wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Module Thần Kinh

Total questions: 82

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Thùy não nào nằm dưới khe Sylvian?

a)

Trán

b)

Đính

c)

Chẩm

d)

Thái Dương

2.

Cấu trúc nào trong tủy sống chứa thân tế bào thần kinh tự chủ?

a)

Sừng trước

b)

Sừng sau

c)

Sừng trung gian

d)

Cột bên

3.

Sang thương nào sau đây gây tổn thương thần kinh trung ương và ngoại biên?

a)

U đỉnh phổi

b)

U màng tủy vùng cổ

c)

Xuất huyết đồi thị

d)

U màng não thùy trán

4.

Sự tạo ống thần kinh bắt đầu ở vùng từ cặp đốt phôi nào?

a)

2 đến 4

b)

3 đến 5

c)

4 đến 6

d)

5 đến 7

5.

Neuron trong tủy trống bị khiếm khuyến khi cấu trúc nào trong phôi thai thần kinh kém biệt hóa?

a)

Lá cánh

b)

Lá đáy

c)

Vùng não thất

d)

Lòng ống thần kinh

6.

Nguyên nhân nào dẫn đến dị tật không não?

a)

Không đóng lỗ thần kinh trước

b)

Không đóng lỗ thần kinh sau

c)

Không hình thành đường nguyên thủy

d)

Không hình thành nút nguyên thủy

7.

Thần kinh nào liên quan đến thể gối ngoài?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

8.

Thân neuron thứ 3 của đường dẫn truyền cảm giác nằm trong cấu trúc nào?

a)

Võ não

b)

Đồi thị

c)

Tủy sống

d)

Hạch gai

9.

Cảm giác sâu có ý thức được dẫn truyền:

a)

Theo bó Flechsig

b)

Theo bó Gowers

c)

Theo bó Goll và Burdach

d)

Theo bó Goll

10.

Một người học vấn lớp 9 than phiền đột ngột bị mù. Khi yêu cầu người bệnh viết chữ thì người bệnh viết khá đẹp. Lý giải điều này như thế nào?

a)

Người này giả mù

b)

Người này còn cảm giác nông

c)

Người này còn cảm giác sâu

d)

Người này biết chữ

11.

Cấu trúc nào tham gia đường dẫn truyền thính giác?

a)

Thể gối ngoài

b)

Thể gối trong

c)

Thùy đính

d)

Thùy chẩm

12.

Bó sợi thần kinh nào chi phối sức cơ?

a)

Bó gai đồi thị

b)

Bó gai tiểu não trước

c)

Bó thon

d)

Bó vỏ gai

13.

Mệnh lệnh vận động xuất phát từ các trung tâm cao cấp nào?

a)

Võ não

b)

Đồi thị

c)

Vùng hạ đồi

d)

Hải mã

14.

Một bệnh nhân đến khám bệnh vì chậm chạp vận động tay chân bên phải nhưng không bị yếu cơ và các hoạt động chính xác. Tổn thương ở hệ thống nào?

a)

Hệ tháp

b)

Hệ ngoại tháp

c)

Hệ tiểu não

d)

Hệ cảm giác sâu

15.

Thăm khám ghi nhận tăng phản xạ gân cơ, tổn thương ở hệ thống nào?

a)

Bó vỏ gai

b)

Bó vỏ - hạch nền

c)

Bó gai - tiểu não

d)

Thần kinh gai sống

16.

Một bệnh nhân đột ngột liệt nửa người bên phải kèm liệt nửa mặt trái. Vị trí tổn thương ở đâu?

a)

Bao trong phải

b)

Bao trong trái

c)

Cầu não phải

d)

Cầu não trái

17.

Phản xạ nào sau đây chỉ có một synapse?

a)

Phản xạ da lòng bàn chân

b)

Phản xạ gân gót

c)

Phản xạ ánh sáng

d)

Phản xạ giác mạc

18.

Tổn thương neuron vận động dưới gây nên điều nào sau đây?

a)

Phì đại cơ

b)

Tăng trương lực cơ

c)

Liệt mềm

d)

Tăng phản xạ gân cơ

19.

Một bệnh nhân có tiền căn nhồi máu não cũ. Dấu hiệu nào gợi ý tổn thương mạn tính neuron vận động số 1?

a)

Cơ mềm nhão

b)

Tăng trương lực cơ

c)

Giảm phản xạ

d)

Phì đại cơ

20.

Tổn thương bán cầu tiểu não trái sẽ gây ra điều gì?

a)

Thất điều tay chân trái

b)

Thất điều tay chân phải

c)

Yếu liệt tay chân trái

d)

Yếu liệt tay chân phải

21.

Rung giật nhãn cầu liên quan đến hệ thống nào sau?

a)

Đỏ - tiểu não

b)

Tiền đình - tiểu não

c)

Gai - tiểu não

d)

Lưới - tiểu não

22.

Biểu hiện nào gặp trong giấc ngủ REM bình thường?

a)

Nói mớ

b)

Có giấc mơ

c)

Múa tay chân

d)

Chậm nhịp tim

23.

Điện não trong giai đoạn giấc ngủ nghịch thường có dạng sóng gì?

a)

Alpha

b)

Beta

c)

Theta

d)

Delta

24.

Tổn thương nào khả năng gây hôn mê nhất?

a)

Vỏ não

b)

Nhân nền

c)

Thân não

d)

Tiểu não

25.

Chất dẫn truyền thần kinh não dễ gây giấc ngủ?

a)

Noradrenalin

b)

Serotonin

c)

Acetylcholin

d)

Histamin

26.

Thần kinh trung ương gồm:

a)

Bộ não

b)

12 đôi thần kinh sọ

c)

Bộ não và 12 đôi thần kinh sọ

d)

Bộ não và tủy sống

27.

Chất dẫn truyền thần kinh được sản xuất bởi neuron sau hạch phó giao cảm

a)

Dopamin

b)

Noradrenalin

c)

Acetylcholin

d)

GABA

28.

Chất dẫn truyền thần kinh được sản xuất bởi neuron sau hạch giao cảm

a)

Dopamin

b)

Noradrenalin

c)

Acetylcholin

d)

GABA

29.

Chất dẫn truyền thần kinh được các neuron của chất đen và các nhân nền giải phóng:

a)

Dopamin

b)

GABA

c)

Serotonin

d)

Glycin

30.

Chất dẫn truyền thần kinh có tác dụng ức chế đường dẫn truyền cảm giác đau ở tủy sống, vai trò trong hoạt động cảm xúc và giấc ngủ

a)

Dopamin

b)

GABA

c)

Serotonin

d)

Glycin

31.

Giải phẫu tủy sống

a)

Nằm trong ống xương sống

b)

Đoạn trên nối bán cầu đại não

c)

Phía trên ngang nền sọ

d)

Phía dưới ngang mức đốt sống cùng 2

32.

Vị trí chọc dò dịch não tủy

a)

Khe liên đốt sống ngực 7 và 8

b)

Khe liên đốt sống ngực 11 và 12

c)

Khe liên đốt sống thắt lưng 1 và 2

d)

Khe liên đốt sống thắt lưng 4 và 5

33.

Tủy sống có bao nhiêu đốt

a)

12 đốt sống

b)

28 đốt sống

c)

31 đốt sống

d)

36 đốt sống

34.

Hiện tượng choáng tủy xảy ra khi

a)

Đứt ngang nửa tủy đột ngột

b)

Đứt ngang nửa tủy từ từ

c)

Tủy sống đứt ngang đột ngột

d)

Tủy sống đứt ngang từ từ

35.

Hành - cầu não là trung tâm của phản xạ

a)

Phản xạ thực vật

b)

Phản xạ gân - cơ

c)

Phản xạ điều hòa hô hấp

d)

Phản xạ da

36.

Phản xạ điều hòa tim mạch do vùng nào của não chi phối

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Tiểu não

d)

Trung não

37.

Phản xạ tiêu hóa do vùng nào của não chi phối

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Tiểu não

d)

Trung não

38.

Ở hành não có nhân gì có tác dụng làm tăng trương lực cơ làm hành não tham gia vào hình thành phản xạ tư thế và chỉnh thế, giữ thăng bằng:

a)

Nhân tiền đình

b)

Nhân đỏ

c)

Nhân đậu

d)

Nhân đuôi

39.

Nếu cắt ngang qua vị trí nào của não thì con vật có trạng thái duỗi cứng mất não

a)

Dưới trung não và trên hành não

b)

Dưới hành não và trên tủy sống

c)

Dưới đại não và trên gian não

d)

Dưới đại não và trên tiểu não

40.

Rối loạn chức năng tiểu não thì gây triệu chứng

a)

Cử động sai tầm, sai hướng

b)

Mất vận động tùy ý

c)

Mất cảm giác đau ngoại biên

d)

Mất cảm giác nóng - lạnh ngoại biên

41.

Chức năng vùng dưới đồi: CHỌN CÂU SAI

a)

Điều hòa hoạt động nội tiết

b)

Chống bài niệu và tăng huyết áp

c)

Chức năng chuyển hóa

d)

Chức năng bảo vệ hô hấp

42.

Vùng nằm ngay trước rãnh trung tâm

a)

Vùng vận động chính

b)

Vùng tiền vận động

c)

Vùng vận động bổ túc

d)

Vùng Broca

43.

Khi tổn thương vùng Broca, bệnh nhân biểu hiện

a)

Không nói được

b)

Không hiểu lời nói

c)

Không hiểu chữ viết

d)

Mất thăng bằng

44.

Khi não bỏ qua những thông tin không liên quan do ức chế quá trình dẫn truyền xung động thần kinh qua các synap, thuộc phân loại trí nhớ

a)

Trí nhớ dương tính

b)

Trí nhớ âm tính

c)

Trí nhớ nguyên phát

d)

Trí nhớ thứ phát

45.

Đặc hiệu trong bệnh Parkinson về giãi phẫu bệnh là:

a)

Giảm số lượng nơron chứa sắc tố

b)

Tổn thương phần đặc của liềm đen

c)

Thể vùi Lewy

d)

Thể vùi ở cấu trúc thân não

46.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc tăng trương lực cơ trong bệnh Parkinson

a)

Dấu răng cưa

b)

Đầu cúi ra trước

c)

Lưng cong, gối và khuỷu gấp

d)

Đàn hồi

47.

Trong cấp cứu tăng áp lực nội sọ thì yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:

a)

Tư thế ngửa đầu lên 300

b)

Tăng thông khí

c)

Tránh di chuyển thay đổi tư thế đột ngột

d)

Thuốc an thần kinh để bệnh nhân khỏi bất an

48.

Đặc tính nào sau đây là cơ bản nhất của run trong bệnh Parkinson:

a)

Chủ yếu ở ngọn chi

b)

Ở môi và cằm

c)

Tăng khi xúc cảm

d)

Biến mất khi làm động tác

e)

Biên độ nhỏ

49.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc rối loạn đi trong bệnh Parkinson:

a)

Khởi động chậm

b)

Đi bước nhỏ

c)

Khi đi tay đánh xa

d)

Khó vượt qua bậc cửa

e)

Dễ ngã

50.

Dấu hiệu nào sau đây không không gặp trong bệnh Parkinson:

a)

Vẽ mặt lanh lợi

b)

Tăng tiết bả nhờn

c)

Tiết nhiều nước bọt

d)

Bất an

e)

Hạ huyết áp tư thế đứng

51.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với định nghĩa của động kinh:

a)

Đột khởi

b)

Chu kỳ và tái phát

c)

Không định hình

d)

Điện não đồ có đợt sóng kịch phát

e)

Rối loạn chức năng thần kinh trung ương

52.

Hội chứng Lennox - Gastaut gồm các dấu chứng sau ngoại trừ:

a)

1 - 6 tuổi

b)

Cơn vắng ý thức

c)

Cơn co giật cơ

d)

Mất trương lực

e)

Tình trạng tinh thần bình thường

53.

Các cơ sau đây cơ nào không bị ảnh hưởng trong bệnh nhược cơ:

a)

Cơ vận nhãn ngoài

b)

Cơ mặt

c)

Cơ hầu họng

d)

Cơ vùng cổ

e)

Cơ tim

54.

Đặc điểm nào sau đây cho phép nghỉ tới bệnh nhược cơ:

a)

Liệt nhanh

b)

Liệt nặng

c)

Liệt nhẹ

d)

Liệt chủ yếu cơ nuốt

e)

Yếu cơ sau gắng sức và đở khi nghỉ ngơi

55.

Thuốc nào sau đây không gây nhược cơ nặng thêm:

a)

Hydantoine

b)

Seduxen

c)

Cephalexine

d)

Quinine

e)

Chẹn beta

56.

Mất phản xạ gót (Achilles) là do tổn thương rễ nào dưới đây:

a)

Rễ L3

b)

Rễ L4

c)

Rễ L5

d)

Rễ S1

57.

Một bệnh nhân nữ 22 tuổi khai có thấy một khoảng tối ở thị trường bên trái, kéo dài 30 phút, sau đó bệnh nhân bị đau nửa đầu bên trái với tính chất đau theo nhịp đập, kèm theo buồn nôn và sợ ánh sáng. Anh trai và mẹ của bệnh nhân cũng bị những cơn đau đầu tương tự. Trong những dấu hiệu được liệt kê dưới đây, dấu hiệu nào có trong migraine có tiền triệu nhưng không có trong migraine không có tiền triệu:

a)

Sợ ánh sáng

b)

Đau theo nhịp đập

c)

Buồn nôn

d)

Dấu thị giác

58.

Trong điều kiện bình thường, lượng protein của dịch não tủy ở não thất là:

a)

Từ 15 mg% đến 45 mg%

b)

Từ 10 mg% đến 20 mg%

c)

Từ 50 mg% đến 75 mg%

d)

Từ 5 mg% đến 15 mg%

59.

Những thứ thuốc sau đây có thể dùng cho bệnh nhân bị hội chứng Guillain-Barré, chỉ trừ:

a)

Immunoglobulin tĩnh mạch

b)

Các vitamin nhóm B

c)

Thở ô xy

d)

Dịch truyền

e)

Corticosteroids

60.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc trưng của tổn thương dây thần kinh quay:

a)

Yếu sức cơ duỗi (extension) các ngón tay

b)

Teo các cơ ở bàn tay (chứng bàn tay khỉ: gây lõm kẽ liên đốt và teo cơ ô mô út)

c)

Cổ tay rũ xuống khi để sấp

d)

Yếu sức cơ duỗi cổ tay

e)

Tê (giảm cảm giác) ở mặt mu tay của ngón trỏ (ngón 2)

61.

Dấu hiệu nào sau đây thấy có trong tổn thương dây thần kinh trụ:

a)

Teo cơ khối cơ ô mô cái

b)

Cổ tay rũ khi để sấp

c)

Tê ngón trỏ (ngón 2)

d)

Tê (giảm cảm giác) ngón út (ngón 5)

e)

Yếu sức cơ duỗi các ngón tay

62.

Những bệnh lý nào liệt kê dưới đây không phải là biến chứng của tiểu đường:

a)

Bệnh đa dây thần kinh

b)

Liệt dây III

c)

Yếu và teo cơ vùng khung chậu và đùi

d)

Rối loạn thần kinh thực vật

e)

Bệnh đa rễ và dây thần kinh hủy myelin do viêm cấp tính

63.

Một người phụ nữ 45 tuổi tới khám bệnh với than phiền về chứng tê bàn tay bên phải, khi

hỏi kỹ thì thấy tê chủ yếu ở ngón trỏ và ngón giữa (ngón 2 và 3), tê tăng lên khi cầm tay lái

xe máy, làm cho bệnh nhân phải dừng xe và vẩy tay một lúc mới đi tiếp được. Dấu hiệu nào

sau đây sẽ có thể có nếu thăm khám thần kinh:

a)

Cổ tay sẽ rũ xuống khi cho bệnh nhân giơ thẳng tay với bàn tay để sấp.

b)

Teo cơ ô mô út và teo lõm các cơ liên cốt bàn tay.

c)

Mất phản xạ nhị đầu

d)

Không thể duỗi thẳng ngón út được

e)

Gõ vào giữa cổ tay phía gan tay, sẽ gây ra cảm giác tê chạy xuống bàn tay và ngón tay.

64.

Một bệnh nhân, bị thoát vị đĩa đệm cột sống cổ sau chấn thương, đã được chụp cộng hưởng từ và xác định chỉ tổn thương đơn độc rễ C7 bên trái. Khi khám thần kinh, dấu hiệu nào sau đây sẽ không có trên bệnh nhân này:

a)

Tê và đau dọc mặt sau cánh tay

b)

Mất phản xạ cơ tam đầu

c)

Teo cơ delta

d)

Yếu sức cơ duỗi thẳng khuỷu tay

e)

Đau khi vận động cột sống cổ

65.

Triệu chứng nào sau đây không phải là biểu hiện của bệnh dây thần kinh ngoại biên:

a)

Tê bì (giảm cảm giác)

b)

Cảm giác đau và nóng ngoài da

c)

Teo cơ

d)

Yếu sức cơ

e)

Tăng phản xạ gân xương

66.

Một người đàn ông 45 tuổi, trước đây hoàn toàn khỏe mạnh, tới khám vì cảm giác tê bì và yếu 2 chân, triệu chứng mới có cách đây khoảng 3 tháng và càng ngày càng rõ hơn. Khi được hỏi bệnh nhân nói thỉnh thoảng có uống rượu. Khi khám xét thấy mất phản xạ gân xương ở 2 chân và giảm nặng ở hai tay. Điện cơ cho thấy biểu hiện của bệnh đa dây thần kinh mạn tính thể tổn thương sợi trục. Xét nghiệm máu là: hồng cầu 4 triệu, bạch cầu 7500, glucose 190 mg%, natri 140 mmol/L và Kali 3,7 mmol/L. Trong các bệnh nêu dưới đây, bệnh nào là có khả năng nhất:

a)

Bệnh đa dây thần kinh do tiểu đường.

b)

Hội chứng Guillain-Barré.

c)

Bệnh Charcot-Marie-Tooth (CMT)

d)

Bệnh đa rễ và hủy myelin do viêm mạn tính (CIDP).

e)

Bệnh đa dây thần kinh do nghiện rượu

67.

Dây thần kinh sọ não nào dưới đây là cần thiết cho cử động phối hợp nhìn ngang của hai mắt:

a)

Dây III

b)

Dây IV

c)

Dây VI

d)

Dây VI và Dây III

e)

Dây IV và Dây III

68.

Bảo bệnh nhân há miệng và kêu “A”, ta thấy màn hầu phía bên phải thấp hơn so với phía

bên trái, và lưỡi gà (uvula) lệch sang bên trái. Nhiều khả năng bệnh nhân bị tổn thương:

a)

Dây X bên phải

b)

Dây X bên trái

c)

Dây IX bên phải

d)

Dây IX bên trái

69.

Tổn thương hoàn toàn dây VI bên phải sẽ gây ra:

a)

Liệt cơ thẳng ngoài bên trái

b)

Không thể đưa mắt bên phải ra ngoài được

c)

Nhìn đôi khi nhìn sang bên trái

d)

Không thể đưa mắt bên phải vào trong được

e)

Tất cả những ý nêu trên

70.

Khám phản xạ giác mạc là cách thử tính toàn vẹn của: (hãy chọn câu trả lời tốt nhất)

a)

Nhánh mắt (nhánh 1) của dây V (1)

b)

Dây III (2)

c)

Dây VII (3)

d)

(1) và (2)

e)

(1) và (3)

71.

Liệt Bell (“Bell’s palsy”) được nghĩ là do có phản ứng viêm ở khu vực lỗ châm chũm. Biểu hiện của liệt Bell có thể là:

a)

Khó mở mắt

b)

Mất nếp nhăn trán

c)

Mất tiết nước bọt hoàn toàn

d)

Mất vị giác ở 2/3 trước của lưỡi

e)

Tất cả những ý vừa nêu trên

72.

Bảo một bệnh nhân thè dài lưỡi ra, ta thấy lưỡi của bệnh nhân lệch sang bên phải, nhiều

khả năng bệnh nhân này

a)

Liệt các cơ lưỡi bên phải

b)

Liệt dây thần kinh dưới lưỡi bên phải

c)

Teo nửa lưỡi bên phải

d)

Dây thần kinh dưới lưỡi bên trái bình thường

e)

Tất cả các ý nêu trên

73.

Tăng áp lực trong sọ có thể do những bệnh dưới đây gây ra, trừ một bệnh là

a)

Viêm màng não vi khuẩn cấp tính

b)

Máu tụ ngoài màng cứng

c)

U não

d)

Bệnh Alzheimer

e)

Áp xe (abscess) não

74.

Hiện tượng giảm trương lực cơ (hypotonia) có thể thấy trong tổn thương các cấu trúc nêu

dưới đây, ngoại trừ:

a)

Dây thần kinh ngoại biên

b)

Tiểu não

c)

Đồi thị

d)

Neuron vận động dưới

e)

Sừng trước tủy sống

75.

Triệu chứng nào nêu dưới đây không phải là triệu chứng của tổn thương tiểu não

a)

Run (khi hành động) chủ ý

b)

Thất điều (ataxia)

c)

Rối lọan ngôn ngữ (aphasia)

d)

Chứng sai tầm/quá tầm (dysmetria)

e)

Rung giật nhãn cầu (nystagmus)

76.

Triệu chứng nào sau đây không phải là do tổn thương bó tháp

a)

Co cứng cơ

b)

Tăng phản xạ

c)

Dấu hiệu Babinski

d)

Co giật bó cơ (muscle fascilation)

e)

Dấu hiệu Chaddock

77.

Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu của hội chứng Brown-Séquard:

a)

Mất cảm giác nhiệt bên đối diện ở mức 2-3 khoanh đốt dưới mức tổn thương

b)

Mất cảm giác rung và tư thế ở cùng bên ở dưới mức của tổn thương

c)

Hạ liệt ở bên đối diện ở dưới mức của tổn thương

d)

Dấu hiệu tháp ở cùng bên

e)

Mất cảm giác hoàn toàn ở cùng bên ở ngang mức tổn thương

78.

Dấu hiệu nào sai đây không phải là dấu hiệu của tổn thương bó tháp

a)

Babinski

b)

Brudzinski

c)

Rossolimo

d)

Chaddock

e)

Gordon

79.

Sau đây là những dấu hiệu của hội chứng nón cùng (conus medullaris), ngoại trừ:

a)

Dấu hiệu tháp

b)

Rối loạn chức năng cơ tròn (rối lọan cơ vòng)

c)

Mất cảm giác đáy chậu

d)

Mất phản xạ hậu môn

e)

Rối lọan chức năng sinh dục

80.

Một bệnh nhân bị liệt nửa người bên trái kèm liệt nhìn ngang sang bên phải. Bệnh nhân

này bị tổn thương ở:

a)

Thùy trán phải

b)

Cầu não bên phải

c)

Cầu não bên trái

d)

Thùy trán trái

e)

Hành tủy bên trái

81.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu của liệt dây thần kinh mặt (dây VII):

a)

Khô mắt

b)

Yếu cơ biểu diễn nét mặt

c)

Mất cảm giác ở 2/3 trước của lưỡi

d)

Chứng tăng thính (hyperacusis)

e)

Yếu cơ thái dương

82.

Trong các phản xạ nêu dưới đây, phản xạ nào không phải là phản xạ gân xương:

a)

Phản xạ giác mạc

b)

Phản xạ tam đầu

c)

Phản xạ nhị đầu

d)

Phản xạ gót

e)

Phản xạ bánh chè