Font size
WorksheetsLT Thận
Total questions: 82
Worksheet time: 40mins
Sự lọc của protein qua cầu thận phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
Tình trạng huyết động học cục bộ hay lưu lượng máu
Sự tích điện của phân tử protein
Hình dáng của phan tử protein
Kích thước của phân tử protein
Cả bốn ý tren
Nc tiểu ban đầu có đặc điêr
Giống hoàn toàn huyết tương
Có rất ítt protein
Gồm albumin và các prrotein có kích thước nhỏ hơn albumin
Là kết quả của quá trình tht ở ống thận
Nc tiểu cuối dc xác định trong
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Quai Henle
Ống góp
Chức năng của ống lượn gần là:
Cô đặc muối
Hấp thu 75% muối và nước
Hình thành nên ngưỡng thận
Hấp thu ure
Quá trình tiêu tốn nhiều năng lượng nhất ở thận:
Sự lọc ở cầu thận
Điều hòa thăng bằng acid-base
Tái hấp thu các chất ở ống thận
Tiết renin và các chất khác
Chất nào không được lọc qua màng lọc cầu thận
ure
glucose
insulin
tế bào máu
Chất được coi là tht 99% ở ống thận là
Nước
Glucose
Điện giải
Ure
Chất được coi là tht hoàn toàn ở ống thận
Insulin
Glucose
Điện giải
Ure
Thận duy trì thăng bằng acid-base máu thông qua mấy cơ chế
(a)
Chọn câu sai: Thận tham gia điều hòa thăng bằng acid-base:
Đào thải H+ để tái hấp thu bicarbonat
Đào thải H+ dưới dạng muối acid
Đào thải H+ dưới dạng muối amon
Bài tiết bicarbonat
Khả năng điều hòa acid-base của thận mạnh nhưng tác dụng chậm
Thận tht tới 90% bicarbonat ở đoạn nào sau đây của nephron
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống lượn xa
Ống góp
Thận đào thải ion H+ dưới dạng muối acid và acid kh bay hơi chủ yếu ở đoạn nào của nephron
Ống lượn gần
Quai henle
Ống lượn xa
Ống góp
Thận đào thải ion H+ dưới dạng muối amon ở đoạn nào của nephron:
Ống lượn gần
Quai henle
Ống lượn xa
Ống góp
Thận tht Na+ nhờ ảnh hưởng của hệ thống Renin-Angiotensin II Aldosterol tại
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống lượn xa
Ống góp
Thận bài tiết K+ nhờ ảnh hưởng của hệ thống Renin Angiotensin II Aldosterol tại
Ống lượn gầnb
Quai henle
Ống lượn xa
Ống góp
90% ion K+ trong dịch lọc ở cầu thận được tht ở:
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống lượn xa
Ống góp
80% nước được thận tht tại:
Ống lượn gần
Quai henle
Ống lượn xa
Ống góp
ADH tác dụng lên
Ống lượn gần
Quai henle
Ống lượn xa
Ống góp
Thận có chức phận nội tiết vì: (chọn câu sai)
Sản xuất renin
Chuyển 25 (OH) D3 thành Calcitriol
Chịu tác động ADH
Sản xuất ANP
Chịu tác động của aldosteron
Tế bào kẽ ở ống thận sản xuất một chất giúp kích thích tế bào tiền thân hồng cầu phát triển thành hồng cầu trưởng thành là:
Erythropouetin
PGE2, PGI2
TXA2
REF
Tế bào kẽ ở ống thận sản xuất chất có tác dụng giãn mạch
Erythropoietin
PGE2, PGI2
TXA2
REF
Tế bào kẽ ở ống thận sản xuất có tác dụng co mạch:
Erythropoietin
Prostaglandin
TXA2
REF
Câu 28
A
B
C
D
Câu 30
A
B
C
D
Câu 31
A
B
C
D
E
Câu 32
A
B
C
D
Câu 33
A
B
C
D
Đa niệu có thể gặp trong
Đái tháo đường
Tiêu chảy
Viêm cầu thận cấp
Sốt cao
Tỷ trọng nước tiểu giảm trong
Dtd
Viêm cầu thận cấp
Đái tháo nhạt
Tăng Calci máu
Tỷ trọng nước tiểu tăng trong:
Đái tháo đường
Viêm cầu thận mạn
Đái tháo nhạt
Tăng calci máu
Tỷ trọng nước tiểu cố định đến 1,010 được tìm thấy trong
Đái thái nhạt
Đái thao đường
Viêm cầu thận cấp
Viêm cầu thận mạn
Câu 39
A
B
C
D
Câu 40
A
B
C
D
Câu 41
A
B
C
D
Chất bất thường trong nc tiểu
Acid urric
Phosphat
Creatin
Muối mật
Chất bất thường trong nc tiểu
Urat
Phosphate
Bilirubin
Urobilinogen
46
A
B
C
D
E
47
A
B
C
D
E
48
A
B
C
D
50
A
B
C
D
51
A
B
C
D
53
A
B
C
D
54
A
B
C
D
56
A
B
C
D
57
A
B
C
D
58
A
B
C
D
59
A
B
C
D
60
A
B
C
D
61
A
B
C
D
62
A
B
C
D
63
A
B
C
D
Mức lọc cầu thận bình thường là:
2 mL/ phút
125 ml/ phút
800 ml / phút
1200 ml / phút
65
A
B
C
D
66
A
B
C
D
67
A
B
C
D
68
A
B
C
D
70
A
B
C
D
71
A
B
C
D
72
A
B
C
D
73
A
B
C
D
74
A
B
C
D
75
A
B
C
D
76
A
B
C
D
77
A
B
C
D
78
A
B
C
D
79
A
B
C
D
80
A
B
C
D
81
A
B
C
D
82
A
B
C
D
83
A
B
C
D
84
A
B
C
D
Đặc điểm protein niệu trong hội chứng thận hư là:
>3,5 g/L
>3,5 g/24h
<1 g/L
<1 g/24h
88
A
B
C
D
89
a- d/s
b-d/s
C - d/s
D - d/s
90
A- d/s
B- d/s
C-d/s
D-d/s
91
A- d/s
B - d/s
C - d/s
D - d/s
92
A d/s
B d/s
C d/s
D d/s
93
A d/s
B d/ s
C d/ s
D d/s
94
A- d/s
B- d/s
C- d/s
D- d/s
95
A- Đ/s
B- d/s
C- d/s
D- d/s
96
A- d/s
B- d/s
C- d/s
D- d/s
98
A- d/s
B- d/s
C- d/s
D- d/s
