wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

one health 1+2

Total questions: 80

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.Một sức khỏe là phương thức phối hợp đa ngành nhằm tăng cường sức khỏe:
a)
A.Con người
b)
B.   Động vật hoang dã
c)
C.   Động vật
d)
D.  Con người, động vật và môi trường
2.
Câu 2.Một sức khỏe nhằm khuyến khích phối hợp đa ngành tại
a)
A.  Cấp địa phương, quốc gia và quốc tế
b)
B.   Cấp địa phương
c)
C. Cấp địa phương và quốc gia
d)
D. Cấp quốc gia
3.
Câu 3.Một sức khỏe áp dụng cho:
a)
A.  Bệnh không lây nhiễm
b)
B.   Bệnh lây nhiễm
c)
C.   Bệnh lây truyền từ động vật sang người
d)
D.  Bệnh lây nhiễm và bệnh lây truyền từ động vật sang người
4.
Câu 4.Một sức khỏe phản ánh bất kì mối quan hệ nào giữa:
a)
A.  Động vật và môi trường
b)
B.   Con người, động vật và môi trường
c)
C.   Con người và môi trường
d)
D.  Động vật và con người
5.
Câu 5.Một sức khỏe thúc đẩy, nâng cao và bảo vệ sức khỏe của tất cả các loài bằng cách tăng cường hợp tác giữa:
a)
A.  Bác sĩ y khoa và bác sĩ thú y
b)
B.   Bác sĩ y khoa và các chuyên gia môi trường
c)
C.   Bác sĩ y khoa, bác sĩ thú y, các nhà khoa học y học và chuyên gia môi trường
d)
D.  Bác sĩ y khoa, bác sĩ thú y và chuyên gia môi trường
6.
Câu 6.Sức khỏe hệ sinh thái có 4 đặc tính chủ yếu:
a)
A.  Tính bền vững, tính ổn định, tính tổ chức, tính hồi phục
b)
B.   Tính bền vững, tính vận động, tính tổ chức, tính hồi phục
c)
C.   Tính ổn định, tính vận động, tính tổ chức, tính hồi phục
d)
D.  Tính tổ chức, tính hồi phục, tính ổn định, tính phát triển
7.
Câu 7.Sức khỏe hệ sinh thái là phương pháp tiếp cận:
a)
A.Hệ thống và có sự tham gia
b)
B.   Tích cực và có sự tham gia
c)
C.   Hệ thống và tích cực
d)
D.  Đơn lẻ và tích cực
8.
Câu 8.Phương pháp tiếp cận hệ sinh thái vì sức khỏe
a)
A.  Là phương pháp tiếp cận sinh thái học
b)
B.   Là phương pháp kết hợp nhiều ngành khoa học (liên ngành)
c)
C.   Là phương pháp tiếp cận sinh thái và sức khỏe
d)
D.  Là phương pháp tiếp cận môi trường và sức khỏe
9.
Câu 9.Sức khỏe toàn cầu là sức khỏe của:
a)
A.  Toàn thể dân cư của quốc gia
b)
B.   Người dân trong bối cảnh toàn cầu
c)
C.   Toàn dân trong 1 khu vực
d)
D.  Người dân trong bối cảnh đất nước họ
10.
Câu 10.Văn phòng một sức khỏe được thành lập tại CDC năm:
a)
A.  2000
b)
B.   2005
c)
C.   2009
d)
D. 2010
11.
Câu 11.Tuyên bố Hà Nội, trong đó đề nghị thực hiện rộng rãi một sức khỏe được nhất trí thông qua năm
a)
A.  2000
b)
B.   2005
c)
C.   2009
d)
D.  2010
12.
Câu 12.Một hệ sinh thái khỏe mạnh và không bị các hội chứng tổn thương nếu có:
a)
A.Tính ổn định và vận động
b)
B.Tính ổn định và bền vững
c)
C.Tính ổn định và tổ chức
d)
D.Tính tổ chức và vận động
13.
Câu 13.Sức khỏe toàn cầu nhằm làm giảm sự mất bình đẳng và chống lại mối đe dọa toàn cầu qua:
a)
A. Từng quốc gia
b)
B.Từng khu vực
c)
C.Các biên giới quốc gia
d)
D.Các châu lục
14.
Câu 14.Sức khỏe hệ sinh thái là khái niệm xuất hiện từ quản lý:
a)
A.Động vật nuôi và hệ sinh thái
b)
B.Động vật hoang dã và hệ sinh thái
c)
C.Động vật nuôi và môi trường
d)
D.Động vật hoang dã và môi trường
15.
Câu 15.Sức khỏe hệ sinh thái phản ánh sự hiểu biết về:
a)
A.Con người và xã hội
b)
B.Con người và môi trường
c)
C.Hệ thống xã hội và hệ sinh thái
d)
D.Con người và hệ sinh thái
16.
Câu 16.Phương pháp tiếp cận hệ sinh thái vì sức khỏe là phương pháp:
a)
A.Phân tích hệ sinh thái để tìm hiểu vấn đề thực tiễn
b)
B.Giám sát hệ sinh thái để tìm hiểu vấn đề thực
c)
C.Kết hợp nhiều ngành để tìm hiểu vấn đề thực tiễn
d)
D.Can thiệp môi trường để tìm hiểu vấn đề thực tiễn
17.
Câu 17.Sức khỏe con người là trung tâm và đặt trong mối quan hệ với:
a)
A.Sức khỏe động vật
b)
B.Sức khỏe hệ sinh thái
c)
C.Sức khỏe môi trường
d)
D.Sức khỏe động vật và môi trường
18.
Câu 18.Năng lực cốt lõi của Một sức khỏe mà mọi thành viên trong đội ngũ Một sức khỏe cần phải có là:
a)
A. Kiến thức và kinh nghiệm
b)
B.   Kiến thức, kĩ năng và hành vi
c)
C.  Kiến thức và thái độ
d)
D.  Kiến thức và kĩ năng
19.
Câu 19.Năng lực cốt lõi của Một sức khỏe Việt Nam được thống nhất tại Hội thảo các trường Đại học Đông Nam Á tháng 7/2012 gồm:
a)
A.  6 năng lực
b)
B.   7 năng lực
c)
C.   8 năng lực
d)
D.  9 năng lực
20.
Câu 20.Các cấp độ năng lực cốt lõi trong Một sức khỏe gồm:
a)
A.  Năng lực quốc gia
b)
B.   Năng lực khu vực
c)
C.   Năng lực quốc gia và khu vực
d)
D.  Năng lực quốc gia, khu vực và toàn cầu
21.
Câu 21.Năng lực quản lý là:
a)
A.  Khả năng lập kế hoạch thiết kế thực hiện, giám sát và đánh giá
b)
B.   Khả năng lập kế hoạch
c)
C.  Khả năng lập kế hoạch và thực hiện
d)
D.  Khả năng thực hiện và giám sát đánh giá
22.
Câu 22.Năng lực văn hóa và niềm tin là khả năng:
a)
A.  Đánh giá sự đa dạng về chuẩn mực xã hội, vài trò cá nhân và cộng đồng
b)
B.   Thấu hiểu và đánh giá chuẩn mực xã hội, vai trò của cá nhân và cộng đồng
c)
C. Phân tích và đánh giá sự đa dạng về chuẩn mực xã hội, vai trò của cá nhân và cộng đồng
d)
D. Phân tích, thấu hiểu và đánh giá sự đa dạng về cấu trúc xã hội, vai trò cá nhân và cộng đồng
23.
Câu 23.Lãnh đạo trong Một sức khỏe là khả năng xây dựng tầm nhìn mang tính chất:
a)
A.  Chiến lược
b)
B.   Liên ngành
c)
C.   Đa ngành
d)
D.  Lâu dài
24.
Câu 24.Để xây dựng được các chính sách phải có các năng lực sau NGOẠI TRỪ:
a)
A.Xác định đối tượng hưởng thụ chính sách
b)
B.Các chủ trương và giải pháp thực hiện
c)
C.Xây dựng mối quan hệ các đối tác
d)
D.Xác định mục đích của chính sách
25.
Câu 25.Để ban hành được chính sách cần đảm bảo các yếu tố sau ngoại trừ:
a)
A.Dự báo được phản ứng của xã hội
b)
B.Đảm bảo điều kiện cần và đủ để thực hiện chính sách
c)
C.Lựa chọn người để công bố chính sách
d)
D.Lựa chọn hoàn cảnh để ban hành chính sách
26.
Câu 26.Dưới góc độ bệnh lây truyền từ động vật sang người, Một sức khỏe được hiểu là sự dự phòng các bệnh lây truyền từ động vật sang người bằng việc kiểm soát sự lây nhiễm bệnh ở:
a)
A.Các quần thể động vật trong hệ sinh thái
b)
B.Các quần thể động vật hoang dã
c)
C.Các quần thể động vật nuôi tại gia đình
d)
D.Các quần thể động vật trong trang trại
27.
Câu 27.Dưới góc độ bệnh lây truyền từ động vật sang người, Một sức khỏe được hiểu là sự dự phòng bệnh lây truyền từ động vật sang người bằng:
a)
A.  Kiểm soát buôn bán gia súc gia cầm
b)
B.   Kiểm soát lây nhiễm và bệnh ở con người
c)
C.   Kiểm soát sự lây nhiễm và bệnh ở các quần thể động vật trong hệ sinh thái
d)
D. Kiểm soát nhập khẩu gia cầm
28.
Câu 28.Bệnh truyền nhiễm mới xuất hiện là các phương án sau ngoại trừ:
a)
A.Bệnh truyền nhiễm đang có sự gia tăng về tần xuất, phạm vi hoặc đối tượng mắc
b)
B.Bệnh được gây nên bởi các biến thể mới của các tác nhân gây bệnh đã được biết đến từ trước
c)
C.Bệnh gây ra bởi các chủng vi khuẩn hay kí sinh trùng do sự kháng kháng sinh của chúng hay do vật chủ trung gian
d)
D.Bệnh gây ra do thói quen, lối sống không khoa học của con người
29.
Câu 29.Để thực hiện được một sức khỏe, các nhà lâm sàng y khoa và thú y cần có năng lực NGOẠI TRỪ:
a)
A.Chẩn đoán và điều trị bệnh động vật
b)
B.Thực hiện can thiệp và phòng ngừa cho người
c)
C.Xây dựng các luật, chính sách về an toàn lao động cho người lao động chăn nuôi
d)
D.Cung cấp dịch vụ y tế lao động cho người lao động chăn nuôi
30.
Câu 30.Bệnh nào trong các bệnh sau đây lây truyền qua thực phẩm
a)
A.Bệnh sốt xuất huyết
b)
B.Bệnh than
c)
C.Bệnh viêm màng não mủ
d)
D.Quai bị
31.
Câu 31.Bệnh nào trong các bệnh sau đây không thuộc nhóm bệnh mới nổi và tái nổi
a)
A.Bệnh dịch hạch
b)
B.Bệnh xoắn khuẩn
c)
C.Bệnh tâm thần
d)
D.Bệnh Cúm A H5N1
32.
Câu 32.Ứng dụng cách tiếp cận một sức khỏe để giải quyết các vấn đề phức tạp liên quan đến sức khỏe cộng đồng bao gồm các nhóm sau NGOẠI TRỪ:
a)
A.Bệnh lây truyền qua các yếu tố truyền bệnh (Vector)
b)
B.Đại dịch cúm
c)
C.An toàn thực phẩm
d)
D.Sức khỏe tâm thần
33.
Câu 33.Một sức khỏe mục đích duy nhất là mang lại sức khỏe cho con người
a)
A.  Đúng
b)
B.   Sai
34.
Câu 34.Một sức tìm cách thúc đẩy sự hợp tác giữa bác sĩ y khoa, thú Y và các nhà khoa học môi trường
a)
A.  Đúng
b)
B.   Sai
35.
Câu 35. Hệ sinh thái khỏe mạnh là hệ sinh thái liên tục thay đổi
a)
A.  Đúng
b)
B.   Sai
36.
Câu 36. Sức khỏe hệ sinh thái không phản ứng hệ thống xã hội
a)
A.  Đúng
b)
B.   Sai
37.
Câu 37.Năng lục cốt lõi của một sức khỏe là kiến thức, kĩ năng, hành vi mà mọi thành viên trong đội ngũ một sức khỏe cần có được
a)
A.  Đúng
b)
B.   Sai
38.
Câu 38.Năng lực cốt lõi trong hệ thống do mạng lưới một sức khỏe các trường đại học trong khu vực xây dựng gồm 5 cấp độ
a)
A.  Đúng
b)
B.   Sai
39.
Câu 39.Một trong những kĩ năng của lãnh là mô tả được điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và mối đe doạ của những thách thức
a)
A.  Đúng
b)
B.   Sai
40.
Câu 40. Nội dung của năng lực giá trị đạo đức không cần đề cập đến là giá trị đạo đức nghề nghiệp
a)
A.  Đúng
b)
B.   Sai
41.
Câu 41. Hệ sinh thái được định nghĩa là tập hợp của các quần xã sinh vật
a)
A.   Đúng
b)
B.   Sai
42.
Câu 42. Hệ sinh thái là một hệ thống có 3 dòng hở, NGOẠI TRỪ dòng:
a)
A.   Vật chất
b)
B.   Năng lượng
c)
C.   Thông tin
d)
D.   Dinh dưỡng
43.
Câu 43. Đặc điểm của hệ sinh thái là một hệ thống kín có 3 dòng: dòng vào, dòng ra và dòng nội lưu
a)
A.   Đúng
b)
B.   Sai
44.
Câu 44. Các trạng thái chính của hê sinh thái bao gồm, NGOẠI TRỪ trạng thái:
a)
A. Bất cân bằng
b)
B. Cân bằng
c)
C.   Bão hòa
d)
D.   Ổn định
45.
Câu 45. Sự đa dạng về loài cao thay thấp, tạo nên chu trình tuần hoàn vật chất dựa trên cấu trúc:
a)
A. Dinh dưỡng
b)
B.    Vật chất
c)
C.    Yếu tố môi trường
d)
D.    Thông tin
46.
Câu 46. Hệ sinh thái là đơn vị cơ bản của sinh thái học và bao gồm hệ sinh thái:
a)
A. Nhân tạo
b)
B. Tự nhiên
c)
C.   Nhân tạo và tự nhiên
d)
D.   Nhân tạo và bán tự nhiên
47.
Câu 47. Sự cân bằng của hệ sinh thái duy trì được dựa trên cơ sở tự điều chỉnh của hệ sinh thái.
a)
A.   Đúng
b)
B.   Sai
48.
Câu 48. Hệ sinh thái trong sinh quyển có thể chia thành các hệ sinh thái, NGOẠI TRỪ hệ sinh thái:
a)
A.   Trên cạn
b)
B.   Dưới nước
c)
C. Nước mặn
d)
D. Nước ngọt
49.
Câu 49. Phân loại các hệ sinh thái trong sinh quyển bao gồm:
a)
A. 1 loại
b)
B. 2 loại
c)
C.   3 loại
d)
D.   4 loại
50.
Câu 50. Cấu trúc của hệ sinh thái bao gồm các yếu tố, NGOẠI TRỪ yếu tố:
a)
A.    Hữu sinh
b)
B.    Vô sinh
c)
C.    Hưu cơ
d)
D.    Vô cơ
51.
Câu 51. Một hệ sinh thái được xem là có tính bền vững khi hệ sinh thái đó:
a)
A.   Duy trì được trạng thái của nó không đổi theo thời gian
b)
B. Có khả năng biến đổi các yếu tố tự thân phù hợp với sự thay đổi bên ngoài
c)
C. Có chu kỳ ổn định dài đến trên 10 năm
d)
D. Có chu kỳ ổn định dài trên 20 năm
52.
Câu 52. Hệ sinh thái khỏe mạnh là một hệ sinh có các đặc tính, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Ổn định
b)
B. Bền vững
c)
C. Có khả năng phục hồi
d)
D.   Phát triển mở rộng
53.
Câu 53. Số cấp đa dạng sinh học có thể được xem xét bao gồm
a)
A.   2 cấp độ
b)
B.   3 cấp độ
c)
C. 4 cấp độ
d)
D. 5 cấp độ
54.
Câu 54. Gia tăng dân số là một trong các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến hệ sinh thái
a)
A.   Đúng
b)
B.   Sai
55.
Câu 55. Ảnh hưởng đến Y tế công cộng từ các tác động lên hệ sinh thái được thể hiện qua biểu đồ
a)
A.   Phá rừng  nhiệt độ tăng, lũ lụt, ánh sáng mặt trời  môi trường thuận lợi cho muỗi sinh sản  các dịch bệnh do muỗi truyền
b)
B. Phá rừng  môi trường thuận lợi cho muỗi sinh sản  nhiệt độ tăng, lũ lụt, ánh sáng mặt trời  các dịch bệnh do muỗi truyền
c)
C. Phá rừng  các dịch bệnh do muỗi truyền  môi trường thuận lợi cho muỗi phát triển
d)
D. Phá rừng  nhiệt độ tăng, lũ lụt, ánh sáng mặt trời  các dịch bệnh do muỗi truyền
56.
Câu 56. Đô thị hóa ảnh hưởng tới sự xuất hiện và quay trở lại của một số bệnh truyền nhiễm, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Sốt xuất huyết Dengue
b)
B. Sốt rét
c)
C.   Đái tháo đường
d)
D.   Sốt tây S. Nile
57.
Câu 57. Bệnh lây truyền qua vật chủ trung gian liên quan đến chặt phá rừng là:
a)
A. Cholera
b)
B. Lao kháng thuốc
c)
C. Cúm gia cầm
d)
D.   Schistosomiasis (sán máng)
58.
Câu 58. Thay đổi hệ sinh thái làm gia tăng bệnh không lây nhiễm là:
a)
A.   Sốt rét
b)
B.   Ung thư
c)
C. SARS
d)
D. Viêm não Nhật Bản
59.
Câu 59. Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến hệ sinh thái là:
a)
A. Phát triển kinh tế
b)
B. Chính trị xã hội
c)
C.   Thay đổi đất ở, đất canh tác
d)
D.   Văn hóa và tôn giáo
60.
Câu 60. Yếu tố ảnh hưởng gián tiếp đến hệ sinh thái là:
a)
A. Đánh bắt cá quá mức
b)
B. Biến đổi khí hậu
c)
C. Thay đổi đất ở, đất canh tác
d)
D.   Văn hóa và tôn giáo
61.
Câu 61. Dinh dưỡng quá mức từ các hoạt động như phân bón, phát triển vật nuôi quá mức, tưới tiêu là một trong các yếu tố ảnh hưởng gián tiếp đến hệ sinh thái
a)
A.   Đúng
b)
B.   Sai
62.
Câu 62. Phong trào khôi phục và bảo vệ các khu đầm lầy (wetland) là một trong những nguyên nhân làm gia tăng bệnh:
a)
A. SARS
b)
B. Tay chân miệng
c)
C.   Sốt Rét
d)
D.   Cúm H5N1
63.
Câu 63. Xây đập thuỷ điện (hồ chứa) làm gia tăng bệnh:
a)
A. Cholera
b)
B. Cao huyết áp
c)
C. Cúm gia cầm
d)
D.   Schistosomiasis (sán máng)
64.
Câu 64. Các cấp độ của đa dạng sinh học là, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Cấp lòai
b)
B. Cấp quần thể
c)
C. Cấp quần xã
d)
D.   Cấp hệ sinh thái
65.
Câu 65. Tác động trực tiếp của biến đổi khí hậu bao gồm, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Nóng lên toàn cầu
b)
B. Các hiện tượng khí hậu cực đoan
c)
C. Các thiên tai
d)
D.   Mây nâu Châu Á
66.
Câu 66. Biến đổi khí hậu có tác động rõ rệt đến tăng nguy cơ bùng phát các bệnh,
a)
NGOẠI TRỪ bệnh
b)
A. Lây truyền qua đường tiêu hóa
c)
B. Lây truyền qua đường hô hấp
d)
C.   Không truyền nhiễm
67.
Câu 67. BĐKH ảnh hưởng đến sự thay đổi sinh thái, gây ra các yếu tố có thể làm trầm trọng thêm các bệnh dịch cũ và tràn lan một loạt các bệnh mới
a)
A.   Đúng
b)
B.   Sai
68.
Câu 68. Nguyên nhân chính làm biến đổi khí hậu trái đất là do sự gia tăng của chất thải khí:
a)
A.   Nhà kính
b)
B. Giao thông
c)
C. Nông nghiệp
d)
D. D. Thương mại
69.
Câu 69. Các chất thải khí nhà kính chủ yếu là các chất khí, NGOẠI TRỪ:
a)
A.   CO2
b)
B.   NO2
c)
C. CH4
d)
D. HFCs
70.
Câu 70. PFCs là chất thải khí nhà kính và là sản phẩm phụ của quá trình sản xuất HCFC-22.
a)
A.   Đúng
b)
B.   Sai
71.
Câu 71. Biến đổi khí hậu gây ra các tác động một chiều đến toàn bộ hệ sinh thái của Trái Đất
a)
A.   Đúng
b)
B.   Sai
72.
Câu 72. Theo dự báo, khi nhiệt độ toàn cầu tăng hơn 3,5oC, toàn cầu sẽ có từ 40%-70% loài tuyệt chủng.
a)
A.   Đúng
b)
B.   Sai
73.
Câu 73. Biến đổi khí hậu trực tiếp làm trầm trọng thêm các vấn đề, NGOẠI TRỪ:
a)
A.    Xói mòn bờ biển
b)
B.    Xâm nhập mặn
c)
C.    Ô nhiễm xuyên biên giới
d)
D.    Giảm đa dạng sinh học
74.
Câu 74. Chất thải khí nhà kính chiếm tỷ trọng lớn nhất là:
a)
A.   CO2
b)
B. N2O
c)
C. CH4
d)
D. HFCs
75.
Câu 75. Biến đổi khí hậu có tác động lớn đến sinh trưởng, năng suất cây trồng, thời vụ gieo trồng, làm giảm nguy cơ lây lan sâu bệnh hại cây trồng.
a)
A.   Đúng
b)
B.   Sai
76.
Câu 76. Biến đổi khí hậu làm tăng khó khăn trong các việc, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Cung cấp nước
b)
B. Khai thác nguyên vật liệu cho các ngành công nghiệp
c)
C.   Giảm tuổi thọ của nguyên vật liệu
d)
D.   Khai thác nguyên vật liệu cho các ngành xây dựng
77.
Câu 77. Chuỗi thức ăn tổng quát có dạng:
a)
A.   Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ các cấp bậc → SV phân huỷ
b)
B. Sinh vật tiêu thụ các cấp bậc → SV phân huỷ → Sinh vật sản xuất
c)
C. Sinh vật tiêu thụ các cấp bậc → Sinh vật sản xuất → SV phân huỷ
d)
D. Sinh vật sản xuất → SV phân huỷ → Sinh vật tiêu thụ các cấp
78.
Câu 78. Nước trên trái đất chủ yếu được chứa ở các biển và đại dương chiếm:
a)
A.   97,6%
b)
B. 85,5%
c)
C. 92,8 %
d)
D. 99%
79.
Câu 79. Lưới thức ăn trong hệ sinh thái bao gồm các chu trình, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Sinh
b)
B. Địa
c)
C.   Không khí
d)
D.   Hóa
80.
Câu 80. Quần xã càng đa dạng về thành phần thì lưới thức ăn càng phức tạp, điều này dẫn đến khả năng:
a)
A.   Tự cân bằng cao
b)
B. Tự trao đổi cao
c)
C. Phát sinh năng lượng cao
d)
D. Nhân rộng số loài