wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lec 8.1: mô học hệ bạch huyết miễn dịch

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
hệ bạch huyết
a)
bảo vệ mt trong cơ thể chống lại sự xâm nhập và gây hại của các vsv lạ
b)
bảo vệ mt trong cơ thể chống lại sự xâm nhập của các vsv lạ
c)
bảo vệ mt trong cơ thể chống lại sự gây hại của các vsv lạ
2.
tính đặc trưng của tb
a)
phân biệt đc vật chất trong cơ thể hay ko
b)
có khả năng phả hủy các chất lạ
c)
có khả năng làm mất khả năng hoạt động của các chất lạ
d)
có khả năng phá hủy/ làm mất hoạt động cả các chất lạ
e)
phân biệt được các chất ở các cị trí trên cơ thể
3.
Hệ MD gồm
a)
cơ quan bạch huyết
b)
các Tb (lympho bào, bc đơn nhân, đtb, langerhans ở biểu bì da)
c)
cơ quan ngoại vi
d)
cơ quan trung ương
4.
cấu tạo chính cơ quan bạch huyết
a)
mô bạch huyết
b)
mô võng
c)
những tb tự do (lympho bào, tương bào, đtb, tb trình diện kn) nằm trong lỗ lưới của mô võng
d)
mô bạch huyết thưa
e)
mô bạch huyết dày đặc tb
5.
cấu tạo chính cơ quan bạch huyết: mô bạch huyết gồm
a)
cơ quan bạch huyết trung ương
b)
mô võng
c)
những tb tự do (lympho bào, tương bào, đtb, tb trình diện kn) nằm trong lỗ lưới của mô võng
d)
cơ quan bạch huyết ngoại vi
e)
mô bạch huyết dày đặc tb
6.
phân loại cơ quan bạch huyết: mô bạch huyết dựa vào mật độ tb có
a)
mô bạch huyết thưa và mô bạch huyết dày đặc tb
b)
cơ quan bạch huyết tw và cơ quan bạch huyết ngoại vi
c)
mô võng và những tb tự do
7.
phân loại cơ quan bạch huyết: mô bạch huyết dựa vàovai trò có
a)
mô bạch huyết thưa và mô bạch huyết dày đặc tb
b)
cơ quan bạch huyết tw và cơ quan bạch huyết ngoại vi
c)
mô võng và những tb tự do
8.
cơ quan bạch huyết tw
a)
tủy xương là nới sinh ra những tb tiền thân của lympho bào và đtb
b)
tuyến ức là nới lymT phát triển
c)
nơi những tbmd định cư, lưu chuyển
d)
những nang bạch huyết nơi lymB phát triển
9.
cơ quan bạch huyết ngoại vi
a)
tủy xương là nới sinh ra những tb tiền thân của lympho bào và đtb
b)
tuyến ức là nới lymT phát triển
c)
nơi những tbmd định cư, lưu chuyển
10.
những tb thuộc hệ bạch huyết
a)
tb võng
b)
lympho bào
c)
tương bào
d)
đại thực bào
e)
tb mỡ
11.
tb võng có những loại
a)
dạng nguyên bào sợi
b)
dạng mô bào
c)
dạng xòe ngón
d)
dạng nhánh
e)
dạng tủy
12.
tb võng dạng nguyên bào sợi
a)
có hầu hết các cơ quan bạch huyết -> tạo sợi võng
b)
có ở các cơ quan bạch huyết -> hình thể đa dạng có khả năng thực bào
c)
có ở vùng cận vỏ của hạch -> trình diện KN
d)
tạo lưới tb trong những cơ quan bạch huyết vùng lymB và T cư trú
13.
tb võng dạng mô bào
a)
có hầu hết các cơ quan bạch huyết -> tạo sợi võng
b)
có ở các cơ quan bạch huyết -> hình thể đa dạng có khả năng thực bào
c)
có ở vùng cận vỏ của hạch -> trình diện KN
d)
tạo lưới tb trong những cơ quan bạch huyết vùng lymB và T cư trú
14.
tb võng dạng xòe ngón
a)
có hầu hết các cơ quan bạch huyết -> tạo sợi võng
b)
có ở các cơ quan bạch huyết -> hình thể đa dạng có khả năng thực bào
c)
có ở vùng cận vỏ của hạch -> trình diện KN
d)
tạo lưới tb trong những cơ quan bạch huyết vùng lymB và T cư trú
15.
tb võng dạng nhánh
a)
có hầu hết các cơ quan bạch huyết -> tạo sợi võng
b)
có ở các cơ quan bạch huyết -> hình thể đa dạng có khả năng thực bào
c)
có ở vùng cận vỏ của hạch -> trình diện KN
d)
tạo lưới tb trong những cơ quan bạch huyết vùng lymB và T cư trú
16.
đặc điểm chung của lympho bào
a)
hình cầu nhân lớn, chiếm gần hết khối bào tương
b)
bào tương ưa base, có những hạt riêng biệt
c)
bào quan phát triển, bộ golgi lớn, nhiều mi, lysosom, rer
d)
gặp ở mạch bh, cơ quan bh
e)
gặp ở máu ngoại vi
17.
lympho bào
a)
tập trung số lượng khá lớn trong các cơ quan bạch huyết
b)
hình thái ko thuần nhất, kích thước thay đổi
c)
thường ko tập trung ở các cơ quan bạch huyết
d)
hình thái thuần nhất, kích thước ít bị thay đổi
18.
vị trí tương bào
a)
bạch hạch
b)
lách
c)
rải rác trong mô liên kết
d)
tuyến ức
e)
tủy xương
19.
kích thước tương bào
a)
10-20 um
b)
7-12 um
c)
15-23 um
d)
22-30um
20.
đặc điểm nhân tương bào
a)
nằm lệch về 1 phía
b)
hạt nhân nhỏ
c)
chất ns xếp thành nan hoa bánh xe
d)
nhân hình trứng
e)
chất ns đậm đặc
21.
đặc điểm bào tương tương bào
a)
bắt màu base
b)
thể russell (thể đậm đặc)
c)
hình thoi hoặc hình sao
d)
màng tb lồi lõm
e)
bào quan rất pt đặc biệt là lưới nội bào hạt
22.
chức năng tương bào
a)
KT được tiết vào khoang gian bào (lách: trực tiếp vào máu)
b)
ẩm bào và thực bào vật lạ
c)
hoạt hóa các tb khác thông qua lymT
d)
ức chế lym T hỗ trợ
23.
chức năng đại thực bào
a)
KT được tiết vào khoang gian bào (lách: trực tiếp vào máu)
b)
ẩm bào và thực bào vật lạ
c)
hoạt hóa các tb khác thông qua lymT
d)
ức chế lym T hỗ trợ
24.
nguồn gốc đtb
a)
bạch cầu đơn nhân
b)
bạch cầu hạt
c)
lympho bào
d)
hồng cầu
25.
hình dạng đtb
a)
thay đổi tùy vào vị trí
b)
thay đổi tùy vào trạng thái hoạt động
c)
thay đổi tùy vào vị trí và trạng thái hoạt động
26.
theo trạng thái hoạt động thì có các đại thực bào
a)
dđtb cố định và đtb tự do
b)
dđtb hoạt động và đtb ngủ
c)
dđtb hình sao và đtb hình thoi
d)
dđtb đơn nhân và đtb đa nhân
27.
đại thực bào cố định
a)
hình thoi hoặc hình sao
b)
nhân hình trứng
c)
chất ns đậm đặc
d)
nhân tròn
e)
màng tb lồi lõm
28.
đại thực bào tự do
a)
hình thoi hoặc hình sao
b)
nhân hình trứng
c)
bào tương nhiều lysosom và thể thực bào
d)
nhân tròn, giàu chất ns
e)
màng tb lồi lõm
29.
tủy xương
a)
có 2 loại và có thể pb bằng mắt thường
b)
2 loại và ko phân biệt bằng mắt thường
c)
3 loại và có thể phân biệt bằng mắt thường
d)
3 loại và ko thể phân biệt bằng mắt thường
30.
2 loại tủy xương là
a)
tủy đỏ và tủy vàng
b)
tuủy đỏ và tủy trắng
c)
tủy vàng và tủy trắng
d)
tuủy đỏ và tủy xanh
31.
tủy đỏ
a)
có thành phần chủ yếu là các tb thuộc dòng hc
b)
là tủy tạo huyết hay tủy hoạt động
c)
giàu tb mỡ
d)
ko tham gia tạo máu
32.
tủy vàng
a)
có thành phần chủ yếu là các tb thuộc dòng hc
b)
là tủy tạo huyết hay tủy hoạt động
c)
giàu tb mỡ
d)
ko tham gia tạo máu
e)
trong th thiếu máu hoặc o2 tủy mỡ nhanh chóng biến thành tủy đỏ
33.
cấu tạo tủy xương
a)
tủy đỏ và tủy vàng
b)
hệ thống những xoang + khoang tạo máu
c)
mô võng và những tb tự do
34.
hệ thống mạch máu ở tủy xương, động mạch cung cấp máu cho tủy xương từ
a)
2 nguồn
b)
tuùy người
c)
3 nguồn
d)
4 nguồn
35.
hệ thống mạch máu ở tủy xương, động mạch cung cấp máu cho tủy xương từ
a)
động mạch dinh dưỡng
b)
động mạch cơ xung quanh xương
c)
động mạch chậu
d)
động mạch chủ bụng
36.
lưới mao mạch từ xương vỏ để cung cấp dd máu cho tủy xương từ đm nào
a)
đm dinh dưỡng
b)
đm cơ xung quang xương
c)
đm chủ bụng
d)
đm chậu
37.
thứ tự đm dinh dưỡng vào cc máu cho tủy xương
a)
đm dinh dưỡng -> đm trung tâm -> xoang mạch -> tiền TM -> TM trung tâm (nguồn chính)
b)
đm dinh dưỡng -> xoang mạch -> tiền TM -> TM trung tâm (nguồn chính)
c)
đm dinh dưỡng -> đm cơ xung quang xương -> xoang mạch -> tiền TM -> TM trung tâm (nguồn chính)
d)
đm cơ xung quang xương -> đm dinh dưỡng -> xoang mạch -> tiền TM -> TM trung tâm (nguồn chính)
38.
đặc điểm ctao xoang mạch gồm
a)
hàng rào máu - tủy xương
b)
hệ thống mạch bạch huyết
c)
sợi thần kinh thực vật
d)
sợi thần kinh động vật
39.
hàng rào máu - tủy xương trong các xoang mạch để
a)
kiểm soát các tb máu ra vào trong khu vực tuần hoàn máu
b)
dẫn truyền xung thần kinh trong tủy xương
c)
chi phối mạch, điều hòa lượng máu trong mô tủy
40.
sợi thần kinh thực vật trong các xoang mạch của tủy xương để
a)
kiểm soát các tb máu ra vào trong khu vực tuần hoàn máu
b)
dẫn truyền xung thần kinh trong tủy xương
c)
chi phối mạch, điều hòa lượng máu trong mô tủy
41.
hàng rào máu - tủy xương trong các xoang mạch gồm
a)
lớp tb nội mô
b)
màng đáy
c)
tb ngoại mạc
d)
hệ thống mạch bạch huyết
e)
sợi thần kinh thực vật
42.
vtro của lớp tb nội mô trong hàng rào máu - tủy xương trong các xoang mạch
a)
không liên tục -> có kẽ hở -> huyết cầu đi qua đc
b)
rất dễ hthanh lỗ nội mô (cửa sổ) khi huyết cầu xuyên mạch
c)
che phủ 40-60pt mặt ngoài các xoang mạch, có khả năng thực bào
43.
vtro của màng đáy trong hàng rào máu - tủy xương trong các xoang mạch của tủy xương là
a)
không liên tục -> có kẽ hở -> huyết cầu đi qua đc
b)
rất dễ hthanh lỗ nội mô (cửa sổ) khi huyết cầu xuyên mạch
c)
che phủ 40-60pt mặt ngoài các xoang mạch, có khả năng thực bào
44.
vtro của tb ngoại mạc trong hàng rào máu - tủy xương trong các xoang mạch của tủy xương là
a)
không liên tục -> có kẽ hở -> huyết cầu đi qua đc
b)
rất dễ hthanh lỗ nội mô (cửa sổ) khi huyết cầu xuyên mạch
c)
che phủ 40-60pt mặt ngoài các xoang mạch, có khả năng thực bào
45.
các xoang mạch trong tủy xương ko có hệ thống mạch bạch huyết
a)
đúng
b)
sai
46.
nơi tập hợp các tb đầu dòng của tủy xương
a)
khoang tạo máu của tủy xương
b)
các xoang mạch
c)
hệ thống mạch máu
47.
nền khoang tạo máu của tủy xương gồm
a)
mô võng (tb võng+lưới sợi võng)
b)
thành phần gian bào
c)
tb mỡ
d)
tb ngoại mạc
e)
hàng rào máu - tủy xương
48.
tb võng trong khang tạo máu của tủy xương
a)
có khả năng thực bào, sản xuất những yto điều tiết quá trình sinh sản, biệt hóa các dòng tb máu
b)
kích thích bởi glucocorticoid, khi đói ko gây tách lipid
c)
rất dễ hthanh lỗ nội mô (cửa sổ) khi huyết cầu xuyên mạch
d)
che phủ 40-60pt mặt ngoài các xoang mạch có khả năng thực bào
49.
tb mỡ trong khoang tạo máu của tủy xương
a)
có khả năng thực bào, sản xuất những yto điều tiết quá trình sinh sản, biệt hóa các dòng tb máu
b)
kích thích bởi glucocorticoid, khi đói ko gây tách lipid
c)
xu hướng gần xoang mạch, nhỏ hơn tb mỡ ngoài tủy xương
d)
che phủ 40-60pt mặt ngoài các xoang mạch có khả năng thực bào
e)
liên quan đến tạo huyết
50.
thành phần gian bào của nền khoang tạo máu của tủy xương
a)
collagen I, II
b)
collagen IV
c)
GAG
d)
glycoprotein cấu trúc
e)
collagen VI
51.
collagen I, II
a)
tb võng
b)
màng đáy ko liên tục của xoang mạch
c)
hyaluronic acid
d)
fibronectin và laminin
52.
collagen IV
a)
tb võng
b)
màng đáy ko liên tục của xoang mạch
c)
hyaluronic acid
d)
fibronectin và laminin
53.
GAG
a)
tb võng
b)
màng đáy ko liên tục của xoang mạch
c)
hyaluronic acid
d)
fibronectin và laminin
54.
Glycoprotein cấu trúc
a)
tb võng
b)
màng đáy ko liên tục của xoang mạch
c)
hyaluronic acid
d)
fibronectin và laminin
55.
vị trí tb dòng hc trong khoang tạo máu tủy xương
a)
tạo đảo nguyên hồng cầu, gần tb võng
b)
vây xung quanh đtb
c)
sát thành xoang mạch
d)
giữa khoang tạo huyết
e)
coó khả năng di chuyển
56.
vị trí mẫu tiểu cầu trong khoang tạo máu tủy xương
a)
coó thể ở giữa hoặc xa khoang tạo huyết
b)
vây xung quanh đtb
c)
sát thành xoang mạch
d)
giữa khoang tạo huyết
57.

vị trí tb đtb trong khoang tạo máu tủy xương

a)
vây xung quanh tiểu cầu
b)
vây xung quanh hồng cầu
c)
sát thành xoang mạch
d)
giữa khoang tạo huyết
58.
Tuyến ức
a)
trọng lượng tương đối lớn khi hết thời kì phôi thai 30-40g và thoái hóa sinh lý
b)
trọng lượng tương đối lớn khi hết thời kì phôi thai, lớn nhất dậy thì 30-40g và thoái hóa sinh lý
c)
trọng lượng tương đối nhỏ khi hết thời kì phôi thai, lớn nhất dậy thì 30-40g và thoái hóa sinh lý
d)
trọng lượng tương đối nhỏ khi hết thời kì phôi thai 30-40g và phát triển sinh lý
59.
tuyến ức có sợi võng
a)
sai
b)
đúng
60.
tuyến ức khống có nang bạch huyết
a)
đúng
b)
sai
61.
tuyến ức không có sự tạo kháng thể
a)
đúng
b)
sai
62.
sự sản sinh lympho bào trong tuyến ức phụ thuộc vào sự kích thích kháng nguyên
a)
sai
b)
đúng
63.
thành phần tb tuyến ức
a)
lymT
b)
tb võng- biểu mô
c)
đtb
d)
tương bào
e)
lymB
64.
mỗi thùy tuyến ức được
a)
giới hạn bởi 1 bao lk mỏng
b)
chia nhỏ thành 1 số tiểu thùy nhu mô có hình đa diện ko đều
c)
các tiểu thùy đc chia ko hoàn toàn độc lập vs nhau ở vùng trung tâm
d)
chia nhỏ thành 1 số tiểu thùy nhu mô có hình đa diện đều
e)
các tiểu thùy đc chia hoàn toàn độc lập vs nhau
65.
tuyến ức chia làm
a)
vùng vỏ và vùng tủy
b)
tb võng-biểu mô và đại thực bào
c)
tb võng-biểu mô, đại thực bào và lymT
66.
các tb võng biểu mô của tuyến ức có bào tương
a)
ưa màu acid
b)
ưa màu basr
c)
đa sắc
67.
vùng vỏ của tuyến ức
a)
tập trung dày đặc của tb tuyến ức
b)
mật độ tb tuyến ức thưa thớt
c)
ở lớp sâu vùng vỏ chủ yếu là lympho bào nhỏ còn vùng ngoại vi vùng vỏ là số ít lumpho bào lớn
d)
ở lớp sâu vùng vỏ chủ yếu là lympho bào lớn còn vùng ngoại vi vùng vỏ là số ít lumpho bào nhỏ
68.
vùng tủy của tuyến ức
a)
tập trung dày đặc của tb tuyến ức
b)
mật độ tb tuyến ức thưa thớt
c)
có hàng rào máu-tuyến ức
d)
ko có hàng rào máu-tuyến ức
e)
có các tiểu thể hassall
69.
hàng rào máu-tuyến ức
a)
từ tb võng biểu mô, đtb, tb nội mô cảu mao mạch
b)
từ tb võng biểu mô, lympho bào, tb nội mô cảu mao mạch
c)
ngăn cản các kháng nguyên ko thể tiếp xúc đc vs các lymT đang ss biệt hóa
d)
giúp các kháng nguyên tiếp xúc đc vs các lymT để các lymT ss biệt hóa
70.
tiểu thể hassall
a)
ở vùng vỏ tuyến ức
b)
ở vùng tủy tuyến ức
c)
gồm một đám tb võng biểu mô dẹt xếp đồng tâm
d)
những tb ở trung tâm đã bị mất nhân và giống những tb hóa sừng ở biểu bì
e)
những tb ở trung tâm hoạt động mạnh
71.
vùng tủy tuyến ức
a)
hiếm thấy đtb chỉ có một số ít bc hạt
b)

đtb là thành phần tb thứ yếu

c)
các tb võng biểu mô ko liên tục vs nhau
d)
những tb võng biểu mô khó nhận biết vì bị các tb tuyến ức che lấp
e)
thấy nhiều lympho bào đang phân chia và cả các lympho bào đang thoái hóa
72.
vùng vỏ tuyến ức
a)
hiếm thấy đtb chỉ có một số ít bc hạt
b)

đtb là thành phần tb thứ yếu

c)
các tb võng biểu mô ko liên tục vs nhau
d)
những tb võng biểu mô khó nhận biết vì bị các tb tuyến ức che lấp
e)
thấy nhiều lympho bào đang phân chia và cả các lympho bào đang thoái hóa