết áp

c)

Làm tim đập chậm, yếu;làm co mạch và tăng huyết áp

d)

Làm tim đập nhanh, mạnh, làm giãn mạch và giảm huyết áp

68.

Các chất trong cơ thể có tác dụng gây co mạch?

a)

Adrenalin, Noradrenalin

b)

Acetylcholine (gây giãn mạch)

c)

ACTH

d)

Tất cả các ý trên

69.

Máu chảy trong động mạch là do?

a)

Lực hút của tim

b)

Các van ngăn không cho máu chảy ngược

c)

Lực đẩy của tim và lực cản của mạch máu

d)

Do sự co bóp của cơ xương