wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quân sự và Giáo dục quốc phòng

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nội dung nghiên cứu về Quân sự chung?

a)

Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần

b)

Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

c)

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền biển, đảo, biên giới quốc gia trong tình hình mới

d)

Xây dụng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên

2.

Một trong những nội dung nghiên cứu về Quân sự chung?

a)

Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

Phòng tránh địch tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, lực lượng dự bị động viên

d)

Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo

3.

Một trong những nội dung nghiên cứu về Quân sự chung?

a)

Các chế độ nền nếp chính quy, bố trí trật tự nội vụ trong doanh trại

b)

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền biển, đảo

c)

Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo

d)

Những vấn đề cơ bản về lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam

4.

Chương trình môn Giáo dục Quốc phòng và an ninh gồm có mấy học phần?

a)

3 HP

b)

4 HP

c)

5 HP

d)

6 HP

5.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập khi nào?

a)

22/12/1942

b)

22/12/1943

c)

22/12/1944

d)

22/12/1945

6.

Quân đội nhân dân Việt Nam mang bān chất cua ai?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Đội ngũ trí thức

7.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về nguyên tắc lãnh đạo xây dựng quân đội kiểu mới, quân đội của giai a?

a)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt đối với quân độiĐ

b)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt đối với quân đội

c)

Đảng lãnh đạo trực tiếp về mọi mặt đối với quân đội

d)

Đảng lãnh đạo về mọi mặt đối với quân đội

8.

Các chức năng của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu và làm nhiệm vụ quốc tế

b)

Chiến đấu, lao động sản xuất và phát triển kinh tế

c)

Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình trong khu vực

d)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất

9.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh

b)

Xây dựng tiềm lực công nghiệp

c)

Xây dựng tiềm lực ngoại giao

d)

Xây dựng tiềm lực văn hóa - xã hội

10.

Lực lượng quốc phòng, an ninh bao gồm lực lượng nào?

a)

lực lượng vũ trang và lực lương quân đội

b)

lực lượng công an và lực lượng chính trị

c)

lượng vũ trang và lực lượng chính trị

d)

chính trị và lực lượng lực dự bị động viên

11.

hính trị, tinh thần có vị trí như thế nào?

a)

là một những yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh

b)

là yếu tố quyết định hướng đi của các tiềm lực khác

c)

là yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

d)

là yếu tố đảm cho sức mạnh quốc phòng

12.

Tiềm lực kinh tế là gì?

a)

là khả năng về kinh tế của đất nước phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

là khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ nhiệm vụ quốc phòng.

c)

là một trong những yếu tố cơ bản tạo lên sức mạnh đất nước.

d)

là chất lượng vũ khí trang bị của lực lượng vũ trang

13.

Tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

là khả năng vật chất và tinh thần của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

là khả năng cung cấp cơ sở vật chất và trình độ khoa học công nghệ của đất nước

c)

là khả năng về vật chất và tinh thần có thể huy động để tạo thành sức mạnh phục vụ nhiệm vụ quân sự, an ninh và chiến tranh

d)

Là khả năng huy động sức người, sức của để bảo vệ Tổ quốc

14.

Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay?

a)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh với phân vùng kinh tế

b)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước, trách nhiệm các cơ quan

c)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

d)

Thường xuyên tăng cường công tác giáo dục quốc phòng, an ninh

15.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt

b)

Cuộc chiến tranh do nhân dân tiến hành

c)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa chống lại cuộc chiến tranh phi nghĩa

d)

Cuộc chiến tranh chống kẻ thù xâm lược

16.

Biên giới Việt Nam - Campuchia dài bao nhiêu km?

a)

1.137km

b)

1.373km

c)

1.173km

d)

1.731km

17.

Lực lượng chuyên trách bảo vệ biên giới quốc gia là?

a)

Bộ đội Biên phòng

b)

Dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực

d)

Bộ đội địa phương

18.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, lực lượng dân quân tự vệ gồm có mấy thành phần?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

19.

Vệ biên giới quốc gia là?

a)

Bộ đội Biên phòng

b)

Dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực

d)

Bộ đội địa phương

20.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?

a)

Dân quân tự vệ cơ động

b)

Dân quân tự vệ biên giới

c)

Dân quân tự vệ thôn

d)

Dân quân tự vệ hậu cần

21.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?

a)

Dân quân tự vệ kỹ thuật

b)

Dân quân tự vệ bán thường trực

c)

Dân quân tự vệ thôn

d)

Dân quân thường trực

22.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?

a)

Dân quân tự vệ làng

b)

Dân quân tự vệ tại chỗ

c)

Dân quân tự vệ kỹ thuật

d)

Dân quân tự vệ hậu cần

23.

Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?

a)

Dân quân tự vệ biển

b)

Dân quân tự vệ biên giới

c)

Dân quân tự vệ bộ binh

d)

Dân quân tự thường trực

24.

Lực lượng Dân quân tự vệ có bao nhiêu nhiệm vụ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

25.

Nguyên tắc tổ chức hoạt động của dân quân tự vệ?

a)

Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp, mọi nơi

b)

Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp

c)

Xây dựng dân quân tự vệ mạnh mẽ, đầy đủ, rộng khắp

d)

Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, chiến đấu tốt

26.

Nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo gồm ba bộ phận cơ bản nào hợp thành?

a)

Chiến lược quân sự, hoạt động hàng binh và chiến thuật.

b)

Chiến lược quân sự, kỹ thuật chiến đấu và chiến thuật.

c)

Chiến dịch và chiến thuật.

d)

Chiến dịch và chiến tranh toàn diện.

27.

Một trong những bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự vào sự nghiệp bảo vệ tổ quốc?

a)

Đánh tiêu hao rộng rãi bằng đánh nhỏ, đánh vừa

b)

Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc

c)

Tận dụng địa hình, tận dụng được yếu tố bí mật, bất ngờ

d)

Tạo thế, tạo lực để đánh địch khi thời cơ có lợi nhất

28.

Chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra năm nào?

a)

1951

b)

1952

c)

1953

d)

1954

29.

Chiến dịch Hồ Chí Minh diễn ra nǎm nào?

a)

1975

b)

1972

c)

1973

d)

1974

30.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam là gì?

a)

Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh

b)

Truyền thống đánh giặc

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Cuộc khởi nghĩa cua Lam Son

31.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

Xuất phát từ lòng yêu nước, tính chất tự vệ chính nghĩa của cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc

b)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc

c)

Nghệ thuật nhân dân đánh giặc bảo vệ đất nước

d)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít đánh nhiều, lợi dụng sơ hở của địch

32.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh

b)

Nghệ thuật chiến tranh toàn diện, thực hiện toàn dân đánh giặc

c)

Nghệ thuật chiến tranh toàn dân, nhân dân đánh giặc

d)

Nghệ thuật lấy ít địch nhiều, lấy nhỏ đánh lớn, lấy xa đánh gần

33.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

Nghệ thuật kết họp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao và binh vận

b)

Thực hiện toàn dân đánh giặc, tự vệ chính nghĩa của cuộc kháng chiến vệ quốc

c)

Nghệ thuật tận dlụng yếu tố bí mật, bất ngờ, tiết kiệm, địa hình, địa vật

d)

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lợi dụng sơ

34.

Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ an ninh thông tin, truyền thông

b)

Bảo vệ an ninh trên lĩnh vực quốc phòng, an ninh đối ngoại

c)

Bảo vệ an ninh tài chính, kinh tế, thưong mại

d)

Bảo vệ an ninh biên giới quốc gia

35.

Lực lượng dự bị động viên được xây dựng để bổ sung cho lực lượng nào?

a)

Lực lượng An ninh nhân dân.

b)

Lực lượng Dân quân tự vệ

c)

Lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân

d)

Lực lưọng Công an nhân dân.

36.

Có mấy nguyên tắc xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

37.

Một trong những nguyên tắc xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên?

a)

Vững mạnh về chính trị, tư tưởng, tổ chức, có trình độ chiến đấu cao và được quản lý chặt chẽ

b)

Đảm bảo số lượng ít, chất lượng cao, có trọng tâm, trọng điểm

c)

Đảm bảo số lượng nhiều, chất lượng thấp, chiến đấu tốt.

d)

Đơn vị dự bị động viên phải duy trì đủ quân số quân nhân dự bị, phương tiện kỹ thuật dự bị

38.

Nguyên tắc động viên quốc phòng?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

5

39.

Một trong những tính chất trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là gì?

a)

Tính thuc thi pháp luật

b)

Tính pháp chế

c)

Tính Nhân dân

d)

Tính giai cấp

40.

Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ an ninh mang

b)

Bảo vệ an ninh chính tri

c)

Bảo vệ an ninh tiền tệ

d)

Bảo vệ an ninh biên giới

41.

Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ an ninh mạng

b)

Bảo vệ an ninh chính trị

c)

Bảo vệ an ninh tiền tệ

d)

Bảo vệ an ninh biên giới

42.

Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ an ninh lương thực

b)

Bảo vệ an ninh kinh tế

c)

Bảo vệ an ninh truyền thống

d)

Bảo vệ an ninh khoa học

43.

Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ an ninh lương thực

b)

Bảo vệ an ninh tư tưởng - văn hóa

c)

Bảo vệ an ninh chính trị tiền tệ

d)

Bảo vệ an ninh biển đảo

44.

Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ an ninh thông tin, truyền thống

b)

Bảo vệ an ninh lĩnh vực quốc phòng, an ninh đối ngoại

c)

Bảo vệ an ninh kinh tế, thương mại

d)

Bảo vệ an ninh biên giới quốc gia

45.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt

b)

Cuộc chiến tranh do nhân dân tiến hành

c)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa chống lại cuộc chiến tranh phi nghĩa

d)

Cuộc chiến tranh chống kẻ thù xâm lược

46.

Chiến tranh nhân dân nhằm chống lại hành động xâm lược, phá hoại trên mặt trận nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính tri

c)

Vǎn hóa

d)

Mọi mặt

47.

Thực hiện toàn dân đánh giặc phải lấy lực lượng nào làm nòng cốt?

a)

Lực lượng quân đội

b)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân

c)

Lực lượng công an

d)

Lực lượng dân quân tự vệ

48.

Phá hoại trên mặt trận nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính tri

c)

Vǎn hóa

d)

Mọi mặt

49.

Thực hiện toàn dân đánh giặc phải lấy lực lượng nào làm nòng cốt?

a)

Lực luọng quân đội

b)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân

c)

Luc luong công an

d)

lượng dân quân tự vệ

50.

đấu tranh nào dưới đây là hình thức cơ bản, giữ vai trò quyết định trực tiếp tiêu hao, tiêu diệt lực lượng quân sự của địch?

a)

Mặt trận quân sự

b)

Mặt trận ngoai giao

c)

Mặt trận kinh tế

d)

Mặt trận tư tưởng, vǎn hóa

51.

Theo quan điểm của Đâng ta, yếu tố nào sau đây quyết định thắng lợi trên chiến truòng?

a)

Con người và vũ khí trang bị

b)

Vũ khí trang bị hiện đại, trình độ huấn luyện và thể lực

c)

Vũ khí hiện đại, trình độ ứng dụng khoa học và nghệ thuật quân sự

d)

Trình độ tổ chức chỉ huy của cán bộ các cấp

52.

Thế trận chiến tranh nhân dân là gì?

a)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng đánh giặc

b)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến

c)

Sự tổ chức,bố trí lực lượng chiến đấu trên chiến trường khắp cả nước

d)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng phòng thủ đất nước

53.

Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Vũ khí hiện đại, trình độ ứng dụng khoa học và nghệ thuật quân sự

b)

Chống chiến tranh xâm lược với chống khủng bố

c)

Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tiến công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong

d)

Chống bạo loạn với trấn áp bọn phản động trongnước cấu kết với nước ngoài

54.

Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

b)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

c)

Cuộc chiến tranh vì chủ nghĩa xã hội

d)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng đánh giặc

55.

Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh

b)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

c)

Cuộc chiến tranh vì chú nghĩa xã hội

56.

Bờ biển Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

3.260km

b)

3.620km

c)

2.36km

d)

2.630km

57.

Vùng biển của Việt Nam bao gồm?

a)

Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

c)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

d)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển quốc tế.

58.

Việt Nam có biên giới quốc gia trên đất liền dài bao nhiêu km?

a)

4.550km

b)

4.450km

c)

5.450km

d)

6.550km

59.

Bờ biển nước ta nằm ở phía nào của Biển Đông?

a)

Phía Tây của Biển Đông

b)

Phía Đông của Biển Đông

c)

Phía Nam của Bien Đông

d)

Phía Bắc của Biển Đông

60.

Lãnh hải là gì?

a)

Vùng biển có chiều rộng 24 hải lý tính từ đường cơ sở thẳng ra phía biển

b)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở thẳng ra phía biển

c)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở thông thường ra phía biển

d)

Vùng biển có chiều rộng 24 hải lý tính từ đường cơ sở thông thường ra phía biển

61.

Biển Đông rộng khoảng bao nhiêu k㎡?

a)

3.448.000

b)

6.448.000

c)

4.448.000

d)

5.448.000

62.

Biên giới Việt Nam - Trung Quốc dài bao nhiêu km?

a)

1.350km

b)

1.550km

c)

1.450km

d)

1.650km

63.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

26

64.

Quần đảo Trường Sa gồm mấy đảo nổi và đảo chìm?

a)

10 đảo nổi và 12 đảo chìm

b)

8 đảo nổi và 12 dảo chìm

c)

9 đảo nổi và 12 dảo chìm

d)

10 đảo nổi và 11

65.

Quần đảo Trường Sa gồm mấy đảo nổi và đảo chìm?

a)

10 đảo nổi và 12 đảo chìm

b)

8 đảo nổi và 12 đảo chìm

c)

9 đảo nổi và 12 đảo chìm

d)

10 đảo nổi và 11 đảo chìm

66.

Biên giới Việt Nam - Lào dài bao nhiêu km?

a)

2.067km

b)

2.706km

c)

2.607km

d)

2.076km

67.

Cảnh sát biển Việt Nam trực thuộc lực lượng nào?

a)

Quân đội Nhân dân Việt Nam.

b)

Công an Nhân dân Việt Nam.

c)

Dân quân tự vệ.

d)

An ninh Nhân dân.

68.

Truyền thống của Quân đội Nhân dân Việt Nam là ngày nào?

a)

Ngày 22 tháng 11.

b)

Ngày 02 tháng 12.

c)

Ngày 22 tháng 12.

d)

Ngày 12 tháng 12.

69.

“Vì nước quên thân, vì dân phục vụ” là lý tưởng của lực lượng nào?

a)

Quân đội Nhân dân Việt Nam.

b)

Công an Nhân dân Việt Nam.

c)

Dân quân tự vệ

d)

Dự bị động viên

70.

Nguyên tắc Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang Nhân dân là gì?

a)

"Trực tiếp, tuyệt đối, về mọi thứ"

b)

"Tuyệt đối, trực tiếp về mọi số mặt"

c)

" Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt"

d)

"Tuyệt đối, về mọi mặt"

71.

Trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Liên minh, liên kết để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Tự cấp, tự túc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Liên minh để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

72.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở.

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy số lượng làm cơ sở.

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy số lượng là chính, lấy chất lượng làm cơ sở.

d)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy số lượng là chính.

73.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.

b)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân luôn huấn luyện giỏi.

c)

Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân có sức cơ động cao.

d)

Bảo đảm luc luợng vũ trang Nhân dân có sức cơ động cao, sức khỏe tốt.

74.

Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

b)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân hùng mạnh, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

c)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

d)

Xây dựng quân đội và công an nhân dân chính quy, tinh nhuệ.

75.

Tố nào tác động đến việc hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam?

a)

Kinh tế.

b)

Chính tri,văn hoá - xã hội.

c)

Địa lý.

d)

Cả ba đáp án.

76.

Nghệ thuật quân sự Việt Nam được hình thành và phát triển trong quá trình nào dưới đây?

a)

Dựng và giữ nước của dân tộc.

b)

Kinh nghiệm chiến đấu của các nước.

c)

Trong quá trình lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Nghệ thuật đánh giặc của Việt Nam và thế giới.

77.

Chiến dịch HCM diễn từ năm nào?

a)

1972

b)

1975

c)

1973

d)

1957

78.

Đâu là đặc trưng cơ bản của nghệ thuật quân sự Việt Nam?

a)

Nghệ thuật vừa kháng chiến vừa kiến quốc, xây dựng đất nước.

b)

Nghệ thuật chiến tranh toàn dân, toàn diện, trường kỳ.

c)

chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc.

d)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, chiến tranh du kích.

79.

Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán?

a)

cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán.

b)

chiến chống quân Nguyên Mông.

c)

cháng chiến chống quân Triệu Đà.

d)

Cuộc kháng chiến chống quân Tần.

80.

Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào mùa xuân nǎm nào?

a)

38

b)

39

c)

40

d)

41

81.

Mặt trận nào có ý nghĩa quyết định nhất trong chiến tranh?

a)

Mặt trận kinh tế.

b)

Mặt trận ngoai giao.

c)

Mặt trận chính trị.

d)

Mặt trận quân sự.

82.

Ba mũi giáp công trong nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?

a)

Quân sự, chính tri, ngoai giao.

b)

Quân sự,chính trị, kinh tế.

c)

Quân sự,chính trị, binh vận.

d)

Quân sự, chính trị, dân vận.

83.

Phương châm tác chiến trong Chiến dịch Điện Biên Phủ được Đảng ủy mặt trận Điện Biên phủ quyết định là gì?

a)

Đánh nhanh,thắng nhanh.

b)

Đánh chắc,tiến chắc.

c)

Đánh vây lấn.

d)

Dánh dồng loat.

84.

Chiến dịch Việt Bắc Thu Đông năm 1947 là loại hình chiến dịch gì?

a)

Chién dich tiến công

b)

Chién dich phan công

c)

Chiến dịch phòng ngự

d)

Chiến dịch tến công tổng họp

85.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập khi nào?

a)

22/12/1942

b)

22/12/1943

c)

22/12/1945

d)

22/12/1944

86.

Một trong những nội dung của tư tường HCM về xác định tính chất xã hội của chiến tranh chông xâm lươc là gì?

a)

Chính nghĩa

b)

Phi nghĩa

c)

Trung lập

d)

Đối kháng

87.

Các chức năng của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu và làm nhiệm vụ quốc tế

b)

Chiến đấu, lao động sản xuất và phát triển kinh tế

c)

Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình trong khu vực

d)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất

88.

Có bao nhiêu biện pháp chủ yếu xây dựng lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

6

89.

Chủ thể kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta?

a)

Nhà nước, nhân dân và quân đội

b)

Nhân dân và quân đội

c)

Nhà nước và Nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng

d)

Quân đội và công an