NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về Protein và Glutelin
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Sự thẩm thấu của muối vào thịt có thể chia làm:
3 gđ
4gđ
3 hoặc 4 gđ tuỳ ý
Tất cả đều sai.
Sự thẩm thấu của muối vào thịt sẽ làm:
Tăng chất dinh dưỡng: tăng chất béo, tăng lượng protein trong thịt.
Hao hụt chất dinh dưỡng: chất béo hao hụt nhiều, protein hao hụt nhiều, lượng protein trong nước tăng.
Hao hụt chất dinh dưỡng: chất béo hao hụt ít, protein hao hụt ít, lượng protein trong nước tăng.
Hao hụt chất dinh dưỡng: chất béo hao hụt ít, protein hao hụt nhiều, lượng protein trong nước tăng.
Protein đơn giản có thể chia làm mấy loai
1
2
3
5
Nhóm gồm các protein đơn giản
Histon, Albumine, Prolamine, Lipoprotein, Glicoprotein
Albumine, Globulin, Prolamine, Glutelin, Histon
Nucleoprotein, Albumine, Metaloprotein, Histon, Prolamine
Albumine, Prolamine, Cromoprotein,Hemoglobin, Glutelin
Glutelin là protein đơn giản có cấu trúc bậc mấy
1
2
3
4
Albumine lòng trắng trứng có phân tử lượng là
65 000 dalton
60 000 dalton
12 000 dalton
45 000 dalton
Tính chất của Glutelin là
Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dd loãng của muối trung hoà
Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng
Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol
Tính chất của Globulin là
Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dd loãng của muối trung hoà
Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng
Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol
Tính chất của Histon là
Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dd loãng của muối trung hoà
Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng
Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng
Tính chất của Prolamin
Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dd loãng
Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng
Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng
Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%
Người ta đã tách được từ nhiễm sắc thể của tế bào ơcariot bao nhiêu dạng histon
1
5
6
7
Thành phần Protein của sữa gồm
Cazein: 2-4,5%
α–lactoalbumin: 0.5-1%, β-lactoalbumin: 0,1%
Lactoglobulin: 0,1%
Cả a,b,c đều đúng
Thành phần % Protein có trong sũa người
3,3%
3,1%
1,2-1,5%
4,5%
Thành phần % Protein có trong sũa bò
3,3%
1,7%
4,5%
3,1%
Lactoferrin là một protein…chuyển sắt nên làm gia tăng sự hấp thu sắt.
Liên kết và vận chuyển
Điều hoà và bảo vệ
Liên kết và bảo vệ
Điều hoà và bảo vệ
α-lactalbumin chiếm khoảng bao nhiêu hàm lượng Protein tổng số váng sũa trong sữa bò
15%
20%
25%
30%
Albumin và immunoglobulins (globulin miễn dịch) là Protein có trong
Máu
Tuyến tụy
Gan
Thận
Glycomacropeptide được tìm thấy trong thành phần protein của
Váng sữa ngọt
Váng sữa chua
Váng sữa không đường
Cả a,b,c đều sai
Glycomacropeptide có thể tạo độ ngon miệng nhờ kích thích cholecystokinase của tuyến
Tụy
Thận
Nước bọt
Gan
Trong quá trình chế biến sữa thường xảy ra mấy quá trình lên men chính
2
3
4
5
Sự phân hủy Protein sữa nguyên nhân là do…có trong sữa hay từ bên ngoài.
Enzym lipoxydaza
Enzym Protease
Enzym Amilase
Enzym Catalase
Bảo quản bơ và một số sản phẩm sữa, mỡ sữa có thể bị phân giải sâu sắc cho hàng loạt những sản phẩm ôi khét khó chịu, nguyên nhân là do
Enzym của vi sinh vật
Do oxy hoá
Do kim loại
Cả a, b, c đều đúng
Thanh trùng ở nhiệt độ thấp được tiến hành đun nóng ở nhiệt độ và thời gian là bao nhiêu
30-350C trong 15 phút
40-500C trong 30 phút
63-650C trong 30 phút
70-750C trong 15 phút
Thanh trùng sữa ở nhiệt độ cao được tiến hành đun nóng ở nhiệt độ và thời gian là bao nhiêu
- 750C đến 850C trong 15 giây
63-650C trong 30 giây
80-1000C trong 10 giây
70-750C trong 15 giây
Thời gian và lượng nhiệt thích hợp để thanh trùng sữa là
- 750C đến 850C trong 15 giây
80-1000C trong 10 giây
1150C trong 15-20 giây
63-650C trong 30 giây
Có bao nhiêu tác động chủ yếu của nhiệt độ cao khi thanh trùng
3
4
5
6
Khi đun nóng sữa, các nhóm… sẽ làm thay đổi điện thế oxy- hoá khử, làm rối loạn sự phát triển của các vsv, nhất là vi khuẩn, đồng thời có vai trò bảo vệ các chất béo chống lại sự oxy hoá.
-SH
OH
-COOH
-NH2
Ở nhiệt độ bao nhiêu trong nhiều giờ gây hư hỏng cazein
80-950C
100-1200C
120-1300C
130-1400C
Ở nhiệt độ bao nhiêu Phosphatase kiềm bị phá hủy
0C
750C
800C
900C
Ở nhiệt độ bao nhiêu reductase cũng như peoxydase bị phá hủy
80-820C
100-1200C
90-950C
63-650C
Ở nhiệt độ bao nhiêu enzym lipase của vsv bị mất hoạt tính, do đó hạn chế sự thủy phân chất béo
63-650C
80-820C
750C
85-900C
Glycopeptit bao gồm protein và peptit kết hợp với nhau bằng
Liên kết hoá trị
Liên kết ion
Liên kết phối trí
Liên kết kỵ nước
Phosphoprotein có trong
Casein (sữa)
Ovabumin (trứng)
A,B đúng
A,B sai
Nucleoprotein có trong:
Nhân tế bào và ti thể
Nhân tế bào và Ribôxôm
Ti thể và Ribôxôm
Ti thể và Lysôxôm
Yếu tố cần thiết đầu tiên để tạo gel là :
Chất đồng tạo gel
Liên kết hidrô
Nhiệt độ
Prôtêin tự nhiên
Gel được tạo thành nhờ axit hóa hoặc kiềm hóa nhẹ thì pH môi trường là:
pI đẳng nhiệt
pH >7
pH = 7
A,C đúng
Gel được tạo thành thừ axit hóa hay kiềm hóa thì :
Chắc và bền hơn
Dẻo hơn
giòn, dễ gãy đổ
Tất cả sai
Sự tạo gel là:
Các protêin bị biến tính, tập hợp thành mạng lưới không gian vô trật tự
Các protêin bị biến tính, tập hợp thành mạch thẳng vô trật tự
Các protêin không bị biến tính, tập hợp thành mạng lưới không gian vô trật tự
Các protêin bị biến tính, tập hợp thành mạng lưới không gian có trật tự
Khi prôtêin bị biến tính thì :
Các cấu trúc bậc cao của prôtêin ít thay đổi
Mạch peptide giãn ra, các nhóm bên trong cấu trúc prôtêin lúc đầu ở bên trong sẽ xuất hiện ra ngoài
Mạch peptide duỗi ra và khỏang cách giữa các prôtêin biến tính càng xa nhau hơn
Mạch peptide không thay đổi
Các mạch peotide duỗi ra, tiếp xúc và liên kết với nhau tại mỗi vị trí gọi là phần còn lại hình thành mạng lưới không gian
Nút, định hình
Điểm, định hình
Vị trí tiếp xúc, vô định hình.
Nút, vô định hình
Thêm muối hoặc Ca2+có thể
Tăng tốc độ tạo gel, giảm độ cứng của gel
Tăng tốc độ tạo gel, tăng độ cứng của gel
Giảm tốc độ tạo gel, tăng độ cứng của gel
Giảm tốc độ tạo gel, giảm độ cứng của gel
Chọn phát biểu đúng:
Các quá trình tạo gel đều được sử lý ban đầu bằng nhiệt độ
Các quá trinhgf tạo gel đều được thủy phân nhẹ bằng enzyme
Đa số prôtêin có thể tạo gel mà không cần đun nóng
Có thể tạo gel bằng cách thủy phân nhẹ bằng enzyme hoặc sử lý bằng nhiệt
Tham gia vào việc tạo liên kết cấu trúc gel
liên kết kỵ nước, liên kết tĩnh điện
liên kết disulfide, liên kết hidro
liên kết cộng hóa trị, liên kết ưa nước
A,B đúng
Hình thành các cầu đồng hóa trị disulfide thường dẫn đến tạo gel
Bền chắc với nhiệt độ, không có tính thuận nghịch
Bền chắc với nhiệt độ, có tính thuận nghịch
Kém bền với nhiệt độ, không có tính thuận nghịch
Kém bền với nhiệt độ,có tính thuận nghịch
Chọn phát biểu đúng :
Gel được tạo thành từ các các prôtêin có tính tan cao.
Tính tan của prrotêin không phải luôn cần thiết cho sự tạo gel
Có gel được hình thành từ prôtêin trong dung dịch ( như albumin lòng trắng trứng…)nhưng cũng có một số hệ phân tán trong nước hoặc trong dung dịch muối an của protêin ít hoặc không tan trong nước cũng có thể tạo thành gel( như collagen…)
B,C đúng
Tạo gel prôtêin để:
Tạo gel cứng, dẻo nhớt
Tạo gel cứng, dẻo nhớt, thay đổi tính hấp thụ nước, tính đặc chắc( tạo độ dày) cải thiện liên kết giữa các tiểu phần( tính bán dính)
Làm bền cho hệ nhũ tương, hệ bọt thực phẩm.
B,C đúng
Những sản phẩm nào sao đây có cấu trúc dạng gel
Nước mía, đậu hũ, bánh flan, jambong….
Chả, giò, bột nhào làm bánh mì, đậu hũ, phomat…
Bánh mì, thạch dừa, đậu hũ , yaought….
Bún, giò thủ, kem, xúc xích…..
Lượng nước tối đa trong gel prôtêin là
98%
66%
70%
50%
Điền từ thích hợp vào chổ trống: Bọt thực phẩm là…của các bông bọt trong chất lỏng hoặc nước nửa rắn, có chứa một chất hoạt động bề mặt hòa tan
Hệ phân tán
Hệ cô lập
Hệ đông nhất
Hệ dị thể
Trong bọt thực phẩm các bọt thường chứa:
CO2 và không khí
Không khí
CO2
Không khí hoặc CO2
Muốn tạo cho bọt bền thì bông bọt bao quanh phải:
Đàn hồi không thấm khí
Không đàn hồi và thấm khí
Đàn hồi và không thấm khí
Không đàn hối và không thấm khí
Các chất tạo bọt thực phẩm thường là:
Lipit
Protein
Gluxit
Vitamin
Các chất có mùi thường có tính chất gì?
Dễ tạo bọt
Dễ bay hơi
Khó tạo bọt
Khó bay hơi
Các protein thường hấp thụ lý học hoặc hóa học các chất có mùi qua kiên kết gì?
Vander Van
Liên kết đồng quá trị
Liên kết tĩnh điện
Cả 3 điều đúng
Khả năng cố định của mùi là của:
Gluxit
Lipit
Protein
Enzim
Điền từ: bọt thực phẩm là hệ phân tán của các bông bọt…..có chứa 1 chất hoạt động bề mặt
Chất lỏng hoặc chất nửa rắn
Chất lỏng hoặc chất rắn
Chất lỏng và chất rắn
Chất lỏng và chất nửa rắn
Chọn đáp án sai: Vỏ trứng chiếm 10% trọng lượng được cấu tạo bởi:
CaCO3
BaCO3
MgCO3
Chất hữu cơ
Lòng trắng trứng chiếm 60% trọng lượng thành phần gồm:
H2O, protein, lipid, enzyme antitrypsin, khoáng.
Protein, glucid, lipid, enzyme antitrypsin, khoáng, avidin.
H2O, protein, glucid, lipid, enzyme antitrypsin.
H2O, protein, glucid, lipid, enzyme antitrypsin, khoáng, avidin.
Lòng đỏ trứng chiếm :
20%
30%
40%
10%
Trong trứng, Albumin (là protein hình cầu) chiếm chủ yếu:
50% - 60%
60% -70%
70% - 80%.
80%
Trong trứng, Avidin có khả năng:
Tạo màu vàng của trứng
a. Kháng enzyme.
a. a & b dều dung.
a. a & b đều sai.
Thành phần xác dịnh khả năng làm bánh của bột mì là?
a. Gliadin
a. Avidin
a. Albumin
a. Gluten
1. Lòng trắng trứng là một khối keo lỏng, trong suốt. Khi đun nóng ở nhiệt độ
bao nhiêu thì hình thành trạng thái gel, giữ dược hình dạng?
a. 500C
b. 600C
c. 700C
d. 800C
1. Lòng đỏ bắt đầu tạo gel ở nhiệt độ:
a. 500C
b.600C
c. 700C
c. 800C
Trong cơ chế đông tụ của protein trứng thì sự hiện diện của muối sẽ ảnh hưởng như thế nào đến sự hình thành mạng lưới:
a. Thúc đẩy
a. Kìm hãm
a. Không ảnh hưởng
a. Ngăn chặn
1. Lòng trắng trứng xuất hiện từng phần mờ đục ở nhiệt độ:
300C- 400C
500C- 550C
400C- 450C
550C- 600C
Độ rắng chắc của lòng trắng trứng tăng lên ở nhiệt độ:
700C
800C
750C
850C
Lòng trắng trứng hơi đặc lại ở nhiệt độ:
800C
650C
700C
750C
1. Khi nhiệt độ tăng, albumin hình cầu của trứng sẽ chuyển thành:
Dạng xoắn
Dạng thẳng
Tất cả đều sai
Tất cả đều đúng
Nucleprotein trong tinh dịch cá do:
a. Axit nucleic kết hợp với protein.
a. Axit nucleic kết hợp với protamin.
a. Axit nucleic kết hợp với protein có tình kiềm trong dung dịch
a. Cả ba câu trên đều sai
1. Muốn tách riêng nhóm ngoại & apoprotein của nucleoprotein phải dùng:
a. Dung dịch đặc
a. Dung dịch axit loãng
a. Hai câu trên đều đúng
a. Hai câu trên đều sai
1. Ngyên tử sắt trong “hem” có thể có hóa trị:
2
3
a. Cả hai câu trên đều đúng
a. Cả hai câu trên đểu sai
1. 4 nhóm metyl, 2 nhóm vinyl, 2 nhóm propionate có thể gắn vào các vị trí
khác nhau của vòng protopocphirin theo mấy cách?
a. 5
b. 10
c. 15
d. 20
1. Hemoglobin chủ yếu của người lớn là:
a. HbF
b. HbA
c. HbA1
d. HbA2
1. Hemoglobin nào có thể kết hợp với O2?
a. Ferohemoglobin
a. Ferihemoglobin
a. Cả hai câu trên đều đúng
a. Cả hai câu trên đều sai
1. Hemoglobin có thể kết hợp với:
a. H+
b. CO
c. O2
d. tất cả đều đúng
Lipopcotein có tỉ trọng 1,663-1,210 có vai trò gì?
a. Vận chuyển cholesterol từ mô ngoại đến gan
Vận chuyển cholesterol từ gan đến mô ngoại
a. Vận chuyển triaxylglixerol được tổng hợp trong cơ thể đến mô mỡ
a. Vận chuyển triaxylglixerol được tổng hợp từ ngoài môi trường đến mô mỡ
1. Nhóm ngoại của glycoprotein là:
Saccarid
Glucid
Phosphorid
Lipid
1. Glicoprotein có trong:
mô động vật
vi sinh vật
mô thực vật
tất cả các câu trên đều đúng
Metaloprotein có chức năng:
a. vận chuyển và dự trữ kim loại
a. liên kết giữa kim loại và apoprotein không bền
a. tham gia trong hoạt động xúc tác của enzyme
a. tất cả đều đúng
