wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh học

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chu trình Krebs xảy ra ở vị trí nào trong ty thể?

a)

Khoảng gian màng

b)

Màng ngoài

c)

Màng trong

d)

Chất nền

2.

NADPH2 qua chuỗi vận chuyển điện tử tạo thành bao nhiêu ATP?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

3.

Yếu tố nào cần có trong hô hấp hiếu khí?

a)

H2O

b)

CO2

c)

O2

d)

Acid piruvic

4.

Có mấy loại Coenzym?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

FAD+ thuộc nhóm ngoại nào trong enzym?

a)

ion kim loại

b)

Phụ gia

c)

Coenzym

d)

Holoenzym

6.

Pha bảo tồn năng lượng trong đường phân trực tiếp tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

4

b)

6

c)

12

d)

2

7.

Trung tâm phản ứng P680 hấp thu tia sáng có bước sóng:

a)

540nm

b)

600nm

c)

680nm

d)

700nm

8.

Enzym có mấy kiểu đặc hiệu cơ chất?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

9.

Chất sau đây không có trong thành phần của ti thể là:

a)

Protein

b)

Peptydoglycan

c)

Acid photphoric

d)

Acid deoxyribonucleic

10.

Enzym sau khi chuyển hóa cơ chất tạo thành sản phẩm sẽ:

a)

Biến đổi hoạt tính

b)

Thay đổi cấu trúc

c)

Được giải phóng khỏi cơ thể

d)

Tách khỏi sản phẩm

11.

Enzym chuyển hóa H2O2 tạo thành H2O và O2 là:

a)

Protease

b)

Catalase

c)

Amylase

d)

Lyase

12.

ATP-synthetase có vai trò:

a)

Tổng hợp ATP

b)

Vận chuyển ATP

c)

Hoạt hóa ATP

d)

phân giải ATP

13.

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

a)

Enzym sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng

b)

Enzym được cấu tạo từ các Disaccharid

c)

Ở động vật, enzym do các tuyến nội tiết tiết ra

d)

Enzym là một chất xúc tác sinh học

14.

Chất nào sau đây được cây xanh sử dụng làm nguyên liệu của quá trình quang hợp?

a)

Đường và nước

b)

Khí carbonic và nước

c)

Khí oxy và đường

d)

Đường và khí carbonic

15.

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

a)

Nguyên liệu của quang hợp là H2O và O2

b)

Trong quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ

c)

Quang hợp là sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ

d)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2

16.

Phát biểu sau đây đúng khi nói về cơ chế của quang hợp là:

a)

Chỉ có pha sáng, không có pha tối

b)

Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

c)

Pha tối xảy ra trước, pha sáng xảy ra sau

d)

Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau

17.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở:

a)

Trong các túi dẹp (thylakoid) của các hạt grana

b)

Màng trong của lục lạp

c)

Trong các nền lục lạp

d)

Màng ngoài của lục lạp

18.

Hoạt động sau đây không xảy ra trong pha sáng của quang hợp là:

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

Hình thành ATP

c)

Tạo ra cacbonhidrat

d)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

19.

Trong quang hợp, oxy được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Quang phân li nước

b)

Truyền điện tử

c)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

d)

Các phản ứng oxy hoá khử

20.

Trong pha sáng của quá trình quang hợp, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động nào sau đây?

a)

Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động

b)

Hoạt động của chuỗi truyền điện tử

c)

Hấp thụ năng lượng của nước

d)

Quang phân li nước

21.

Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là:

a)

Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng

b)

Các điện tử được giải phóng từ phân li nước

c)

Sự giải phóng oxy

d)

Sự tạo thành ATP và NADPH

22.

Pha tối quang hợp xảy ra ở:

a)

Trên các lớp màng của lục lạp

b)

Trong chất nền của lục lạp

c)

Màng của các túi thylakoid

d)

Trong các hạt grana

23.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yêu lấy từ:

a)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng đưa sang

d)

Ánh sáng mặt trời

24.

Nước được tạo ra trong giai đoạn nào của hô hấp hiếu khí?

a)

Oxi hóa acid Pỉuvic

b)

Đường phân

c)

Krebs

d)

Con đường vận chuyển điện tử

25.

1 phân tử Acetyl CoA đi vào chu trình krebs tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

24

b)

12

c)

6

d)

3

26.

2 phân tử Acetyl CoA đi vào chu trình krebs tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

24

b)

38

c)

12

d)

8

27.

Hoạt động nào sau đây là của enzym?

a)

Xúc tác các phản ứng trao đổi chất

b)

Điều hoà các hoạt động sống của cơ thế

c)

Tham gia vào thành phần của các chất tổng hợp được

d)

Cả 3 hoạt động trên

28.

Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của enzym, thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ mà ở đó:

a)

Enzym bắt đầu hoạt động

b)

Enzym có hoạt tính cao nhất

c)

Enzym có hoạt tính thấp nhất

d)

Enzym ngừng hoạt động

29.

Phần lớn enzym trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị của độ pH nào sau đây?

a)

Từ 6 đến 8

b)

Từ 2 đến 3

c)

Trên 8

d)

Từ 4 đến 5

30.

Chất nhận Acetyl CoA trong chu trình Krebs là:

a)

Malat

b)

Succinat

c)

Citrat

d)

Oxaloacetat

31.

Chu trình krebs không tạo ra chất nào:

a)

Citrat

b)

Acid piruvic

c)

Malat

d)

Succinat

32.

lactat ở gan bị biến đổi thành chất

a)

Citrat

b)

Malat

c)

Acid piruvic

d)

Succinat

33.

Trong chu trình calvin chất nhận CO2 là chất nào sau đây ?

a)

Ribulose 1-5P

b)

Ribulose 5P

c)

Ribulose 3P

d)

PGA

34.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào xương

b)

Tế bào biểu bì

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào hồng cầu

35.

Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của enzym, thì điều nào sau đây đúng?.

a)

Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính enzym

b)

Hoạt tính enzym giảm khi nhiệt độ tăng lên

c)

Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính enzym

d)

Hoạt tính enzym tăng theo sự gia tăng nhiệt độ

36.

Khi enzym gắn trên protein màng sinh chất, protein đó có hình dạng:

a)

Xuyên màng

b)

Hình sợi

c)

Hình cầu

d)

Hình que

37.

ADN là coenzym trong thành phần cấu tạo có:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B2

d)

Vitamin B3 (PP)

38.

Trong chu trình Krebs một phân tử glucose phân hủy tạo ra acid lactic cho bao nhiêu ATP?

a)

3ATP

b)

6ATP

c)

4ATP

d)

8ATP

39.

Chu trình calvin đi 1 vòng tạo ra bao nhiêu ADP?

a)

6

b)

11

c)

12

d)

3

40.

Trong Enzym phức tạp thành phần protein gọi là:

a)

Apoenzym

b)

Coenzym

c)

Phụ gia

d)

Cofactor

41.

Trong Enzym phức tạp thành phần protein gọi là:

a)

Phụ gia

b)

Apoenzym

c)

Holoenzym

d)

Coenzym

42.

Vai trò của Enzym Oxidoreductase là:

a)

Thủy phân

b)

Đồng phân

c)

Nối mạch

d)

Oxi hóa khử cơ chất

43.

Các đoạn Okazaki được nối với nhau nhờ enzym:

a)

Izomerase

b)

Hydrolase

c)

Lygase

d)

Transferase

44.

Enzym pepsin hoạt động tốt nhất ở pH:

a)

4

b)

7

c)

2

d)

6

45.

NAD+ thuộc nhóm ngoại nào trong enzym?

a)

ion kim loại

b)

Phụ gia

c)

Coenzym

d)

Holoenzym

46.

Enzym ARN polimerase có vai trò sinh tổng hợp:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

ARN

d)

ADN

47.

Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là:

a)

Không bào

b)

Trung thể

c)

Nhân con

d)

Ti thể

48.

Để tiến hành quang tổng hợp, cây xanh đã hấp thụ năng lượng nào sau đây?

a)

Quang năng

b)

Điện năng

c)

Nhiệt năng

d)

Hoá năng

49.

Cơ chất sử dụng trong đường phân là:

a)

Fructose

b)

Ribose

c)

Deoxyribose

d)

Glucose

50.

Đường phân tạo ra bao nhiêu acid piruvic?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

51.

Ở những tế bào có nhân chuẩn, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây?

a)

Ti thể

b)

Ribosome

c)

Không bào

d)

Bộ máy golgi

52.

Enzym Catalase có trong bào quan:

a)

Ribosome

b)

Pezoxisome

c)

Golgi

d)

Ty thể

53.

Enzym có bản chất hóa học là:

a)

Acid nucleic

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Cacborhidrat

54.

Cần bao nhiêu ATP cho pha khởi đầu trong đường phân:

a)

2

b)

12

c)

8

d)

24

55.

Nơi xảy ra đường phân:

a)

Tế bào chất

b)

Nhân

c)

Ty thể

d)

Lục lạp

56.

Acid piruvic theo con đường hô hấp yếm khí sẽ tạo ra:

a)

H2O

b)

Acetyl CoA

c)

Ethanol, lactat

d)

CO2, H2O

57.

Pha tối trong quang hợp xảy ra ở:

a)

Màng lục lạp

b)

Chất nền lục lạp

c)

Thylakoid

d)

Khoảng gian màng lục lạp

58.

Bao nhiêu ATP được tạo ra khi FADH2 đi vào chuỗi vận chuyển điện tử:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

6

59.

Bao nhiêu ATP được tạo ra khi NADH2 đi vào chuỗi vận chuyển điện tử:

a)

6

b)

2

c)

3

d)

1

60.

1 phân tử acid piruvic bị oxi hóa tạo thành Acetyl CoA và:

a)

ATP

b)

FADH2

c)

NADH2

d)

NADPH2

61.

Chất nhận Acetyl CoA khi Acetyl CoA đi vào chu trình Krebs

a)

Oxaloacetat

b)

Fumarat

c)

Succinat

d)

Citrat

62.

Enzym đơn giản thủy phân tạo ra:

a)

Acid béo

b)

Pentose

c)

H3PO4

d)

Acid amin

63.

Holoenzym được tạo nên bởi:

a)

Apoenzym và Phụ gia

b)

Apoenzym và cofactor

c)

Phụ gia

d)

Coenzym

64.

Bào quan nào không có trong tế bào động vật?

a)

Lạp thể

b)

Ty thể

c)

Lưới nội chất

d)

Golgi

65.

Con đường đường phân có mấy pha?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

66.

ARN được tổng hợp theo cơ chế:

a)

Nhân đôi

b)

Dịch mã

c)

Tự sao

d)

Phiên mã

67.

216/ Nucleoseome được tạo nên bởi các thành phần:

a)

ARN, protein nonhiston

b)

ADN, protein nonhiston

c)

ARN, protein histon

d)

ADN, protein histon

68.

217/ Điều đúng khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của Eukaryota:

a)

Số lượng không phản ánh mức độ tiến hóa của sinh vật

b)

Bộ NST đơn bội

c)

Bản chất là Protein và ARN

d)

Nằm ngoài nhân

69.

218/ Điều sai khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của Eukaryota:

a)

Bộ NST lưỡng bội

b)

Nằm trong nhân

c)

Số lượng phản ánh mức độ tiến hóa của sinh vật

d)

Bản chất là Protein và ADN

70.

221/ Thành phần cấu tạo nên NST gồm:

a)

Protein

b)

ADN và Protein

c)

ARN và Protein

71.

222/ Protein trong NST của Eukaryota gồm:

a)

Protein Enzym

b)

Histon

c)

Nonhiston

d)

Histon, nonhiston

72.

223/ ADN plasmid có trong bào quan:

a)

Golgi

b)

peroxisome

c)

Lưới nội chất

d)

Ty thể, lạp thể

73.

224/ Ở thực vật, ADN plasmid có trong bào quan:

a)

peroxisome

b)

Lưới nội chất

c)

Golgi

d)

Lạp thể

74.

225/ Ở động vật, ADN plasmid có trong bào quan:

a)

Ty thể

b)

Golgi

c)

peroxisome

d)

Lưới nội chất

75.

226/ ADN viết tắt của cụm từ

a)

nucleic

b)

acid ribonucleic

c)

acid nucleic

d)

acid deoxyribonucleic

76.

227/ ARN viết tắt của cụm từ

a)

Acid ribonucleic

b)

Acid deoxyribonucleic

c)

Acid nucleic

d)

Nucleic

77.

228/ dNTP gồm mấy loại:

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

78.

229/ Số lương gốc phosphat trong một nucleotid là:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

79.

230/ Số lương gốc phosphat trong một dNTP là:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

80.

231/ Ribonucleotid gồm có:

a)

A, G, T, C

b)

A, G, U, C

c)

G, T, C

d)

A,G,C

81.

232/ Có mấy thời kỳ trong đời sống của tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

233/ Có mấy thành phần trong cấu trúc nhân?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5