wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở diện sinh học

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Mô dẫn điện khi dòng ở tần số

a)

< 100KHz

b)

100 MHz

c)

5 GHz

d)

>5 GHz

2.

Để đo điện sinh học, người ta làm cách nào sau đây

a)

Điện cực in lưới Cacbon gắn với mô

b)

Điện cực Galvanic gắn với mô

c)

Điện cực in lưới Platinum gắn với mô

d)

Điện cực răng lược gắn với mô

3.

Điện thế nghỉ trong tế bào sống hình thành do nguyên nhân nào?

a)

Tế bào bị thoái hoá và bị chết

b)

Do sự kích thích từ tác động bên ngoài

c)

Do sự kích thích từ bên trong tế bào

d)

Sự chênh lệch điện thế bên trong và bên ngoài tế bào

4.

Sự chênh lệch nồng độ của các phần tử nào dưới đây ở trong và ngoài tế bào hình thành nên điện thế nghỉ

a)

Na+, Ca2+ và Cl-

b)

Na+, K+ và Cl-

c)

K+, Ca2+, Cl-

d)

Na+, Ca2+ và ATPase

5.

Yếu tố nào dưới đây giúp duy trì sự chênh lệch nồng độ của các ion giữa 2 phía của màng tế bào

a)

Điện thế màng

b)

Bơm ion

c)

Điện thế nghỉ

d)

Điện thế hoạt động

6.

Yếu tố nào dưới đây không quyết định sự hình thành điện thế nghỉ

a)

Sự chênh lệch nồng độ của 3 loại ion vô cơ Na+, K+, Cl- ở trong và ngoài màng tế bào

b)

Tính thấm có chọn lọc của màng tế bào đối với ion

c)

Sự chênh lệch nồng độ của 3 loại ion vô cơ Na+, Ca2+, Cl- ở trong và ngoài màng tế bào

d)

Bơm ion (Bơm K+ - Na+ - ATPase)

7.

Quá trình hoạt động của bơm Na+, K+ - ATPase là do yếu tố nào dưới đây

a)

Năng lượng từ phản ứng thủy phân ATP

b)

Sự chọn lọc của các ion vô cơ

c)

Tính thấm của màng

d)

Sự chênh lệch của điện thế màng

8.

Trong quá trình vận chuyển qua màng tế bào, mỗi phân tử ATP thủy phân cung cấp năng lượng để bơm...

a)

3 ion Na+ vào, 2 ion K+ ra

b)

2 ion Na+ ra, 3 ion K+ vào

c)

2 ion Na+ vào, 3 ion K+ ra

d)

2 ion K+ vào, 3 ion Na+ ra

9.

Trong điện thế hoạt động của tế bào, không bao gồm giai đoạn

a)

Mất phân cực

b)

Chuyển động hỗn loạn

c)

Đảo cực

d)

Tái phân cực

10.

Bơm ion thực hiện nhiệm vụ vận chuyển các ion Na+ và K+

a)

Ngược chiều gradient nồng độ tương ứng

b)

Cùng chiều gradient nồng độ tương ứng

c)

Ra bên ngoài màng tế bào

d)

Vào bên trong tế bào

11.

Dòng điện trong chất điện phân, nhận định nào dưới đây không đúng

a)

Là dòng chuyển dời có hướng của các ion trong điện trường

b)

Tải điện lượng

c)

Tải vật chất

d)

Là các electron dẫn di chuyển tự do

12.

Tại pha dung dịch/điện cực sự chuyển điện tích qua có đặc điểm

a)

Không vận chuyển vật chất

b)

Vận chuyển các ion không mang điện

c)

Xảy ra phản ứng điện hoá ở mỗi cực

d)

Vận chuyển các điện tử tự do

13.

Đối với hiện tượng phân cực điện môi, nhận định nào là đúng

a)

Xuất hiện các điện tích khi đặt trong chân không

b)

Xuất hiện các điện tích khi đặt trong điện trường

c)

Xuất hiện các điện tử tự do trong điện trường

d)

Xuất hiện các ion tự do khi đặt trong điện trường

14.

Nhận định nào không đúng với điện thế khuyếch tán qua màng sinh chất

a)

Hình thành nếu màng thấm được với ion

b)

Có độ lớn phụ thuộc vào độ lớn của sự chênh lệch nồng độ ion

c)

Có dấu không phụ thuộc vào bản chất ion khuếch tán

d)

Được tạo ra nhờ sự khuếch tán ion

15.

Hiệu điện thế màng không phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Kích thước lỗ màng bán thấm

b)

Điện tích màng

c)

Bơm Na+ - K+ - ATPase

d)

Dòng ion

16.

Bơm Na+ - K+ - ATPase hoạt động khi

a)

3 ion Na+ gắn ở mặt trong, 2 ion K+ gắn ở mặt ngoài protein mang và enzyme ATPase được hoạt hoá

b)

3 ion K+ gắn ở mặt trong, 2 ion Na+ gắn ở mặt ngoài protein mang và enzyme ATPase được hoạt hoá

c)

Enzyme ATPase được hoạt hoá

d)

3 ion Na+ gắn ở mặt trong, 2 ion K+ gắn ở mặt ngoài protein mang

17.

Điện thế màng ít âm hơn có ý nghĩa gì

a)

Giá trị điện thế âm của màng lớn hơn

b)

Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 mV

c)

Màng dễ bị ức chế

d)

Làm cho màng tiến đến trạng thái ưu phân cực

18.

Nhận xét nào sau đây không đúng về điện thế hoạt động

a)

Chỉ một lượng nhỏ ion Na+, K+ khuếch tán qua màng

b)

Giai đoạn khử cực có sự khuếch tán K+ ra ngoài

c)

Có cả hiện tượng feedback âm và feedback dương

d)

Bơm Na+ - K+ trực tiếp liên quan đến việc tạo ra điện thế hoạt động

19.

Cổng hoạt hóa của kênh Na+ ở điều kiện nào

a)

Đóng khi mặt trong màng tích điện tích (+)

b)

Mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh

c)

Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)

d)

Mở khi mặt trong màng mất điện tích (-)

20.

Điện thế hoạt động xuất hiện khi nào

a)

Tăng điện thế màng trong nhiều mili giây

b)

Tăng đột ngột điện thế màng thêm 10 mV

c)

Tăng đột ngột điện thế màng từ -90 mV đến -50 mV

d)

Tăng đột ngột điện thế trong vài phần vạn giây

21.

Yếu tố nào dưới đây tham gia tạo điện thế hoạt động

a)

Hoạt động của bơm Na+ - K+

b)

Mở kênh Ca2+ - Na+

c)

Hoạt động của bơm Ca2+

d)

Mở kênh Cl-

22.

Khi xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm với ion Na+ tăng trong giai đoạn nào

a)

Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

b)

Khử cực

c)

Quá phân cực

d)

Tái phân cực

23.

Khi xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm với ion K+ lớn nhất trong giai đoạn nào

a)

Tái phân cực

b)

Khử cực

c)

Quá phân cực

d)

Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

24.

Khi điện thế hoạt động, tính thấm với ion K+ trong giai đoạn nào giảm nhẹ

a)

Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

b)

Trong khi phân cực

c)

Trong khi khử cực

d)

Trong khi tái phân cực

25.

Giai đoạn nào dưới đây làm tính thấm với ion K+ giảm từ từ

a)

Quá phân cực

b)

Tái phân cực

c)

Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

d)

Giai đoạn cân bằng

26.

Giai đoạn nào dưới đây làm tăng tính thấm của ion Na+

a)

Tái phân cực

b)

Quá phân cực

c)

Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

d)

Giai đoạn cân bằng

27.

Giai đoạn nào của điện thế hoạt động phù hợp với trạng thái đóng của kênh Na+ và K+

a)

Khử cực

b)

Trạng thái nghỉ

c)

Đảo cực

d)

Tái phân cực

28.

Điện thế hoạt động tuân theo

a)

Nguyên lý Heisenberg

b)

Nguyên lý loại trừ Pauli

c)

Nguyên lý nhiệt động lực học

d)

Nguyên lý tất cả hoặc không

29.

Điện thế chuyển đổi từ trạng thái nghỉ (điện thế nghỉ) sang trạng thái hoạt động (điện thế hoạt động) trong thời gian

a)

10 ms

b)

50 ms

c)

100 ms

d)

150 ms

30.

Điện thế hoạt động truyền theo sợi trục tế bào thần kinh không có myelin là quá trình

a)

Liên tục vùng này đến vùng khác

b)

Sự mất phân cực

c)

Quá trình đảo cực

d)

Quá phân cực

31.

Hằng số điện môi tĩnh của nước ở 37°C có giá trị

a)

80

b)

58

c)

73

d)

87

32.

Những acid amin không phân cực thuộc nhóm

a)

Ưa nước

b)

Kỵ nước

c)

Tích điện âm

d)

Tích điện dương

33.

Khi protein bị biến tính chúng có đặc tính sau, ngoại trừ

a)

Giảm khả năng hoà tan trong nước

b)

Mất đi những đặc tính sinh học đặc trưng

c)

Thay đổi tính chất điện

d)

Mất các đặc trưng của chất hữu cơ

34.

Độ dẫn diện mô bị chi phối bởi hằng số điện môi khi

a)

Tần số thấp

b)

Tần số cao

c)

Mô chứa nhiều chất điện giải

d)

Mô chứa nhiều vật liệu vô cơ dẫn điện

35.

Độ dẫn điện của da người ở trạng thái khô trong dải tần số 1-10 kHz

a)

10-⁴ S/m

b)

10-⁵ S/m

c)

10-⁶ S/m

d)

10-⁷ S/m

36.

Bộ phận nào sau đây có độ dẫn điện thấp, ngoại trừ

a)

Răng

b)

Sụn và xương

c)

Lipid

d)

Mạch máu

37.

Phân cực tế bào được tạo bởi

a)

Các bơm ion

b)

Sự khuếch tán của các ion vô cơ

c)

Sự khuếch tán của các ion hữu cơ

d)

Các protein ngoại màng

38.

Công thức nào sau đây để tính điện thế sinh vật

a)

Phương trình Bernulli

b)

Phương trình Goldman

c)

Phương trình Newton

d)

Công thức Poiseuille

39.

Trong 1s, lượng ion qua kênh K+ có khả năng lên tới

a)

200 triệu ion

b)

300 triệu ion

c)

400 triệu ion

d)

500 triệu ion

40.

Ở trạng thái tĩnh, nếu màng không bị rò rỉ thì

a)

Có dòng điện chạy trong tế bào

b)

Chỉ có dòng điện chạy trong tế bào

c)

Có dòng điện chạy ngoài tế bào

d)

Không có dòng điện chạy trong và ngoài tế bào

41.

Nguồn chính cho các tín hiệu điện não đồ là

a)

Vỏ não

b)

Tế bào thần kinh vỏ não

c)

Màng não

d)

Chất trắng

42.

Yếu tố kích hoạt sự co cơ là

a)

Điện thế nghỉ

b)

Điện thế hoạt động

c)

Điện thế màng

d)

Lực co-giãn

43.

Trong tế bào thần kinh, đầu vào để dẫn truyền tín hiệu là

a)

Các đuôi gai (Dendrite)

b)

Sợi trục (Axon)

c)

Eo Ranvier

d)

Bao myelin

44.

Trong kĩ thuật đo tín hiệu điện sinh học sử dụng các điện cực, chất tiếp xúc điện phân được sử dụng nhằm mục đích sau, ngoại trừ

a)

Lấp vào khoảng trống giữa điện cực và mô/da

b)

Tạo thành cầu dẫn điện nối từ kim loại đến da hoặc mô

c)

Đảm bảo điện thế mối nối lớn

d)

Làm ẩm da kém dẫn điện

45.

Khi có sự tiếp xúc giữa bộ khuếch đại và bệnh nhân, vấn đề sau cần được lưu ý, ngoại trừ

a)

Lỗi bộ khuếch đại

b)

Không áp dụng cho bệnh nhân đang tiểu phẫu bằng laze

c)

Hình thành dòng điện tĩnh

d)

Bệnh nhân được khử rung tim

46.

Ghi điện sinh vật không bao gồm kỹ thuật

a)

Điện tim

b)

Điện não

c)

Điện cơ

d)

Điện châm

47.

Trong điện tâm đồ, chuyển đạo chỉ (ngoại vi) không có chuyển đạo sau

a)

D1, D2 và D3

b)

aVR

c)

aVL

d)

V1

48.

Chuyển đạo D2 được mắc như thế nào trong kỹ thuật điện tâm đồ

a)

Điện cực dương ở cổ tay trái, điện cực âm ở cổ chân trái

b)

Điện cực âm ở cổ tay phải, điện cực dương ở cổ chân trái

c)

Điện cực âm ở cổ tay trái, điện cực dương ở cổ chân trái

d)

Điện cực âm ở cổ tay trái, điện cực dương ở cổ chân phải

49.

Nhận định nào dưới đây chưa đúng về quá trình ghi điện não đồ

a)

Giúp chẩn đoán một số bệnh lý thần kinh

b)

Giúp chẩn đoán rối loạn giấc ngủ

c)

Giúp chẩn đoán đột quỵ

d)

Cạo tóc và bôi chất dẫn lên da khi gắn các điện cực

50.

Ghi điện cơ có tính năng sau, ngoại trừ

a)

Nghiên cứu phản ứng điện của thần kinh và cơ

b)

Đánh giá sự mất phân bố thần kinh của cơ

c)

Đánh giá mức độ co giãn của sợi cơ

d)

Tiên lượng tổn thương cơ do thần kinh

51.

Trong mô và tế bào, dòng điện là gì

a)

Dòng điện tử tự do

b)

Dòng điện tử

c)

Dòng ion

d)

Dòng ion tự do

52.

Điện thế màng có đặc điểm như thế nào ở trạng thái tĩnh

a)

Ổn định mà mang dấu (-)

b)

Ổn định mà mang dấu (+)

c)

Dao động mà mang dấu (-)

d)

Dao động mà mang dấu (+)

53.

Bơm Na+ - K+ -ATPase có bản chất là

a)

Lipid

b)

Cacbohydrate

c)

Protein xuyên màng

54.

Yếu tố nào dưới đây thể hiện sức sống của tế bào

a)

Sự cân bằng nồng độ của các ion vô cơ Na+ và K+ và Cl- phía trong và ngoài tế bào

b)

Sự cân bằng nồng độ của các ion vô cơ Na+ và Ca2+ và Cl- phía trong và ngoài tế bào

c)

Sự chênh lệch nồng độ của các ion vô cơ Na+ và K+ và Cl- phía trong và ngoài tế bào

d)

Sự cân bằng nồng độ của các ion vô cơ Na+ và + và Cl- phía trong và ngoài tế bào

55.

Liên kết nào dưới đây không phải là liên kết hóa học

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết Van der Waals

56.

Hiệu điện thế khuyếch tán ở các tế bào và mô ít phụ thuộc nhất vào ion nào dưới đây

a)

K+

b)

Na+

c)

Cu2+

d)

Cl-

57.

Hiệu điện thế khuếch tán của tế bào xảy ra không phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Hai dung dịch phía trong và ngoài tế bào tiếp xúc với nhau

b)

Dung dịch phía trong và ngoài tế bào khác nhau về thành phần và nồng độ ion

c)

Khi mặt ngoài của tế bào bị rò rỉ và hủy hoại

d)

Bơm Na+ - K+ -ATPase

58.

Vai trò của bơm Na+ - K+ - ATPase

a)

Là nguyên nhân chính tạo điện tích (-) bên trong màng

b)

Làm cho các điện tích (+) bên trong ít hơn bên ngoài màng

c)

Làm cho các điện tích (-) bên trong ít hơn bên ngoài màng

d)

Góp phần tạo giai đoạn tái khử cực khi màng bị kích

59.

Điện cực lớp kép cóc những đặc tính sau, ngoại trừ

a)

Có thể xuất hiện tại mặt phân cách giữa kim loại và chất điện phân

b)

Có thể tạo ra ở ranh giới tiếp xúc giữa hai pha (rắn, lỏng và khí)

c)

Trong lớp kép ion bị ràng buộc bởi sự phân bố điện tích

d)

Các ion trong lớp kép dịch chuyển tự do

60.

Ghi điện tim là quá trình ghi lại những tín hiệu xung điện phát ra từ

a)

Da

b)

Mạch máu

c)

Cơ tim

d)

Hệ TK-

61.

Tổng số chuyển đạo trong điện tâm đồ gồm có

a)

6

b)

12

c)

3

d)

5

62.

Trong điện tâm đồ, chuyển đạo ngực có những chuyển đạo sau

a)

V1, V2 và V3

b)

D1, D2 và D3

c)

aVR và aVL

d)

aVF

63.

Trong kỹ thuật điện tâm đồ, chuyển đạo D1 được mắc theo

a)

Điện cực âm cổ tay phải, điện cực dương cổ chân trái

b)

Điện cực âm cổ tay phải, điện cực dương cổ tay trái

c)

Điện cực âm cổ tay trái, điện cực dương cổ chân trái

d)

Điện cực âm cổ tay trái, điện cực dương cổ chân

64.

Sóng nào sau đây không được sử dụng trong điện não đồ

a)

Sóng alpha

b)

Sóng beta

c)

Sóng delta

d)

Sóng âm

65.

Ghi điện cơ không cho thông tin để

a)

Nghiên cứu phản ứng điện của thần kinh và cơ

b)

Đánh giá sự mất phân bố thần kinh của cơ

c)

Đánh giá mức độ co giãn của sợi cơ

d)

Tiên lượng tổn thướng cơ do thần kinh

66.

Điện sinh học có ở bộ phận nào của cơ thể sống

a)

Mô, tế bào chết

b)

Mô, tế bào sống

c)

Tóc khô

d)

Duy nhất trong tế bào thần

67.

Điện thế nghỉ của các tế bào khác nhau năm ftrong khoảng

a)

0 mV - (-30 mV)

b)

(-50 mV) - (-94 mV)

c)

10 mV - 30 mV

d)

50 mV - 90

68.

Giai đoạn dưới đây không thuộc về điện thế hoạt động của tế bào

a)

Mất phân cực

b)

Đảo cực

c)

Cân bằng

d)

Tái phân cực

e)

Quá phân

69.

Nhận định dưới đây không đúng về ứng dụng của điện cơ trong y học

a)

Theo dõi tổn thương cơ do thần kinh hoặc do bệnh lí về cơ

b)

Điều trị bệnh lý về cơ

c)

Chẩn đoán những rối loạn chỗ nối thần kinh cơ do hội chứng nhược cơ gây ra

d)

Tiên lượng tổn thương dây thần kinh do chấn