wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẩu sinh lý

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tinh hoàn nằm trong bìu chủ yếu để duy trì nhiệt độ thấp hơn cơ thể khoảng:

a)

1-2oC

b)

3-4oC

c)

5-6oC

d)

7-8oC

2.

câu 2 : Lớp bao bọc ngoài cùng của tinh hoàn là:

a)

Mạc nông

b)

Bao trắng

c)

Mạc tinh hoàn

d)

Lớp cơ

3.

Câu 3: Ống sinh tinh xoắn nằm trong:

a)

Mào tinh

b)

Tiểu thùy tinh hoàn

c)

Ống dẫn tinh

d)

Niệu đạo

4.

Câu 4: tế bào Sertoli có chức năng chính:

a)

Sinh tinh

b)

Tiết testosterone

c)

Nuôi dưỡng tinh trùng

d)

Tạo mào tinh

5.

Câu 5: Tế bào Leydig tiết:

a)

LH

b)

FSH

c)

Testosterone

d)

Estrogen

6.

Câu 6: Tinh trùng được dự trữ chủ yếu ở:

a)

Ống sinh tinh

b)

Mào tinh

c)

Niệu đạo

d)

Tuyến tiền

7.

Câu 7: Đoạn dài nhất của mào tinh là

a)

Đầu

b)

Thân

c)

Đuôi

d)

Cổ

8.

Câu 8: Ống dẫn tinh đi qua ống bẹn ở phần :

a)

Bụng

b)

Bẹn

c)

Bìu

d)

Tiểu khung

9.

Câu 9: Ống phóng tinh được tạo bởi ống dẫn tinh và :

a)

Niệu đạo

b)

Túi tinh

c)

Ống mào tinh

d)

Ống tuyến tiền liệt

10.

Câu 10 : Túi tinh tiết phần lớn dịch chứa :

a)

Acid citric

b)

Fructose

c)

Chất nhầy

d)

Enzyme lý giải

11.

Câu 11: Tuyến tiền liệt nằm dưới:

a)

Bàng quang

b)

Niệu quản

c)

Thận

d)

Trực tràng

12.

Câu 12: Thùy trước tuyến tiền liệt chiếm khoảng :

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

13.

Câu 13: Cơ quan dùng để đưa ra tinh dịch ra ngoài là :

a)

Dương vật

b)

Niệu đạo

c)

Ống phóng tinh

d)

Ống dẫn tinh

14.

Câu 14: Vật xốp nằm ở .

a)

Một trong hai bên dương vật

b)

Chính giữa dưới

c)

Chính giữa trên

d)

Bao quanh vật hang

15.

Câu 15: Niệu đạo nam chia thành mấy đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Câu 16: Niệu đạo tuyến tiền liệt nhận lỗ đổ của ?

a)

Ống phóng tinh

b)

Tuyến Cowper

c)

Niệu quản

d)

Ống sinh tinh

17.

Câu 17: Tinh hoàn được cấp máu bởi ?

a)

ĐM thẹn trong

b)

ĐM tinh hoàn

c)

ĐM chậu ngoài

d)

ĐM thận

18.

Câu 18: Tinh hoàn phải thường nằm?

a)

Cao hơn trái

b)

Thấp hơn trái

c)

Bằng nhau

d)

Lệch sang trái

19.

Câu 19 : Tinh dịch bình thường có pH khoảng ?

a)

5 - 6

b)

6.5 - 7

c)

7.2 - 8

d)

>8.5

20.

Câu 20: Sự sinh tinh bắt đầu từ tuổi

a)

8 - 10

b)

10 - 12

c)

12 - 14

d)

14 - 16

21.

Câu 21: Bao tinh hoàn hình thành từ ?

a)

Phúc mạc

b)

Màng xương

c)

Cân cơ

d)

Da

22.

Câu 22: Ống dẫn tinh đi vào chậu qua ?

a)

Ống bẹn

b)

Tam giác Hesselbach

c)

Ống tinh

d)

Lỗ bẹn sâu

23.

Câu 23: Cơ nâng bìu do?

a)

Cơ thẳng bụng

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Cơ ngang bụng

d)

Cơ chéo bụng ngoài

24.

Câu 24: Tuyến Cowper nằm trong ?

a)

Đáy chậu

b)

Tuyến tiền liệt

c)

Mào tinh

d)

Dương vật

25.

Câu 25: chức năng chính của tuyến Cowper là :

a)

Tạo tinh trùng

b)

Trung hòa acid niệu đạo

c)

Dữ trữ tinh trùng

d)

Tạo fructose

26.

Câu 26: Vật hang gồm ?

a)

1 khối

b)

2 khối

c)

3 khối

d)

4 khối

27.

Câu 27: Màng thương tinh mạc có nguồi gốc từ

a)

Màng xương

b)

Bao trắng

c)

Phúc mạc

d)

Mạc nông

28.

Câu 28: Dây tinh nhiều cấu trúc, trừ?

a)

Ống dẫn tinh

b)

ĐM tinh hoàn

c)

Tĩnh mạch hình dây leo

d)

Mào tinh

29.

Câu 29: Thừng tinh đi qua

a)

Lỗ bẹn sâu --> lỗ bẹn nông

b)

Lỗ bẹn nông --> lỗ bẹn sâu

c)

Ống phúc tinh

d)

Ống phóng tinh

30.

Câu 30 : Chất lượng tinh trùng chủ yếu chịu ảnh hưởng của?

a)

Testosterone

b)

FSH

c)

LH

31.

Câu 31 : Túi tinh nằm?

a)

Trước bàng quang

b)

Sau bàng quang

c)

Dưới bàng quang

d)

Trước trực tràng

32.

Câu 32 : Ống phóng tinh đổ vào niệu đạo ở?

a)

Tiền liệt đạo

b)

Màng

c)

Xốp

d)

Tiền đình

33.

Câu 33: Hành dương vật thuộc ?

a)

Vật hang

b)

Vật xốp

c)

Cả hai

d)

Không thuộc

34.

Câu 34: Cơ quan đóng vai trò chính trong cương dương ?

a)

Vật xốp

b)

Vật hang

c)

Niệu đạo

d)

Dây thần kinh

35.

Câu 35: Số lượng tinh trùng bình thường ?

a)

>5 triệu/ml

b)

>10 triệu/ml

c)

>15 triệu/ml

d)

>30 triệu/

36.

Câu 36: Nhiệt độ tinh hoàn tăng làm?

a)

Tăng sinh tinh

b)

Giảm sinh tinh

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tăng testosterone

37.

Câu 37: Mào tinh dính vào tinh hoàn ở?

a)

Cực trên

b)

Cực dưới

c)

Mặt sau

d)

Mặt trước

38.

Câu 38: Thùy giữa tuyến tiền liệt có liên quan đến?

a)

Bàng quang

b)

Trực tràng

c)

Niệu đạo

d)

Tinh hoàn

39.

Câu 39: Tinh dịch gồm 60% - 70% từ ?

a)

Tinh hoàn

b)

Túi tinh

c)

Tuyến tiền liệt

d)

Mào tinh

40.

Câu 40 : Cấu trúc bao quanh niện đạo ?

a)

Vật hang

b)

Vật xốp

c)

Cả hai

d)

Không cái nào

41.

Câu 41: Buồng trứng nằm trong ?

a)

Ổ bụng

b)

Hố buồng trứng

c)

Hố chậu

d)

Tiểu khung trước

42.

Câu 42: Buồng trứng được cố định bởi dây chằng?

a)

Rộng

b)

Treo buồng trứng

c)

Tử cung - bường trứng

d)

Cả B và C

43.

Câu 43: Noãn chín rụng vào ?

a)

Buồng trứng

b)

Tự do ổ phúc mạc

c)

Ống dẫn trứng

d)

Tử cung

44.

Câu 44: Phần loa của ống dẫn trứng có ?

a)

Ống eo

b)

Phễu

c)

Bóng

d)

ụng

45.

Câu 45: Nơi thụ tinh thường xảy ra ?

a)

Phễu

b)

Bóng ống dẫn trứng

c)

Eo

d)

Tử cung

46.

Câu 46: Thành tử cung gồm mấy lớp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Câu 47 : Lớp cơ tử cung dày nhất là?

a)

Ngoài

b)

Giữa

c)

Trong

d)

Cả ba như nhau

48.

Câu 48: Nội mạc tử cung bong trong kỳ kinh là lớp ?

a)

Nền

b)

Chức năng

c)

Tăng sinh

49.

Câu 49: Tử cung bình thường gấp trước và ngả trước so với?

a)

Bàng quang

b)

Trực tràng

c)

Buồng trứng

d)

Âm đạo

50.

Câu 50: Phần thấp nhất của tử cung ?

a)

Đáy

b)

Thân

c)

Eo

d)

Cổ tử cung

51.

Câu 51: Cổ tử cung gồm hai phần?

a)

Trong và ngoài

b)

Trước và sau

c)

Trái và phải

d)

Trên và dưới

52.

Câu 52: Lỗ ngoài tử cung mở vào ?

a)

Eo

b)

Âm đạo

c)

Ống cổ tử cung

d)

Ổ bụng

53.

Câu 53: Âm đạo có pH ?

a)

3 - 4

b)

5 - 6

c)

6 - 7

d)

7 - 8

54.

Câu 54: Âm vật tương đồng với cấu trúc nào của nam ?

a)

Vật hang

b)

Vật xốp

c)

Quy đầu

d)

Mào tinh

55.

Câu 55: Tuyến Bartholin nằm ở ?

a)

Âm đạo

b)

Môi lớn

c)

Môi bé

d)

Tiền đình âm đạo

56.

Câu 56: Màng Trinh là phần còn lại của ?

a)

Âm vật

b)

Âm đạo

c)

Môi lớn

d)

Môi bé

57.

Câu 57: Dây chằng rộng là một phần của?

a)

Mạc chậu

b)

Phúc mạc

c)

Cân cơ

d)

Mạc

58.

Câu 58: Phần bóng của ống dẫn trứng nằm giữa?

a)

Phễu - eo

b)

Loa - eo

c)

Phễu - loa

d)

Tử cung - phễu

59.

Câu 59: Buồng trứng được tưới máu bởi?

a)

ĐM chậu ngoài

b)

ĐM tử cung

c)

ĐM buồng trứng

d)

ĐM then

60.

Câu 60 : Nội mạc tử cung chịu ảnh hưởng của hormon?

a)

FSH

b)

LH

c)

Estrogen & Progesterone

d)

Testosterone

61.

Câu 61 : Niệu đạo nữa dài khoảng ?

a)

2 cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

8cm

62.

Câu 62 : Tử cung thường nghiêng ?

a)

Trước

b)

Sau

c)

Phải

d)

Trái

63.

Câu 63 : Độ dài trung bình ống dẫn trứng?

a)

5 cm

b)

7-8cm

c)

10-12cm

d)

15cm

64.

Câu 64 : Buồng trứng có mấy mặt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Câu 65: Nang Graaf lớn khoảng ?

a)

2-4mm

b)

5-8mm

c)

10-20mm

d)

>30mm

66.

Câu 66: Hoàng thể hình thành sau ?

a)

Kinh nguyệt

b)

Thụ tinh

c)

Rụng trứng

d)

Mãn kinh

67.

Câu 67 : Phần nào của tử cung thay đổi nhiều nhất khi mang thai ?

a)

Đáy

b)

Thân

c)

Eo

d)

Cổ tử cung

68.

Câu 68 : Hệ thống nâng đỡ tử cung gồm?

a)

Cơ hoành chậu

b)

Màng đáy chậu

c)

Dây chằng tử cung - cùng

d)

Tất cả

69.

Câu 69 : Âm hộ gồm tất cả các phần sau, trừ ?

a)

Môi lớn

b)

Môi bé

c)

Âm vật

d)

Âm đạo

70.

Câu 70 : Tuyến Skene tương đồng với ?

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Túi tinh

c)

Cowper

d)

Mào tinh

71.

Câu 71 : Thành âm đạo gồm mấy lớp ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Câu 72 : Gai âm đạo chủ yếu do?

a)

Estrogen

b)

Progesterone

c)

Testosterone

d)

FSH

73.

Câu 73 : Dây chằng tử cung _ cùng nằm ở ?

a)

Mặt trước tử cung

b)

Mặt sau

c)

Hai bên

d)

Dây tử cung

74.

Câu 74: Thắt ống dẫn trứng xảy ra ở ?

a)

Phễu

b)

Eo

c)

Bóng

d)

Loa

75.

Câu 75: khoang Douglas nằm giữa ?

a)

Bàng quang - tử cung

b)

Tử cung - trực tràng

c)

Buồng trứng - tử cung

d)

Bàng quang - trực tràng

76.

Câu 76: Môi lớn tương đồng với ?

a)

Bìu

b)

Dương vật

c)

Vật xốp

d)

Ống dẫn

77.

Câu 77: Buồng trứng có chức năng ?

a)

Nội tiết

b)

Ngoại tiết

c)

Cả hai

d)

Không chức năng

78.

Câu 78 : Ống cổ tử cung lót bởi ?

a)

Biểu mô lát tầng không sừng

b)

Biểu mô trụ

c)

Biểu mô lát đơn

d)

Biểu mô vuông

79.

Câu 79 : Âm đạo lót bởi ?

a)

Biểu mô lát tầng không sừng

b)

Biểu mô trụ

c)

Tế bào tiết nhầy

d)

Niêm mạc đơn

80.

Câu 80 : Vòi trứng mở vào ?

a)

Tử cung

b)

Buồng trứng

c)

Âm đạo

d)

Bàng quang