wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh học

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Sự thiếu hụt các enzyme tổng hợp Hemoglobin trong di truyền hay do mắc phải gây tác động đến quá trình chuyển hóa như thế nào?

a)

tất cả đều đúng

b)

Ứ đọng sản phẩm của chuyển hóa porphyria

c)

Tạo hồng cầu không hiệu quả

d)

Tăng các sản phẩm trung gian trong máu, nước tiểu, phân

2.

Đồng phân hóa học của monosaccarid, chọn câu ĐÚNG:

a)

Khác công thức tổng quát nhưng giống nhau ở nhóm chức alcol

b)

Khác công thức cấu tạo và công thức tổng quát và khác nhau số carbon

c)

Có cùng công thức tổng quát nhưng khác nhau ở nhóm chức khử aldehyd hoặc ceton

d)

Có cùng công thức cấu tạo nhưng khác nhau ở nhóm chức alcol

3.

Trong quá trình nhân đôi DNA, ngã ba nhân đôi là nơi xảy ra các quá trình sau, ngoại trừ

a)

Các protein SSB gắn kết với DNA

b)

Polymerase gắn các nucleotide tự do vào đoạn DNA đang được tổng hợp

c)

Helicase tháo xoắn mạnh mẽ. Primase tổng hợp đoạn mồi

d)

Ligase liên tục nối các đoạn okazaki

4.

Trong quá trình oxy hóa acid béo, acid béo được ester hóa với SH-CoA nhờ enzyme Acyl CoA synthetase để hình thành lên chất nào sau đây:

a)

Acyl carnitin

b)

Acyl-CoA

c)

Acetyl-CoA

d)

Acetyl carnitin

5.

Độ chính xác của quá trình aminoacyl hóa là do

a)

Liên kết tRNA-amino acid chặt chẽ

b)

Cấu trúc và khả năng chuyên biệt của aminoacyl-tRNA synthetase cho 16 amino acid

c)

Cấu trúc và khả năng chuyên biệt của aminoacyl-tRNA synthetase cho từng amino acid

d)

Aminoacyl-tRNA synthetase hấp thụ gắn ATP vào tRNA

6.

Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến β-oxy hóa làm nó xảy ra nhanh hơn:

a)

nhu cầu năng lượng của tb giảm

b)

nồng độ Malonyl-CoA tăng cao

c)

nồng độ acid béo trong máu tăng cao

d)

CPT-I được kích hoạt hoạt động

7.

Dị hóa là

a)

Một khẩu của tiêu hóa có giải phóng năng lượng

b)

Quá trình phân giải các đại phân tử của tế bào và mô thành sản phẩm đào thải

c)

Quá trình gồm 3 bước tiêu hóa, hấp thu và tổng hợp

d)

Quá trình thủy phân các đại phân từ có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đơn vị cấu tạo

8.

Trong điều kiện yếm khí, pyruvat sẽ chuyển hóa thành lactat nhờ enzyme:

a)

Phosphoglycerat mutase

b)

Enolase

c)

Lactat dehydrogenase

d)

Phosphoglyceraldehyd dehydrogenase

9.

Lipoprotein lipase được hoạt hóa bởi ApoCII sẽ giúp hoạt động nào sau đây:

a)

Giúp thủy phân TG thành acid béo tự do

b)

Giúp tổng hợp acid béo thành TG

c)

Giúp tổng hợp thành Cholesterol ester

d)

Giúp thủy phân lipid thành cholesterol

10.

Adrenalin sau khi gắn vào receptor có tác dụng hoạt hoá trực tiếp:

a)

ATP

b)

Phosphorylase

c)

Adenyl cyclase

d)

Proteinkinase

11.

Khi oxy gắn vào hem tạo cấu trúc Oxyhemoglobin do các liên kết nào đảm nhận

a)

Oxy hóa hem bằng O2 với acid amin Histidin

b)

Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí

c)

Gắn O2 vào Fe++ bằng liên kết phối trí và acid amin Histidin

d)

Gắn O2 vào nhân pyrol với acid amin Histidin

12.

Giải thích vì sao Hemoglobin trong hồng cầu có màu đỏ là do cấu trúc nào quy định?

a)

Do màu của Fe qui định.

b)

Hemoglobin là Chromoprotein có màu đỏ.

c)

Do Hemoglobin có màu đỏ qui định.

d)

B và C đều đúng

13.

ApoCII hoạt hóa enzyme nào sau đây:

a)

Esterase lipase

b)

Lipo Lipase

c)

Lipoprotein lipase

d)

Apolipase

14.

Những apoprotein nằm ngoài vỏ của hạt lipoprotein là những loại nào sau đây:

a)

ApoAI, ApoB100, ApoCII

b)

ApoCII, ApoB48,ApoAI

c)

ApoB100, ApoE, ApoCII

d)

ApoAI, ApoE, ApoCII

15.

Quá trình trưởng thành của mRNA gồm các bước

a)

Gắn CAP ở đầu 5', cắt đuôi poly A đầu 3', PAP + ATP, aminoacyl hóa

b)

Gắn CAP ở đầu 5', cắt đuôi poly A đầu 3', PAP + ATP, ghép nối exon loại bỏ intron

c)

Gắn CAP ở đầu 5', cắt đuôi poly A đầu 3', aminoacyl hóa, ghép nối exon loại bỏ intron

d)

Gắn CAP ở đầu 5', cắt đuôi poly A đầu 3', ghép nối exon loại bỏ intron

16.

CPT-1 sẽ bị ức chế bởi nồng độ chất nào sau đây:

a)

Acid béo trong tế bào

b)

Acetyl -CoA

c)

Acyl-CoA

d)

Malonyl-CoA

17.

Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp?

a)

Maltose, chondroitin sulfat, heparin

b)

Fructose, glycogen, cellulose

c)

Chondroitin sulfat, heparin, acid hyaluronic

d)

Glucose, tinh bột, heparin

18.

Phương thức ức chế tổng hợp vòng Purine bằng cách tăng hợp chất AMP để ức chế enzyme chuyển hóa IMP thành Adenylosuccinate. Vậy enzyme đó tên là

a)

Adenylosuccinate synthetase

b)

Adenylosuccinatelyase

c)

Deadenylosuccinase synthetase

d)

Deadenylosuccinase

19.

Tế bào mô mỡ sẽ hấp thu nhóm chất nào sau đây để chuyển TG dự trữ trong những hạt mỡ nội bào:

a)

Triacylglycerol

b)

Acid béo

c)

Sterol

d)

Glycerol

20.

Vai trò của điều hòa biểu hiện gene trong tế bào là

a)

Đáp ứng hoạt động khác nhau giữa các loại tế bào

b)

Tối ưu hóa việc sản xuất các mRNA và protein theo nhu cầu của tế bào

c)

Kích hoạt gene tương ứng với sự có sẵn, đáp ứng hoạt động khác nhau của tế bào. Tối ưu hóa việc sản xuất các mRNA và protein theo nhu cầu của tế bào

d)

Kích hoạt gene tương ứng với sự có sẵn, đáp ứng hoạt động khác nhau của tế bào

21.

Vai trò của primase trong tổng hợp DNA

a)

Tổng hợp chuổi DNA từ các dNTP

b)

Tổng hợp các đoạn mồi 5'-3' mRNA

c)

Tháo xoắn chuỗi xoắn kép DNA

d)

Nối liền giữa hai đoạn đứt gãy của mạch DNA

22.

Khi Km càng lớn, điều này có nghĩa là:

a)

Ái lực của enzym không phụ thuộc vào nồng độ cơ chất

b)

Ái lực của enzym đối với cơ chất càng lớn

c)

Tốc độ phản ứng đạt được nửa tốc độ tối đa

d)

Ái lực của enzym đối với cơ chất càng nhỏ

23.

Sản phẩm cuối cùng của thoái hóa Pyrimidin nucleotide là các sản phẩm có đặc điểm nào sau đây

a)

Khó tan trong nước và dẫn đến bất thường về lâm sàng

b)

Khó tan trong nước và hiếm khi dẫn đến bất thường về lâm sàng

c)

Dễ tan trong nước và dẫn đến bất thường về lâm sang

d)

Dễ tan trong nước và hiếm khi dẫn đến bất thường về lâm sàng

24.

Các base nitơ dẫn xuất từ vòng pyrimidin, khi ở dạng nucleoside sẽ có tên gọi với tiếp ngữ cuối là đuôi nào sau đây:

a)

-idine

b)

-osine

c)

-midine

d)

-oce

25.

Sự bất thường trong di truyền dẫn đến thiếu Adenosine deaminase sẽ ảnh hưởng đến chuyển hóa nào sau đây:

a)

Purine

b)

Thoái hóa Pyrimidine

c)

Chuyển hóa amino acid

d)

Chuyển hóa Protide

26.

biểu nào sau đây sai?

a)

A. Chu trình ure ở gan của người bệnh nhân này hoạt động kém nên gây tích tụ NH3/máu

b)

B. Bệnh nhân này xơ gan không tổng hợp được albumin nên suy kiệt, cần được áp dụng chế độ ăn giàu đạm

c)

C. NH3 trong máu có nguồn gốc từ sự khử amin. NH3 là một chất độc đối với cơ thể người, khi tăng cao trong máu sẽ gây ảnh hưởng đến hệ thần kinh

d)

D. Ngoài việc chuyển hóa ở gan, NH3 còn được thải ra khỏi cơ thể bởi thận

27.

Dấu hiệu nào để các nhóm enzyme sữa chữa nhận biết vị trí nucleotide bị sai trên chuỗi DNA

a)

A. Methyl hóa nucleotide (Methylation)

b)

B. ADP-ribosyl hóa nucleotide (ADP-ribosylation)

c)

C. Phosphoryl hóa nucleotide (Phosphorylation)

d)

D. Ubiquitin hóa nucleotide (Ubiquitination)

28.

Vitamin B6 là coenzym của enzym:

1. Trao đổi nhóm amin

2. Trao đổi điện tử

3. Vận chuyển nhóm -CHO

4. Khử CO2

5. Chuyển hóa Tryptophan

a)

1 3 5

b)

2 4 5

c)

1 2 4

d)

1 4 5

29.

Hormon steroid được tổng hợp từ:

a)

A. Tuyến sinh dục, tuyến vỏ thượng thận

b)

B. Tuyến vỏ thượng thận, tuyến giáp trạng

c)

C. Tyến sinh dục, tuyến yên

d)

D. Tuyến vỏ thượng thận, vùng dưới đồi

30.

Receptor của hormon thuộc nhóm peptid và dẫn xuất acid amin:

a)

A. Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất

b)

B. Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào

c)

C. Thường chỉ có mặt ở màng tế bào

d)

D. Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào

31.

Vì sao RNA polymerase không cần có hoạt tính sửa sai

a)

A. Ribonucleotide kết hợp không đúng thường được thay thế ngay bằng ribonucleotide phù hợp, sai xót này di truyền được và RNA là nơi lưu trữ thông tin di truyền

b)

B. Ribonucleotide kết hợp không đúng thường được thay thế ngay bằng α-ribonucleotide phù hợp, sai xót này không di truyền được và RNA không phải là nơi lưu trữ thông tin di truyền

c)

C. RNA polymerase hoạt tính mạnh hơn DNA polymerase và RNA polymerase có cấu trúc rất phức tạp

d)

D. Tiểu đơn vị sigma của RNA polymerase giúp chúng nhận biết chính xác ribonucleotide phù hợp

32.

Gan chỉ có thể tổng hợp nhưng không thể sử dụng thể ceton là do:

a)

A. Gan là nơi chuyển hóa các chất

b)

B. Thiếu HMG-CoA lyase

c)

C. Gan không cần năng lượng tạo ra từ thể ceton

d)

D. Thiếu acetoacetate-CoA tranferase

33.

Hấp thu monosacarid ở ruột non, chọn câu SAI?

a)

Glucose và galactose rời tế bào niêm mạc ruột non vào tĩnh mạch cửa nhờ cơ chế vận chuyển được tạo thuận và sự khuếch tán đơn thuần

b)

Được hấp thu ở niêm mạc ruột non, phần trên hỗng tràng rồi giảm dần

c)

Glucose và galactose được chuyển vào tế bào niêm mạc nhờ quá trình vận chuyển thụ động với sự tham gia của một protein tải đặc hiệu

d)

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của glucid chủ yếu là glucose

34.

Vitamin nào liên quan đến sự nhìn của mắt, sự phát triển, sự sinh sản, sự tiết dịch nhầy, chống nhiễm trùng

a)

Vitamin F

b)

Vitamin K

c)

Vitamin D

d)

Vitamin A

35.

Phân tử NAD có chứa:

a)

4 gốc phosphat

b)

Một gốc phosphat

c)

2 gốc phosphat

d)

3 gốc phosphat

36.

CM được hình thành và tổng hợp bởi:

a)

Tế bào mô mỡ và tuyến thượng thận

b)

Tế bào tuyến thượng thận

c)

Tế bào chất của tế bào gan

d)

Tế bào biểu mô ruột non

37.

Trong điều kiện hiếu khí, pyruvat sẽ chuyển hoá thành:

a)

Panthothenate

b)

Adenosine pentophosphate

c)

Acetyl CoA

d)

α-mercaptoethylamine

38.

Sự hoạt hóa Acetyl-CoA Carboxylase sẽ dẫn đến tình huống nào sau đây:

a)

làm giảm malonyl-CoA, dẫn đến kích hoạt CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β-oxy hóa

b)

làm giảm malonyl-CoA, dẫn đến ức chế CPT-I, làm tăng hiệu suất quá trình β-oxy hóa.

c)

làm tăng malonyl-CoA, dẫn đến kích hoạt CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β-oxy hóa

d)

làm tăng malonyl-CoA, dẫn đến ức chế CPT-I, làm giảm hiệu suất quá trình β-oxy hóa

39.

Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh:

a)

Xerophtalmic (xơ giác mạc)

b)

Scorbus

c)

Tê phù Beri Beri

d)

Pellagra

40.

IMP chuyển thành AMP đòi hỏi sự tham gia của 1 nhóm amin từ

a)

Succinate

b)

Glutamin

c)

Furmarate

d)

Aspartate

41.

Ở eukaryote, phức hợp tiền khởi đầu gắn kết ở đầu 5' của mRNA và đọc lướt đến AUG của quá trình dịch mã bao gồm

a)

eIF1A + eIF3 + Ribosome 40S, methionin + tRNA + eIF2-GTP và eIF4A +eIF4B

b)

eIF1A + eIF3 + Ribosome 60S và methionin + tRNA + eIF2-GTP

c)

eIF1 + eIF2 + eIF3 và methionin + tRNA + eIF1A-GTP

d)

eIF1 + eIF2 + eIF3 và methionin + tRNA + eIF2-GTP

42.

Trong quá trình tổng hợp RNA, hoạt động nào không xảy ra

a)

Tổng hợp mồi

b)

Tháo xoán chuỗi đôi DNA

c)

Kết nối các ribonucleotide thành chuỗi

d)

Gắn kết vùng promoter

43.

G6PD có tác dụng như thế nào đối với hồng cầu?

a)

Chuyển Hydro cho phản ứng NADP tạo NADPH

b)

Tham gia cấu trúc màng hồng cầu

c)

Tất cả đều đúng

d)

Khử H2O2

44.

Phân không có màu vàng (mất màu) do không có sự hiện diện chất nào sau đây:

a)

Stercobilin

b)

Biliverdin

c)

Bilirubin

d)

Urobilinogen

45.

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

a)

Glucose, fructose, saccarose

b)

Glucose, fructose, lactose

c)

Fructose, tinh bột, saccarose

d)

Maltose, fructose, Acid hyaluronic

46.

Hormon tuyến giáp gồm các hormon:

a)

Thyroxin

b)

Triiodothyronin

c)

Tyrosin

d)

A và B

47.

Chuyển hóa glucid ở động vật, chọn câu SAI?

a)

Dạng glucid dự trữ ở động vật là glycogen

b)

Tỷ lệ glycogen cao nhất ở gan, là dạng dự trữ chung cho toàn cơ thể

c)

Glucose trong máu được vận chuyển và điều hòa liên tục

d)

Dạng glucid vận chuyển trong các dịch chủ yếu là galactose

48.

Hãy tính năng lượng thu được khi β-oxy hóa Acid lignoceric 24C

a)

162

b)

168

c)

164

d)

166

49.

Khi thay đổi độ cao độ ngột, trên vùng núi cao cơ thể thường thiếu Oxy là do chất nào sau đây giúp điều hòa ái lực với khí Oxy

a)

3,2 PBG

b)

1,4 GPP

c)

2,3 Biphosphoglycerate

d)

2,3- BGP

50.

Các lipoprotein nào sau đây chứa Triglycerid nhiều nhất:

a)

CM, VLDL

b)

VLDL, LDL

c)

CM, IDL

d)

VLDL. HDL

51.

Chất nào có vai trò trong sự đông máu ở giai đoạn thromboplastin:

a)

Phosphatidyl ethanolamin

b)

Cholin

c)

Docosahexaenoic

d)

Thromboxane

52.

Tăng citrulin huyết xảy ra khi

a)

Tăng ure máu

b)

Thiếu ornithine carbamoyl transferase

c)

Thiếu carbamoyl phosphate synthase

d)

Thiếu arginosucsinase synthase

53.

Allopurinol ức chế enzyme Xathine oxydase trong điều trị Gout, là do:

a)

Allopurinol ức chế cạnh tranh không thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxydase

b)

Allopurinol ức chế cạnh tranh thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxydase

c)

Allopurinol ức chế không cạnh tranh không thuận nghịch trên enzyme Xanthine oxydase

d)

Allopurinol ức chế không cạnh tranh thuận nghịch trên enzym

54.

Quá trình tổng hợp chuỗi DNA bởi DNA polymerase xảy ra theo chiều nào?

a)

Chiều 5'-3' trên mạch thứ nhất và 3'-5' ở mạch thứ hai

b)

Trên cả hai mạch DNA theo chiểu 3'-5'

c)

Trên cả hai mạch DNA theo chiểu 5'-3'

d)

Chiều okazaki

55.

Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzym là do:
1. Có cấu tạo giống cấu tạo enzym

  1. 2. có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất

  2. 3. làm biến dạng trung tâm hoạt động enzym

  3. 4. làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym

  4. 5. cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzym

a)

1 2

b)

3 4

c)

2 5

d)

2 3

56.

Trung tâm dị lập thể của enzym:

  1. 1. Là nơi gắn cơ chất

  2. 2. Được cấu tạo bởi những vitamin nhóm B

  3. 3. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm thuận lợi quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể dương

  4. 4. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm cản trở quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể âm

  5. 5. Có tác dụng điều hòa chuyển hóa

a)

1 2 4

b)

1 2 3

c)

3 4 5

d)

2 3 4

57.

Xét nghiệm máu của một bệnh nhân có kết quả như sau: SGOT: 108 IU/L; SGPT: 85 IU/L. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

GOT và GPT xúc tác cho các phản ứng mà chất trung gian là α-cetoglutarate

b)

GOT và GPT là hai enzyme chuyển amin phổ biến nhất trong cơ thể người

c)

GOT còn có tên gọi khác là AST, GPT còn có tên gọi khác là ALT

d)

Bệnh nhân này có thể có rối loạn ở mô cơ xương, cơ tim hoặc gan

58.

Vitamin nào tham gia cấu tạo coenzyme của transaminase

a)

Vitamin PP (Nicotinamide)

b)

Vitamin B2 (Riboflavin)

c)

Vitamin B1 (Thiamin pyrophosphate)

d)

Vitamin B6 (Pyridoxal phosphate)

59.

Bilirubin gián tiếp có tính chất gì sau đây

a)

Không trong nước nên dễ dàng đào thải qua phân

b)

Không gây tổn hại màng tế bào nhất là tế bào thần kinh

c)

Có ái lực cao với lipid và albumin

d)

Tan trong nước nên dễ dàng đào thải qua nước tiểu

60.

Quá trình tổng hợp RNA bắt đầu bởi vùng nào trên mạch DNA khuôn mẫu

a)

Vùng CAAT box

b)

Vùng ORI

c)

Vùng enhancer

d)

Vùng promoter

61.

Khi cholesterol nội bào tăng quá cao, thì sẽ có trường hợp nào sau đây xảy ra

a)

Ức chế sự tổng hợp TG

b)

Được LDL vận chuyển trở về gan

c)

Ức chế lên HMG-coA reductase

d)

Đóng gói các cholesterol trong các lysosome

62.

Bilirubin liên hợp là gì?

a)

Bilirubin tự do liên kết với albumin trong máu

b)

Bilirubin tự do liên kết với globin trong hồng cầu

c)

Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic trong máu

d)

Bilirubin tự do liên kết với acid glucronic tại gan

63.

Liên kết O-glycosid, chọn câu ĐÚNG:

a)

Nhóm -OH bán cetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm -OH của 1 chất khác

b)

Nhóm -OH bán acetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm -OH của 1 chất khác

c)

Nhóm -OH bán cetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm -OH của 1 monosaccarid khác

d)

Nhóm -OH bán acetal của monosaccarid kết hợp với 1 nhóm -SH của 1 chất khác

64.

Trong tổng hợp nucleotide, nhóm đường pentose sẽ được tổng hợp từ chuyển hóa nào sau đây

a)

Chuyển hóa Glucid theo con đường Hexose di photphate

b)

Chuyển hóa Glucid theo con đường Mono photphate

c)

Chuyển hóa Glucid theo con đường tân tạo Glucose

d)

Chuyển hóa Glucid theo sự cắt nhánh Gycogen

65.

Chất có hoạt tính sinh học nào sau đây được tạo ra từ tiền chất Acid eicosanoic

a)

Leucotriene, lipoxin, prostanoid

b)

Sphingolipid, thromboxane, glycerophospholipid

c)

Thromboxane, glycerophospholipid, leukotriene

d)

Glycerophospholipid, leucotriene, lipoxin

66.

Protein trong thức ăn chủ yếu được hấp thu vào tuần hoàn dưới dạng

a)

Dipeptide

b)

Tripeptide

c)

NH3

d)

Acid amin

67.

Các thụ thể trên tế bào gan sẽ cho CM tàn dư nhập bào bằng cách nhận diện nhóm nào sau đây:

a)

apoB48

b)

apoE

c)

apoCII

d)

apoB100

68.

Giai đoạn kết thúc của quá trình dịch mã ở eukaryote có

a)

RF1, 2, 3, 4 và EF-G

b)

eRF1 bám vào stop codon, eRF3 hoạt hóa eRF1 giải phóng GTP kích thích dừng dịch mã

c)

EF-G/GTP

d)

EF-Ts tương tác EF-Tu và EF-G gắn ở stop codon kích thích dừng dịch mã

69.

Giai đoạn kéo dài của quá trình dịch mã ở prokaryote có các yếu tố tham gia

a)

IF1, IF2/GTP và IF3

b)

IF1, IF2 và IF3

c)

EF-Tu, EF-Ts và EF-G

d)

EF-G/GTP

70.

Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3:

a)

Cholesterol

b)

Acid mật

c)

7- Dehydrocholesterol

d)

Coprosterol

71.

Trong các nhóm RNA, nhóm nào có vai trò phân cắt gián tiếp mRNA trong tế bào chất

a)

MicroRNA-miRNA

b)

Translation RNA-tRNA

c)

Small nuclear RNA-snRNA

d)

Small RNAs-sRNA

72.

Sản phẩm tạo thành sau khi kết thúc con đường Hexodiphosphat là:

a)

Pyruvat

b)

Phosphoglyceraldehyd

c)

Phosphodifructose

d)

Phosphodioxyaceton

73.

Tổng hợp Nucleotide theo "salvage pathway" bắt đầu bằng những chất nào sau đây:

a)

Những tiền chất chuyển hóa như Acid amin, ribose 5-phosphate, CO2 và NH3

b)

Tái sử dụng base nitơ tự do và các nucleoside giải phóng từ thoái hóa acid nucleic

c)

Những tiền chất chuyển hóa như Acid alanine, ribose phosphate

d)

Nucleotide tạo ra từ thoái hóa acid amin và protid

74.

Trong DNA, các base hiếm gặp thường ở dạng nào sau đây:

a)

Dạng phosphoryl hóa của các base phổ biến

b)

Dạng keton hóa của các base phổ biến

c)

Dạng cAMP của các base phổ biến

d)

Dạng methyl hóa của các base phổ biến

75.

Lipoprotein nào sau đây chứa cholesterol tự do và cholesterol ester nhiều nhất:

a)

IDL

b)

VLDL

c)

HDL

d)

LDL

76.

Ở ruột bilirubin liên hợp sẽ chuyển hóa tạo thành Urobilinogen là sản phẩm không màu đó là nhóm các chất nào sau đây:

1.Mesobilirubin  2.Mesobilirubinogen

3.Stercobilinogen . 4.Stercobilin    

 5.Bilirubin . Chọn tập hợp đúng

a)

1,4

b)

4,5

c)

1,2

d)

2,3

77.

Trong con đường Hexodiphosphat, sự phosphoryl hóa Glucose thành Glucose 6P nhờ vào enzyme:

a)

Phosphoglucamutase

b)

Hexokinase (Glucokinase)

c)

Glucodehydrase

d)

Phosphohexoisomerase

78.

Maltose cấu tạo bởi?

a)

2 phân tử β - L - Glucopyranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid

b)

2 phân tử α - D - Glucopyranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid

c)

2 phân tử β - D - Glucopyranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid

d)

2 phân tử β - D - Glucofuranose kết hợp với nhau bằng liên kết 1,4 glucosid

79.

Các tiền chất tham gia cung cấp C và N trong sinh tổng hợp vòng purine là

a)

Aspartate, CO2, Glycine, Formate, Glutamine

b)

Sucinyl-CoA, Furmarate, Aspartate, Glutamine

c)

Furmarate, Argine succinate, Glutanine

d)

Succinate, Aspartate, CO2, Glycine

80.

Đặc điểm cấu tạo của enzym:

1. Có thể là protein thuần                                   

 2. Có thể là protein tạp

 3. Có coenzym là tất cả những vitamin

 4. Thường có coenzym thuộc vitamin nhóm B

 5. Có coenzym là những vitamin tan trong dầu

 Chọn tập hợp đúng:

a)

1 2 3

b)

2 3 4

c)

1 2 4

d)

1 2 5

81.

Ý nào sau đây đúng khi phát biểu về thành phần base của DNA.

a)

Trong DNA, số lượng nucleotide A=T, và số lượng nucleotide G=C. Do đó, tổng A + T = G+C

b)

Thành phần base của DNA giống nhau giữa các loài

c)

Các mẫu DNA từ các mô khác nhau trong cùng một loài có thành phần base khác nhau

d)

Thành phần base của DNA của một loài không thay đổi theo tuổi, tình trạng dính dưỡng và yếu tố mội trường

82.

Monosaccarid, chọn câu SAI:

a)

Gồm hai nhóm chính là Aldose và Cetose

b)

Hai loại chức khử là aldehyd và ceton

c)

Nhiều chức khử và còn lại là chức alcol

d)

Các monosaccarid là aldehyd-alcol được gọi là aldose

83.

Phương trình Michaelis Menten diễn tả:

a)

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và tất cả những yếu tố ảnh hưởng đến hoạt độ của enzym

b)

Mối quan hệ giữa nồng độ enzym và nồng độ cơ chất

c)

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và pH môi trường

d)

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ cơ chất

84.

Hb bình thường của người trưởng thành bình thường có cấu trúc chuỗi là

a)

HbA, HbA2

b)

HbF, HbS

c)

HbC, HbS

d)

HbC, HbF

85.

Cellulose, chọn câu SAI?

a)

Có mạch nhánh

b)

Là thành phần cấu tạo chính của thực vật

c)

Ăn vào hằng ngày giúp thức ăn dễ được tiêu hóa hơn do kích thích các nhu động ruột

d)

Không có vai trò dinh dưỡng trong cơ thể người vì dịch tiêu hóa không có enzym thủy phân các liên kết.