NEW
Font size
Worksheetsvi sinh c2
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Vi sinh vật thuộc nhóm Prokaryote có đặc điểm nào sau đây?
A. Có nhân thật
B. Có bào quan màng kép
C. Không có nhân thật, cấu tạo đơn giản
D. Có ti thể
Vi sinh vật nào sau đây thuộc nhóm Eukaryote?
A. Vi khuẩn
B. Xạ khuẩn
C. Nấm men
D. Rickettsia
3. Cầu khuẩn có dạng hình học nào?
A. Hình que
B. Hình tròn
C. Hình xoắn
D. Hình thoi
4. Dạng sắp xếp “Staphylococcus” có hình dạng như thế nào?
A. Từng đôi
B. Chuỗi dài
C. Khối lập phương
D. Chùm nho
5. Trực khuẩn có kích thước trung bình là:
A. 0,1–0,5 µm
B. 0,5–1,0 µm x 1–4 µm
C. 2–10 µm
D. 10–20 µm
6. Bào tử giúp vi khuẩn:
A. Tăng tốc độ sinh trưởng
B. Sinh sản hữu tính
C. Tồn tại trong điều kiện bất lợi
D. Tổng hợp enzyme
7. Hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là:
A. Tiếp hợp
B. Nảy chồi
C. Phân cắt tế bào
D. Tạo bào tử hữu tính
8. Tiêu chí nào sau đây không dùng để phân loại vi khuẩn?
A. Hình dạng tế bào
B. Màu Gram
C. Cấu trúc DNA
D. Màu sắc khuẩn lạc
9. Theo phân loại Bergey, vi khuẩn thuộc bộ nào sau đây?
A. Myxobacteriales
B. Actinomycetales
C. Spirochaetales
D. Eubacteriales
10. Xạ khuẩn có đặc điểm giống vi khuẩn ở chỗ:
A. Có nhân thật
B. Sinh sản bằng phân chia tế bào
C. Cấu tạo đa bào
D. Không có thành tế bào
11. Cấu tạo dạng sợi phân nhánh của xạ khuẩn gọi là gì?
A. Bào tử
B. Khuẩn ty
C. Tiên mao
D. Nhung mao
12. Xạ khuẩn chủ yếu sống:
A. Ký sinh
B. Hiếu khí, hoại sinh
C. Kị khí
D. Trong môi trường nước mặn
13. Xạ khuẩn có vai trò quan trọng trong công nghiệp là:
A. Sản xuất enzyme
B. Sản xuất kháng sinh
C. Tạo vitamin A
D. Sản xuất dầu mỡ sinh học
14. Một số xạ khuẩn gây bệnh nào sau đây cho người?
A. Lao phổi
B. Actinomycosis
C. Sốt thương hàn
D. Bại liệt
15. Nấm men là loại vi nấm:
A. Đơn bào
B. Đa bào
C. Không có nhân
D. Có thành kitin
16. Thành tế bào của nấm men chứa chủ yếu:
C. Mannan
A. Kitin
B. Cellulose
D. Peptidoglycan
17. Nấm men sinh sản vô tính bằng cách:
A. Tiếp hợp
B. Phân cắt hoặc nảy chồi
C. Bào tử túi
D. Bào tử tiếp hợp
18. Môi trường thích hợp cho nấm men phát triển là:
A. Nhiều muối
B. Nhiều acid và đường
C. Thiếu oxy
D. Nhiệt độ thấp
19. Nấm mốc thuộc nhóm vi sinh vật:
A. Kị khí
B. Hiếu khí
C. Nội ký sinh
D. Không có bào tử
20. Cơ quan sinh dục trong sinh sản hữu tính của nấm mốc gồm:
A. Tiên mao và nhung mao
B. Túi giao tử đực và cái
C. Bào tử nang
D. Bào tử trần
21. Vi khuẩn có hình dạng xoắn lượn được gọi là:
a. Spirillum
b. Vibrio
c. Bacillus
d. Coccus
22. Cấu trúc nào sau đây không có ở tất cả vi khuẩn?
a. Màng sinh chất
b. Thành tế bào
c. Nhân
d. Tế bào chất
23. Bào tử nghỉ của vi khuẩn giúp chúng:
a. Tăng tốc độ sinh sản
b. Chịu được điều kiện bất lợi
c. Hấp thụ chất dinh dưỡng nhanh hơn
d. Tăng khả năng gây bệnh
24. Vi khuẩn bắt màu Gram dương do:
a. Thành tế bào dày giữ màu tím tinh thể
b. Có lớp lipid dày
c. Mất màu sau khi tẩy
d. Có màng ngoài lipopolysaccharide
25. Nhóm vi sinh vật có cấu trúc nhân thật là:
a. Vi khuẩn
b. Nấm men
c. Xạ khuẩn
d. Virus
26. Vi sinh vật có khả năng hình thành khuẩn ty và sinh bào tử ở đầu sợi là:
a. Vi khuẩn
b. Xạ khuẩn
c. Nấm men
d. Virus
27. Nấm mốc thuộc nhóm sinh vật:
a. Đơn bào nhân sơ
b. Đơn bào nhân thật
c. Đa bào nhân thật
d. Không có cấu trúc tế bào
28. Nấm men có đặc điểm:
a. Tế bào sợi, đa bào
b. Không có nhân thật
c. Đơn bào, sinh sản bằng nảy chồi
d. Có roi di chuyển
29. Xạ khuẩn có vai trò sinh học quan trọng vì:
a. Sinh ra kháng sinh tự nhiên
b. Gây bệnh cho người
c. Tiêu diệt tảo lam
d. Phân giải đường trong rượu
30. Nhóm vi sinh vật nào không có cấu trúc tế bào?
a. Vi khuẩn
b. Nấm
c. Virus
d. Xạ khuẩn
31. Vi khuẩn lam (Cyanobacteria) có đặc điểm:
a. Nhân thật, quang tự dưỡng
b. Nhân sơ, có diệp lục
c. Nhân thật, dị dưỡng
d. Nhân sơ, không có sắc tố
32. Vi khuẩn hiếu khí bắt buộc cần:
a. Oxy để sinh trưởng
b. CO₂ để phát triển
c. Môi trường yếm khí
d. Chất hữu cơ làm chất nhận electron
33. Nhóm vi khuẩn có khả năng sống cả trong điều kiện có và không có oxy gọi là:
a. Hiếu khí bắt buộc
b. Yếm khí bắt buộc
c. Vi khuẩn ưa khí
c. Vi khuẩn ưa khí
34. Vi khuẩn có khả năng cố định nitơ thường sống:
a. Trong đất
b. Trong nước mặn
c. Trên lá cây
d. Trong ruột động vật
35. Xạ khuẩn có mùi đặc trưng là do:
a. Sản xuất acid hữu cơ
b. Tạo kháng sinh
c. Sinh ra geosmin
d. Có khả năng phân giải protein
36. Nấm mốc thường phát triển tốt trong môi trường:
a. Khô và lạnh
b. Ẩm và giàu hữu cơ
c. Axit mạnh
d. Thiếu chất dinh dưỡng
37. Bào tử đốt (arthrospore) của nấm hình thành bằng cách:
a. Nảy chồi
b. Phân cắt khuẩn ty
c. Phân đôi tế bào
d. Hình thành túi
38. Nấm men Saccharomyces cerevisiae thường được dùng để:
a. Sản xuất kháng sinh
b. Lên men rượu và bánh mì
c. Tạo enzyme protease
d. Lên men sữa chua
39. Nhóm vi khuẩn quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng nào?
a. Ánh sáng
b. Chất hữu cơ
c. Chất vô cơ
d. Cả ánh sáng và hóa chất
40. Đặc điểm nào sau đây đúng với nấm men hơn là vi khuẩn?
a. Nhân thật, có màng nhân
b. Phân đôi tế bào
c. Không có ty thể
d. Thành tế bào chứa peptidoglycan
41. Vi khuẩn hình dấu phẩy được gọi là:
A. Spirillum
B. Vibrio
C. Bacillus
C. Bacillus
42. Dạng sắp xếp “Diplococcus” của cầu khuẩn là:
A. Thành chuỗi dài
B. Thành từng đôi
C. Thành chùm
D. Thành khối
43. Thành tế bào vi khuẩn chủ yếu có chức năng:
A. Trao đổi chất
B. Bảo vệ và định hình tế bào
C. Tổng hợp protein
D. Chứa vật chất di truyền
44. Vi khuẩn không có cấu trúc nào sau đây?
A. Ribosome
B. Màng sinh chất
C. Nhân có màng bao
D. Thành tế bào
45. Cấu trúc giúp vi khuẩn bám dính vào bề mặt vật chủ là:
A. Roi
B. Pili (fimbriae)
C. Bào tử
D. Mesosome
47. Vi khuẩn sinh sản bằng phân đôi thuộc hình thức:
A. Sinh sản vô tính
B. Sinh sản hữu tính
C. Sinh sản bằng bào tử
D. Sinh sản hữu sinh
48. Vi khuẩn Gram âm có đặc điểm nào sau đây?
A. Thành tế bào rất dày
B. Có màng ngoài chứa lipopolysaccharide
C. Có acid teichoic
D. Không có thành tế bào
49. Vi khuẩn Gram dương bắt màu tím do:
A. Thành peptidoglycan dày
B. Có nhiều lipid
C. Có màng ngoài
D. Có nhân thật
50. Vi khuẩn hình que được gọi là:
A. Coccus
B. Bacillus
C. Spirillum
D. Vibrio
51. Vi khuẩn có khả năng tạo bào tử thường thuộc chi:
A. Escherichia
B. Bacillus
C. Vibrio
D. Neisseria
52. Bào tử vi khuẩn có đặc điểm:
A. Dễ bị tiêu diệt
B. Là hình thức sinh sản
C. Có sức đề kháng rất cao
D. Chỉ tồn tại trong nấm
53. Bào tử vi khuẩn hình thành khi:
A. Điều kiện thuận lợi
B. Điều kiện môi trường bất lợi
C. Đang sinh trưởng mạnh
D. Đủ chất dinh dưỡng
54. Vi khuẩn không di động là do:
A. Không có pili
B. Không có roi
C. Không có thành tế bào
D. Không có ribosome
55. Roi vi khuẩn có cấu tạo chủ yếu từ:
A. Polysaccharide
B. Protein flagellin
C. Lipid
D. Acid nucleic
56. Vi khuẩn hiếu khí bắt buộc sẽ chết khi:
A. Có ánh sáng
B. Không có oxy
C. Có CO₂
D. Có chất hữu cơ
57. Vi khuẩn yếm khí bắt buộc:
A. Cần oxy để sống
B. Bị tiêu diệt bởi oxy
C. Sống tốt trong không khí
D. Không cần chất dinh dưỡng
58. Vi khuẩn sống được cả khi có và không có oxy gọi là:
A. Hiếu khí bắt buộc
B. Yếm khí bắt buộc
C. Vi khuẩn tùy nghi
D. Vi khuẩn ưa khí
58. Vi khuẩn sống được cả khi có và không có oxy gọi là:
A. Hiếu khí bắt buộc
B. Yếm khí bắt buộc
C. Vi khuẩn tùy nghi
D. Vi khuẩn ưa khí
59. Vi khuẩn lam (tảo lam) có khả năng:
A. Dị dưỡng hoàn toàn
B. Quang hợp giải phóng oxy
C. Ký sinh nội bào
D. Không có sắc tố
60. Vi khuẩn lam thuộc nhóm:
A. Nhân thật
B. Nhân sơ
C. Virus
D. Nấm
61. Xạ khuẩn có đặc điểm hình thái là:
A. Hình cầu
B. Hình que
C. Dạng sợi phân nhánh
D. Dạng xoắn
62. Cấu trúc dạng sợi của xạ khuẩn gọi là:
A. Bào tử
B. Khuẩn ty
C. Roi
D. Pili
63. Xạ khuẩn thường sinh sống chủ yếu ở:
A. Môi trường nước mặn
B. Trong đất
C. Ký sinh bắt buộc
D. Trong cơ thể người
64. Vai trò quan trọng nhất của xạ khuẩn là:
A. Phân giải lipid
B. Sản xuất kháng sinh
C. Gây bệnh nguy hiểm
D. Quang hợp
65. Bệnh actinomycosis do nhóm vi sinh vật nào gây ra?
A. Virus
B. Nấm men
C. Xạ khuẩn
D. Vi khuẩn lam
66. Nấm men thuộc nhóm vi sinh vật:
A. Nhân sơ
B. Nhân thật
C. Virus
D. Vi khuẩn
67. Nấm men có hình thức sinh sản chủ yếu là:
A. Phân đôi
B. Nảy chồi
C. Tạo bào tử nghỉ
D. Tiếp hợp
68. Thành tế bào nấm men chứa nhiều:
A. Peptidoglycan
B. Cellulose
C. Glucan và mannan
D. Lipopolysaccharide
69. Nấm mốc khác nấm men ở đặc điểm:
A. Không có nhân
B. Đơn bào
D. Không sinh bào tử
C. Đa bào dạng sợi
70. Nấm mốc sinh sản vô tính chủ yếu bằng:
A. Nảy chồi
B. Phân đôi
C. Bào tử vô tính
D. Tiếp hợp
