wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mô phôi răng hàm mặt

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình hình thành tủy răng

a)

Tủy răng là nhú răng khi vùng trung mô tang sinh ăn lõm vào nụ biểu mô miệng

b)

Tủy răng là nhú răng khi cơ quan men phát triển mở rộng bọc lấy nhú răng vào trung tâm

c)

Tủy răng là nhú răng sau khi hình thành lớp ngà bao quanh

d)

Tủy răng là tế bào trung mô không biệt hóa

2.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG với nguyên bào sợi tủy?

a)

Nguyên bào sợi có dạng hình thoi và có chức năng hình thành sợi collagen trong suốt cuộc đời của răng

b)

Nguyên bào ngà không ngừng gia tăng số lượng trong suốt quá trình phát triển

c)

Nguyên bào sợi có chức năng hình thành khuôn tủy

d)

Nguyên bào sợi có chức năng ức chế các chất trung gian gây viêm, cytokine giúp lành thương

3.

Phát hiện nào sau đây chứng minh nguyên bào ngà đóng vai trò trung gian trong sự tang sinh tế bào và giãn mạch?

a)

Nguyên bào ngà giải phóng cytokine, interleukin-S là những chất hóa ứng động bạch cầu trung tính

b)

Nguyên bào ngà có các yếu tố tăng trưởng mạch máu và thụ thể thần kinh có tác dụng hóa ứng động bạch cầu trung tính

c)

Trong nguyên bào ngà có ATP sythetase là các emzym quan trọng có hiệu ứng giãn mạch và điều chỉnh huyết áp

d)

Nguyên bào ngà có các yếu tố tăng trưởng thần kinh, thụ thể có tác dụng hóa ứng động bạch cầu trung tính, men NO sythetase

4.

Thần kinh chi phối cho mô tủy, chọn câu đúng nhất?

a)

Phần lớn các dây thần kinh chi phối cho mô tủy có myelin

b)

Các dây thần kinh có myelin liên quan chặt chẽ với mạch máu và chủ yếu là thần kinh giao cảm

c)

Các sợ trục ngoại vi tạo thành một mạng lưới thần kinh nằm liền kề với vùng không tế bào, gọi là đám rối Raschlow

d)

Hầu hết các tận cùng thần kinh nằm giữa các nguyên bào ngà là các thụ thể cảm giác

5.

Thử nghiệm tủy nào sau đây đánh giá độ sống của tủy? *

a)

Đo lưu lượng máu tuần hoàn trong tủy: doppler laser

b)

Thử điện

c)

Thử lạnh

d)

Thử nóng

6.

Tủy không có chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng phản ứng

b)

Chức năng bảo vệ

c)

Chức năng dẫn tạo

d)

Chức năng dinh dưỡng

7.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện thoái hóa tủy?

a)

Nguyên bào sợi có nhiều bào tương, nhú bào tương dài, ít bào quan chuyển thành tế bào sợi

b)

Buồng tủy và ống tủy thu hẹp do hình thành sạn tủy

c)

Hình thành ngà sửa chửa, ngà sơ hóa dưới lỗ sâu

d)

Sự gia tăng thành phần sợi collagen trong tủy diễn ra từ từ và dần chiếm toàn bộ tủy

8.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Viêm tủy giống như viêm ở các mô khác trong cơ thể, đều có 4 biểu hiện: sưng, nóng, đỏ, đau

b)

Mô tủy có chứa nhiều các đầu tận cùng thần kinh tự do nên có thể nhận biết được kích thích cảm ứng, áp suất hay nhiệt

c)

Sợi A (denta) là các sợi thần kinh lớn, dẫn truyền nhanh, gây đau chói

d)

Sợi C là các sợi nhỏ, có melin dẫn truyền chậm, gây âm ĩ

9.

Khi mở tủy điều trị nội nha răng cối lớn hàm dưới có buồng tủy thu hẹp, chúng ta cần phải thực hiện điều gì sau đây để phòng ngừa thủng sàn tủy? *

a)

Chụp phim quanh chóp theo kỹ thuật song song để xác định kích thước xoang sâu

b)

Mở tủy hướng về sừng tủy ngoài gần vì nó thấp nhất

c)

Mở tủy hướng về sừng tủy phía xa vì nó lớn nhất.

d)

Mở tủy rộng về phía gần để xác định lỗ ống tủy gần

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình sinh ngà?

a)

Khi chân răng đóng chóp, sự hình thành ngà sẽ ngưng

b)

Nguyên bào ngà chế tiết ra lớp ngà vỏ đầu tiên

c)

Trong giai đoạn sinh ngà ban đầu, ngà lắng đọng trung bình khoảng 4 um/ngày

d)

Sinh ngà bắt đầu ở đỉnh múi răng và bờ cắn khi nguyên bào ngà ở dạng hình trụ và nhân nằm giữa

11.

Ngà răng có các đặc điểm nào sau đây? *

a)

Có tính chất hoàn toàn tương tự như xương

b)

Có hệ thống ống ngà xuyên suốt bề dày mô cứng của răng

c)

Quyết định hình dạng tổng quát của thân răng và chân răng

d)

Là mô cứng có thành phần hydroxyapatit chiếm tỷ lệ cao nhất

12.

Phát biểu nào sau đúng với quá trình hình thành ngà răng? *

a)

Ngà răng bắt đầu hình thành trong giai đoạn chuông của mầm răng và tiếp tục trong suốt cuộc đời khi răng đã mọc và thực hiện chứ năng

b)

Ngà sinh ra trước khi chân răng hoàn tất được gọi là ngà nguyên phát và ngà sinh ra sau đó là ngà thứ phát

c)

Ngà thứ phát hình thành là do kích thích tủy

d)

Ngà nguyên phát là lớp ngà đầu tiên hình thành nằm ở ngoại vi tiếp xúc với men hay xê măng

13.

Thành phần hữu cơ của ngà răng có đặc điểm *

a)

Gồm các sợi collagen typ 2 vùi trong chất nền proteoglycans và glycosaminoglycans

b)

Collagen typ 2 là loại collagen chính của ngà

c)

Gồm các sợi collagen vùi trong chất nền proteoglycans và glycosaminoglycans

d)

Gồm các sợi collagen type 1 vùi trong chất nên mucopolysaccharides

14.

Thành phần chất vô cơ chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong cấu trúc men răng?

a)

94%

b)

96%

c)

92%

d)

90%

15.

Thành phần hydroxyapatit chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong cấu trúc ngà răng?

a)

75%

b)

65%

c)

60%

d)

90%

16.

Xương hàm trên phát triển từ cung mang nào?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

17.

Cung mang nào chỉ là tạm thời và sau đó thoái biến?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

18.

Số cung mang hình thành trong giai đoạn bào thai người vùng cổ mặt là:

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

19.

Phôi nang có đặc điểm:

a)

Có 2 cực: cực phôi và cực không phôi

b)

Có khoang đệm chứa nước

c)

Có chứa các nguyên bào phôi

d)

Các tế bào không bao giờ thoát ra màng trong suốt

20.

Phôi nang có đặc điểm:

a)

Lá nuôi tế bào có hình ảnh phân bào nguyên phân

b)

Lá nuôi tế bào phá hủy niêm mạc tử cung

c)

Lá nuôi hợp bào có các tế bào có ranh giới rõ ràng

d)

Cực phôi là nguồn gốc của gai nhau

21.

Các cơ quan của thai nhi bắt đầu biệt hoá khi nào?

a)

Khi bắt đầu giai đoạn hình thành thai

b)

Khi bắt đầu hình thành giai đoạn phôi

c)

Ngay sau khi thụ tinh

d)

Từ tuần thứ 3 sau khi thụ tinh

22.

Sự hình thành khớp thái dương hàm bắt đầu từ tuần thứ mấy của bào thai?

a)

Tuần thứ 2

b)

Tuần thứ 10

c)

Tuần thứ 6

d)

Tuần thứ 4

23.

Xoang hàm bắt đầu hình thành lúc phôi được:

a)

14 tuần

b)

12 tuần

c)

10 tuần

d)

18 tuần

24.

Một phụ nữ mang thai vô tình đi chụp Xquang, Tia X có thể gây ra một số tác hại nhất định trong việc tạo thành các cơ quan. Tuổi của thai phải từ tháng thứ mấy để gần như không bị ảnh hưởng bởi tia X trong việc thành lập cơ quan?

a)

Tháng thứ ba

b)

Tháng thứ nhất

c)

Tháng thứ hai

d)

Tháng thứ tư

25.

Lá răng bắt đầu hình thành từ lúc phôi được:

a)

8 tuần

b)

12 tuần

c)

6 tuần

d)

10 tuần

26.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của tuỷ răng?

a)

Tạo ngà

b)

Cung cấp thần kinh đến ngà

c)

Cung cấp nhận cảm thần kinh đến men thông qua các phân tử sợi

d)

Gởi kích thích về thần kinh trung tâm

27.

Vùng Weil′s của tuỷ:

a)

Vùng không tế bào

b)

Vùng giàu tế bào

c)

Vùng tái cấu trúc

d)

Vùng tế bào thoái hóa

28.

Tủy răng có nguồn gốc từ

a)

Nguyên bào ngà

b)

Mô lưới

c)

Túi răng

d)

Nhú răng

29.

Ngà răng có đặc điểm:

a)

Lớp ngoại vi mềm hơn lớp trong

b)

Độ cứng thay đổi theo vị trí và loại răng

c)

Mềm và giòn hơn men

d)

Cứng hơn xương và không biến dạng

30.

Độ dày lớp xê măng ở vùng nối men-xê măng là khoảng bao nhiêu?

a)

20-50 μm

b)

60-90 μm

c)

100-150 μm

d)

150-200 μm

31.

Đặc điểm của xê măng:

a)

Cứng hơn ngà răng

b)

Không có tính thấm giống như ngà hay men

c)

Có màu sậm hơn so với ngà răng

d)

Là mô khoáng hoá có hàm lượng flour cao nhất trong cơ thể

32.

Nghiên cứu về quá trình hình thành xê măng, các nhà mô học nhận thấy:

a)

Quá trình hình thành xê măng là quá trình diễn ra liên tục trong suốt thời gian tồn tại của răng

b)

Nguyên bào sợi là tế bào chế tiết khuôn xê măng hữu cơ

c)

Thời gian đầu của quá trình nguyên bào xê măng chỉ chế tiết các sợi collagen

d)

Xê măng hình thành với tốc độ nhanh trong một khoảng thời gian ngắn

33.

Loại sụn nào được tìm thấy ở đầu xương dài?

a)

Sụn sợi

b)

Sụn kính

c)

Sụn đàn hồi

d)

Sụn xơ

34.

Niêm mạc chuyên biệt có thể tìm thấy ở vị trí nào?

a)

Ngách tiền đình

b)

Lưng lưỡi

c)

Khẩu cái cứng

d)

Sàn miệng

35.

1.    Chức năng tạo bao myelin do tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào biểu mô nội tủy

b)

Tế bào ít nhánh

c)

Tế bào sao

d)

Vi bào đệm

36.

Nhóm tế bào nào sau đây được phân loại là tế bào tổng hợp trong dây chằng nha chu?

a)

Nguyên bào sợi, nguyên bào ngà, nguyên bào men

b)

Nguyên bào men, nguyên bào sợi, nguyên bào xương

c)

Nguyên bào ngà, nguyên bào xương, nguyên bào xê măng

d)

Nguyên bào sợi, nguyên bào xương, nguyên bào xê măng

37.

Loại protein nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong khuôn men?

a)

Amelogenin

b)

Matrix metalloproteinase-20

c)

Enamelin

d)

Ameloblastin

38.

Cấu trúc nào trong tế bào không có màng bao bọc?

a)

Tiêu thể, peroxisome

b)

Lục lạp, không bào

c)

Ty thể, lục lạp

d)

Trung thể, ribosome, bộ xương tế bào

39.

Tuyến nước bọt nào sau đây chủ yếu bao gồm các tế bào tiết nhầy?

a)

Tuyến mang tai

b)

Tuyến Von Ebner

c)

Tuyến dưới lưỡi

d)

Tuyến dưới hàm

40.

Túi noãn hoàng chính thức:

a)

Tồn tại vĩnh viễn

b)

Tham gia vào quá trình biệt hóa ruột giữa

c)

Được hình thành từ trung bì ngoài phôi

d)

Do túi noãn hoàng nguyên phát đổi tên

41.

Cấu trúc nào của răng không có thành phần collagen?

a)

Tủy

b)

Ngà

c)

Xê măng

d)

Men

42.

Khác biệt giữa động mạch và tĩnh mạch trung bình chủ yếu là:

a)

Lớp tế bào nội mô

b)

Kích thước lòng mạch

c)

Có van hay không

d)

Lớp cơ trơn

43.

Túi răng sau này phát triển thành cấu trúc nào sau đây?

a)

Tủy răng

b)

Men răng

c)

Ngà răng

d)

Mô nha chu

44.

Biểu mô lót khoang miệng, thực quản chịu đựng được sự ma sát do thức an là:

a)

Biểu mô trụ có vi nhung mao

b)

Biểu mô trụ có lông chuyển

c)

Biểu mô lát tầng không sừng hóa

d)

Biểu mô lát tầng sừng hóa

45.

Biểu mô niêm mạc xoang hàm thuộc loại:

a)

Biểu mô vuông đơn

b)

Biểu mô trụ giả tầng

c)

Biểu mô trụ tầng

d)

Biểu mô trụ đơn

46.

Biểu mô niêm mạc má thuộc loại nào sau đây?

a)

Biểu mô lát tầng sừng hóa

b)

Biểu mô trụ tầng sừng hóa

c)

Biểu mô lát tầng không sừng hóa

d)

Biểu mô trụ tầng không sừng hóa

47.

Tế bào gốc nuôi cấy từ răng sữa rụng theo lý thuyết không có năng lực nào sau đây?

a)

Đa năng, biệt hóa thành nhiều loại tế bào có liên quan mật thiết

b)

Toàn năng, biệt hóa được tất cả các loại tế bào, cơ thể

c)

Vạn năng, có thể được cảm ứng và biệt hóa thành mô nhất định

d)

Đơn năng, có thể sử dụng là nguyên liệu để tạo răng

48.

Sự dịch chuyển răng sinh lý được chia thành mấy giai đoạn?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

49.

Lớp men răng ngoài cùng có đặc điểm:

a)

Không có cấu trúc

b)

Mỏng nhất ở đỉnh múi hay rìa cắn

c)

Ít khoáng hóa hơn lớp men bên dưới

d)

Là sản phẩm của tiền nguyên bào men

50.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của xương đặc là gì?

a)

Xương phiến

b)

Xương bè

c)

Hốc xương

d)

Osteon

51.

Các tế bào còn sót lại của bao biểu mô Hertwig hình thành cấu trúc gì dưới đây?

a)

Xương ổ răng

b)

Dây chằng nha chu

c)

Xê măng chân răng

d)

Tế bào sót Malassez

52.

Ống tuyến Bartholin liên quan đến tuyến nào sau đây?

a)

Tuyến dưới lưỡi

b)

Tuyến mang tai

c)

Tuyến lệ

d)

Tuyến dưới hàm

53.

Trong các giai đoạn phát triển răng, giai đoạn nào là giai đoạn biệt hóa?

a)

Giai đoạn chuông

b)

Giai đoạn chỏm muộn

c)

Giai đoạn nụ

d)

Giai đoạn chỏm sớm

54.

Tế bào gốc nào sau đây có nguồn gốc từ biểu mô?

a)

DFSCs, tế bào gốc bao mầm răng

b)

TGPCs, tế bào gốc mầm răng

c)

DPSCs, tế bào gốc tủy răng

d)

BMSCs, tế bào gốc tủy xương

55.

Vấn đề thường gặp trên lâm sàng liên quan xoang hàm:

a)

Biến chứng xoang liên quan rằng xoang

b)

Biểu hiện răng bệnh lý xoang hàm

c)

Chẩn đoán nhầm đau răng do viêm xoang

d)

Bất thường hình dạng và kích thước xoang hàm

56.

Xương ổ răng là một phần của cấu trúc nào sau đây?

a)

Xương hàm trên

b)

Xương hàm trên và xương hàm dưới

c)

Xương khẩu cái

d)

Xương ổ răng chính danh

57.

Tinh thể hydroxylapatite của men răng có dạng gì?

a)

Hình ngũ giác

b)

Hình lục giác

c)

Hình tam giác

d)

Hình tứ giác

58.

Màng ối được hình thành và biệt hóa từ:

a)

Hạ bị phôi

b)

Trung bì trong phôi

c)

Trung bì ngoài phôi

d)

Thượng bì phôi

59.

Bệnh nhân bị bệnh béo phì là do sự phát triển quá mức của mô gì?

a)

Mô liên kết

b)

Mô máu

c)

Biểu mô

d)

Mô cơ

60.

Một người bị trầy xước da chảy máu do vấp ngã. Máu từ vết thương có nguồn gốc từ:

a)

Mô liên kết

b)

Mô cơ

c)

Biểu mô

d)

Mô thần kinh

61.

Sợi thần kinh có và không có myelin khác nhau các điểm nào sau đây?

a)

Số lớp màng

b)

Sợi trục hay sợi nhánh

c)

Sự khử cực màng tại các kênh ion

d)

Tốc độ dẫn truyền

62.

Thuật ngữ (tiếng Anh) nào sau đây chỉ tế bào xương trưởng thành?

a)

Osteoclast

b)

Osteoblast

c)

Osteocyte

d)

Melanocyte

63.

Màng đáy bao gồm các chức năng sau, ngoại trừ:

a)

Làm trung gian cho nhiều tương tác giữa tế bào với tế bào

b)

Duy trì sự phân cực của tế bào và giúp khu trú nội bào

c)

Giúp các tế bào dính chặt vào nhau

d)

Cho phép sửa chữa và tái tạo biểu mô nhanh chóng

64.

Siêu sợi được cấu tạo chủ yếu bởi loại protein nào?

a)

Myosin

b)

Tubulin

c)

Keratin

d)

Actin

65.

Các tiền nguyên bào men xuất phát từ:

a)

Lưới tế bào hình sao

b)

Biểu mô men lớp ngoài

c)

Lớp tế bào trung gian

d)

Biểu mô men lớp trong

66.

Loại tế bào nào là thành phần mô xương trưởng thành?

a)

Tế bào xương

b)

Tế bào sợi

c)

Tế bào máu

d)

Tế bào sụn

67.

Đặc điểm phát triển của dây chẳng nha chu:

a)

Liên tục được cấu trúc lại

b)

Ngừng lại khi mọc răng khôn

c)

Ngừng lại khi mọc răng cối lớn vĩnh viễn thứ hai

d)

Ngừng lại khi răng đã mọc và ổn định khớp cắn

68.

Mô liên kết nhầy:

a)

Không có chất căn bản

b)

Được cấu tạo bởi các tế bào sợi

c)

Thường gặp ở phôi thai

d)

Không có chứa sợi

69.

Mô liên kết đặc:

a)

Thường gặp ở phôi thai

b)

Không có chứa tế bào

c)

Không có chất căn bản

d)

Thành phần sợi chiếm ưu thế

70.

Xương bó thuộc cấu trúc nào sau đây?

a)

Xương ổ răng chính danh

b)

Xương khẩu cái

c)

Xương vỏ

d)

Xương Have

71.

Độ dày lớp xê măng ở vùng nối men-xê măng là khoảng bao nhiêu?

a)

20-50 μm

b)

60-90 μm

c)

100-150 μm

d)

150-200 μm

72.

Bào quan có thể thấy được dưới kính hiển vi quang học thông thường?

a)

Bộ xương tế bào

b)

Màng ngoài ty thể

c)

Màng tế bào

d)

Nhân tế bào

73.

Tuyến nào sau đây không phải là tuyến nội tiết?

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Tuyến cận giáp

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến nước bọt

74.

Một tiêu bản sau khi được xử lý, người ta không thể phân biệt được nhân tế bào và tế bào chất. Sai sót kỹ thuật chủ yêu ở khâu nào sau đây?

a)

Khử nước

b)

Cắt lát mỏng

c)

Nhuộm màu

d)

Đúc khối

75.

Nghiên cứu mô phôi giúp giải thích được bệnh lý nào sau đây?

a)

Nang ống giáp lưỡi

b)

Nang xương hàm dưới

c)

Nang xương hàm trên

d)

Nang tuyến nước bọt

76.

Mô là một hệ thống gồm các tế bào có các đặc điểm sau, ngoài trừ?

a)

Có thể hiện diện ở cơ thể đơn bào và đa bào

b)

Có cùng nguồn gốc phát sinh

c)

Có cùng chức năng trong quá trình biệt hóa

d)

Có cấu tạo giống nhau

77.

Tế bào nội mô trong điều kiện bình thường có bề mặt không tạo ra sự đông máu nhờ tính năng chế tiết các chất như:

a)

Heparin

b)

Plasmin

c)

Fibrinogen

d)

Chất kết tập tiểu cầu

78.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về sợi oxytalan trong dây chằng nha chu?

a)

Là sợi kháng acid

b)

Là sợi ưa acid

c)

Là sợi kháng bazo

d)

Là sợi ưa bazo

79.

Tế bào Eukaryote có đặc điểm sau?

a)

Cấu trúc luôn cố định

b)

Có khả năng tạo ra các bản sao dựa trên sự phân bào

c)

Không có khả năng di động

d)

Được hình thành từ sự hợp nhất với các tế bào Prokaryote

80.

Nơi xảy ra trao đổi thông tin giữa 2 neuron là:

a)

Sợi trục

b)

Sợi nhánh

c)

Thân neuron

d)

Synape

81.

Nơi xảy ra chuyển hóa, trao đổi máu đến và đi khỏi tế bào là:

a)

Động mạch

b)

Bạch mạch

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch

82.

Trong các lý thuyết về cơ chế dịch chuyển răng được đề xuất, lý thuyết nào cho rằng hoạt động tiêu và tạo xương chọn lọc dẫn đến mọc răng?

a)

Lý thuyết áp suất mạch máu

b)

Lý thuyết hình thành chân răng

c)

Lý thuyết co kéo dây chằng

d)

Lý thuyết tái cấu trúc xương

83.

Hơn 50% dị tật bẩm sinh thường có nguyên nhân là?

a)

Do đột biến gen

b)

Do môi trường

c)

Do bệnh lý nhiễm sắc thể

d)

Không xác định

84.

Tế bào thần kinh đệm có lông chuyển ở thần kinh trung ương?

a)

Vi bào đệm

b)

Tế bào ít nhánh

c)

Tế bào sao

d)

Tế bào biểu mô nội tủy

85.

Nguyên bào men bước vào giai đoạn sinh men:

a)

Khi ngà răng được tạo thành có dày 0,5mm

b)

Sau khi lớp ngà đầu tiên được hình thành

c)

Đồng thời với lớp ngà đầu tiên

d)

Trước khi lớp ngà đầu tiên được hình thành