Font size
WorksheetsÔn tập Sinh 12
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Gen là gì ?
A. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một phân tử ARN
B. Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay ARN
C. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
D. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit
A
B
C
D
Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.
D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.
A
B
C
D
Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là
A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
A
B
C
D
Một gen dài 4250A0 và có tổng số nuclêôtit loại A và T chiếm 40% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 của gen có 220 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 20% tổng số nuclêôtit của mạch. Theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mạch 1 của gen có A/G = 2/3.
II.Mạch 1 của gen có (T + X)/(A + G) = 19/41.
III. Mạch 2 của gen có G/T = 25/28.
IV. Mạch 2 của gen có 20% số nuclêôtit loại X
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
A
B
C
D
Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. mARN B. ADN C. prôtêin D. mARN và prôtêin
A
B
C
D
Điểm giống nhau trong cơ chế của quá trình phiên mã và dịch mã là
A. đều có sự tham gia của các loại enzim ARN polimeraza.
B. đều diễn ra ở tế bào chất của sinh vật nhân thực.
C. đều dựa trên nguyên tắc bổ sung. D. đều có sự tham gia của mạch gốc ADN.
A
B
C
D
Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hoá. B. mARN. C. tARN. D. mạch mã gốc.
A
B
C
D
Operon là
A. một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.
B. cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.
C. một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.
D. các gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường được phân bố liền nhau thành cụm có chung 1 cơ chế điều hòa.
A
B
C
D
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
A. liên kết vào vùng khởi động. B. liên kết vào gen điều hòa.
C. liên kết vào vùng vận hành. D. liên kết vào vùng mã hóa.
A
B
C
D
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
B. Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit trong gen.
C. Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp.
D. Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen
A
B
C
D
Các bệnh, hội chứng di truyền nào sau đây ở người là do đột biến gen gây nên?
1. Hội chứng Claiphentơ (Klaiphentơ). 2. Bệnh mù mầu. 3. Hội chứng Tơcnơ.
4. Bệnh phêninkêtô niệu. 5.Bệnh ung thư máu ác tính. 6. Bệnh máu khó đông.
A. 1, 3, 4. B. 2, 3, 5,. C. 2, 4, 6. D. 1,3,5.
A
B
C
D
Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm tăng số liên kết hiđrô trong gen?
A. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X. B. Thêm một cặp nuclêôtit.
C. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A. D. Mất một cặp nuclêôtit.
A
B
C
D
Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là
A. ADN. B. nuclêôxôm. C. sợi cơ bản. D. sợi nhiễm sắc.
A
B
C
D
Ở ngô (2n = 20 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tứ bội là
A. 20. B. 40. C. 80. D. 50.
A
B
C
D
Định luật Hacdy- Vanbec phản ánh
A. sự mất ổn định của tần số các alen trong quần thể
B. sự ổn định của tần số tương đối các alen trong quần thể
C. sự cân bằng di truyền trong quần thể
D. trạng thái động của quần thể
A
B
C
D
Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A. Tập hợp các cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ.
B.Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa.
C. Tập hợp cá trong Hồ Tây. D. Tập hợp cá trắm cỏ trong một cái ao.
A
B
C
D
Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền ?
A. 0,32 AA : 0,64 Aa : 0,04 aa. B. 0,04 AA : 0,64 Aa : 0,32 aa.
C. 0,64 AA : 0,04Aa : 0,32 aa. D. 0,64 AA : 0,32Aa : 0,04 aa.
A
B
C
D
Một quần thề có thành phần kiểu gen là 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Tần sổ alen A cùa quần thể này là
A. 0,7. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,5.
A
B
C
D
Ở người, tính trạng nhóm máu do một gen có 3 alen quy định. Kiểu gen IAIA hoặc IAIO quy định nhóm máu A; Kiểu gen IBIB hoặc IBIO quy định nhóm máu B; Kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB; Kiểu gen IOIO quy định nhóm máu O. Một quần thể đang cân bằng di truyền có 24% số nguời mang nhóm máu A; 35% số người mang nhóm máu B; 40% số người mang nhóm máu AB; 1% số người mang nhóm máu O. Theo lí thuyết, người có kiểu gen đồng hợp về tính trạng nhóm máu chiếm tỉ lệ
A. 42%. B. 36%. C. 37,5%. D. 24%
A
B
C
D
Phép lai P: Dd Dd, tạo ra F1. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
A
B
C
D
Khi lai giữa P đều thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng, xu hướng tất yếu biểu hiện tính trạng ở đời F1 là:
A. Đời F1 biểu hiện kiểu hình trung gian giữa bố và mẹ.
B. Đời F1 phân li kiểu hình xấp xỉ 3 : 1.
C. Đời F1 đồng loạt biểu hiện tính trạng của bố.
D. Đời F1 đồng loạt biểu hiện tính trạng trội của bố hoặc mẹ.
A
B
C
D
Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.
2. Tiến hành thí nghiệm chứng minh cho giả thuyết của mình
3. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
4. Tạo các dòng thuần chủng.
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A. 1, 2, 3, 4. B. 2, 3, 4, 1. C. 3, 2, 4, 1. D. 4, 1, 3, 2
A
B
C
D
Menđen tìm ra qui luật phân li độc lập trên cơ sở nghiên cứu phép lai
A. một tính trạng. B. một hay nhiều tính trạng.
C. nhiều tính trạng. D. hai tính trạng.
A
B
C
D
Khi các cặp alen quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì:
A. Thường xảy ra hoán vị gen trong quá trình giảm phân tạo giao tử.
B. Chúng phân li độc lập với nhau trong giảm phân tạo giao tử.
C. Dễ phát sinh đột biến dưới tác động của các nhân tố gây đột biến.
D. Chúng liên kết thành từng nhóm trong giảm phân tạo giao tử.
A
B
C
D
Cá thể có kiểu gen AaBbDdEe tạo giao tử abde với tỉ lệ
A. 1/6. B. 1/8. C. 1/4. D. 1/16.
A
B
C
D
Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBbDD thu được từ phép lai AaBbDd × AaBbDd là
A. 1/4. B. 1/8. C. 1/2. D. 1/16.
A
B
C
D
Sự tác động qua lại giữa các gen trong quá trình hình thành 1 tính trạng gọi là
A. tác động đa hiệu của gen. B. tương tác gen. C. gen tăng cường. D. gen trội
A
B
C
D
Lai hai thứ bí quả tròn, ở F1 thu đựơc toàn quả dẹt, cho F1 giao phấn, ở F2 xuất hiên 3 loại kiểu hình theo tỉ lệ 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Sự di truyền tính trạng trên tuân theo quy luật nào?
A. Tác động cộng gộp. B. Tác động át chế.
C. Trội không hoàn toàn. D. Tác động bổ trợ.
A
B
C
D
Phép lai nào sau đây giúp Morgan phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết gen?
A. Lai phân tích ruồi giấm cái F1. B. Lai phân tích ruồi giấm đực F1.
C. Lai thuận nghịch. D. Lai gần.
A
B
C
D
Một loài thực vật, cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có 4 loại kiểu hình trong đó có 1% số cây thân thấp, hoa trắng. Biết rằng mỗi gen quy định 1 tính trạng. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. F1 có tối đa 9 loại kiểu gen. II. F1 có 32% số cây đồng hợp tử về 1 cặp gen.
III. F1 có 24% số cây thân cao, hoa trắng. IV. Kiểu gen của P có thể là AB/
A. 1. B. 2 C. 3. D. 4.
A
B
C
D
Một loài thực vật, cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có 4 loại kiểu hình trong đó có 1% số cây thân thấp, hoa trắng. Biết rằng mỗi gen quy định 1 tính trạng. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. F1 có tối đa 9 loại kiểu gen. II. F1 có 32% số cây đồng hợp tử về 1 cặp gen.
III. F1 có 24% số cây thân cao, hoa trắng. IV. Kiểu gen của P có thể là AB/
A. 1. B. 2 C. 3. D. 4.
A
B
C
D
Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là
A. làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.
B. tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.
C. góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài.
D. duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc
A
B
C
D
Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Số nhóm gen liên kết của loài này là
A. 4. B. 6. C. 2. D. 8.
A
B
C
D
Một cá thể có kiểu gen Ab/aB . Nếu các cặp gen liên kết hoàn toàn trong giảm phân thì tạo ra bao nhiêu loại giao tử?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 40%. Theo lí thuyết, loại giao tử ab được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Ab/aB chiếm tỉ lệ
A. 20%. B. 30%. C. 15%. D. 25%.
A
B
C
D
Theo giả thuyết siêu trội, để con lai có kiểu hình vượt trội so với bố mẹ. Phép lai nào là phù hợp?
A. ♀ aaBBdd x ♂ AABBdd. B. ♀ aaBBdd x ♂ AAbbDd.
C. ♀ AABBDD x ♂ aabbdd. D. ♀ AABBDD x ♂ aaBBDD.
A
B
C
D
Ở thú, xét 1 gen ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là B và b. Theo lí thuyết, cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?
A. XBXB . B.XBXb . C.XBY . D.XBYb .
A
B
C
D
Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi lai giữa 2 cá thể thuộc cùng 1 dòng thuần chủng luôn cho con lai có ưu thế lai.
B. Khi lai giữa 2 dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện ở đời F1 sau đó tăng dần qua các thế hệ.
C. Khi lai giữa 2 dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai và ngược lại.
D. Các con lai F1 có ưu thế lai luôn được giữ lại làm giống.
A
B
C
D
Không sử dụng phương pháp gây đột biến ở
A. động vật bậc cao. B. động vật bậc thấp. C. vi sinh vật. D. cây trồng.
A
B
C
D
Dâu tằm tam bội(3n) có năng suất lá cao dùng cho ngành chăn nuôi tằm được tạo thành do lai giữa
A. dâu tằm tứ bội(4n) với dâu tằm lưỡng bội(2n).
B. dâu tằm lục bội(6n) với dâu tằm lưỡng bội(2n).
C. dâu tằm lưỡng bội(2n) với dâu tằm lưỡng bội(2n).
D. dâu tằm ngũ bội(5n) với dâu tằm đơn bội(n).
A
B
C
D
Nuôi cấy hạt phấn của cây có kiểu gen AABbddEe thành các dòng đơn bội, sau đó lưỡng bội hóa tạo thành các dòng lưỡng bội sẽ tạo ra được bao nhiêu dòng thuần và có kiểu gen như thế nào?
A. 6 dòng thuần – KG; AABBddEE; AABBddee; aabbddEE; aaBBddee; AaBBddEE; AABBddEe.
B. 6 dòng thuần – KG; AABBddEE; AABBddee; aabbddEE; aaBBddee; aaBBddEe; AABBddEe.
C. 4 dòng thuần – KG; AABBddEE; AABBddee; aaBBddEE; aaBBddee.
D. 4 dòng thuần - KG: AABBddEE; AABBddee; AAbbddEE; AAbbddee.
A
B
C
D
Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là
A. codon. B. gen. C. anticodon. D. mã di truyền.
A
B
C
D
Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A. tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
A
B
C
D
Một gen có chiều dài 4080 A0 và số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 của gen có 200 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mạch 1 của gen có A/G = 15/26.
II. Mạch 1 của gen có (T + X)/(A + G) = 25/41.
III. Mạch 2 của gen có A/X = 2/3.
IV. Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 5/7.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
A
B
C
D
Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là
A. tháo xoắn phân tử ADN.
B. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.
D. nối các đoạn Okazaki với nhau.
A
B
C
D
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. ADN và ARN B. prôtêin C. ARN D. ADN
A
B
C
D
PMột cá thể có kiểu gen AB/ab . Nếu các cặp gen liên kết hoàn toàn trong giảm phân thì tạo ra bao nhiêu loại giao tử?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 30%. Theo lí thuyết, loại giao tử ab được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Ab/aB chiếm tỉ lệ
A. 30%. B. 25%. C. 20%. D. 15%.
A
B
C
D
Theo giả thuyết siêu trội, để con lai có kiểu hình vượt trội so với bố mẹ. Phép lai nào là phù hợp?
A. ♀ aaBBdd x ♂ AABBdd. B. ♀ aaBBdd x ♂ AAbbDd.
C. ♀ AAbbDD x ♂ aaBBdd. D. ♀ AABBDD x ♂ aaBBDD.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?
A. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
B. Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ.
C. Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp không phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng hợp, dị hợp tử có trong kiểu gen.
D. Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng hợp, dị hợp tử có trong kiểu gen.
A
B
C
D
Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với
A. động vật bậc thấp. B. động vật và thực vật.
C. thực vật và vi sinh vật. D. động vật và vi sinh vật.
A
B
C
D
Nuôi cấy hạt phấn của cây có kiểu gen AaBBddEe thành các dòng đơn bội, sau đó lưỡng bội hóa tạo thành các dòng lưỡng bội sẽ tạo ra được bao nhiêu dòng thuần và có kiểu gen như thế nào?
A. 6 dòng thuần – KG; AABBddEE; AABBddee; aabbddEE; aaBBddee; AaBBddEE; AABBddEe.
B. 6 dòng thuần – KG; AABBddEE; AABBddee; aabbddEE; aaBBddee; aaBBddEe; AABBddEe.
C. 4 dòng thuần – KG; AABBddEE; AABBddee; aaBBddEE; aaBBddee.
D. 4 dòng thuần - KG: AABBddEE; AABBddee; aabbddEE; aaBBddee.
A
B
C
D
Dâu tằm tam bội(3n) có năng suất lá cao dùng cho ngành chăn nuôi tằm được tạo thành do lai giữa
A. dâu tằm tứ bội(4n) với dâu tằm lưỡng bội(2n).
B. dâu tằm lục bội(6n) với dâu tằm lưỡng bội(2n).
C. dâu tằm lưỡng bội(2n) với dâu tằm lưỡng bội(2n).
D. dâu tằm ngũ bội(5n) với dâu tằm đơn bội(n).
A
B
C
D
Quá trình nhân đôi ADN và phiên mã giống nhau ở chỗ
A. đều diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn. B. đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
C. đều có sự tham gia của enzim ADN polimeraza.
D. mạch mới đều được tổng hợp theo chiều 3’ - 5’.
A
B
C
D
Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là
A. ADN. B. tARN. C. mARN. D. rARN.
A
B
C
D
Điều hòa hoạt động của gen chính là
A. Điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra
B. Điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra
C. Điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra
D. Điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra
A
B
C
D
Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?
A. Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.
B.Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.
C. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.
D.Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
B. Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình.
C. Tất cả các đột biến gen đều có hại.
D. Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
A
B
C
D
Các bệnh, hội chứng di truyền nào sau đây ở người là do đột biến nhiễm sắc thể gây nên?
1. Hội chứng Claiphentơ (Klaiphentơ). 2. Bệnh mù màu. 3. Hội chứng Tơcnơ.
4. Bệnh phêninkêtô niệu. 5.Bệnh ung thư máu ác tính. 6. Bệnh máu khó đông.
A. 1, 2, 3 . B. 2, 3, 5. C. 2, 4, 6. D. 1,3,5.
A
B
C
D
Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm giảm số liên kết hiđrô trong gen?
A. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A B. Thêm một cặp nuclêôtit.
C.Thay cặp nuclêôtit G-X. bằng cặp A-T. D. Mất một cặp nuclêôtit.
A
B
C
D
Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu gọi là
A. nhiễm sắc thể B. axit nuclêic C. gen D. nhân con
A
B
C
D
Ở cà chua (2n = 24 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là:
A. 25. B. 48. C. 36. D. 27.
A
B
C
D
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể?
A. Tập hợp các cây trên một quả đồi ở Phú Thọ. B. Tập hợp sâu bọ trong một ruộng lúa.
C. Tập hợp cá chép trong Hồ Tây. D. Tập hợp cá trong một cái ao.
A
B
C
D
Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền ?
A. 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa. B. 0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa.
C. 0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa. D. 0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aa.
A
B
C
D
Một quần thề có thành phần kiểu gen là 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Tần sổ alen a cùa quần thể này là
A. 0,7. B. 0,6. C. 0,4. D. 0,5.
A
B
C
D
Tập hợp tất cả các alen trong quần thể ở một thời điểm xác định tạo nên
A. vốn gen của quần thể B. kiểu gen của quần thể
C. kiểu hình của quần thể D. tính đặc trưng của vật chất di truyền của loài
A
B
C
D
Ở người, tính trạng nhóm máu do một gen có 3 alen quy định. Kiểu gen IAIA hoặc IAIO quy định nhóm máu A; Kiểu gen IBIB hoặc IBIO quy định nhóm máu B; Kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB; Kiểu gen IOIO quy định nhóm máu O. Một quần thể đang cân bằng di truyền có 32% số nguời mang nhóm máu A; 32% số người mang nhóm máu B; 32% số người mang nhóm máu AB; 4% số người mang nhóm máu O. Theo lí thuyết, người có kiểu gen đồng hợp về tính trạng nhóm máu chiếm tỉ lệ
A. 18%. B. 36%. C. 37,5%. D. 24%.
A
B
C
D
Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1. Tiến hành thí nghiệm chứng minh cho giả thuyết của mình.
2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.
3. Tạo các dòng thuần chủng.
4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4, 1 C. 3, 2, 4, 1 D. 2, 1, 3, 4
A
B
C
D
Phép lai P: Dd DD, tạo ra F1. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
A
B
C
D
Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ F2
A. Có sự phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn. B. Có sự phân li theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.
C. Đều có kiểu hình khác bố mẹ. D. Đều có kiểu hình giống bố mẹ.
A
B
C
D
Menđen tìm ra qui luật phân li trên cơ sở nghiên cứu phép lai
A. một tính trạng. B. nhiều tính trạng.
C. hai hoặc nhiều tính trạng. D. hai tính trạng.
A
B
C
D
Cá thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ
A. 1/6. B. 1/8. C. 1/4. D. 1/16.
A
B
C
D
Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBbDd thu được từ phép lai AaBbDd × AaBbdd là
A. 1/4. B. 1/8. C. 1/2. C. 1/16.
A
B
C
D
Ở các loài sinh vật nhân thực, hiện tượng các alen thuộc các lôcut gen khác nhau cùng quy định một tính trạng được gọi là:
A. Tương tác gen. B. Hoán vị gen C. Tác động đa hiệu của gen. D. Liên kết gen.
A
B
C
D
Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân li độc lập là:
A. Các giao tử và hợp tử có sức sống như nhau, sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng
B. Sự phân li các NST là như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử khi thụ tinh
C. Số lượng cá thể ở thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác
D. Các cặp gen phải nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau
A
B
C
D
Một loài thực vật, khi lai cây hoa đỏ với cây hoa trắng thu được F1 toàn cây hoa đỏ, cho cây hoa đỏ F1 tự thụ phấn được F2 phân ly theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Tính trạng màu hoa ở loài thực vật trên di truyền theo quy luật
A. tác động cộng gộp. B. tác động át chế cho tỉ lệ 13 : 3.
C. tác động đa hiệu. D. tác động bổ trợ cho tỉ lệ 9 : 7.
A
B
C
D
Phép lai nào sau đây giúp Morgan phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết gen hoàn toàn?
A. Lai phân tích ruồi giấm cái F1. B. Lai phân tích ruồi giấm đực F1.
C. Lai thuận nghịch. D. Lai gần.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?
A. Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%. B. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.
C. Tần số hoán vị gen luôn nhỏ hơn 50%. D. Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.
A
B
C
D
Một loài thực vật, cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có 4 loại kiểu hình trong đó có 1% số cây thân thấp, hoa trắng. Biết rằng mỗi gen quy định 1 tính trạng. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. F1 có tối đa 9 loại kiểu gen. II. F1 có 32% số cây đồng hợp tử về 1 cặp gen.
III. F1 có 24% số cây thân cao, hoa trắng. IV. Kiểu gen của P có thể là AB/ab
A. 1. B. 2 C. 3. D. 4.
A
B
C
D
Ở ngô, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 20. Số nhóm gen liên kết của loài này là
A. 4. B. 6. C. 10. D. 8.
A
B
C
D
Trong quy trình tạo giống thuần chủng dựa trên nguồn biến dị tổ hợp, bước cuối cùng là
A. tạo dòng thuần chủng từ các tổ hợp gen đã chọn.
B. thu thập vật liệu ban đầu.
C. chọn tổ hợp gen mong muốn.
D. lai các dòng thuần chủng khác nhau.
A
B
C
D
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen là 1 : 2 : 1?
A. Aabb × AaBb. B. Aabb × Aabb. C. AaBb × aabb. D. aaBb × AaBB.
A
B
C
D
Trong quy trình tạo giống thuần chủng dựa trên nguồn biến dị tổ hợp, bước cuối cùng là
A. tạo dòng thuần chủng từ các tổ hợp gen đã chọn.
B. thu thập vật liệu ban đầu.
C. chọn tổ hợp gen mong muốn.
D. lai các dòng thuần chủng khác nhau.
A
B
C
D
Vật liệu di truyền là ADN được truyền lại cho đời sau thông qua cơ chế di truyền nào sau đây?
A. Dịch mã. B. Phiên mã. C. Thường biến. D. Nhân đội ADN.
A
B
C
D
Trong kĩ thuật chuyển gen có bước nào sau đây?
A. Tạo các dòng thuẩn chủng khác nhau. B. Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
C. Lai các dòng thuần chủng khác nhau. D. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
A
B
C
D
