Worksheets????????????
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sự phát triển văn hoá buổi đầu thời cận đại đã có tác dụng_x000D_
a)
A. tấn công vào thành trì của chế độ phong. _x000D_
b)
B. dẫn đến sự ra đời của giai cấp tư sản._x000D_
c)
C. kiến trực tiếp thúc đẩy chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc._x000D_
d)
D. góp phần củng cố hệ thống chủ nghĩa đế quốc_x000D_
2.
Câu 2. . Sự kiện mở đầu cho cuộc cách mạng tháng Hai 1917 ở Nga?_x000D_
a)
A. Cuộc biểu tình của nữ công nhân thủ đô Pêtơrôgrat._x000D_
b)
B. Các Xô viết được thành lập._x000D_
c)
C. Cuộc tấn công vào cung điện Mùa Đông._x000D_
d)
D. Lenin về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng_x000D_
3.
Câu 3. Chính sách kinh tế mới nhân dân Liên Xô đã hoàn thành muc tiêu là _x000D_
a)
A. khôi phục kinh tế._x000D_
b)
B. mục tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội._x000D_
c)
C. công cuộc cải tạo xã hội chủ nghĩa._x000D_
d)
D. hoàn thành kế hoạch sản xuất._x000D_
4.
Câu 4. Trật tự thế giới được thiết lập sau Chiến tranh thế giới thứ nhất còn được gọi là_x000D_
a)
A. trật tự Vecxai- Oa sinh tơn. _x000D_
b)
B. trật tự đa cực. _x000D_
c)
C. trật tự hai cực Ianta. _x000D_
d)
D. trật tự đa cực._x000D_
5.
Câu 5. Ai là người lãnh đạo cuộc Duy tân ở Nhật Bản?_x000D_
a)
A. Tướng quân _x000D_
b)
B. Minh Trị. _x000D_
c)
C. Tư sản công nghiệp. _x000D_
d)
D. Quý tộc tư sản hóa._x000D_
6.
Câu 6. Cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản được tiến hành trên các lĩnh vực nào?_x000D_
a)
A. Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao_x000D_
b)
B. Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ_x000D_
c)
C. Chính trị, kinh tế, quân sự, giáo dục_x000D_
d)
D. Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao_x000D_
7.
Câu 7. Đâu không phải là hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất ?_x000D_
a)
A. Cách mạng tháng Mười Nga thành công chặt đứt khâu yếu nhất của chủ nghĩa đế quốc._x000D_
b)
B. 10 triệu người chết, hơn 20 triệu người bị thương_x000D_
c)
C. Nền kinh tế các nước Châu Âu kiệt quệ._x000D_
d)
D. Khoảng 1,5 tỉ người bị lôi cuốn vào chiến tranh._x000D_
8.
Câu 8. Trào lưu triết học Ánh sáng thế kỷ XVII- XVIII đã _x000D_
a)
A. dọn đường cho cách mạng Pháp 1789._x000D_
b)
B. tạo tiền đề cho phong trào công nhân phát triển._x000D_
c)
C. cổ vũ và thúc đẩy phong trào cách mạng tư sản Anh._x000D_
d)
D. góp phần hình thành quan điểm của con người tư sản._x000D_
9.
Câu 9. Cuối thế kỉ XIX, thực dân Pháp hoàn thành quá trình xâm lược các nước nào ở Đông Nam Á ?_x000D_
a)
A. Lào, Việt Nam, Cam-pu-chia._x000D_
b)
B. Việt Nam, Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan._x000D_
c)
C. Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia._x000D_
d)
D. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Xingapo._x000D_
10.
Câu 10. Trong chính phủ mới của Minh Trị, tầng lớp nào giữ vai trò quan trọng?_x000D_
a)
A. Quý tộc tư sản hóa _x000D_
b)
B.Tu san_x000D_
c)
C. Quý tộc phong kiến _x000D_
d)
D. Địa chủ_x000D_
11.
Câu 11 . Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã_x000D_
a)
A. duy trì chế độ phong kiến _x000D_
b)
B. tiến hành những cải cách tiến bộ._x000D_
c)
C. nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây _x000D_
d)
D. thiết lập chế độ Mạc Phủ mới. _x000D_
12.
Câu 12. Vai trò của các công ty độc quyền ở Nhật Bản?_x000D_
a)
A. Chi phối, lũng đoạn cả kinh tế lẫn chính trị._x000D_
b)
B. Làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội._x000D_
c)
C. Lũng đoạn về chính trị._x000D_
d)
D. Chi phối nền kinh tế._x000D_
13.
Câu 13. Sau cuộc cải cách Minh Trị, tầng lớp Samurai chủ trương xây dựng nước Nhật bằng:_x000D_
a)
A. sức mạnh quân sự. _x000D_
b)
B. Sức mạn kinh tế_x000D_
c)
C. truyền thống văn hóa lâu đời. _x000D_
d)
D. sức mạnh áp chế về chính trị . _x000D_
14.
Câu 14. Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?_x000D_
a)
A. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt._x000D_
b)
B.chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi_x000D_
c)
C. Chủ nghĩa đế quốc thực dân._x000D_
d)
D. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến ._x000D_
15.
Câu 15. Sự bóc lột của giai cấp tư sản Nhật Bản đã dẫn đến hậu quả:_x000D_
a)
A. Phong trào đấu tranh của công nhân tăng._x000D_
b)
B. Tư sản phương Tây tìm cách xâm nhập vào Nhật Bản._x000D_
c)
C. Công nhân bỏ làm nên thiếu lao động . _x000D_
d)
D. Công nhân Nhật Bản tìm cách ra nước ngoài._x000D_
16.
Câu 16. Chế độ Mạc Phủ ở Nhật Bản giữa thế kỉ XIX đứng trước nguy cơ và thử thách nghiêm trọng là:_x000D_
a)
A. Nhân dân trong nước nổi dậy chống đối. _x000D_
b)
B. Nhà Thanh - Trung Quốc chuẩn bị xâm lược._x000D_
c)
C.Trong lòng xã hội phong kiến chứa đựng nhiều mâu thuẫn._x000D_
d)
D. Các nước tư bản dùng vũ lực đòi Nhật Bản phải mở cửa. _x000D_
17.
Câu 17. Điều kiện quan trọng để Nhật Bản có thể tiến hành được cải cách Minh Trị?_x000D_
a)
A.Tầng lớp quý tộc có ưu thế chính trị lớn và có vai trò quyết định._x000D_
b)
B.Giai cấp tư sản ngày càng trưởng thành và có thế lực về kinh tế._x000D_
c)
C. Lật đổ chế độ Mạc Phủ, Thiên hoàng Minh Trị nắm quyền._x000D_
d)
D. Xác lập quyền thống trị của quý tộc, tư sản._x000D_
18.
Câu 18. Điểm khác của quá trình đi lên chủ nghĩa đế quốc của Nhật Bản sau cải cách so với các nước đế quốc khác ?_x000D_
a)
A. Phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa._x000D_
b)
B. Đẩy mạnh quá trình xâm lược bành trướng thuộc địa. _x000D_
c)
C. Chủ trương xây dựng đất nước bằng sức mạnh quân sự._x000D_
d)
D. sự ra đời và lũng đoạn của các công ti độc quyền đối với kinh tế, chính trị ._x000D_
19.
Câu 19. Ngoại cảnh chung nào đã tác động dẫn đến cuộc Duy tân ở Nhật Bản và cải cách ở Xiêm? _x000D_
a)
A. đứng trước sự đe doạ xâm chiếm của các nước phương Tây._x000D_
b)
B. sự phát triển của CNTB sau các cuộc cách mạng tư sản._x000D_
c)
C. mầm mống kinh tế TBCN đang hình thành phát triển nhanh._x000D_
d)
D. giai cấp tư sản trưởng thành, mâu thuẫn trong xã hội gia tăng._x000D_
20.
Câu 20. Đảng Quốc đại chủ trương dùng phương pháp gì để đấu tranh đòi Chính phủ Anh thực hiện cải cách ở Ấn Độ?_x000D_
a)
A. Dùng phương pháp ôn hòa. _x000D_
b)
B. Dùng phương pháp thương lượng_x000D_
c)
C. Dùng phương pháp bạo lực. _x000D_
d)
D. Dùng phương pháp đấu tranh chính trị._x000D_
21.
Câu 21. Khẩu hiệu "Ấn Độ của người Ấn Độ" xuất hiện trong phong trào nào ?_x000D_
a)
A. Đấu tranh đòi thả Ti-lắc.
b)
B.khởi nghĩa xi pay_x000D_
c)
C. Chống đạo luật chia cắt Ben gan._x000D_
d)
D. Đấu tranh ôn hòa. _x000D_
22.
Câu 22: Sự kiện nào dẫn tới bùng nổ cao trào cách mạng 1905 - 1908 ở Ấn Độ?_x000D_
a)
A. Ngày đạo luật chia cắt Bengan có hiệu lực 16/10/1905_x000D_
b)
B. Phái cực đoan trong Đảng quốc Đại thành lập_x000D_
c)
C. Thực dân Anh bắt giam Tilắc_x000D_
d)
D. khum co_x000D_
23.
Câu 23: Tình hình Ấn Độ đầu thế kỉ XVII có đặc điểm gì giống với các nước phương Đông khác?_x000D_
a)
A. Đứng trước nguy cơ xâm lược của chủ nghĩa thực dân phương Tây._x000D_
b)
B. Đi theo con đường chủ nghĩa tư bản_x000D_
c)
C. Là thuộc địa của các nước phương Tây_x000D_
d)
D. Trở thành nước độc lập tiến lên chủ nghĩa tư bản_x000D_
24.
Câu 24: Đỉnh cao nhất phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân Ấn Độ trong những năm đầu thế kỉ XX là:_x000D_
a)
A. phong trào đấu tranh của công nhân Can – cut – ta năm 1905 _x000D_
b)
B. phong trào đấu tranh của công nhân Bombay năm 1908_x000D_
c)
C. phong trào đấu tranh của công nhân Can – cut – ta năm 1908_x000D_
d)
D. phong trào của quần chúng nhân dân ở sông Hằng năm 1905_x000D_
25.
Câu 25: Đảng Quốc Đại được thành lập có vai trò như thế nào đối với phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ?_x000D_
a)
A. Đánh dấu giai đoạn mới trong phong trào giải phóng dân tộc, giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị._x000D_
b)
B. Tạo điều kiện phong trào giải phóng dân tộc Ấn Độ phát triển sang giai đoạn mới_x000D_
c)
C. Là chính đảng của giai cấp tư sản, có khả năng giải phóng dân tộc cho nhân dân Ấn Độ_x000D_
d)
D. Là đảng của giai cấp tư sản, có chủ trương giải phóng dân tộc đầu tiên ở Ấn Độ_x000D_
26.
Câu 26: Mâu thẫn chủ yếu trong xã hội Ấn Độ giữa thế kỉ XIX là mâu thuẫn giữa_x000D_
a)
A. Tư sản với công nhân
b)
B. Nông dân với phong kiến_x000D_
c)
C. Thực dân Anh với tư sản D. Toàn thể dân tộc Ấn Độ với thực dân Anh_x000D_
27.
Câu 27: Chủ trương đấu tranh của Đảng Quốc đại khoảng hai mươi năm đầu là:_x000D_
a)
A. đấu tranh ôn hòa _x000D_
b)
B. Bạo động vũ trang_x000D_
c)
C. chính trị kết hợp vũ trang _x000D_
d)
D. thỏa hiệp để đạt được quyền lợi chính trị _x000D_
28.
Câu 28: Trước đòi hỏi của tư sản Ấn Độ, thái độ của thực dân Anh_x000D_
a)
A. Đồng ý những đòi hỏi của tư sản Ấn Độ. _x000D_
b)
B. Đồng ý những đòi hỏi đó nhưng phải có điều kiện _x000D_
c)
C. Thực dân Anh kìm hãm tư sản Ấn Độ phát triển bằng mọi cách _x000D_
d)
D. Thực dân Anh thẳng tay đàn áp_x000D_
29.
Câu 29: Sự khác biệt của cao trào 1905 - 1908 so với các phong trào đấu tranh giai đoạn trước là_x000D_
a)
A. Do bộ phận tư sản lãnh đạo, mang đậm ý thức dân tộc, vì độc lập dân chủ_x000D_
b)
B. Do tầng lớp tư sản lãnh đạo, mạng đậm tính giai cấp, vì quyền lợi chính trị, kinh tế_x000D_
c)
C. Có sự lãnh đạo của Đảng Quốc Đại, sự tham gia của công nhân, nông dân_x000D_
d)
D. Tập hợp được đông đảo quần chúng nhân dân tham gia_x000D_
30.
Câu 30. Nguyên nhân khách quan dẫn đến sự thất bại của phong trào cách mạng ở Trung Quốc cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là_x000D_
a)
A. do so sánh lực lượng chênh lệch, kẻ thù mạnh._x000D_
b)
B. vũ khí lạc hậu, tinh thần chiến đấu kém._x000D_
c)
C. giai cấp nông dân còn hạn chế, cuộc sống còn khó khăn. _x000D_
d)
D.phong trào thiếu sự lãnh đạo thống nhất_x000D_
31.
Câu 31. Thực chất sắc lệnh “Quốc hữu hóa đường sắt” của chính quyền Mãn Thanh là_x000D_
a)
A. chính quyền Mãn Thanh nắm độc quyền về kinh doanh đường sắt._x000D_
b)
B. chính quyền Mãn Thanh trao quyền kinh doanh đường sắt cho lực lượng tư sản trung Quốc._x000D_
c)
C. chính quyền Mãn Thanh trao quyền kinh doanh đường sắt cho các nước đế quốc, bán rẻ quyền lợi dân tộc._x000D_
d)
D. chính quyền Mãn Thanh tạo điều kiện cho giai cấp tư sản dân tộc Trung Quốc phát triển kinh tế._x000D_
32.
Câu 32. Điểm giống nhau trong cuộc Duy Tân Mậu Tuất ở Trung Quốc với cải cách Minh Trị ở Nhật Bản là_x000D_
a)
A. đều mong muốn đưa đất nước thoát khỏi tình trạng phong kiến lạc hậu_x000D_
b)
B. đều có nền tảng kinh tế tư bản tiến hành cải cách_x000D_
c)
C. đều được tiến hành bởi những vị vua anh minh sáng suốt_x000D_
d)
D. đều được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân_x000D_
33.
Câu 33. Nhân tố nào được xem là “chìa khóa vàng” của cuộc Duy tân ở Nhật Bản năm 1868?_x000D_
a)
A. Giáo dục.
b)
B. Quân sự. .
c)
C. Kinh tế
d)
D. Chính trị
34.
Câu 34. Tính chất của cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật Bản năm 1868 là gì?_x000D_
a)
A. Cách mạng vô sản. _x000D_
b)
B. Cách mạng tư sản triệt để_x000D_
c)
C. Chiến tranh đế quốc. _x000D_
d)
D. Cách mạng tư sản không triệt để. _x000D_
35.
Câu 35. Những mâu thuẫn nào tồn tại trong lòng xã hội Trung Quốc khi bị các nước đế quốc xâm lược?_x000D_
a)
A. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nông dân >< đế quốc, nhân dân TQ >< phong kiến._x000D_
b)
B. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nhân dân TQ >< phong kiến, nông dân >< đế quốc._x000D_
c)
C. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nông dân >< phong kiến, nhân dân TQ >< đế quốc._x000D_
d)
D. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Đế quốc>< phong kiến, địa chủ >< nông dân._x000D_
36.
Câu 36. Ảnh hưởng của Cách mạng Tân Hợi đến phong trào giải phóng dân tộc đến châu Á như thế nào?_x000D_
a)
A. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản._x000D_
b)
B. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng vô sản._x000D_
c)
C. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh vì mục tiêu kinh tế._x000D_
d)
D. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa._x000D_
37.
Câu 37. Hạn chế của học thuyết “Tam dân” của Tôn Trung Sơn là_x000D_
a)
A. không chú trọng mục tiêu chống phong kiến._x000D_
b)
B. không chú trọng mục tiêu chống đế quốc._x000D_
c)
C. không chú trọng mục tiêu dân chủ dân sinh._x000D_
d)
D. không chú trọng mục tiêu vì sự tiến bộ của đất nước._x000D_
38.
Câu 38. Vì sao phong trào Duy tân ở Trung Quốc thất bại?_x000D_
a)
A. Do các nước đế quốc liên minh đàn áp mạnh mẽ. _x000D_
b)
B. Vấp phải sự chống đối của phái thủ cựu ở triều đình._x000D_
c)
C. Do trang bị vũ khí thô sơ, lạc hậu._x000D_
d)
D. Do giai cấp vô sản chưa đủ lớn mạnh._x000D_
39.
Câu 39. Ý nào không phải là nguyên nhân khiến Đông Nam Á bị chủ nghĩa thực dân xâm lược_x000D_
a)
A. Chế độ phong kiến ở đây đang khủng hoảng, suy yếu_x000D_
b)
B. Giàu tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản, vị trí địa lí thuận lợi_x000D_
c)
C. Có thị trường tiêu thu rộng lớn, nhân công dồi dào_x000D_
d)
D. Kinh tế của các nước Đông Nam á đang phát triển_x000D_
40.
Câu 40. Nguyên nhân thất bại của phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp của nhân dân Lào và Campuchia cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là:_x000D_
a)
A.Diễn ra tự phát, thiếu đường lối, thiếu tổ chức_x000D_
b)
B.Sự chênh lệch về lực lượng_x000D_
c)
C.Các phong trào nổ ra tự phát, thiếu sự đoàn kết_x000D_
d)
D.Giai cấp phong kiến nhu nhược, không đoàn kết được nhân dân chống xâm lược_x000D_
41.
Câu 41. Vì sao trong điều kiện các nước Châu Á đều bị xâm lược, Xiêm vẫn giữ được độc lập dân tộc?_x000D_
a)
A.Vua Rama IV, V tiến hành những cải cách tiến bộ, ngoại giao khôn khéo_x000D_
b)
B.Chính sách ngoại giao mềm dẻo của chính quyền_x000D_
c)
C. Lợi dụng vị trí nước « đệm »_x000D_
d)
D. Cắt một số vùng đất phụ thuộc cho Anh, Pháp để giữ vững độc lập_x000D_
42.
Câu 42. Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và việc thành lập nhà nước Xô Viết đánh dấu_x000D_
a)
A. bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới._x000D_
b)
B. thắng lợi toàn diện của CNXH._x000D_
c)
C. chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc._x000D_
d)
D. thất bại hoàn toàn của phe Liên minh._x000D_
43.
Câu 43. Chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914-1918 ), mang tính chất_x000D_
a)
A. phi nghĩa thuộc về phe Liên minh._x000D_
b)
B. phi nghĩa thuộc về phe Hiệp ước._x000D_
c)
C. chiến tranh đế quốc xâm lược, phi nghĩa _x000D_
d)
D. chính nghĩa về các nước thuộc địa._x000D_
44.
Câu 44. Ngày 11/11/1918, diễn ra sự kiện nào sau đây_x000D_
a)
A. cách mạng Đức bùng nổ._x000D_
b)
B. Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh. _x000D_
c)
C. Áo-Hung đầu hàng._x000D_
d)
D. Đức phải kí hiệp định đầu hàng không điều kiện. _x000D_
45.
Câu 45. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, chiến dịch Véc-đoong năm 1916 diễn ra ở nước nào? _x000D_
a)
A. Anh.
b)
B. Đức
c)
C. Pháp
d)
D. Nga
46.
Câu 46. Sự kiện ngày 03/03/1918 đánh dấu nước nào rút khỏi chiến tranh thế giới thứ nhất_x000D_
a)
A. Đức. _x000D_
b)
B. Anh
c)
C. Nga.
d)
D. Nga
47.
Câu 47. Đầu thế kỉ XX, ở châu Âu đã hình thành 2 khối quân sự đối đầu nhau là_x000D_
a)
A. Hiệp ước và Đồng minh.
b)
B. Hiệp ước và Phát xít.
c)
C. Phát xít và Liên minh.
d)
D.Liên minh và Hiệp ước.
48.
Câu 48. Thời Cận đại, ở phương Đông , quốc gia nào đã xuất hiện nhiều nhà văn hóa lớn ?_x000D_
a)
A. Ấn Độ. _x000D_
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Hàn Quốc.
49.
Câu 49. Ai là đại biểu xuất sắc cho nền hài kịch cổ điển Pháp?_x000D_
a)
A. Cooc-nây. B. La-phông-ten._x000D_
b)
B. La Phông ten
c)
C. Vích-to Huy-gô.
d)
D. Mô-li-e.
50.
Câu 50. Nhà thơ tình nổi tiếng của nước Nga buổi đầu thời cận đại là ai ?_x000D_
a)
A. Pu- skin. .
b)
B. Vích-to Huy-gô.
c)
C. Ra-bin-đra-nát Ta-go.
d)
D. Hô-xê Ri-dan
51.
Câu 51. Vở balê “ Hồ thiên nga” là sáng tác của ai ?_x000D_
a)
A. Mô- da.
b)
B. Bét- tô-ven.
c)
C. Trai- cốp- xki.
d)
D. Sô- panh.
52.
Câu 52. Lê- nin đã đánh giá các tác phẩm của ai như “ tấm gương phản chiếu cách mạng Nga” ?_x000D_
a)
A. Lép-tôn-xtôi.
b)
B.Vích-to Huy-gô.
c)
C. Lỗ Tấn. .
d)
D. Mác Tuên
53.
Câu 53. Tư tưởng “ Triết học Ánh sáng” thế kỉ XVII- XVIII có tác dụng gì ?_x000D_
a)
A. Dọn đường cho cách mạng Pháp 1789 thắng lợi._x000D_
b)
B. Kìm hãm Cách mạng Pháp phát triển._x000D_
c)
C. Kêu gọi mọi người đấu tranh bằng vũ lực._x000D_
d)
D. Hạn chế ảnh hưởng của tư tưởng phong kiến._x000D_
54.
Câu 54. Trào lưu “ Triết học Ánh sáng” thế kỉ XVII- XVIII đã sản sinh ra những nhà tư tưởng_x000D_
a)
A. Xanh- xi-mông, Rút –xô, Vôn- te.
b)
B. Phu- ri- ê, Vôn- te, Ô- oen.
c)
C. Mông- te- xki-ơ, Rút-xô, Vôn- te.
d)
D. Vôn- te, Mông- te-xki-ơ, Ô- oen.
55.
Câu 55. Cách mạng tháng Hai 1917 đã thực hiện được những nhiệm vụ gì ?_x000D_
a)
A. Đánh đổ chế độ Nga hoàng, thành lập chính quyền mới_x000D_
b)
B. Đánh đổ chế độ Nga hoàng, tiếp tục tham gia chiến tranh_x000D_
c)
C. Cách mạng giành thắng lợi, Nga rút khỏi chiến tranh_x000D_
d)
D. Giành lại ưu thế trong chiến tranh thế giới_x000D_
56.
Câu 56. Nguyên nhân xuất hiện cục diện 2 chính quyền song song cùng tồn tại ở Nga sau cách mạng tháng Hai là:_x000D_
a)
A. Sự đối lập về quyền lợi giữa tư sản và vô sản_x000D_
b)
B. Giai cấp tư sản và vô sản chưa đủ mạnh để có thể một mình nắm chính quyền nên mặc nhiên thừa nhận sự tồn tại của nhau_x000D_
c)
C. Do tư sản và vô sản cùng tham gia cách mạng_x000D_
d)
D. Do đảng Bonsevich lãnh đạo cách mạng_x000D_
57.
Câu 57. Tính chất của cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là:_x000D_
a)
A. Cách mạng vô sản_x000D_
b)
B. Cách mạng xã hội chủ nghĩa_x000D_
c)
C. Cách mạng dân chủ tư sản chưa triệt để_x000D_
d)
D. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới_x000D_
58.
Câu 58. Trong Luận cương tháng Tư, Lê-nin đã lựa chon phương pháp đấu tranh nào để chuyển chính quyền từ tay của giai cấp tư sản sang giai cấp vô sản :_x000D_
a)
A. Đấu tranh vũ trang_x000D_
b)
B. Biện pháp hòa bình_x000D_
c)
C. Từ đấu tranh hòa bình chuyển sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền_x000D_
d)
D. Đấu tranh chính trị kết hợp với vũ trang_x000D_
59.
Câu 59. Trong Đại hội Xô Viết toàn Nga lần II tại điện Xmô-nưi, không quyết định nội dung nào sau đây :_x000D_
a)
A. Tuyên bố thành lập chính quyền Xô Viết do Lê-nin đứng đầu_x000D_
b)
B. Tuyên bố nước Nga Xô Viết chuyển sang thời kì xây dựng chủ nghĩa xã hội_x000D_
c)
C. Thông qua sắc lệnh Hòa bình và sắc lệnh Ruộng đất_x000D_
d)
C. Thành lập Hồng quân để bảo vệ chính quyền Xô Viết_x000D_
60.
Câu 60. Ý nghĩa quốc tế to lớn của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là _x000D_
a)
A. Đập tan ách áp bức bóc lột của chế độ phong kiến_x000D_
b)
B. Tạo thế cân bằng trong so sánh lực lượng của chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản_x000D_
c)
C. Cổ vũ và để lại nhiều bài học quí báo cho phong trào cách mạng thế giới_x000D_
d)
D. Tạo tiền đề để Lê-nin thành lập tổ chức quốc tế của giai cấp vô sản_x000D_
61.
Câu 61. Đỉnh cao của hình thức đấu tranh trong cuộc Cách mạng tháng Hai ở Nga 1917 là gì?_x000D_
a)
A. Khởi nghĩa từng phần.
b)
B. Biểu tình thị uy.
c)
C. Chuyển từ tổng bãi công chính trị sang khởi nghĩa vũ trang.
d)
D. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
62.
Câu 62. Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?_x000D_
a)
A. Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại._x000D_
b)
B. Quân đội cũ nổi dậy chống phá._x000D_
c)
C. Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga._x000D_
d)
D. Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng._x000D_
63.
Câu 63. Thể chế chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng Tháng Hai 1917 là?_x000D_
a)
A. Thể chế quân chủ chuyên chế.
b)
B. Thể chế Cộng hòa.
_x000D_
c)
C. Thể chế quân chủ lập hiến.
d)
D. Thể chế Xã hội chủ nghĩa.
64.
Câu 64. Nhằm duy trì một trật tự thế giới mới bảo vệ quyền lợi cho mình, các các nước trận, đã thành lập một tổ chức quốc tế mới có tên gọi là_x000D_
a)
A. Tổ chức liên hợp quốc. _x000D_
b)
B. Hội quốc Liên.
c)
C. Hội liên hiệp quốc tế mới.
d)
D. Hội Tư bản.
65.
Câu 65. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) diễn ra đầu tiên ở _x000D_
a)
A. Anh.._x000D_
b)
B. Mĩ.
c)
C. Pháp.
d)
D. Đức
66.
Câu 66. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 là do _x000D_
a)
A. các nước Tư bản không quản lí, điều tiết nền sản xuất._x000D_
b)
B. sản xuất một cách ồ ạt, chạy theo lợi nhuận trong những năm1924-1929 dẫn đến cung vượt qua cầu._x000D_
c)
C. người dân không đủ tiền mua hàng hoá._x000D_
d)
D. tác động của cao trào cách mạng thế giới 1918-1923._x000D_
67.
Câu 67. Hậu nghiêm trọng nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 là _x000D_
a)
A. Hàng trục triệu người trên thế giới thất nghiệp._x000D_
b)
B. Nhiều người bị phá sản, mất hết tiền bạc và nhà cửa._x000D_
c)
C. Sự xuất hiện của chủ nghĩa Phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới 2._x000D_
d)
D. Lạm phát trở nên phi mã, nhà nước không thể điều tiết được._x000D_
68.
Câu 68 : Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ thực dân Pháp tăng cường chính sách khai thác,bóc lột thuộc địa ở Việt Nam nhằm _x000D_
a)
A. Vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công._x000D_
b)
B. Là bàn đạp quân sự xâm lược Lào, Campuchia._x000D_
c)
C. Làm giàu cho kinh tế chính quốc._x000D_
d)
D. Phát triển kinh tế Việt Nam_x000D_
69.
Câu 69. Từ cách mạng Tháng Mười Nga bài học rút ra đối với cách mạng Việt Nam là gì?_x000D_
a)
A. Chỉ ra con đường cách mạng vô sản._x000D_
b)
B. Chỉ ra kẻ thù của phong trào._x000D_
c)
C. Bài học về phương pháp đấu tranh._x000D_
d)
D. Đoàn kết vô sản quốc tế._x000D_
100 %
