Font size
WorksheetsCâu hỏi về sinh học
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Sự thiếu hụt các enzyme tổng hợp Hemoglobin trong di truyền hay do mắc phải gây tác động đến quá trình chuyển hóa như thế nào?
tất cả đều đúng
Ứ đọng sản phẩm của chuyển hóa porphyria
Tạo hồng cầu không hiệu quả
Tăng các sản phẩm trung gian trong máu, nước tiểu, phân
Đồng phân hóa học của monosaccarid, chọn câu ĐÚNG:
Khác công thức tổng quát nhưng giống nhau ở nhóm chức alcol
Khác công thức cấu tạo và công thức tổng quát và khác nhau số carbon
Có cùng công thức tổng quát nhưng khác nhau ở nhóm chức khử aldehyd hoặc ceton
Có cùng công thức cấu tạo nhưng khác nhau ở nhóm chức alcol
Trong quá trình nhân đôi DNA, ngã ba nhân đôi là nơi xảy ra các quá trình sau, ngoại trừ
Các protein SSB gắn kết với DNA
Polymerase gắn các nucleotide tự do vào đoạn DNA đang được tổng hợp
Helicase tháo xoắn mạnh mẽ. Primase tổng hợp đoạn mồi
Ligase liên tục nối các đoạn okazaki
Trong quá trình oxy hóa acid béo, acid béo được ester hóa với SH-CoA nhờ enzyme Acyl CoA synthetase để hình thành lên chất nào sau đây:
Acyl carnitin
Acyl-CoA
Acetyl-CoA
Acetyl carnitin
Độ chính xác của quá trình aminoacyl hóa là do
Liên kết tRNA-amino acid chặt chẽ
Cấu trúc và khả năng chuyên biệt của aminoacyl-tRNA synthetase cho 16 amino acid
Cấu trúc và khả năng chuyên biệt của aminoacyl-tRNA synthetase cho từng amino acid
Aminoacyl-tRNA synthetase hấp thụ gắn ATP vào tRNA
Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến β-oxy hóa làm nó xảy ra nhanh hơn:
nhu cầu năng lượng của tb giảm
nồng độ Malonyl-CoA tăng cao
nồng độ acid béo trong máu tăng cao
CPT-I được kích hoạt hoạt động
Dị hóa là
Một khẩu của tiêu hóa có giải phóng năng lượng
Quá trình phân giải các đại phân tử của tế bào và mô thành sản phẩm đào thải
Quá trình gồm 3 bước tiêu hóa, hấp thu và tổng hợp
Quá trình thủy phân các đại phân từ có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đơn vị cấu tạo
Trong điều kiện yếm khí, pyruvat sẽ chuyển hóa thành lactat nhờ enzyme:
Phosphoglycerat mutase
Enolase
Lactat dehydrogenase
Phosphoglyceraldehyd dehydrogenase
Lipoprotein lipase được hoạt hóa bởi ApoCII sẽ giúp hoạt động nào sau đây:
Giúp thủy phân TG thành acid béo tự do
Giúp tổng hợp acid béo thành TG
Giúp tổng hợp thành Cholesterol ester
Giúp thủy phân lipid thành cholesterol
Adrenalin sau khi gắn vào receptor có tác dụng hoạt hoá trực tiếp:
ATP
Phosphorylase
Adenyl cyclase
Proteinkinase
Khi oxy gắn vào hem tạo cấu trúc Oxyhemoglobin do các liên kết nào đảm nhận
Oxy hóa hem bằng O2 với acid amin Histidin
Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí
Gắn O2 vào Fe++ bằng liên kết phối trí và acid amin Histidin
Gắn O2 vào nhân pyrol với acid amin Histidin
Giải thích vì sao Hemoglobin trong hồng cầu có màu đỏ là do cấu trúc nào quy định?
Do màu của Fe qui định.
Hemoglobin là Chromoprotein có màu đỏ.
Do Hemoglobin có màu đỏ qui định.
B và C đều đúng
ApoCII hoạt hóa enzyme nào sau đây:
Esterase lipase
Lipo Lipase
Lipoprotein lipase
Apolipase
Những apoprotein nằm ngoài vỏ của hạt lipoprotein là những loại nào sau đây:
ApoAI, ApoB100, ApoCII
ApoCII, ApoB48,ApoAI
ApoB100, ApoE, ApoCII
ApoAI, ApoE, ApoCII
Quá trình trưởng thành của mRNA gồm các bước
Gắn CAP ở đầu 5', cắt đuôi poly A đầu 3', PAP + ATP, aminoacyl hóa
Gắn CAP ở đầu 5', cắt đuôi poly A đầu 3', PAP + ATP, ghép nối exon loại bỏ intron
Gắn CAP ở đầu 5', cắt đuôi poly A đầu 3', aminoacyl hóa, ghép nối exon loại bỏ intron
Gắn CAP ở đầu 5', cắt đuôi poly A đầu 3', ghép nối exon loại bỏ intron
CPT-1 sẽ bị ức chế bởi nồng độ chất nào sau đây:
Acid béo trong tế bào
Acetyl -CoA
Acyl-CoA
Malonyl-CoA
Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp?
Maltose, chondroitin sulfat, heparin
Fructose, glycogen, cellulose
Chondroitin sulfat, heparin, acid hyaluronic
Glucose, tinh bột, heparin
Phương thức ức chế tổng hợp vòng Purine bằng cách tăng hợp chất AMP để ức chế enzyme chuyển hóa IMP thành Adenylosuccinate. Vậy enzyme đó tên là
Adenylosuccinate synthetase
Adenylosuccinatelyase
Deadenylosuccinase synthetase
Deadenylosuccinase
Tế bào mô mỡ sẽ hấp thu nhóm chất nào sau đây để chuyển TG dự trữ trong những hạt mỡ nội bào:
Triacylglycerol
Acid béo
Sterol
Glycerol
Vai trò của điều hòa biểu hiện gene trong tế bào là
Đáp ứng hoạt động khác nhau giữa các loại tế bào
Tối ưu hóa việc sản xuất các mRNA và protein theo nhu cầu của tế bào
Kích hoạt gene tương ứng với sự có sẵn, đáp ứng hoạt động khác nhau của tế bào. Tối ưu hóa việc sản xuất các mRNA và protein theo nhu cầu của tế bào
Kích hoạt gene tương ứng với sự có sẵn, đáp ứng hoạt động khác nhau của tế bào
Vai trò của primase trong tổng hợp DNA
Tổng hợp chuổi DNA từ các dNTP
Tổng hợp các đoạn mồi 5'-3' mRNA
Tháo xoắn chuỗi xoắn kép DNA
Nối liền giữa hai đoạn đứt gãy của mạch DNA
Khi Km càng lớn, điều này có nghĩa là:
Ái lực của enzym không phụ thuộc vào nồng độ cơ chất
Ái lực của enzym đối với cơ chất càng lớn
Tốc độ phản ứng đạt được nửa tốc độ tối đa
Ái lực của enzym đối với cơ chất càng nhỏ
Sản phẩm cuối cùng của thoái hóa Pyrimidin nucleotide là các sản phẩm có đặc điểm nào sau đây
Khó tan trong nước và dẫn đến bất thường về lâm sàng
Khó tan trong nước và hiếm khi dẫn đến bất thường về lâm sàng
Dễ tan trong nước và dẫn đến bất thường về lâm sang
Dễ tan trong nước và hiếm khi dẫn đến bất thường về lâm sàng
Các base nitơ dẫn xuất từ vòng pyrimidin, khi ở dạng nucleoside sẽ có tên gọi với tiếp ngữ cuối là đuôi nào sau đây:
-idine
-osine
-midine
-oce
Sự bất thường trong di truyền dẫn đến thiếu Adenosine deaminase sẽ ảnh hưởng đến chuyển hóa nào sau đây:
Purine
Thoái hóa Pyrimidine
Chuyển hóa amino acid
Chuyển hóa Protide
biểu nào sau đây sai?
A. Chu trình ure ở gan của người bệnh nhân này hoạt động kém nên gây tích tụ NH3/máu
B. Bệnh nhân này xơ gan không tổng hợp được albumin nên suy kiệt, cần được áp dụng chế độ ăn giàu đạm
C. NH3 trong máu có nguồn gốc từ sự khử amin. NH3 là một chất độc đối với cơ thể người, khi tăng cao trong máu sẽ gây ảnh hưởng đến hệ thần kinh
D. Ngoài việc chuyển hóa ở gan, NH3 còn được thải ra khỏi cơ thể bởi thận
Dấu hiệu nào để các nhóm enzyme sữa chữa nhận biết vị trí nucleotide bị sai trên chuỗi DNA
A. Methyl hóa nucleotide (Methylation)
B. ADP-ribosyl hóa nucleotide (ADP-ribosylation)
C. Phosphoryl hóa nucleotide (Phosphorylation)
D. Ubiquitin hóa nucleotide (Ubiquitination)
Vitamin B6 là coenzym của enzym:
1. Trao đổi nhóm amin
2. Trao đổi điện tử
3. Vận chuyển nhóm -CHO
4. Khử CO2
5. Chuyển hóa Tryptophan
1 3 5
2 4 5
1 2 4
1 4 5
Hormon steroid được tổng hợp từ:
A. Tuyến sinh dục, tuyến vỏ thượng thận
B. Tuyến vỏ thượng thận, tuyến giáp trạng
C. Tyến sinh dục, tuyến yên
D. Tuyến vỏ thượng thận, vùng dưới đồi
Receptor của hormon thuộc nhóm peptid và dẫn xuất acid amin:
A. Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất
B. Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào
C. Thường chỉ có mặt ở màng tế bào
D. Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào
Vì sao RNA polymerase không cần có hoạt tính sửa sai
A. Ribonucleotide kết hợp không đúng thường được thay thế ngay bằng ribonucleotide phù hợp, sai xót này di truyền được và RNA là nơi lưu trữ thông tin di truyền
B. Ribonucleotide kết hợp không đúng thường được thay thế ngay bằng α-ribonucleotide phù hợp, sai xót này không di truyền được và RNA không phải là nơi lưu trữ thông tin di truyền
C. RNA polymerase hoạt tính mạnh hơn DNA polymerase và RNA polymerase có cấu trúc rất phức tạp
D. Tiểu đơn vị sigma của RNA polymerase giúp chúng nhận biết chính xác ribonucleotide phù hợp
Gan chỉ có thể tổng hợp nhưng không thể sử dụng thể ceton là do:
A. Gan là nơi chuyển hóa các chất
B. Thiếu HMG-CoA lyase
C. Gan không cần năng lượng tạo ra từ thể ceton
D. Thiếu acetoacetate-CoA tranferase
Hấp thu monosacarid ở ruột non, chọn câu SAI?
Glucose và galactose rời tế bào niêm mạc ruột non vào tĩnh mạch cửa nhờ cơ chế vận chuyển được tạo thuận và sự khuếch tán đơn thuần
Được hấp thu ở niêm mạc ruột non, phần trên hỗng tràng rồi giảm dần
Glucose và galactose được chuyển vào tế bào niêm mạc nhờ quá trình vận chuyển thụ động với sự tham gia của một protein tải đặc hiệu
Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của glucid chủ yếu là glucose
Vitamin nào liên quan đến sự nhìn của mắt, sự phát triển, sự sinh sản, sự tiết dịch nhầy, chống nhiễm trùng
Vitamin F
Vitamin K
Vitamin D
Vitamin A
Phân tử NAD có chứa:
4 gốc phosphat
Một gốc phosphat
2 gốc phosphat
3 gốc phosphat
CM được hình thành và tổng hợp bởi:
Tế bào mô mỡ và tuyến thượng thận
Tế bào tuyến thượng thận
Tế bào chất của tế bào gan
Tế bào biểu mô ruột non
Trong điều kiện hiếu khí, pyruvat sẽ chuyển hoá thành:
Panthothenate
Adenosine pentophosphate
Acetyl CoA
α-mercaptoethylamine
Sự hoạt hóa Acetyl-CoA Carboxylase sẽ dẫn đến tình huống nào sau đây:
làm giảm malonyl-CoA, dẫn đến kích hoạt CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β-oxy hóa
làm giảm malonyl-CoA, dẫn đến ức chế CPT-I, làm tăng hiệu suất quá trình β-oxy hóa.
làm tăng malonyl-CoA, dẫn đến kích hoạt CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β-oxy hóa
làm tăng malonyl-CoA, dẫn đến ức chế CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β-oxy hóa
Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh:
Xerophtalmic (xơ giác mạc)
Scorbus
Tê phù Beri Beri
Pellagra
IMP chuyển thành AMP đòi hỏi sự tham gia của 1 nhóm amin từ
Succinate
Glutamin
Furmarate
Aspartate
Ở eukaryote, phức hợp tiền khởi đầu gắn kết ở đầu 5' của mRNA và đọc lướt đến AUG của quá trình dịch mã bao gồm
eIF1A + eIF3 + Ribosome 40S, methionin + tRNA + eIF2-GTP và eIF4A +eIF4B
eIF1A + eIF3 + Ribosome 60S và methionin + tRNA + eIF2-GTP
eIF1 + eIF2 + eIF3 và methionin + tRNA + eIF1A-GTP
eIF1 + eIF2 + eIF3 và methionin + tRNA + eIF2-GTP
Trong quá trình tổng hợp RNA, hoạt động nào không xảy ra
Tổng hợp mồi
Tháo xoán chuỗi đôi DNA
Kết nối các ribonucleotide thành chuỗi
Gắn kết vùng promoter
G6PD có tác dụng như thế nào đối với hồng cầu?
Chuyển Hydro cho phản ứng NADP tạo NADPH
Tham gia cấu trúc màng hồng cầu
Tất cả đều đúng
Khử H2O2
Phân không có màu vàng (mất màu) do không có sự hiện diện chất nào sau đây:
Stercobilin
Biliverdin
Bilirubin
Urobilinogen
Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:
Glucose, fructose, saccarose
Glucose, fructose, lactose
Fructose, tinh bột, saccarose
Maltose, fructose, Acid hyaluronic
Hormon tuyến giáp gồm các hormon:
Thyroxin
Triiodothyronin
Tyrosin
A và B
Chuyển hóa glucid ở động vật, chọn câu SAI?
Dạng glucid dự trữ ở động vật là glycogen
Tỷ lệ glycogen cao nhất ở gan, là dạng dự trữ chung cho toàn cơ thể
Glucose trong máu được vận chuyển và điều hòa liên tục
Dạng glucid vận chuyển trong các dịch chủ yếu là galactose
Hãy tính năng lượng thu được khi β-oxy hóa Acid lignoceric 24C
162
168
164
166
Khi thay đổi độ cao độ ngột, trên vùng núi cao cơ thể thường thiếu Oxy là do chất nào sau đây giúp điều hòa ái lực với khí Oxy
3,2 PBG
1,4 GPP
2,3 Biphosphoglycerate
2,3- BGP
Các lipoprotein nào sau đây chứa Triglycerid nhiều nhất:
CM, VLDL
VLDL, LDL
CM, IDL
VLDL. HDL
Chất nào có vai trò trong sự đông máu ở giai đoạn thromboplastin:
Phosphatidyl ethanolamin
Cholin
Docosahexaenoic
Thromboxane
Tăng citrulin huyết xảy ra khi
Tăng ure máu
Thiếu ornithine carbamoyl transferase
Thiếu carbamoyl phosphate synthase
Thiếu arginosucsinase synthase
Allopurinol ức chế enzyme Xathine oxydase trong điều trị Gout, là do:
Allopurinol ức chế cạnh tranh không thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxydase
Allopurinol ức chế cạnh tranh thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxydase
Allopurinol ức chế không cạnh tranh không thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxydase
Allopurinol ức chế không cạnh tranh thuận nghịch trên enzym
Quá trình tổng hợp chuỗi DNA bởi DNA polymerase xảy ra theo chiều nào?
Chiều 5'-3' trên mạch thứ nhất và 3'-5' ở mạch thứ hai
Trên cả hai mạch DNA theo chiểu 3'-5'
Trên cả hai mạch DNA theo chiểu 5'-3'
Chiều okazaki
Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzym là do:
1. Có cấu tạo giống cấu tạo enzym
2. có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất
3. làm biến dạng trung tâm hoạt động enzym
4. làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym
5. cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzym
1 2
3 4
2 5
2 3
Trung tâm dị lập thể của enzym:
1. Là nơi gắn cơ chất
2. Được cấu tạo bởi những vitamin nhóm B
3. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm thuận lợi quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể dương
4. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm cản trở quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể âm
5. Có tác dụng điều hòa chuyển hóa
1 2 4
1 2 3
3 4 5
2 3 4
Xét nghiệm máu của một bệnh nhân có kết quả như sau: SGOT: 108 IU/L; SGPT: 85 IU/L. Phát biểu nào sau đây sai?
GOT và GPT xúc tác cho các phản ứng mà chất trung gian là α-cetoglutarate
GOT và GPT là hai enzyme chuyển amin phổ biến nhất trong cơ thể người
GOT còn có tên gọi khác là AST, GPT còn có tên gọi khác là ALT
Bệnh nhân này có thể có rối loạn ở mô cơ xương, cơ tim hoặc gan
Vitamin nào tham gia cấu tạo coenzyme của transaminase
Vitamin PP (Nicotinamide)
Vitamin B2 (Riboflavin)
Vitamin B1 (Thiamin pyrophosphate)
Vitamin B6 (Pyridoxal phosphate)
Bilirubin gián tiếp có tính chất gì sau đây
Không trong nước nên dễ dàng đào thải qua phân
Không gây tổn hại màng tế bào nhất là tế bào thần kinh
Có ái lực cao với lipid và albumin
Tan trong nước nên dễ dàng đào thải qua nước tiểu
Quá trình tổng hợp RNA bắt đầu bởi vùng nào trên mạch DNA khuôn mẫu
Vùng CAAT box
Vùng ORI
Vùng enhancer
Vùng promoter
Khi cholesterol nội bào tăng quá cao, thì sẽ có trường hợp nào sau đây xảy ra
Ức chế sự tổng hợp TG
Được LDL vận chuyển trở về gan
Ức chế lên HMG-coA reductase
Đóng gói các cholesterol trong các lysosome
Bilirubin liên hợp là gì?
Bilirubin tự do liên kết với albumin trong máu
Bilirubin tự do liên kết với globin trong hồng cầu
Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic trong máu
Bilirubin tự do liên kết với acid glucronic tại gan
Liên kết O-glycosid, chọn câu ĐÚNG:
Nhóm -OH bán cetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm -OH của 1 chất khác
Nhóm -OH bán acetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm -OH của 1 chất khác
Nhóm -OH bán cetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm -OH của 1 monosaccarid khác
Nhóm -OH bán acetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm -SH của 1 chất khác
Trong tổng hợp nucleotide, nhóm đường pentose sẽ được tổng hợp từ chuyển hóa nào sau đây
Chuyển hóa Glucid theo con đường Hexose di photphate
Chuyển hóa Glucid theo con đường Mono photphate
Chuyển hóa Glucid theo con đường tân tạo Glucose
Chuyển hóa Glucid theo sự cắt nhánh Gycogen
Chất có hoạt tính sinh học nào sau đây được tạo ra từ tiền chất Acid eicosanoic
Leucotriene, lipoxin, prostanoid
Sphingolipid, thromboxane, glycerophospholipid
Thromboxane, glycerophospholipid, leukotriene
Glycerophospholipid, leucotriene, lipoxin
Protein trong thức ăn chủ yếu được hấp thu vào tuần hoàn dưới dạng
Dipeptide
Tripeptide
NH3
Acid amin
Các thụ thể trên tế bào gan sẽ cho CM tàn dư nhập bào bằng cách nhận diện nhóm nào sau đây:
apoB48
apoE
apoCII
apoB100
Giai đoạn kết thúc của quá trình dịch mã ở eukaryote có
RF1, 2, 3, 4 và EF-G
eRF1 bám vào stop codon, eRF3 hoạt hóa eRF1 giải phóng GTP kích thích dừng dịch mã
EF-G/GTP
EF-Ts tương tác EF-Tu và EF-G gắn ở stop codon kích thích dừng dịch mã
Giai đoạn kéo dài của quá trình dịch mã ở prokaryote có các yếu tố tham gia
IF1, IF2/GTP và IF3
IF1, IF2 và IF3
EF-Tu, EF-Ts và EF-G
EF-G/GTP
Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3:
Cholesterol
Acid mật
7- Dehydrocholesterol
Coprosterol
Trong các nhóm RNA, nhóm nào có vai trò phân cắt gián tiếp mRNA trong tế bào chất
MicroRNA-miRNA
Translation RNA-tRNA
Small nuclear RNA-snRNA
Small RNAs-sRNA
Sản phẩm tạo thành sau khi kết thúc con đường Hexodiphosphat là:
Pyruvat
Phosphoglyceraldehyd
Phosphodifructose
Phosphodioxyaceton
Tổng hợp Nucleotide theo "salvage pathway" bắt đầu bằng những chất nào sau đây:
Những tiền chất chuyển hóa như Acid amin, ribose 5-phosphate, CO2 và NH3
Tái sử dụng base nitơ tự do và các nucleoside giải phóng từ thoái hóa acid nucleic
Những tiền chất chuyển hóa như Acid alanine, ribose phosphate
Nucleotide tạo ra từ thoái hóa acid amin và protid
Trong DNA, các base hiếm gặp thường ở dạng nào sau đây:
Dạng phosphoryl hóa của các base phổ biến
Dạng keton hóa của các base phổ biến
Dạng cAMP của các base phổ biến
Dạng methyl hóa của các base phổ biến
Lipoprotein nào sau đây chứa cholesterol tự do và cholesterol ester nhiều nhất:
IDL
VLDL
HDL
LDL
Ở ruột bilirubin liên hợp sẽ chuyển hóa tạo thành Urobilinogen là sản phẩm không màu đó là nhóm các chất nào sau đây:
1.Mesobilirubin 2.Mesobilirubinogen
3.Stercobilinogen . 4.Stercobilin
5.Bilirubin . Chọn tập hợp đúng
1,4
4,5
1,2
2,3
Trong con đường Hexodiphosphat, sự phosphoryl hóa Glucose thành Glucose 6P nhờ vào enzyme:
Phosphoglucamutase
Hexokinase (Glucokinase)
Glucodehydrase
Phosphohexoisomerase
Maltose cấu tạo bởi?
2 phân tử β - L - Glucopyranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid
2 phân tử α - D - Glucopyranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid
2 phân tử β - D - Glucopyranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid
2 phân tử β - D - Glucofuranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid
Các tiền chất tham gia cung cấp C và N trong sinh tổng hợp vòng purine là
Aspartate, CO2, Glycine, Formate, Glutamine
Sucinyl-CoA, Furmarate, Aspartate, Glutamine
Furmarate, Argine succinate, Glutanine
Succinate, Aspartate, CO2, Glycine
Đặc điểm cấu tạo của enzym:
1. Có thể là protein thuần
2. Có thể là protein tạp
3. Có coenzym là tất cả những vitamin
4. Thường có coenzym thuộc vitamin nhóm B
5. Có coenzym là những vitamin tan trong dầu
Chọn tập hợp đúng:
1 2 3
2 3 4
1 2 4
1 2 5
Ý nào sau đây đúng khi phát biểu về thành phần base của DNA.
Trong DNA, số lượng nucleotide A=T, và số lượng nucleotide G=C. Do đó, tổng A + T = G+C
Thành phần base của DNA giống nhau giữa các loài
Các mẫu DNA từ các mô khác nhau trong cùng một loài có thành phần base khác nhau
Thành phần base của DNA của một loài không thay đổi theo tuổi, tình trạng dính dưỡng và yếu tố mội trường
Monosaccarid, chọn câu SAI:
Gồm hai nhóm chính là Aldose và Cetose
Hai loại chức khử là aldehyd và ceton
Nhiều chức khử và còn lại là chức alcol
Các monosaccarid là aldehyd-alcol được gọi là aldose
Phương trình Michaelis Menten diễn tả:
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và tất cả những yếu tố ảnh hưởng đến hoạt độ của enzym
Mối quan hệ giữa nồng độ enzym và nồng độ cơ chất
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và pH môi trường
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ cơ chất
Hb bình thường của người trưởng thành bình thường có cấu trúc chuỗi là
HbA, HbA2
HbF, HbS
HbC, HbS
HbC, HbF
Cellulose, chọn câu SAI?
Có mạch nhánh
Là thành phần cấu tạo chính của thực vật
Ăn vào hằng ngày giúp thức ăn dễ được tiêu hóa hơn do kích thích các nhu động ruột
Không có vai trò dinh dưỡng trong cơ thể người vì dịch tiêu hóa không có enzym thủy phân các liên kết.
