wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh học tế bào

Total questions: 69

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong roi tế bào sinh vật nhân chuẩn, vi ống bị uốn cong nhờ:

a)

thể gốc

b)

dynein trong lông roi

c)

chất lỏng bao quanh roi

d)

actin và myosin

2.

Loại protein nào sau đây hoạt động như một protein vận động trên các vi ống?

a)

Kinesin

b)

Plectin

c)

Myosin

d)

Desmin

3.

Một nhà nghiên cứu lên kế hoạch kiểm tra sự khuếch tán của một chất qua màng tế bào bằng cách đo tốc độ vận chuyển của chất đó qua một lớp tế bào đơn như bố trí trong hình dưới đây. Loại liên kết tế bào nào của lớp tế bào đó là phù hợp nhất cho thí nghiệm này?

a)

liên kết khe (gap junction)

b)

liên kết dải bịt (tight junction)

c)

liên kết dạng neo/thể liên kết (adherent junction/desmosome)

d)

thể bán liên kết (hemidesmosome)

4.

Đại thực bào có thể được thu hút đến ổ viêm nhờ các chất trung gian hóa học như chemokine và cytokine tiết ra bởi các tế bào tại ổ viêm. Các chất này có thể tương tác với thụ thể màng của đại thực bào, gây ra các thay đổi nội bào, dẫn đến việc đại thực bào sẽ di chuyển đến nơi có viêm nhiễm. Phát biểu nào dưới đây là đúng về hình thức truyền tin này?

a)

Quá trình truyền tin này diễn ra hoàn toàn chỉ do thay đổi biểu hiện gen trong đại thực bào

b)

Quá trình truyền tin này là một ví dụ của truyền tin tự tiết (autocrine)

c)

Quá trình truyền tin này cần có các thay đổi nội bào diễn ra trong khoảng thời gian từ vài ngày đến vài tuần trong mỗi đại thực bào

d)

Quá trình truyền tin này cũng được điều tiết bởi sự tham gia của các chất truyền tin thứ hai nội bào

5.

Yếu tố điều hòa nào thúc đẩy các hoạt động trong pha S, ví dụ như sự hoạt hóa các enzym tham gia vào sao chép DNA?

a)

Cdk và G1/S cyclin

b)

Cdk và M cyclin

c)

APC/C

d)

p53

6.

Hãy sắp xếp hình dưới đây theo đúng trình tự xảy ra trong tế bào phân chia bình thường:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6

b)

4, 2, 1, 6, 5, 3

c)

4, 2, 3, 5, 1, 6

d)

3, 2, 1, 5, 4, 6

7.

Khi cơ được kích thích co:

4 lines
8.

Khi cơ được kích thích co:

a)

canxi bám vào tropomyosin, tropomyosin dịch chuyển troponin vốn ngăn cản tương tác giữa actin và myosin.

b)

canxi bám vào troponin, troponin dịch chuyển tropomyosin vốn ngăn cản tương tác giữa actin và myosin.

c)

canxin bám vào actin làm actin kết hợp với myosin.

d)

canxin bám vào myosin làm myosin kết hợp với actin.

9.

Chức năng của các loại protein liên kết actin trong tế bào là gì?

a)

Các protein liên kết actin hoạt động như là các protein kết nối

b)

Các protein liên kết actin là các protein vận động

c)

Các protein liên kết actin điều khiển sự sắp xếp và các hoạt động chức năng của actin

d)

Không trường hợp nào

10.

Một nhóm _____ được tổ chức và hoạt động cùng với nhau để hình thành nên các ____. Sau đó các tổ chức được tạo ra này lại kết hợp với nhau để hình thành nên các _______

a)

Các mô; các cơ quan; các tế bào

b)

Các cơ quan; các tế bào; các mô

c)

Các tế bào các mô; các cơ quan

d)

Các tế bào; các cơ quan; các mô

11.

Di chuyển của tế bào phụ thuộc vào:

a)

trùng hợp (polymerization) actin

b)

hình thành vi ống

c)

thủy phân ADP bởi protein động cơ (motor protein)

d)

sợi trung gian

12.

Thụ thể màng loại nào dưới đây khi gắn với phân tử tín hiệu ngoại bào đặc hiệu sẽ tạo thành dimer và tự xúc tác phản ứng phosphoryl hóa đuôi carboxyl của chính nó?

a)

Thụ thể liên kết với tyrosine kinase nội bào

b)

Thụ thể tyrosine kinase

c)

Thụ thể GPCR

d)

Thụ thể steroid hormone

e)

Thụ thể G protein

13.

Đặc điểm nào của protein p53 giúp nó có thể ngăn chặn sự phát triển của ung thư?

a)

p53 là một yếu tố điều hòa phiên mã gây nên sự sản xuất các protein thúc đẩy chu trình tế bào

b)

p53 ngăn chặn sự sao chép của tế bào mang DNA tổn thương

c)

p53 ngăn chặn tế bào khỏi sự khởi phát apoptosis

d)

p53 thúc đẩy sự tổng hợp các enzym kết cặp DNA giúp bổ sung các trình tự đấu mút NST bị mất trong quá

14.

Tế bào bình thường trở thành tế bào ung thư khi .............*

a)

tế bào trải qua chu trình tế bào

b)

tế bào bị dừng lại tại các điểm kiểm tra

c)

tế bào bước vào pha S

d)

tế bào không phản ứng với các điểm kiểm tra

15.

Loại liên kết nào dưới đây được thiết kế theo cách để tạo nên một ống nối giữa các tế bào này với các tế bào bên cạnh, ví dụ như giữa các tế bào cơ tim?*

a)

liên kết khe (gap junction)

b)

liên kết dải bịt (tight junction)

c)

thể liên kết (desmosome)

d)

thể bán liên kết (hemidesmosome)

16.

Các sợi thoi vô sắc đính với NST thông qua một cấu trúc đặc biệt là*

a)

Trung tử - Centrioles

b)

Thể cực - Asters

c)

Thể động - Kinetochores

d)

Trung thể - Centrosomes

17.

Họ kết luận rằng:*

a)

Sự có mặt của yếu tố đó gây nhiễm tế bào khiến cho kiến quả không đáng tin cậy

b)

Phương pháp nuôi cấy của họ cần phải được kiểm tra lại

c)

Sự

18.

c với một yếu tố gây bệnh (pathogen). Họ kết luận rằng:*

a)

Sự có mặt của yếu tố đó gây nhiễm tế bào khiến cho kiến quả không đáng tin cậy

b)

Phương pháp nuôi cấy của họ cần phải được kiểm tra lại

c)

Sự nhiễm yếu tố gây bệnh đã làm tăng sự phân bào của các tế bào lympho

d)

Sự nhiễm nói chung đều làm cho các tế bào nuôi cấy tăng phân chia

e)

Sự nhiễm làm cho các tế bào lympho nuôi cấy thoát khỏi một số pha trong chu trình tế bào

19.

Trình tự nào của các sự kiện trong chu trình tế bào là chung cho các tế bào nhân chuẩn?*

a)

G1 đến G2 đến S đến M đến cytokinesis

b)

G1 đến S đến G2 đến M đến cytokinesis

c)

G1 đến S đến M đến G2 đến cytokinesis

d)

G1 đến M đến G2 đến S đến cytokinesis

20.

Điều gì gây nên sự giảm số lượng cyclin tại một điểm xác định trong chu trình tế bào?*

a)

sự tăng tổng hợp một khi các điểm kiểm soát được tắt đi

b)

sự tăng tổng hợp một khi các protein của nó được phosphoryl hóa bởi Cdk

c)

sự thay đổi tỷ lệ tế bào chất/genome

d)

sự phân hủy của cyclin là một quá trình được kích hoạt bởi hoạt tính của thành viên liên kết với cyclin trong phức hệ

21.

Loại protein nào sau đây xúc tác tế bào vượt qua điểm kiểm soát G2/M để vào nguyên phân?*

a)

MPF

b)

protein kinase

c)

cyclin

d)

Cdk

22.

Cấu trúc giống tấm mỏng mà nguyên bào sợi thường tạo thành khi di chuyển là ______.*

a)

Chân giả (Pseudopods)

b)

Chân sợi (Filopodia)

c)

Chân tấm (Lamellipodia)

d)

Thể thực bảo (Phagosomes)

23.

Hãy chú thích hình dưới đây:*

a)

(1) kỳ đầu; (2) kỳ đầu giữa; (3) kỳ giữa; (4) kỳ sau; (5) kỳ cuối; (6) kỳ trung gian

b)

(1) kỳ trung gian; (2) kỳ đầu giữa; (3) kỳ giữa; (4) kỳ sau; (5) kỳ cuối; (6) kỳ đầu

c)

(1) kỳ đầu giữa; (2) kỳ đầu; (3) kỳ cuối; (4) kỳ trung gian; (5) kỳ sau; (6) kỳ giữa

d)

(1) kỳ giữa; (2) kỳ đầu; (3) kỳ sau; (4) kỳ trung gian; (5) kỳ cuối; (6) kỳ đầu giữa

24.

Câu nào sau đây là KHÔNG chính xác?*

a)

Sự polyme hóa và depolyme hóa của vi ống dẫn đến sự di chuyển của NST trong quá trình phân bào

b)

Sự

25.

Câu nào sau đây là KHÔNG chính xác?

a)

Sự polyme hóa và depolyme hóa của vi ống dẫn đến sự di chuyển của NST trong quá trình phân bào

b)

Sự polyme hóa và depolyme hóa các sợi keratin gây nên sự di chuyển của tế bào

c)

Các protein dynein làm cho các vi ống trượt lên nhau gây nên sự uốn lượn của các roi

d)

Các protein myosin làm cho các vi sợi trượt từng phần lên nhau gây nên sự co cơ

26.

Yếu tố nào sau đây tham gia vào sự ổn định này?

a)

Giao tiếp tế bào

b)

Sự bám dính tế bào có chọn lọc

c)

Trí nhớ tế bào

d)

Tất cả các đáp án

27.

Các pha của chu trình tế bào được thể hiện như thế nào trên đồ thị?

a)

Đỉnh A: pha G0/G1. Đỉnh B: G2/M. Khoảng giữa A và B: pha S

b)

Đỉnh A: pha M. Đỉnh B: G1. Khoảng giữa A và B: pha S/G2

c)

Đỉnh A: pha M. Đỉnh B: S/G2. Khoảng giữa A và B: pha G0/G1

d)

Đỉnh A: pha G0/G1. Đỉnh B: G2/S. Khoảng giữa A và B: pha M

28.

Để hoạt hóa enzym Cdk, cần thực hiện các bước theo thứ tự sau:

a)

photphoryl hóa Cdk tại cả vị trí hoạt hóa và ức chế hoạt tính; dephotphoryl hóa tại vị trí ức chế; tạo phức với protein cyclin

b)

tạo phức với protein cyclin; photphoryl hóa Cdk tại cả vị trí hoạt hóa và ức chế hoạt tính; dephotphoryl hóa tại vị trí ức chế

29.

Quá trình nào sau đây liên quan đến sự tương tác của các myosin với actin?

a)

Sự di chuyển của NST

b)

Sự đập của các vi lông

c)

Sự uốn của các roi

d)

Sự co cơ

30.

Enzym    (I)   xúc tác phản ứng tạo thành cAMP từ    (II)    

a)

I: adenyl cyclase; II: ATP

b)

I: adenyl cyclase; II: AMP

c)

I: adenyl cyclase; II: cATP

d)

I: cAMP phosphodiesterase; II: ATP

e)

I: cAMP phosphodiesterase; II: AMP

31.

Số lượng các tế bào trong một quần thể được điều hòa bởi

a)

Tỷ lệ phân chia tế bào

b)

Tỷ lệ chết của tế bào

c)

Hoại tử

d)

Tỷ lệ tế bào phân chia và tỷ lệ tế bào chết

32.

Các gen át chế khối u bao gồm gen p53 và Rb. Một "đột biến có chức năng" sẽ có thể ảnh hưởng như thế nào đến tế bào

a)

Tế bào sẽ phân chia ổn định vì sự kìm hãm chu trình tế bào bị loại bỏ

b)

Tế bào phân chia ít hơn nhiều so với bình thường do sự gia tăng kìm hãm chu trình tế bào

c)

Tế bào sẽ phân chia bình thường vì các gen này không ảnh hưởng đến điều hòa chu trình tế bào

d)

Tế bào sẽ không diễn ra quá trình tự chết

33.

Phát biểu nào dưới đây về truyền thông tin trong tế bào là đúng hoặc đúng nhất?

a)

Với thụ thể liên kết kênh ion, các phân tử tín hiệu được vận chuyển qua kênh vào trong tế bào để truyền tín hiệu

b)

Chất truyền tin thứ hai có thể là các nucleotid dạng vòng như cAMP, cCMP; hay một số dẫn xuất lipid như DAG, IP3, v.v.

c)

Protein kinase là các enzym kích thích sự tạo thành hormon

d)

Thụ thể liên kết G protein (GPCR) là một protein thụ thể, đồng thời cũng có hoạt tính của một enzym, có thể xúc tác phản ứng thủy phân GTP

e)

Thụ thể tyrosine kina

34.

Sự khác biệt giữa chết necrosis và apoptosis?

a)

Apoptosis là sự chết của tế bào đã được lên chương trình; necrosis là cái chết tai nạn của tế bào

b)

Apoptosis là đặc điểm của tất cả các tế bào đã biệt hóa; necrosis chỉ xảy ra với các tế bào không biệt hóa

c)

Apoptosis là cái chết của tế bào gây ra bởi sự hư hỏng xảy ra trong giai đoạn phát triển phôi; necrosis là cái chết của tế bào gây ra bởi sự hư hỏng xảy ra trong giai đoạn trưởng thành

d)

Apoptosis thực chất là quá trình necrosis xảy ra trong suốt giai đoạn phát triển của cơ thể

35.

Protein cơ chất sẽ bị thay đổi như thế nào dưới tác động của phản ứng xúc tác bởi các enzym kinase và phosphatase?

a)

Chuyển từ protein màng thành protein tan

b)

Chuyển từ protein tan trong tế bào chất thành protein ngoại vi màng

c)

Thay đổi cấu hình/hình thái

d)

Tạo oligomer

e)

Thủy phân thành nhiều tiểu phần

36.

Protein nào dưới đây có thể kích thích giải phóng cytochrome từ ti thể?

a)

Bad

b)

Bid

c)

Akt

d)

Smac

37.

Mô được hình thành bởi một nhóm……..thực hiện hoặc tham gia chức năng tương tự

a)

Các mô

b)

Các tế bào

c)

Các hệ thống cơ quan

d)

Các đại phân tử

38.

Bạn có một chuỗi protein polyme hóa cấu tạo từ các monomer có vùng trung tâm dạng xoắn dây thừng nằm xen giữa vùng đầu N và vùng đầu C. Đó là loại sợi nào?

a)

Vi ống

b)

Vi sợi

c)

Sợi trung gian

d)

Sợi Myosin

39.

Một đặc điểm mà thường tìm thấy ở biểu mô nhưng không có ở mô liên kết, mô cơ và mô thần kinh là:

a)

Chất nền ngoại bào lớn

b)

Có tính hợp đồng cao

c)

Có khả năng dẫn truyền xung thần kinh

d)

Có một lớp màng đáy

40.

ưng không có ở mô liên kết, mô cơ và mô thần kinh là:

a)

Chất nền ngoại bào lớn

b)

Có tính hợp đồng cao

c)

Có khả năng dẫn truyền xung thần kinh

d)

Có một lớp màng đáy

41.

Các liên kết dạng neo (adherent juction) là loại liên kết tế bào được tạo nên từ sự kết nối các _______ với các protein xuyên màng __________

a)

các vi ống của bộ khung xương tế bào; cadherins

b)

các vi sợi của bộ khung xương tế bào; cadherins

c)

các vi ống của bộ khung xương tế bào; intergrins

d)

các sợi trung gian của bộ khung xương tế bào; intergrins

42.

Quá trình nào sau đây không liên quan đến sự chuyển động của tế bào?

a)

Chuyển động gợn sóng của roi

b)

Sự hình thành màng nhân

c)

Sự hình thành chân giả

d)

Sự co của sợi cơ

43.

Phát biểu nào dưới đây về con đường tín hiệu qua protein G là SAI?

a)

Protein G hoạt hóa adenylyl cyclase, tổng hợp cAMP

b)

Hoạt hóa của tiểu phần Gα có thể dẫn tới mở kênh ion Ca2+

c)

Hoạt hóa của protein G có thể dẫn tới kích hoạt dòng thác tín hiệu qua protein calmodulin

d)

Tiểu phần Gαq có thể hoạt hóa protein lipase C

e)

Thụ thể serine/threonine kinase có thể trực tiếp hoạt hóa protein G

44.

Yếu tố điều hòa nào dừng chu trình tế bào nếu sự biến đổi DNA được phát hiện?

a)

Cdk và G1/S cyclin

b)

Cdk và M cyclin

c)

APC/C

d)

p53

45.

Taxol là một thuốc điều trị ung thư tách chiết từ cây thông đỏ. Ở tế bào động vật, taxol gây rối loạn sự hình thành vi ống bằng cách bám vào vi ống và làm bền vi ống, ngăn cản quá trình depolyme hóa. Điều này gây nên sự dừng quá trình phân bào. Rõ ràng, Taxol ảnh hưởng tới____

a)

sự sắp xếp các NS tử chị em

b)

kỳ sau

c)

các sợi của thoi vô sắc

d)

sự tạo thành các trung tử

46.

Thụ thể liên kết kênh ion hoạt động như thế nào?

a)

Khi phối tử gắn với thụ thể liên kết kênh ion, enzym sẽ hoạt động kích thích sự vận chuyển ion qua màng tế bào

b)

Khi phối tử gắn với thụ thể liên kết kênh ion, thụ thể này sẽ tương tác với protein G, dẫn đến hoạt hóa mở một kênh ion khác gần đó

47.

enzym sẽ hoạt động kích thích sự vận chuyển ion qua màng tế bào

a)

Khi phối tử gắn với thụ thể liên kết kênh ion, thụ thể này sẽ tương tác với protein G, dẫn đến hoạt hóa mở một kênh ion khác gần đó, cho phép ion đi vào tế bào

b)

Khi phối tử gắn với thụ thể liên kết kênh ion sẽ làm thay đổi cấu hình không gian của kênh, mở kênh và cho phép ion đi vào tế bào

c)

Thụ thể liên kết kênh ion thường ở trạng thái mở; nhưng khi phối tử gắn với thụ thể sẽ làm đóng kênh ion, ngăn cản sự vận chuyển ion qua màng tế bào

d)

Khi phối tử gắn với thụ thể liên kết kênh ion, kênh sẽ mở, cho phép phối tử đi vào tế bào cùng với ion để phối tử hoạt động như một phân tử truyền tín hiệu nội bào

48.

Biểu mô có đặc điểm

a)

Các tế bào xếp xít nhau

b)

Không có lớp màng đáy

c)

Đặc trưng bởi chất nền ngoại bào

d)

Có một nguồn cung máu phong phú

49.

Có 4 loại mô cơ bản, chúng là

a)

Biểu mô, mô sụn, mô cơ và não

b)

Mô liên kết, biểu mô, da và máu

c)

Biểu mô, mô liên kết, mô cơ và mô thần kinh

d)

Các tuyến, xương, phổi và thận

50.

Bạn là một nghiên cứu viên làm việc trong phòng tổng hợp thuốc điều trị và hỗ trợ điều trị bệnh thổ tả. Bạn nghiên cứu một số tài liệu và biết rằng độc tố vi khuẩn thổ tả xúc tác kích hoạt tiểu phần Gα, dẫn tới hoạt hóa liên tục adenyl cyclase (vì thế có tên gọi là Gαs, ngược lại với Gαi gây ức chế adenyl cyclase). Do đó, hậu quả là kênh ion Cl- mở liên tục, gây thoát nước và Cl- không kiểm soát được ở người bệnh. Trên cơ sở những kiến thức trên, bạn có thể tổng hợp thuốc hướng tới những tác dụng đích nào dưới đây?

a)

Ức chế Gαs

b)

Ức chế Gαi

c)

Ức chế cAMP phosphodiesterase

d)

Hoạt hóa Gαq

e)

Ức chế Gαs và hoạt hóa Gαq

51.

Mệnh đề nào sau đây đúng về protein át chế khối u Rb?

a)

Nó bám vào yếu tố điều hòa phiên mã E2F và ngăn chặn tế bào đi vào pha S cho đến khi tế bào nhận được tín hiệu phân bào

b)

Nó được hoạt hóa khi được photphoryl hóa bởi Cdk

c)

Nó là một yếu tố điều hòa phiên mã

52.

điều hòa phiên mã E2F và ngăn chặn tế bào đi vào pha S cho đến khi tế bào nhận được tín hiệu phân bào

a)

Nó được hoạt hóa khi được photphoryl hóa bởi Cdk

b)

Nó là một yếu tố điều hòa phiên mã

c)

Khi tế bào nhận được tín hiệu phân bào, nó bám vào yếu tố điều hòa phiên mã E2F và do đó thúc đẩy tế bào bước vào pha S

53.

Tiểu phần Gα là một enzym xúc tác phản ứng:

a)

Hoạt hóa các enzym khác như phospholipase C, adenyl cyclase, v.v. bằng cách phosphoryl hóa các enzym đó

b)

Tổng hợp chất truyền tin thứ hai cGMP

c)

Tổng hợp GTP tạo nguồn năng lượng cho các phản ứng tiếp theo

d)

Thủy phân GTP, đưa G protein trở lại trạng thái bất hoạt

e)

Tổng hợp chất truyền tin thứ hai có bản chất là dẫn xuất lipid

54.

Loại liên kết nào dưới đây có các protein phát triển kết nối từ tế bào này sang tế bào khác, do vậy gắn kết giữa các tế bào với nhau thành một lớp giống như lớp tế bào gai dưới da?

a)

liên kết khe (gap junction)

b)

liên kết dải bịt (tight junction)

c)

liên kết dạng neo/thể liên kết (adherent junction/desmosome)

d)

thể bán liên kết (hemidesmosome)

55.

Các sợi trung gian có đơn vi cấu trúc là protein……………

a)

Actin

b)

Tubulin

c)

Nestin

d)

Myosin

56.

Bạn có một chuỗi dài cấu trúc từ các đơn phân tử protein hình cầu. Chuỗi này cóc độ dài hàng trăm nm và đường kính 7 nm. Vậy bạn đang có loại sợi nào?

a)

Vi ống

b)

Vi sợi

c)

Sợi trung gian

d)

Sợi Myosin

57.

Khi bạn kiểm tra một quần thể gồm 1000 tế bào, bạn tìm được 30 tế bào ở kỳ đầu, 20 tế bào ở kỳ đầu giữa, 20 tế bào ở kỳ giữa, 10 tế bào ở kỳ sau, 20 tế bào ở kỳ cuối, và 900 tế bào ở gian kỳ. Trong các tế bào gian kỳ, bạn xác định được (bằng cách nhuộm DNA với thuốc nhuộm đặc hiệu) có 400 tế bào có hàm lượng DNA là X, 200 tế bào có hàm lượng DNA là 2X và 300 tế bào có hàm lượng nằm ở khoảng giữa X và 2X. Hãy xác định tỷ lệ chu trình tế bào theo các pha sau: pha M, G1, S và G2

a)

40% G1, 30% S, 20% G2, và 10% M

b)

40% G1, 30% S, 10% G2, và 20% M

c)

40% G1

58.

Hãy xác định tỷ lệ chu trình tế bào theo các pha sau: pha M, G1, S và G2?

a)

40% G1, 30% S, 20% G2, và 10% M

b)

40% G1, 30% S, 10% G2, và 20% M

c)

40% G1, 40% S, 20% G2, và 10% M

d)

40% G1, 30% S, 15% G2, và 15% M

59.

Hãy xác định chỉ số phân bào của quần thể tế bào này?

a)

30%

b)

20%

c)

10%

d)

90%

60.

Điểm kiểm tra trong chu trình tế bào có thể được mô tả như:

a)

Một pha trong chu trình tế bào tương tự như G1, S, G2, M

b)

Một vị trí trong tế bào chất nơi các protein được kiểm tra xem có bị đột biến hay không

c)

Là bất kỳ một thời điểm nào khi chu trình tế bào bị chặn lại bởi protein đột biến

d)

Là một trạng thái/giai đoạn đặc biệt khi mà chu trình tế bào bị dừng lại

61.

Loại sợi nào trong bộ khung xương tế bào có sự khác biệt lớn nhất giữa các loại mô trong cơ thể?

a)

Vi ống

b)

Vi sợi

c)

Sợi trung gian

d)

Sợi Myosin

62.

Vai trò của caspases trong apoptosis?

a)

Caspase là khái niệm để chỉ tín hiệu khởi phát gây ra apoptosis

b)

Caspase là các enzym bị bất hoạt trong quá trình apoptosis, và nếu thiếu các enzym này tế bào sẽ chết

c)

Caspase là các chất ức chế apoptosis; sự phân hủy caspase gây nên sự khởi động apoptosis

d)

Các caspase là những enzym của ti thể được giải phóng khi apoptosis khởi động

e)

Các caspase là những enzym thuộc nhóm proteaza thực hiện sự phân hủy các thành phần tế bào được điểu khiển chặt chẽ trong quá trình apoptosis

63.

Protein vận động kinesin và dynein đều sử dụng năng lượng ______để tạo lực di chuyển _________ dọc theo các vi ống?

4 lines
64.

Protein vận động kinesin và dynein đều sử dụng năng lượng ______để tạo lực di chuyển _________ dọc theo các vi ống

a)

thủy phân ATP, đơn hướng

b)

thủy phân ATP, cả hai hướng

c)

thủy phân GTP, đơn hướng

d)

thủy phân GTP, cả hai hướng

65.

Câu nào dưới đây đúng về sự điều hòa chu trình tế bào?

a)

Hàm lượng cyclin không thay đổi nhiều trong suốt chu trình tế bào

b)

Một Cdk là một enzym sửa chữa DNA

c)

Các cyclin khác nhau sẽ liên kết với các Cdk khác nhau

d)

Khi một cyclin kết hợp với một Cdk, nó sẽ bất hoạt Cdk

66.

Dịch ngoại bào sẽ ít được vận chuyển nhất qua khoảng gian bào giữa hai tế bào được kết nối với nhau bởi loại liên kết nào dưới đây?

a)

liên kết khe (gap junction)

b)

liên kết dải bịt (tight junction)

c)

liên kết dạng neo/thể liên kết (adherent junction/desmosome)

d)

thể bán liên kết (hemidesmosome)

67.

Các caspase có thể được hoạt hóa bởi__________

a)

Cytochrome c

b)

IAP - họ protein ức chế apoptosis

c)

DNAse

d)

RNAse

68.

Loại sợi nào của bộ khung tế bào liên quan đến sự di chuyển của NST trong quá trình phân chia

a)

Sợi actin

b)

Sợi tubulin

c)

Sợi vimentin

d)

Sợi Nestin

69.

Phát biểu nào dưới đây về truyền tín hiệu paracrine là đúng hoặc đúng nhất?

a)

Các phân tử tín hiệu được tế bào tiết ra sẽ gắn với thụ thể trên màng của chính tế bào đó

b)

Các phân tử tín hiệu được tế bào tiết ra, khuếch tán trong dịch ngoại bào đến các tế bào gần đó

c)

Các phân tử tín hiệu được tiết vào máu và vận chuyển đi đến các mô và tế bào đích trong cơ thể

d)

Các phân tử tín hiệu là protein biểu hiện trên màng tế bào, tương tác với thụ thể đặc hiệu trên màng tế bào đích

e)

Các phân tử tín hiệu được giải phóng vào khe synap và gắn với thụ thể trên màng sau synap