wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LT Thận

Total questions: 82

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Sự lọc của protein qua cầu thận phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Tình trạng huyết động học cục bộ hay lưu lượng máu

b)

Sự tích điện của phân tử protein

c)

Hình dáng của phan tử protein

d)

Kích thước của phân tử protein

e)

Cả bốn ý tren

2.

Nc tiểu ban đầu có đặc điêr

a)

Giống hoàn toàn huyết tương

b)

Có rất ítt protein

c)

Gồm albumin và các prrotein có kích thước nhỏ hơn albumin

d)

Là kết quả của quá trình tht ở ống thận

3.

Nc tiểu cuối dc xác định trong

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Quai Henle

d)

Ống góp

4.

Chức năng của ống lượn gần là:

a)

Cô đặc muối

b)

Hấp thu 75% muối và nước

c)

Hình thành nên ngưỡng thận

d)

Hấp thu ure

5.

Quá trình tiêu tốn nhiều năng lượng nhất ở thận:

a)

Sự lọc ở cầu thận

b)

Điều hòa thăng bằng acid-base

c)

Tái hấp thu các chất ở ống thận

d)

Tiết renin và các chất khác

6.

Chất nào không được lọc qua màng lọc cầu thận

a)

ure

b)

glucose

c)

insulin

d)

tế bào máu

7.

Chất được coi là tht 99% ở ống thận là

a)

Nước

b)

Glucose

c)

Điện giải

d)

Ure

8.

Chất được coi là tht hoàn toàn ở ống thận

a)

Insulin

b)

Glucose

c)

Điện giải

d)

Ure

9.

Thận duy trì thăng bằng acid-base máu thông qua mấy cơ chế

(a)  

10.

Chọn câu sai: Thận tham gia điều hòa thăng bằng acid-base:

a)

Đào thải H+ để tái hấp thu bicarbonat

b)

Đào thải H+ dưới dạng muối acid

c)

Đào thải H+ dưới dạng muối amon

d)

Bài tiết bicarbonat

e)

Khả năng điều hòa acid-base của thận mạnh nhưng tác dụng chậm

11.

Thận tht tới 90% bicarbonat ở đoạn nào sau đây của nephron

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

12.

Thận đào thải ion H+ dưới dạng muối acid và acid kh bay hơi chủ yếu ở đoạn nào của nephron

a)

Ống lượn gần

b)

Quai henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

13.

Thận đào thải ion H+ dưới dạng muối amon ở đoạn nào của nephron:

a)

Ống lượn gần

b)

Quai henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

14.

Thận tht Na+ nhờ ảnh hưởng của hệ thống Renin-Angiotensin II Aldosterol tại

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

15.

Thận bài tiết K+ nhờ ảnh hưởng của hệ thống Renin Angiotensin II Aldosterol tại

a)

Ống lượn gầnb

b)

Quai henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

16.

90% ion K+ trong dịch lọc ở cầu thận được tht ở:

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

17.

80% nước được thận tht tại:

a)

Ống lượn gần

b)

Quai henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

18.

ADH tác dụng lên

a)

Ống lượn gần

b)

Quai henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

19.

Thận có chức phận nội tiết vì: (chọn câu sai)

a)

Sản xuất renin

b)

Chuyển 25 (OH) D3 thành Calcitriol

c)

Chịu tác động ADH

d)

Sản xuất ANP

e)

Chịu tác động của aldosteron

20.

Tế bào kẽ ở ống thận sản xuất một chất giúp kích thích tế bào tiền thân hồng cầu phát triển thành hồng cầu trưởng thành là:

a)

Erythropouetin

b)

PGE2, PGI2

c)

TXA2

d)

REF

21.

Tế bào kẽ ở ống thận sản xuất chất có tác dụng giãn mạch

a)

Erythropoietin

b)

PGE2, PGI2

c)

TXA2

d)

REF

22.

Tế bào kẽ ở ống thận sản xuất có tác dụng co mạch:

a)

Erythropoietin

b)

Prostaglandin

c)

TXA2

d)

REF

23.

Câu 28

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 30

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 31

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

26.

Câu 32

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 33

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Đa niệu có thể gặp trong

a)

Đái tháo đường

b)

Tiêu chảy

c)

Viêm cầu thận cấp

d)

Sốt cao

29.

Tỷ trọng nước tiểu giảm trong

a)

Dtd

b)

Viêm cầu thận cấp

c)

Đái tháo nhạt

d)

Tăng Calci máu

30.

Tỷ trọng nước tiểu tăng trong:

a)

Đái tháo đường

b)

Viêm cầu thận mạn

c)

Đái tháo nhạt

d)

Tăng calci máu

31.

Tỷ trọng nước tiểu cố định đến 1,010 được tìm thấy trong

a)

Đái thái nhạt

b)

Đái thao đường

c)

Viêm cầu thận cấp

d)

Viêm cầu thận mạn

32.

Câu 39

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 40

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 41

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Chất bất thường trong nc tiểu

a)

Acid urric

b)

Phosphat

c)

Creatin

d)

Muối mật

36.

Chất bất thường trong nc tiểu

a)

Urat

b)

Phosphate

c)

Bilirubin

d)

Urobilinogen

37.

46

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

38.

47

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

39.

48

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

50

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

51

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

53

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

54

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

56

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

57

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

58

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

59

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

60

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

61

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

62

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

63

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Mức lọc cầu thận bình thường là:

a)

2 mL/ phút

b)

125 ml/ phút

c)

800 ml / phút

d)

1200 ml / phút

53.

65

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

66

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

67

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

68

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

70

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

71

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

72

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

73

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

74

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

75

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

76

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

77

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

78

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

79

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

80

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

81

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

82

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

83

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

84

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Đặc điểm protein niệu trong hội chứng thận hư là:

a)

>3,5 g/L

b)

>3,5 g/24h

c)

<1 g/L

d)

<1 g/24h

73.

88

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

89

a)

a- d/s

b)

b-d/s

c)

C - d/s

d)

D - d/s

75.

90

a)

A- d/s

b)

B- d/s

c)

C-d/s

d)

D-d/s

76.

91

a)

A- d/s

b)

B - d/s

c)

C - d/s

d)

D - d/s

77.

92

a)

A d/s

b)

B d/s

c)

C d/s

d)

D d/s

78.

93

a)

A d/s

b)

B d/ s

c)

C d/ s

d)

D d/s

79.

94

a)

A- d/s

b)

B- d/s

c)

C- d/s

d)

D- d/s

80.

95

a)

A- Đ/s

b)

B- d/s

c)

C- d/s

d)

D- d/s

81.

96

a)

A- d/s

b)

B- d/s

c)

C- d/s

d)

D- d/s

82.

98

a)

A- d/s

b)

B- d/s

c)

C- d/s

d)

D- d/s