wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mắt và dụng cụ bổ trợ

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nằm ở phía trước mắt, trong suốt, cho phép ánh sáng đi vào mắt là _________

a)

Giác mạc

b)

Thủy tinh thể

c)

Mống mắt

d)

Võng mạc

2.

Bộ phận nào có chức năng điều chỉnh lượng ánh sáng đi vào mắt?

a)

Giác mạc

b)

Mống mắt

c)

Thể thủy tinh

d)

Bao thấu kính

3.

Cấu tạo của mắt: Đường kính đo theo trục trước sau của mắt là bao nhiêu mm?

a)

22mm

b)

18mm

c)

25mm

d)

30mm

4.

Cấu tạo của mắt: Cùng mạc có cho ánh sáng lọt qua được không?

a)

Không

b)

Có, hoàn toàn

c)

Chỉ một phần nhỏ

d)

Chỉ khi có bệnh

5.

Cấu tạo của mắt: Giác mạc có cho ánh sáng xuyên qua được không?

a)

b)

Không, giác mạc hoàn toàn không cho ánh sáng xuyên qua

c)

Chỉ cho ánh sáng xuyên qua vào ban đêm

d)

Chỉ cho ánh sáng xuyên qua khi mắt nhắm

6.

Cấu tạo của mắt: Màng mạch chứa nhiều mạch máu để nuôi dưỡng mắt và có nhiều sắc tố gì giữ cho bên trong nhãn cầu như một buồng tối?

a)

Sắc tố đen

b)

Sắc tố đỏ

c)

Sắc tố vàng

d)

Sắc tố xanh

7.

Cấu tạo của mắt: Ngay phía sau giác mạc, màng mạch có một phần rủ xuống tạo thành màng chắn có màu gì?

a)

Màu đen hoặc nâu

b)

Màu xanh lá cây

c)

Màu vàng

d)

Màu trắng

8.

Cấu tạo của mắt: Đồng tử có khả năng tự điều chỉnh thông lượng của ánh sáng tác dụng vào võng mạc không?

a)

b)

Không, đồng tử chỉ cố định

c)

Chỉ điều chỉnh khi có ánh sáng mạnh

d)

Chỉ điều chỉnh khi có ánh sáng yếu

9.

Lớp nào của mắt quan trọng nhất trong việc cảm nhận ánh sáng?

a)

Thủy tinh thể

b)

Võng mạc

c)

Giác mạc

d)

Màng cứng

10.

Số lượng tế bào que trong mắt người là bao nhiêu?

a)

7 triệu

b)

130 triệu

c)

150.000

d)

1 triệu

11.

Mật độ tế bào nón ở điểm vàng là bao nhiêu tế bào/mm²?

a)

150.000 tế bào/mm²

b)

50.000 tế bào/mm²

c)

300.000 tế bào/mm²

d)

10.000 tế bào/mm²

12.

Khi càng xa điểm vàng, mật độ tế bào nào tăng lên?

a)

Tế bào nón

b)

Tế bào que

c)

Tế bào biểu mô

d)

Tế bào thần kinh thị giác

13.

Tế bào nào cảm thụ được ánh sáng có độ rọi lớn và có khả năng phân biệt được hình thể, màu sắc và chi tiết các vật?

a)

Tế bào nón

b)

Tế bào que

c)

Tế bào biểu mô

d)

Tế bào thần kinh

14.

Tế bào que cảm thụ ánh sáng có độ rọi nhỏ (có độ nhạy lớn hơn so với tế bào nào)?

a)

Tế bào nón

b)

Tế bào biểu mô

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào cơ

15.

Ở vùng xa điểm vàng, ta có cảm giác gì về ánh sáng?

a)

Cảm giác sáng tối

b)

Cảm giác màu sắc rõ nét

c)

Không có cảm giác ánh sáng

d)

Chỉ cảm nhận được màu đỏ

16.

Môi trường bên trong nhãn cầu được chia làm hai phần ngăn cách nhau bởi bộ phận nào?

a)

thủy tinh thể

b)

giác mạc

c)

võng mạc

d)

màng cứng

17.

Thủy tinh thể có chiết suất khoảng bao nhiêu?

a)

1,43

b)

1,00

c)

1,52

d)

1,60

18.

CẤU TẠO CỦA MẮT Độ tụ của thủy tinh thể khoảng bao nhiêu điôp?

a)

10-12 điôp

b)

12-14 điôp

c)

14-16 điôp

d)

16-18 điôp

19.

Áp suất của mắt luôn giữ không đổi ở giá trị bao nhiêu mmHg?

a)

12-25 mmHg

b)

5-10 mmHg

c)

30-40 mmHg

d)

50-60 mmHg

20.

Độ tụ là đại lượng đặc trưng cho khả năng gì của thấu kính?

a)

Khả năng hội tụ hoặc phân kỳ ánh sáng của một thấu kính.

b)

Khả năng hấp thụ ánh sáng của một thấu kính.

c)

Khả năng truyền nhiệt của một thấu kính.

d)

Khả năng phản xạ âm thanh của một thấu kính.

21.

Công thức tính độ tụ của thấu kính là gì?

a)

D = 1/f

b)

D = f/1

c)

D = 2f

d)

D = 1/2f

22.

Đơn vị đo độ tụ là gì?

a)

Đi-ốp (di-op), ký hiệu D.

b)

Ampe, ký hiệu A.

c)

Oát, ký hiệu W.

d)

Vôn, ký hiệu V.

23.

Độ tụ càng lớn thì khả năng hội tụ ánh sáng càng mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trong nhãn khoa, độ tụ được sử dụng để đo gì của mắt?

a)

Đo độ cận, độ viễn của mắt.

b)

Đo màu sắc của mắt.

c)

Đo kích thước của mắt.

d)

Đo áp suất trong mắt.

25.

Độ dày của giác mạc khoảng bao nhiêu mm?

a)

1mm

b)

2mm

c)

0.5mm

d)

3mm

26.

Bán kính cong của giác mạc là bao nhiêu mm?

a)

8mm

b)

6mm

c)

10mm

d)

12mm

27.

Chiết suất của thuỷ dịch là bao nhiêu?

a)

1,336

b)

1,200

c)

1,500

d)

1,000

28.

Độ tụ của quang hệ giác mạc là bao nhiêu điốp?

a)

45 điốp

b)

30 điốp

c)

60 điốp

d)

20 điốp

29.

Bán kính cong mặt trước thuỷ tinh thể khoảng bao nhiêu mm?

a)

10mm

b)

5mm

c)

15mm

d)

20mm

30.

Mắt được cấu tạo bởi các môi trường chiết quang ngăn cách nhau bằng mặt cầu khúc xạ tạo nên ba lưỡng chất cầu. Chiết suất trung bình của mặt trước thuỷ tinh thể là bao nhiêu?

a)

1,388

b)

1,420

c)

1,333

d)

1,500

31.

Độ tụ của hệ mặt trước thuỷ tinh thể là bao nhiêu điốp?

a)

7 điốp

b)

10 điốp

c)

3 điốp

d)

15 điốp

32.

Bán kính cong mặt sau thuỷ tinh thể khoảng bao nhiêu mm?

a)

8mm

b)

6mm

c)

10mm

d)

12mm

33.

Mắt được cấu tạo bởi các môi trường chiết quang ngăn cách nhau bằng mặt cầu khúc xạ tạo nên ba lưỡng chất cầu. Chiết suất dịch thuỷ tinh là bao nhiêu?

a)

1,36

b)

1,50

c)

1,20

d)

1,42

34.

Độ tụ của quang hệ mặt sau thuỷ tinh thể khoảng bao nhiêu điốp?

a)

12 điốp

b)

6 điốp

c)

18 điốp

d)

24 điốp

35.

Tâm lượng chất cầu của mắt cách giác mạc bao nhiêu mm?

a)

5 mm

b)

2 mm

c)

10 mm

d)

15 mm

36.

Tâm lượng chất cầu của mắt cách võng mạc bao nhiêu mm?

a)

15 mm

b)

10 mm

c)

20 mm

d)

25 mm

37.

Ba lượng chất cầu trên có cùng trục chính và hợp lại thành một hệ quang học. Hệ quang học của mắt sẽ có một tâm điểm duy nhất. Có thể thay thế ba hệ quang học gồm ba lượng chất cầu bằng một lượng chất cầu tổng hợp gọi là gì?

a)

Con mắt ước lược

b)

Thấu kính hội tụ

c)

Thấu kính phân kỳ

d)

Gương cầu lồi

38.

Giác mạc là bộ phận nằm ở phía nào của mắt trong sơ đồ quang học?

a)

Phía trước

b)

Phía sau

c)

Ở giữa

d)

Không xác định

39.

Mắt bình thường, khi nghỉ, có tiêu điểm ở đâu trên võng mạc?

a)

ở đúng trên võng mạc

b)

ở trước võng mạc

c)

ở sau võng mạc

d)

ngoài võng mạc

40.

Khi mắt nhìn một vật AB ở vô cực, ảnh A’B’ của AB sẽ ở đâu?

a)

ở đúng trên võng mạc

b)

ở phía trước võng mạc

c)

ở phía sau võng mạc

d)

ở trên thủy tinh thể

41.

Để nhìn rõ vật tiến lại gần mắt, mắt phải làm gì với độ tụ của quang hệ?

a)

tăng độ tụ của quang hệ

b)

giảm độ tụ của quang hệ

c)

giữ nguyên độ tụ của quang hệ

d)

tăng khoảng cách giữa các thấu kính

42.

Thông thường, mắt điều tiết một cách tự động, khá nhanh và có xu hướng tự nhiên là điều tiết vào chỗ nào trên vật?

a)

chỗ sáng nhất trên vật

b)

chỗ tối nhất trên vật

c)

chỗ có màu sắc nổi bật nhất trên vật

d)

chỗ gần nhất trên vật

43.

Công thức tính biên độ điều tiết của mắt là: 1lv1lc=_\frac{1}{l_v} - \frac{1}{l_c} = \_ Điền vào chỗ trống.

a)

R

b)

A

c)

D

d)

F

44.

R gọi là gì trong khả năng điều tiết của mắt?

a)

Độ tụ của mắt

b)

Biên độ điều tiết của mắt

c)

Khoảng cách từ mắt đến vật

d)

Độ dài tiêu cự của mắt

45.

Đối với mắt bình thường, khi l_v = ∞ và l_c chừng 20 cm, giá trị của R là bao nhiêu?

a)

R = 5 D

b)

R = 10 D

c)

R = 2 D

d)

R = 20 D

46.

Năng suất phân ly của một dụng cụ quang học là gì?

a)

Là một đại lượng cho biết khả năng phân biệt những chi tiết nhỏ trên vật quan sát.

b)

Là khả năng thu nhận ánh sáng của dụng cụ quang học.

c)

Là độ lớn của hình ảnh tạo ra bởi dụng cụ quang học.

d)

Là khoảng cách giữa hai điểm sáng trên vật quan sát.

47.

Năng suất phân ly của dụng cụ quang học có trị số bằng gì?

a)

Bằng nghịch đảo của khoảng cách góc trông α_min từ mắt tới hai điểm.

b)

Bằng tổng khoảng cách giữa hai điểm cần phân ly.

c)

Bằng tích của khoảng cách góc trông α_min và độ dài dụng cụ.

d)

Bằng hiệu giữa khoảng cách góc trông α_min và khoảng cách giữa hai điểm.

48.

Khi α càng nhỏ thì năng suất phân ly của dụng cụ quang học sẽ như thế nào?

a)

Năng suất phân ly càng lớn và dụng cụ quang học càng tốt.

b)

Năng suất phân ly càng nhỏ và dụng cụ quang học càng kém.

c)

Năng suất phân ly không thay đổi.

d)

Năng suất phân ly giảm dần.

49.

Công thức xác định α_min theo độ dài AB = d và khoảng cách OH = l là gì?

a)

α_min ≈ d / l (radian) hoặc α_min = 3394,28 * (d / l) (phút)

b)

α_min ≈ l / d (radian) hoặc α_min = 3394,28 * (l / d) (phút)

c)

α_min ≈ d * l (radian) hoặc α_min = 3394,28 * (d * l) (phút)

d)

α_min ≈ d + l (radian) hoặc α_min = 3394,28 * (d + l) (phút)

50.

Thị lực T của mắt được xác định bằng công thức nào?

a)

T = (1 / 3394,28) * (l / d)

b)

T = (l / d) * 3394,28

c)

T = d / l

d)

T = 3394,28 / (l * d)

51.

Có mấy phương pháp đánh giá thị lực của mắt được nêu trong tài liệu này?

a)

2 phương pháp: cố định d, thay đổi l và cố định l, thay đổi d.

b)

1 phương pháp: chỉ cố định d, thay đổi l.

c)

3 phương pháp: cố định d, thay đổi l; cố định l, thay đổi d; thay đổi cả d và l.

d)

4 phương pháp: cố định d, thay đổi l; cố định l, thay đổi d; thay đổi cả d và l; không thay đổi gì.

52.

Nghịch đảo của α_min đặc trưng cho khả năng phân ly của mắt được gọi là gì?

a)

Thị lực T của mắt.

b)

Độ sáng của mắt.

c)

Khoảng cách nhìn rõ nhất.

d)

Độ nhạy màu của mắt.

53.

Ký hiệu α_min trong hình biểu thị điều gì?

a)

α_min là góc phân ly nhỏ nhất mà mắt có thể phân biệt được hai điểm riêng biệt.

b)

α_min là góc giữa hai tia sáng tới từ cùng một điểm.

c)

α_min là góc tạo bởi trục chính của thấu kính và tia khúc xạ.

d)

α_min là góc lệch giữa hai tia sáng song song.

54.

Dựa vào sơ đồ về khả năng phân ly của mắt, d/2 trong hình biểu thị điều gì?

a)

d/2 là nửa khoảng cách giữa hai điểm mà mắt có thể phân biệt được.

b)

d/2 là bán kính của mắt người.

c)

d/2 là khoảng cách tối đa giữa hai điểm sáng.

d)

d/2 là độ dài của một tia sáng.

55.

Khe hở của ký hiệu Landolt C nằm ở hướng nào?

a)

Trên

b)

Dưới

c)

Trái

d)

Phải

56.

Quan sát ký hiệu Landolt C ở hàng đầu tiên, cột thứ hai. Khe hở của ký hiệu này nằm ở hướng nào?

a)

Trên

b)

Dưới

c)

Trái

d)

Phải

57.

Khe hở của ký hiệu Landolt C ở hàng đầu tiên, cột thứ ba nằm ở hướng nào?

a)

Trên

b)

Dưới

c)

Trái

d)

Phải

58.

Dòng chữ cái đầu tiên trong bảng thị lực nhìn xa là gì?

a)

E

b)

A

c)

B

d)

C

59.

Dòng chữ cái thứ hai trong bảng thị lực nhìn xa là gì?

a)

FP

b)

TO

c)

EZ

d)

PL

60.

Dòng chữ cái thứ ba trong bảng thị lực nhìn xa là gì?

a)

TOZ

b)

EFP

c)

LPT

d)

ZOT

61.

Dòng chữ cái thứ tư trong bảng thị lực nhìn xa là gì?

a)

LPED

b)

EFCZ

c)

NTOZ

d)

PZLF

62.

Dòng chữ cái thứ năm trong bảng thị lực nhìn xa là gì? ________

a)

PECFD

b)

DFECP

c)

CDEFP

d)

EPCDF

63.

Dòng chữ cái thứ sáu trong bảng thị lực nhìn xa là gì?

a)

EDFCZP

b)

DFCEPL

c)

EFDCPZ

d)

EDFCBP

64.

Dòng chữ cái thứ bảy trong bảng thị lực nhìn xa là gì?

a)

FELOPZD

b)

DFELOPZ

c)

FELPOZD

d)

FELOPDZ

65.

Dòng chữ cái thứ tám trong bảng thị lực nhìn xa là gì?

a)

DEFFOTEC

b)

DEFFOTEE

c)

DEFFOTEF

d)

DEFFOTEG

66.

Dòng chữ cái thứ chín trong bảng thị lực nhìn xa là gì?

a)

LEFODPCT

b)

LEFODPCE

c)

LEFODPCA

d)

LEFODPCL

67.

Dòng chữ cái thứ mười trong bảng thị lực nhìn xa là gì?

a)

FDPLEHCO

b)

FDPLEHCP

c)

FDPLEHCA

d)

FDPLEHCB

68.

Dòng chữ cái thứ mười một trong bảng thị lực nhìn xa là gì?

a)

FEHOLCTFD

b)

FELHOLCTFD

c)

FEHOLCTED

d)

FEHOLCTFA

69.

Ai là tác giả của câu sau trong bảng thị lực nhìn gần: "Tôi không bao giờ có sách đẹp, nhưng tôi thích đọc những gì ghi trên giấy cũ."?

a)

Addison

b)

Nguyễn Du

c)

Victor Hugo

d)

Nam Cao

70.

Ai là tác giả của câu sau trong bảng thị lực nhìn gần: "Thị giác là giác quan hoàn toàn nhất và có chủ thể trong đời sống của giác quan."?

a)

Addison

b)

Newton

c)

Descartes

d)

Galilei

71.

Ai là tác giả của câu sau trong bảng thị lực nhìn gần: "Ánh sáng thật kỳ diệu! Ánh sáng soi sáng cho mỗi người đi vào cuộc đời."?

a)

Jahn

b)

Nguyễn Du

c)

Trịnh Công Sơn

d)

Lê Quý Đôn

72.

Ai là tác giả của câu sau trong bảng thị lực nhìn gần: "Với sự siêng năng và khéo léo không có gì không thể làm được cả."?

a)

Samuel Johnson

b)

William Shakespeare

c)

Mark Twain

d)

Victor Hugo

73.

Ai là tác giả của câu sau trong bảng thị lực nhìn gần: "Mắt em là một dòng sông, Thuyền ta bơi lội trong dòng mắt em."?

a)

Lưu Trọng Lư

b)

Xuân Diệu

c)

Hàn Mặc Tử

d)

Chế Lan Viên

74.

Ai là tác giả của câu sau trong bảng thị lực nhìn gần: "Thiên nhiên, thời gian và kiên nhẫn là ba ông thầy thuốc vĩ đại."?

a)

Bohn

b)

Goethe

c)

Shakespeare

d)

Molière

75.

Hình ảnh này mô tả cảnh vật gì?

a)

Một cánh đồng với ngôi nhà nhỏ

b)

Một thành phố đông đúc

c)

Một bãi biển

d)

Một khu rừng rậm

76.

Mắt bình thường có đặc điểm gì về hình ảnh của vật trên võng mạc?

a)

Ảnh của vật luôn luôn hiện đúng trên võng mạc ở vùng điểm vàng, ảnh rõ nét và phản ánh đúng bản chất của vật về cả kích thước, màu sắc, tính chất.

b)

Ảnh của vật luôn bị mờ và không phản ánh đúng màu sắc của vật.

c)

Ảnh của vật thường bị lệch khỏi vùng điểm vàng và không rõ nét.

d)

Ảnh của vật luôn bị phóng to hoặc thu nhỏ so với kích thước thật.

77.

Nguyên nhân nào có thể khiến cấu tạo của mắt không bình thường?

a)

Do bẩm sinh, do bị chấn thương làm xuất hiện các vết sẹo trên giác mạc, do bệnh của lưỡng chất cầu, do rối loạn khả năng điều tiết.

b)

Do ăn quá nhiều thực phẩm chứa vitamin C.

c)

Do tiếp xúc với ánh sáng mặt trời quá lâu mỗi ngày.

d)

Do thường xuyên sử dụng thiết bị điện tử mà không nghỉ ngơi.

78.

Để sửa các tật quang hình của mắt, cần phải làm gì?

a)

Phải dùng các dụng cụ bổ trợ cho mắt.

b)

Phải tập thể dục mắt thường xuyên.

c)

Phải ăn nhiều rau xanh và hoa quả.

d)

Phải tránh đọc sách vào ban đêm.

79.

Ở trạng thái nghỉ (không điều tiết), mặt phẳng tiêu của mắt cận thị nằm ở đâu?

a)

Sau võng mạc

b)

Trước võng mạc

c)

Trên võng mạc

80.

Viễn điểm và cận điểm của mắt cận thị so với mắt bình thường như thế nào?

a)

Gần hơn

b)

Xa hơn

c)

Không thay đổi

81.

Để sửa tật cận thị phải dùng thấu kính mỏng _________.

a)

phân kỳ

b)

hội tụ

c)

lồi

d)

mặt phẳng

82.

Mắt cận thị. Ảnh của vật nằm trước võng mạc hay sau võng mạc? Ảnh của vật nằm ________ võng mạc.

a)

trước

b)

sau

c)

trên

d)

dưới

83.

Tật cận thị đã được sửa. Để sửa tật cận thị, người ta dùng loại thấu kính nào?

a)

Thấu kính hội tụ

b)

Thấu kính phân kỳ

c)

Thấu kính lồi

d)

Thấu kính phẳng

84.

Người bị cận thị nhìn xa bị mờ do đâu và cách sửa tật cận thị là gì?

a)

Do ảnh của vật ở xa hội tụ trước võng mạc, có thể sửa bằng cách đeo kính phân kỳ.

b)

Do mắt quá nhỏ, có thể sửa bằng cách đeo kính hội tụ.

c)

Do ảnh của vật ở xa hội tụ sau võng mạc, có thể sửa bằng cách đeo kính lúp.

d)

Do võng mạc bị tổn thương, có thể sửa bằng cách phẫu thuật.