wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bờ ao bao, bi i bi huyền bì

Total questions: 78

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Bao bì kín là

a)

A. Bao bì phủ kín hoàn toàn sản phẩm        

b)

B. Bao bì có niêm phong chắc chắn

c)

C. Không nhìn thấy sản phẩm trong bao bì 

d)

D.Môi trường trong bao bì là chân không

2.

Đâu không phải là chức năng của bao bì

a)

Truyền bá văn hóa

b)

Bảo vệ môi trường sinh thái

c)

Bảo vệ giá bán của sản phẩm             

d)

tạo sức hấp dẫn, tiện lợi trong phân phối

3.

Đâu là chức năng chủ yếu (cốt lõi) của bao bì

a)

Bảo vệ         

b)

Chứa đựng        

c)

Cung cấp thông tin

d)

Truyền bá văn hóa

4.

Bao bì sơ cấp là

a)

Bao bì làm bằng vật liệu chất lượng thấp

b)

Bao bì không tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm.

c)

Bao bì tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm.

d)

Bao bì hở

5.

Bao bì thứ cấp là

a)

Bao bì làm bằng vật liệu chất lượng cao

b)

Bao bì không tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm.

c)

Bao bì tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm.

d)

Bao bì kín

6.

Bao bì tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm là bao bì

a)

Một lớp 

b)

Thứ cấp

c)

Áp sát vào thực phẩm

d)

Sơ cấp

7.

Bao bì không tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm là bao bì

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Hai lớp 

d)

Nhiều lớp

8.

Việc phân loại thành bao bì plastic cứng, plastic mềm đó là phân loại theo

a)

Kích cỡ   

b)

Tính năng kỹ thuật    

c)

Vật liệu   

d)

Vị trí tương đối của sản phẩm

9.

Việc phân loại thành bao bì chịu áp lực chân không đó là phân loại theo

a)

Vật liệu   

b)

Vị trí tương đối của sản phẩm  

c)

Kích cỡ   

d)

Tính năng kỹ thuật    

10.

Đâu là chức năng chứa đựng của bao bì:

a)

Đảm bảo số lượng và chất lượng thực phẩm

b)

Đảm bảo đủ thông tin sản phẩm

c)

Đảm bảo giới thiệu sản phẩm tới người tiêu dùng

d)

Đảm bảo thu hút người tiêu dùng

11.

Đâu là chức năng của bao bì thực phẩm:

a)

Đảm bảo số lượng, chất lương, thông tin của sản phẩm và thuận tiện trong lưu thông phân phối

b)

Đảm bảo bao bì chịu được nhiệt độ

c)

Đảm bảo bao bì chịu được áp lực

d)

Đảm bải bao bì có độ cứng

12.

Đâu là chức năng bảo vệ của bao bì thực phẩm

a)

a. Tránh tác động cơ học; tránh tác nhân lý hóa; tránh tác nhân sinh học

b)

b. Đảm bảo bao bì chịu được nhiệt độ

c)

c. Đảm bảo bao bì chịu được áp lực

d)

d. Đảm bải bao bì có độ cứng

13.

Đâu không phải là chức năng bảo vệ môi trường sinh thái của bao bì thực phẩm

a)

a. Có khả năng chống xuyên thấm O2

b)

b. Có khả năng tái sử dụng hoặc sử dụng vào những mục đích khác.

c)

c. Có khả năng tái chế.

d)

d.  Có khả năng tự phân huỷ bởi tác động của môi  trường tự nhiên.

14.

Ý nghĩa của “re-cycling” trên bao bì:

a)

a. Có thể sử dụng lại bao bì đó, hoặc sử dụng lại vật liệu làm nên bao bì đó.

b)

c. Có thể dùng cho thực phẩm chiếu xạ

c)

b. Có thể dùng cho thực phẩm chức năng

d)

d. Có thể dùng cho thực phẩm tiêu thụ trong ngày

15.

Có thể phân loại bao bì thực phẩm dựa vào các yếu tố nào sau đây:

a)

a. Phân loại theo cả 3 đáp án còn lại

b)

b. Phân loại theo loại thực phẩm

c)

c. Phân loại theo tính năng kỹ thuật

d)

d. Phân loại theo vật liệu

16.

Phân loại bao bì thực phẩm theo tính năng kỹ thuật dựa vào yếu tố nào sau đây:

a)

a. Cả 3 đáp án còn lại

b)

b. Dựa vào khả năng chịu nhiệt của bao bì

c)

c. Dựa vào khả năng chống ánh sáng của bao bì

d)

d. Dựa vào khả năng chống chịu áp lực của bao bì

17.

Đâu là những trạng thái cảm quan của dầu thực vật thông qua bao bì giúp người tiêu dùng đánh giá được sản phẩm:

a)

Độ trong suốt

b)

Tất cả các đáp án còn lại

c)

Mầu sắc (vàng hay đậm)

d)

Sự tách lớp có khuynh hướng đông rắn của chất béo

18.

Đâu là nhược điểm của Bao bì bao gói trực tiếp sản phẩm

a)

Không tạo dáng vẻ chắc chắn cho sản phẩm

b)

Không đảm bảo độ kín an toàn

c)

Giảm chất lượng sản phẩm

d)

Giảm giá thành sản phẩm 

19.

Tại sao thực phẩm sau khi chế biến phải được đóng trong bao bì kín:

a)

Ngăn cản hoàn toàn tác động của môi trường bên ngoài đến thực phẩm trong suốt thời gian lưu thông phân phối

b)

Giúp sản phẩm đẹp hơn

c)

Để nâng ấn tượng với khách hàng

d)

Để nâng cao chất lượng của sản phẩm

20.

Những nguy cơ từ môi trường xung quanh ảnh hưởng đến thực phẩm chứa đựng trong bao bì

a)

Tất cả các đáp án còn lại

b)

Nhiệt độ môi trường không khí

c)

Bụi, các chất khí

d)

Độ ẩm môi trường không khí

21.

Ưu điểm của bao bì gốm sứ:

a)

Có khả năng chống ăn mòn, chị nhiệt, chống xuyên thấm

b)

Dòn không chịu áp lực

c)

Dầy và nặng

d)

Thành phần hóa học không ổn định

22.

Đâu là vật liệu để sản xuất bao bì gốm sứ:

a)

Đất sét

b)

Đá

c)

Cát

d)

Vôi

23.

Nhược điểm của bao bì gốm sứ:

a)

Dòn dễ vỡ, không chịu được áp lực

b)

Chống ăn mòn

c)

Cách nhiệt

d)

Chịu nhiệt

24.

Dạng bao bì vật liệu xenlulo chính gồm:

a)

Giấy và catton

b)

Sắt

c)

Nhôm

d)

Plastic

25.

Bao bì thuỷ tinh có những ưu điểm gì

a)

Có khả năng chống xuyên thấm rất tốt;  Không bị han rỉ và hầu như không bị ăn mòn

b)

Dòn nên dễ vỡ;  tính chịu nhiệt và chịu áp lực kém

c)

Ánh sáng có thể xuyên qua bao bì nên có thể ảnh hưởng xấu tới chất lượng thực phẩm nhất là làm mất màu sản phẩm

d)

Mảnh vỡ thuỷ tinh nguy hiểm cho con người và không tự phân huỷ

26.

Bao bì thuỷ tinh có những nhược điểm gì ?

a)

Dòn nên dễ vỡ;  tính chịu nhiệt và chịu áp lực kém

b)

Có khả năng chống xuyên thấm rất tốt;  Không bị han rỉ và hầu như không bị ăn mòn

c)

Có thể nhìn thấy thực phẩm được chứa đựng bên trong bao bì

d)

Phần lớn BBTT có khả năng tái sử dụng và tái chế

27.

Đâu không phải nguyên nhân khuyết tật của bao bì thủy tinh:

a)

Do độ bền cơ

b)

Do thành phần phối liệu không thích hợp;

c)

Do kích thước hạn cát không đều

d)

Do chế độ nấu thủy tinh không hợp lý (nhiệt độ, thời gian…)

28.

Độ bền cơ học của bao bì thủy tinh không phụ thuộc vào

a)

A. Thành phần nguyên liệu

b)

B. Công nghệ chế tạo bao bì

c)

C. Cấu tạo, hình dạng của  bao bì                              

d)

D. Độ pH của sản phẩm

29.

Trong môi trường kiềm, thuỷ tinh bị ăn mòn nhanh hơn trong môi trường axit do trong thuỷ tinh có

a)

TiO2 

b)

SiO4                             

c)

Al2O3   

d)

Cr2O

30.

Đâu không phải là ưu điểm của bao bì thuỷ tinh

a)

Nguồn nguyên liệu tự nhiên phong phú         

b)

Chịu được áp suất nén bên trong

c)

Chịu được sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ

d)

Dễ tái sinh sử dụng lại

31.

Đâu không phải là nhược điểm của bao bì thủy tinh

a)

Dễ bị vỡ nứt khi va chạm

b)

Không thấy được sản phẩm bên trong

c)

Có trọng lượng lớn nên vận chuyển khó

d)

Dễ bị vỡ khi thay đổi nhiệt độ đột ngột

32.

Đâu không phải là ưu điểm của bao bì gốm sứ

a)

Là loại bao bì có thể sử dụng quay vòng      

b)

Có trọng lượng vừa phải

c)

Không gây ô nhiếm môi trường

d)

Bảo vệ SP chống lại ánh sáng

33.

Đâu không phải là nhược điểm của bao bì gốm sứ

a)

Dễ bị vỡ nứt khi va chạm

b)

Có trọng lượng lớn nên vận chuyển khó

c)

Dễ bị hoá chất ăn mòn

d)

Không thấy được sản phẩm bên trong

34.

Khí sinh ra làm phồng hộp khi nấm men phát triển trong môi trường thực phẩm có nhiều đường, đạm, axit trong hộp sắt tráng thiếc là

a)

O2

b)

H2

c)

CO2

d)

N2

35.

Nhôm chế tạo lon thường có độ dày (mm) là

a)

0,32- 0,36

b)

0,36-,0,40

c)

0,40- 0,44  

d)

0,44- 0,48

36.

Khi lớp vecni bị bong tróc trong lon nhôm chứa bia, nước giải khát sẽ tạo  ra khí

a)

O2

b)

N2

c)

CO2

d)

H2

37.

Đâu không phải là ưu điểm của bao bì kim loại

a)

Có hình dạng cố định

b)

Khó bị tác động vật lý

c)

Chịu được sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

38.

Đâu không phải là nhược điểm của bao bì kim loại

a)

Dễ bị hóa chất ăn mòn

b)

Không thấy được sản phẩm bên trong

c)

Giá thiết bị sản xuất bao bì cao  

d)

Không chống lại được tác động của ánh sáng

39.

Đâu không phải là mục đích của quá trình bài khí

a)

Hạn chế sự oxy hóa các chất dinh dưỡng trong thực phẩm

b)

Hạn chế sự phát triển của các vi sinh vật hiếu khí còn tồn tại trong đồ hộp.

c)

Hạn chế việc tạo ra khí oxy (O2) chống phồng hộp

d)

Hạn chế hiện tượng ăn mòn sắt tây.

40.

Đâu không phải là ưu điểm của bao bì plastic

a)

Nhẹ nên dễ vận chuyển

b)

Không gây ô nhiễm môi trường

c)

Khó bị tác động vật lý làm tổn hại đến bao bì

d)

Giá thành thấp 

41.

. Đâu không phải là nhược điểm của bao bì plastic

a)

Không hoàn toàn chống lại tác động của không khí 

b)

Gây hại đến môi trường

c)

Tạo ra độc tố khi chứa thực phẩm lâu dài

d)

Dễ vỡ nứt khi va chạm

42.

Đâu không phải là nhược điểm của bao bì bằng gỗ

a)

Giá thành cao

b)

Qui trình xử lý tránh vi sinh vật tác động cao

c)

Gây ô nhiễm môi trường

d)

Không ngăn chặn được không khí và ẩm

43.

Yêu cầu chung đối với bao bì chất dẻo:

a)

Không được thôi nhiễm các chất từ bao bì sang thực phẩm

b)

Có khả năng in ấn trên bao bì

c)

Có khả năng chống xuyên thấm của hơi nước

d)

Có khả năng chống xuyên thấm của tất cả các chất khí

44.

Nhiệt độ nung (0C) khi sản xuất bao bì gốm là

a)

200- 450

b)

450- 600

c)

600- 1250

d)

1250- 1500

45.

Nguyên tắc tạo lớp vecni để bảo vệ lớp thiếc của thép tráng thiếc là

a)

Nhúng lớp thiếc vào vécni

b)

Phun vecni vào lớp thiếc

c)

Dùng chổi quét vecni vào lớp thiếc

d)

Dùng bơm bơm vecni vào lớp thiếc

46.

Đâu không phải là tác dụng của lớp véc ni khi sơn phủ lên bao bì kim loại

a)

Chống sự ăn mòn của axit, muối của thực phẩm lên lớp thiếc và lớp thép nền

b)

Bảo vệ  mặt ngoài của bao bì dưới tác dụng của nước, hơi nước khi tiệt trùng

c)

Tạo độ bền cho bao bì khi va đập cơ học

d)

Bảo vệ bao bì khỏi bị trầy sước khi va chạm cơ học

47.

Nấm mốc phát triển trong môi trường thực phẩm có nhiều đường, axit yếu hoặc hơi kiềm có thể sinh ra khí trong hộp sắt tráng thiếc là

a)

H2S

b)

O2

c)

H2

d)

. N2

48.

. Khi lớp vecni bị bong tróc trong môi trường thực phẩm là axit của hộp sắt tráng thiếc là sẽ tạo ra khí

a)

O2 

b)

H2

c)

CO2

d)

N2

49.

Bao bì nhôm thường được chế tạo ở dạng

a)

Lon một mảnh

b)

Lon hai mảnh

c)

Lon ba mảnh

d)

. lon bốn mảnh

50.

Lon (hộp) hai mảnh của bao bì nhôm là

a)

Thân và đáy chung một mảnh

b)

Thân và nắp chung một mảnh

c)

Thân, đáy, nắp đều riêng một mảnh

d)

Thân, đáy, nắp chung một mảnh

51.

Đâu không phải là phương pháp bài khí trong sản xuất thực phẩm đồ hộp

a)

Chiết nóng thực phẩm

b)

Chiết bình thường có sử dụng đèn hồng ngoại

c)

Dùng thiết bị chân không

d)

Cho các khí khác như CO2, N2 vào trong hộp   

52.

Loại thực phẩm nào không nên chứa trong bao bì plastics (HDPE, OPP)

a)

Dầu thực vật

b)

Rượu, bia

c)

Mật ong

d)

. Thạch dừa

53.

Đâu không phải là ưu điểm của bao bì bằng gỗ

a)

Có thể tạo ra nhiều kích cỡ khác nhau       

b)

Có thể sử dụng lại được

c)

Không gây ô nhiễm môi trường

d)

Ngăn chặn được không khí và ẩm

54.

Đâu không phải là ưu điểm của bao bì giấy

a)

Dễ trang trí, in ấn

b)

Nhẹ nên dễ vận chuyển

c)

Bền dai khi bị tác động cơ học

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

55.

Loại bao bì nào sau đây có khả năng chống thấm hơi nước

a)

PS, PE, PP

b)

PVDC

c)

EVOH

d)

PAN

56.

Loại bao bì nào sau đây có khả năng chống xuyên thấm CO2, O2¬:

a)

PVDC

b)

PS

c)

PE

d)

PP

57.

Theo nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30/ 8/ 2006 của Thủ tướng Chính phủ về nhãn hàng hoá, những thông tin nào sau đây không bắt buộc phải ghi trên nhãn hàng hoá khi sản xuất hàng hoá lưu thông trong nước

a)

Tên hàng hoá

b)

Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân

c)

Định lượng hàng hoá

d)

Xuất xứ hàng hoá

58.

Theo nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30/ 8/ 2006 của Thủ tướng Chính phủ về nhãn hàng hoá, chữ viết tên hàng hóa có chiều cao không nhỏ hơn

a)

1mm  

b)

2mm

c)

3mm. 

d)

4mm

59.

Theo hệ đơn vị đo lường quốc tế SI, nếu đơn vị đo khối lượng là kg thì phần thập phân không quá 

a)

. Một chữ số

b)

Hai chữ số

c)

Ba chữ số       

d)

Bốn chữ số

60.

Theo hệ đơn vị đo lường quốc tế SI, nếu đơn vị đo khối lượng là gam thì phần thập phân không quá 

a)

. Bốn chữ số

b)

Ba chữ số

c)

Hai chữ số

d)

Một chữ số

61.

Mã doanh nghiệp (mã M) trong mã số GS1-13 có

a)

Bốn con số

b)

Năm con số   

c)

Sáu con số

d)

Tất cả các đáp án còn lại

62.

Mã mặt hàng (mã I) trong mã số GS1-13 có

a)

Năm con số

b)

Bốn con số   

c)

Ba con số

d)

Có thể năm, bốn hoặc ba con số

63.

Mã mặt hàng (mã I) trong mã số GS1-8 có

a)

Hai con số

b)

Ba con số

c)

Bốn con số

d)

Năm con số

64.

Các con số của mã nào không có trong mã số GS1-8

a)

Mã quốc gia

b)

Mã doanh nghiệp

c)

Mã mặt hàng

d)

Số kiểm tra

65.

Mã số GS1-8 được dùng trong trường hợp

a)

Sản phẩm có kích thước nhỏ

b)

Sản phẩm tiêu thụ nội địa   

c)

Sản phẩm bán lẻ

d)

Tùy theo qui định của doanh nghiệp

66.

Số kiểm tra C trong mã số mã vạch dùng để

a)

Kiểm tra mã quốc gia (P)

b)

Kiểm tra mã doanh nghiệp (M)

c)

Kiểm tra mã mặt hàng (I)

d)

Kiểm tra tất cả P, M, I

67.

Khi vệ sinh chai lọ tái sử dụng thì đầu tiên chai lọ được rửa sơ bộ bằng nước ấm ở nhiệt độ

a)

300C

b)

400C

c)

500C

d)

600C

68.

Đâu không phải là chất dẻo sinh học

a)

Axit Polylactic (PLA)

b)

Poly 3 hydroxybutyrat (PHB)

c)

Mater-Bi

d)

Hydrocacbon

69.

Sản phẩm mới là sản phẩm phải đáp ứng tiêu chí

a)

Sản phẩm vừa mới được sản xuất và xuất xưởng

b)

Sản phẩm được hạ giá bán nhằm kích cầu

c)

Hoàn thiện sản phẩm đã có hoặc sản phẩm đó chưa có trên thị trường

d)

Sản phẩm phải luôn luôn được bảo quản, giữ gìn cho mới

70.

Đâu không phải là lý do cần phải nghiên cứu sản phẩm mới

a)

. Sự phát triển nhanh chóng của tiến bộ khoa học và công nghệ

b)

Sự đòi hỏi và lựa chọn ngày càng khắt khe của khách hàng

c)

Tình trạng cạnh tranh trên thị trường ngày càng gay gắt hơn.

d)

Cần phải tăng thêm ngay lợi nhuận cho doanh nghiệp

71.

Các tiêu chí nào sau đây không cần phải chú ý khi thiết kế sản phẩm mới

a)

Các thông số kỹ thuật của sản phẩm cũng như kiểu dáng, màu sắc

b)

Có đội ngũ cán bộ nghiên cứu đủ mạnh

c)

Thiết kế bao bì cho sản phẩm

d)

Thiết kế các yếu tố phi vật chất của sản phẩm: Tên gọi, logo…

72.

Phải liệt kê các thành phần của thực phẩm trên nhãn khi thực phẩm:

a)

Được cấu tạo từ 2 thành phần

b)

Được cấu tạo từ 3 thành phần

c)

Được cấu tạo từ 4thành phần

d)

Được cấu tạo từ 5 thành phần

73.

Đâu là quy định đúng khi liệt kê thành phần của sản phẩm thực phẩm trên nhãn mác:

a)

Thành phần phải được liệt kê theo thứ tự giảm dần tính theo tỷ lệ khối lượng của từng thành phần cấu tạo nên thực phẩm so với tổng khối lượng thực phẩm tại thời điểm sản xuất thực phẩm đó.

b)

Thành phần phải được liệt kê theo thứ tự tăng dần tính theo tỷ lệ khối lượng của từng thành phần cấu tạo nên thực phẩm so với tổng khối lượng thực phẩm tại thời điểm sản xuất thực phẩm đó.

c)

Không có quy định

d)

Tùy theo nhà sản xuất

74.

Đâu là cách ghi chất phụ gia trên nhãn mác:

a)

Tên nhóm và tên chất phụ gia hoặc mã số quốc tế của chất phụ gia (mã số được đặt trong ngoặc đơn)

b)

Tên nhóm

c)

Mã số quốc tế của chất phụ gia

d)

Tên chất phụ gia

75.

Hàm lượng tịnh của chất lỏng được ghi như thế nào trên nhãn mác:

a)

Ghi theo đơn vị thể tích

b)

Ghi theo chủng loại

c)

Không phải thông tin bắt buộc nên không cần ghi

d)

cả 3 đáp án trên

76.

Hàm lượng tịnh của chất rắn được ghi như thế nào trên nhãn mác:

a)

Ghi theo đơn vị khối lượng

b)

Ghi theo đơn vị thể tích

c)

Ghi theo chủng loại

d)

Không phải thông tin bắt buộc nên không cần ghi

77.

Hàm lượng tịnh của thực phẩm dạng sệt  được ghi như thế nào trên nhãn mác:

a)

Ghi theo đơn vị khối lượng hoặc thể tích

b)

Ghi theo đơn vị khối lượng ráo nước

c)

Ghi theo chủng loại

d)

Không phải thông tin bắt buộc nên không cần ghi

78.

Đối với thức phẩm tái chế tại nước thứ hai thì nước xuất xứ là nước nào:

a)

Nước thứ hai

b)

Nước thứ nhất

c)

Nước nhập sản phẩm

d)

Nước xuất sản phẩm