wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Tự Đánh Giá Môi Trường

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật bảo vệ môi trường của Việt Nam năm 2014, khái niệm "Môi trường" được định nghĩa nhưa sau:

a)

Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên

b)

Môi trường là hệ thống các yếu tố nhân tạo

c)

Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại của sinh vật

d)

Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật

2.

Thành phần môi trường bao gồm:

a)

Môi trường tự nhiên.

b)

Môi trường xã hội.

c)

Môi trường nhân tạo.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Phát triển bền vững là gì?

a)

Phát triển bền vững là phát triển đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai

b)

Phát triển bền vững là phát triển đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ

c)

Phát triển bền vững là phát triển đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hoà giữa tăng trưởng kinh tế, đảm báo tiến bộ xã hội

d)

Phát triển bền vững là phát triển đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hoà giữa tăng trưởng kinh tế, đảm báo tiến bộ xã hội và bảo vệ môi trường

4.

Đa dạng sinh học là

a)

sự phong phú về nguồn gen

b)

sự phong phú về loài sinh vật

c)

sự phong phú về hệ sinh thái

d)

Tất cả đều đúng.

5.

Khí thải gây hiệu ứng nhà kính là?

a)

Các loại khí tác động đến sự trao đổi nhiệt giữa trái đất và không gian xunh quanh, làm nhiệt độ của không khí bao quanh bề mặt trái đất nóng lên

b)

Các loại khí tác động đến sự trao đổi nhiệt giữa trái đất và không gian xunh quanh, làm ẩm độ của không khí bao quanh bề mặt trái đất giảm

c)

Các loại khí tác động đến sự trao đổi khí giữa trái đất và không gian xunh quanh, làm ẩm độ của không khí bao quanh bề mặt trái đất thay đổi.

d)

Tất cả đều sai

6.

Các chức năng cơ bản của môi trường

a)

Là không gian sống cho con người và sinh vật

b)

Là nơi chứa các nguồn tài nguyên cần thiết cho đời sống và sản xuất của con người

c)

Là nơi tiếp nhận, chưa đứng và phân huỷ chất thải

d)

Tất cả đều đúng

7.

Khoa học môi trường nghiên cứu các vấn đề sau:

a)

Sự tồn tại, biến đổi và tương tác qua lại giữa con người và môi trường xung quanh.

b)

Tìm ra những giải pháp bảo vệ môi trường trong quá trình phát triển và giải quyết các vấn đề môi trường hiện nay

c)

Giải quyết các vấn đề môi trường hiện nay

d)

Tất cả đều đúng

8.

Các nội dung nghiên cứu của khoa học môi trường bao gồm:

a)

Nghiên cứu đặc điểm của thành phần và sự biến động môi trường

b)

Nghiên cứu kỹ thuật, công nghệ xử lý ô nhiễm

c)

Nghiên cứu tổng hợp các biện pháp quản lý khoa học, kinh tế, luật pháp, xã hội nhằm bảo vệ môi trường, sử dụng hợp lý tài nguyên, phát triển bền vững

d)

Tất cả đều đúng

9.

Mối quan hệ giữa con người và môi trường là mối quan hệ:

a)

Cộng sinh

b)

Ký sinh

c)

Tương tác

d)

Tất cả đều đúng

10.

Tác động của con người vào môi trường thể hiện như sau:

a)

Tận dụng, khai thác tài nguyên thiên nhiên nhằm phục vụ cuộc sống của mình

b)

Chinh phục thiên nhiên

c)

Tận dụng các yếu tố môi trường nhằm phục vụ cuộc sống của mình

d)

Tất cả đều đúng

11.

Định luật tối thiểu được định nghĩa là:

a)

Một số yếu tố sinh thái cần phải có mặt ở mức tối thiểu để sinh vật có thể tồn tại trong đó.

b)

Một số yếu tố sinh thái cần phải có mặt với một giới hạn nhất định để sinh vật có thể tồn tại trong đó.

c)

Tổ hợp các yếu tố sinh thái vô sinh và hữu sinh cần cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật.

d)

Chỉ một số yếu tố sinh thái vô sinh và hữu sinh cần cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật.

12.

Sự sống của loài Hổ và loài Bướm trong cùng 1 khu rừng có quan hệ:

a)

Trung lập

b)

Cộng sinh

c)

Hội sinh

d)

Vật dữ và con mồi

13.

Nhận định nào sau đây về yếu tố sinh thái là sai:

a)

Là những yếu tố cấu trúc nên môi trường tự nhiên nói chung

b)

Tạo ra điều kiện cần thiết cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật

c)

Có khả năng làm thay đổi tập tính, sức sinh sản, mức độ tử vong của quần thể sinh vật.

d)

Là những yếu tố cấu trúc nên môi trường tự nhiên xem xét trong mối quan hệ với một sinh vật cụ thể

14.

Oxy chiếm bao nhiêu % khí quyển về thể tích

a)

20,9%

b)

0.03%

c)

78%

d)

29,9%

15.

Đặc trưng nào sau đây không có ở quần thể ?

a)

Độ đa dạng

b)

Tỉ lệ các nhóm tuổi

c)

Mật độ

d)

Tỉ lệ đực cái

16.

Vai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể là

a)

Tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

b)

Tạo cho số lượng cá thể giảm hợp lí, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

c)

Tạo cho số lượng cá thể tăng hợp lí, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

d)

Tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ tối đa, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

17.

Kiểu phân bố cá thể trong quần thể nào phổ biến trong tự nhiên?

a)

Phân bố theo nhóm.

b)

Phấn bố ngẫu nhiên.

c)

Phân bố đều.

d)

Phân bố theo môi trường.

18.

Trên tự nhiên, sự gia tăng số lượng cá thể trong quần thể chịu sự chi phối của yếu tố nào?

a)

Sức chịu tải của môi trường.

b)

Nguồn thức ăn.

c)

Điều kiện tự nhiên.

d)

Yếu tố sinh thái vô sinh.

19.

Nhận định nào sau đây về quần xã là CHƯA chính xác

a)

Tập hợp các quần thể sinh vật

b)

Quần xã bao gồm 3 nhóm sinh vật: tự dưỡng, dị dưỡng, phân hủy

c)

Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã hình thành nên chuỗi thức ăn và mạng lưới thức ăn.

d)

Cấu trúc thành phần loài và số lượng các thể từng loài

20.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của quần xã?

a)

Quan hệ của các loài luôn đối kháng.

b)

Thành phần loài của quần xã biểu thị qua nhóm các loài ưu thế, loài đặc trưng, số lượng cá thể của mỗi loài.

c)

Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã theo chiều thẳng đứng và chiều ngang.

d)

Giữa các nhóm loài có quan hệ về mặt dinh dưỡng, trong quần xã các cá thể chia thành các nhóm: sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân hủy.

21.

Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết:

a)

con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã.

b)

mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã.

c)

nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ.

d)

mức độ tiêu thụ chất hữu cơ của các sinh vật

22.

Cấu trúc của một hệ sinh thái bao gồm 4 thành phần cơ bản sau

a)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân huỷ và môi trường vô sinh

b)

Năng lượng mặt trời, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân huỷ và môi trường vô sinh

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, năng lượng mặt trời, nước

d)

Sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân huỷ, năng lượng mặt trời, nước

23.

Con người có khả năng tác động làm thay đổi sự cân bằng hệ sinh thái tự nhiên thể hiện qua nhiều hoạt động, trừ hoạt động nào sau đây:

a)

Bảo tồn các động vật quý hiếm

b)

Đưa một sinh vật ngoại lai vào hệ sinh thái

c)

Chặt phá rừng trái phép

d)

Đánh bắt cá quá mức

24.

Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua:

a)

quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn.

b)

quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã.

c)

quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài.

d)

quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã.

25.

Điểm giống nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo là:

a)

có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc.

b)

có đặc điểm chung về thành phần loài trong hệ sinh thái.

c)

điều kiện môi trường vô sinh.

d)

tính ổn định của hệ sinh thái.

26.

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên được hiểu là

a)

Hiệu số giữa số trẻ sinh ra và số người mất đi trong năm tính trên tổng dân số trung bình của năm

b)

Tỷ số giữa số trẻ sinh ra trên tổng dân số tương ứng

c)

Tỷ số giữa số trẻ sinh ra trong năm trên tổng dân số trung bình của năm đó

d)

Hiệu số giữa số trẻ sinh ra và số người mất đi trên tổng số dân tương ứng

27.

Trong các tháp dân số sau đây, cái nào là tháp dân số trẻ

a)

Đáp án 1

b)

Đáp án 2

c)

Đáp án 3

d)

Đáp án 2 và 3

28.

Thời kỳ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay (1945-2010) tỷ lệ sinh ở các khu vực công nghiệp, đô thị, các nước phát triển

a)

Giảm tự phát do quan niệm sống thay đổi và khả năng hạn chế sinh đẻ dễ dàng

b)

Tăng chậm do sự khuyến khích của chính phủ nhằm phục hồi dân số sau chiến tranh

c)

Tăng tự phát do mức sống được cải thiện và phát triển

d)

Tăng nhanh do sự di cư ồ ạt từ các nước đang phát triển

29.

Trong thời kỳ cách mạng nông nghiệp, các hoạt động ảnh hưởng đến môi trường bao gồm:

  1. 1.Phá rừng làm nông nghiệp và lấy củi đun

  2. 2. Canh tác nông nghiệp không hợp lý

  3. 3. Chiến tranh huỷ diệt hệ sinh thái tự nhiên

a)

1, 2, 3 đúng

b)

1 đúng

c)

2 đúng

d)

3 đúng

30.

Giai đoạn nào có sự di cư và chuyển cư quốc tế mạnh

a)

Thời kỳ cách mạng công nghiệp đến hết chiến tranh thế giới thứ hai

b)

Thời kỳ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay (1945-2010)

c)

Thời kỳ tiền sản xuất nông nghiệp

d)

Thời kỳ cách mạng nông nghiệp

31.

Các quy luật chi phối phân bố dân cư trên thế giới

  1. 1. Tài nguyên thiên nhiên, địa hình

  2. 2. Lịch sử khai thác lãnh thổ

  3. 3. Chính sách kiểm soát dân số

a)

1, 2, 3 đều đúng

b)

1 và 2 đúng

c)

2 và 3 đúng

d)

3 và 1 đúng

32.

Biến trình tăng dân số thế giới bao gồm

a)

Tăng nhanh số lượng tuyệt đối, giảm nhanh chỉ số gia tăng dân số

b)

Tăng nhanh chỉ số gia tăng dân số

c)

Tăng nhanh số lượng tuyệt đối

d)

Tăng nhanh số lượng tuyệt đối, tăng nhanh chỉ số gia tăng dân số

33.

Chuyển cư bao gồm các dạng sau:

(1) Người nghèo thiếu học vấn, trình độ, tay nghề từ vùng đất nghèo đến nơi khác có cơ hội tiềm năng hơn

(2) Người có tri thức, kỹ thuật, tay nghề (chất xám) từ nơi không có cơ hội được khai thác hiệu quả đến nơi khác có cơ hội tiềm năng hơn

(3) Cộng đồng có trình độ cao "xâm lăng" khai thác kiệt quệ các cộng đồng nghèo vốn có tài nguyên, nhân lực nhưng chưa biết tận dụng

a)

(1), (2), (3) đều đúng

b)

(1) và (2) đúng

c)

(1) đúng

d)

(3) đúng

34.

Mật độ dân số nước ta cao nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

35.

Trong chiến lược dân số Việt Nam giai đoạn 2001 - 2010, nội dung nâng cao chất lượng dân số bao gồm

  1. 1. Nâng cao thể chất, trí tuệ, tinh thần

  2. 2. Nâng cao dân trí

  3. 3. Nâng cao vai trò gia đình và bình đẳng giới

a)

1, 2, 3 đều đúng

b)

1 và 3 đúng

c)

3 đúng

d)

1 và 2 đúng

36.

Các yếu tố có khả năng làm tăng năng sản lượng lương thực thế giới?

a)

Cải thiện cơ sở kỹ thuật hạ tầng

b)

Chuyển giao khoa học - kỹ thuật

c)

Tăng đầu tư và mở rộng diện tích

d)

Tất cả đều đúng

37.

Nền nông nghiệp sinh học có mục tiêu?

a)

Là tạo ra một năng suất cao đủ đáp ứng nhu cầu lương thực cho một dân số đông.

b)

Sử dụng ngày càng nhiều các loại hoá chất trong nông nghiệp (phân bón hoá học, thuốc bảo vệ thực vật) cũng như áp dụng cơ giới hoá và thuỷ lợi hoá trong nông nghiệp.

c)

Tạo ra một tập đoàn các giống cây trồng, vật nuôi đa dạng, phong phú, đảm bảo nhu cầu lương thực, thực phẩm, dược liệu quan trọng cho loài người.

d)

Chủ trương chỉ sử dụng các loại giống cây trồng, vật nuôi truyền thống của địa phương và phân bón hữu cơ như phân chuồng, phân xanh, phân rác, không dùng các loại phân bón hoá học.

38.

Mục tiêu cơ bản của nền nông nghiệp công nghiệp hoá ?

a)

Đạt tới sự phát triển bền vững, đáp ứng nhu cầu lương thực, thực phẩm cho hiện tại và tương lai.

b)

Chủ trương sử dụng các loại giống cây trồng, vật nuôi truyền thống của địa phương

c)

Chú trọng tạo ra một năng suất nông sản cao nhằm thõa mãn cầu lương thực cho dân số trên thế giới.

d)

Tất cả đều đúng

39.

Những mặt hạn chế của cách mạng xanh?

a)

Sử dụng nhiều phân bón hoá học và các loại thuốc bảo vệ thực vật, cơ giới hoá, thuỷ lợi hoá nên dẫn đến làm ô nhiễm môi trường và gây thoái hoá đất, hiệu quả của quá trình sản xuất giảm dần.

b)

Các giống mới ít thích ứng với điều kiện môi trường địa phương, dễ bị sâu bệnh.

c)

Áp dụng đồng bộ các biện pháp kỹ thuật tương ứng như cung cấp đầy đủ phân bón, thuỷ lợi, thuốc trừ sâu, diệt cỏ.

d)

Tất cả đều đúng

40.

Quan hệ xã hội bao gồm?

a)

Quan hệ cùng dòng giống

b)

Quan hệ cùng nơi cư trú

c)

Quan hệ cùng lợi ích

d)

Tất cả đều đúng

41.

Cách mạng xanh có những hạn chế những vấn đề về môi trường?

a)

Giống cây trồng mới chỉ phát huy tác dụng khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện cần thiết cho nó.

b)

Các giống cây trồng địa phương với nguồn gen di truyền quý giá có chất lượng tốt và tính thích ứng cao với điều kiện tự nhiên bị loại bỏ dần.

c)

Sử dụng nhiều phân bón hoá học và các loại thuốc bảo vệ thực vật, cơ giới hoá, thuỷ lợi hoá nên dẫn đến làm ô nhiễm môi trường và gây thoái hoá đất, hiệu quả của quá trình sản xuất giảm dần.

d)

Tất cả đều đúng

42.

Nguồn gốc của đô thị hóa và công nghiệp hóa?

a)

Được hình thành từ những làng xóm và các cộng đồng dân cư khi có sự phân hoá chức năng, sản xuất và phát triển hình thành những trung tâm công nghiệp và đô thị.

b)

Xuất hiện từ rất sớm và mang tính phân tán không gian. Các quần cư nông thôn luôn gắn bó với nền sản xuất nông nghiệp

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

43.

Sử dụng càng nhiều loại hóa chất trong nông nghiệp gây tác động?

a)

Suy thoái môi trường

b)

Thoái hóa đất

c)

Ô nhiễm nước, không khí, ảnh hưởng sức khỏe cộng đồng

d)

Tất cả đều đúng

44.

Theo FAO (1982), du canh là gì?

a)

Là hình thức canh tác trong đó thời gian trồng trọt tương đối ngắn nối tiếp với thời gian bỏ hoang hoá đất tương đối dài.

b)

Là hình thức canh tác nông nghiệp trong đó trồng trọt và chăn nuôi được duy trì ổn định trên những diện tích nhất định.

c)

Điều kiện tiên quyết cho định cư, tạo cơ sở đảm bảo những điều kiện sống tốt hơn cho con người, giảm đáng kể tỷ lệ tử vong.

d)

Câu b và c đúng

45.

Phòng chống sâu, bệnh chủ yếu bằng các biện pháp canh tác luân canh, xen canh, vệ sinh đồng ruộng, phòng trừ sinh học và bằng các loại thuốc thảo mộc, không dùng các loại hoá chất bảo vệ thực vật là một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp nào?

a)

Nền nông nghiệp sinh thái học

b)

Nền nông nghiệp trồng trọt chăn thả truyền thống

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

46.

Tài nguyên phân loại theo dạng tồn tại của vật chất thì gồm có:

  1. 1. Vật liệu

  2. 2. Năng lượng

  3. 3. Thông tin

a)

1, 2 đúng

b)

1, 3 đúng

c)

2, 3 đúng

d)

1, 2, 3 đúng

47.

Dựa trên tiêu chí mục đích sử dụng, rừng ở Việt Nam được phân loại là:

a)

Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất

b)

Rừng nguyên sinh, rừng thứ sinh, rừng tái sinh

c)

Rừng đầu nguồn, rừng chắn sóng, rừng chống cát bay

d)

Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển

48.

Hệ quả của việc khai thác tài nguyên đất bừa bãi là:

  1. 1. Hoang mạc hóa

  2. 2. Mặn hóa

  3. 3. Xói mòn

a)

1, 2 đúng

b)

1, 3 đúng

c)

2, 3 đúng

d)

1, 2, 3 đúng

49.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Tài nguyên nước có tính tái tạo về chất

b)

Tài nguyên nước có tính tái tạo về lượng

c)

Tài nguyên nước có tính tái tạo về chất và lượng

d)

Tài nguyên nước không có tính tái tạo về chất và lượng

50.

Biển và đại dương chiếm bao nhiêu tỷ lệ bề mặt Trái Đất

a)

Khoảng 30%

b)

Khoảng 40%

c)

Khoảng 70%

d)

Khoảng 80%

51.

Các hoạt động nào sau đây là biểu hiện của sự sống?

  1. 1. Sự trao đổi chất

  2. 2. Sự sinh sản

  3. 3. Sự thích nghi

a)

1 đúng

b)

2 đúng

c)

3 đúng

d)

1, 2, 3 đúng

52.

Quặng apatit là loại khoáng sản nào?

a)

Khoáng kim loại thường

b)

Khoáng kim loại hiếm

c)

Khoáng á kim loại

d)

Khoáng phi kim loại

53.

Theo số liệu trong bài giảng, quốc gia nào có mức đầu tư cho năng lượng tái sinh năm 2016 thấp nhất?

a)

Trung Quốc

b)

Mỹ

c)

Nhật

d)

Canada

54.

Tài nguyên tái tạo là:

a)

Tài nguyên luôn luôn tự duy trì và tự bổ sung

b)

Tài nguyên không giữ được tính chất ban đầu sau quá trình khai thác sử dụng

c)

Tài nguyên có liên quan đến năng lượng mặt trời

d)

Tài nguyên có thể tự duy trì hoặc tự bổ sung nếu được khai thác và quản lý tốt

55.

Các hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái ở biển và đại dương?

  1. 1. Đầm lầy

  2. 2. Rừng ngập mặn

  3. 3. Cỏ biển

a)

1, 2 đúng

b)

1,3 đúng

c)

2, 3 đúng

d)

1, 2, 3 đúng

56.

Tính trơ là khả năng tồn tại…… trong môi trường, ….. vào các quá trình lý hóa trong tự nhiên

a)

Kém bền vững/ tham gia nhiều

b)

Kém bền vững/ ít tham gia

c)

Bền vững/ ít tham gia

d)

Bền vững/ tham gia nhiều

57.

Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất

b)

Sự suy giảm sức khỏe và mức sống của con người

c)

Sự tổn thất tài nguyên

d)

Cả ba đáp án trên

58.

Thành phần nào dưới đây trong không khí bị ô nhiễm gây co thắt và tăng tiết ở đường hô hấp

a)

SO2

b)

CH4

c)

N2

d)

CO

59.

Thành phần nào dưới đây trong không khí bị ô nhiễm gây ngộ độc cấp và mãn tính

a)

N2O

b)

CO2

c)

O3

d)

C6H6

60.

Một số hoạt động gây ô nhiễm không khí như:

a)

Phương tiện vận tải sản xuất công nghiệp

b)

Cháy rừng, đun nấu trong gia đình

c)

Phương tiện vận tải, sản xuất công nghiệp

d)

Các ý trên đều đúng

61.

Trong đất phèn có ….., gây hại trực tiếp cho các loai cây trồng. Điền từ còn thiếu

a)

Độ pH thấp, nhiều Al3+, Fe3+

b)

Độ pH thấp, nhiều Mn2+, Fe2+

c)

Độ pH cao, nhiều H+, Al3+

d)

Độ pH cao, nhiều Fe3+, Fe2+

62.

Lượng muối nào làm đất bị nhiễm mặn?

a)

NaCl, BaCl, Na2SO4

b)

NaCl, NaHSO4, BaSO4

c)

NaCl, BaCl2, Na2SO4

d)

NaCl, BaCl2, AlCl3

63.

Chỉ số độ mặn nào sẽ làm lúa kém phát triển:

a)

b)

c)

d)

64.

Cho các ý sau:

  1. 1. Thoái hóa tính chất lý hóa của keo đất

  2. 2. Phát sinh các sinh vật gây bệnh, nước rỉ bẩn

  3. 3. Ảnh hưởng đến tính đệm, tính oxi hóa, độ dẫn điện

  4. 4. Thiếu oxi cản trở trao đổi không khí

  5. 5. Làm cho đất bị ô nhiễm hóa học

  6. 6. Gây ngộ độc cho sinh vật đất, dính bám rễ cây

Đâu là tác động của dầu ảnh hưởng tới môi trường đất.

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 3, 4, 5,

c)

1, 3, 4, 6

d)

1, 2, 4, 5

65.

Câu 10: Biện pháp chính để ngăn chận các bệnh truyền qua nước (tìm một ý kiến sai)

a)

Cung cấp nước đầy đủ

b)

Vận động nhân dân sử dụng các nguồn nước sạch

c)

Sử dụng nước mưa.

d)

Khử trùng nước tại hộ gia đình

66.

Nguyên nhân gây suy thoái đa dạng sinh học?

a)

Do khai thác tài nguyên sinh học quá mức.

b)

Do việc chuyển đổi các khu vực hoang dã sang vùng nông nghiệp, xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc biến thành vùng trơ trụi, làm mất dần nơi cư trú của các loài sinh vật.

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Tất cả đều đúng

67.

Trong Nghị định thư Kyoto 1997, yêu cầu cam kết điều gì?

a)

Các quốc gia phát triển cam kết đến 2010 sẽ giảm phát xả khí nhà kính xuống 5 - 8% để đạt mức thải trước năm 1990

b)

Các quốc gia đang phát triển cam kết đến 2010 sẽ giảm phát xả khí nhà kính xuống 5 - 8% để đạt mức thải trước năm 1990

c)

Các quốc gia phát triển cam kết đến 2007 sẽ giảm phát xả khí nhà kính xuống 5 - 8% để đạt mức thải trước năm 1990

d)

Các quốc gia đang phát triển cam kết đến 2007 sẽ giảm phát xả khí nhà kính xuống 5 - 8% để đạt mức thải trước năm 1990

68.

Những chất cơ bản làm tăng cường quá trình phá hủy tầng ozon?

a)

CFC

b)

Chất thải của máy bay siêu âm, halon chống cháy.

c)

metybromua (CH3Br) dùng làm chất diệt khuẩn, bảo quản thực phẩm, phụ gia trong nhiên liệu vận chuyển

d)

Tất cả các ý trên

69.

Nội dung của chương trình hành động thế kỷ XXI (Agenda 21)?

a)

Bảo tồn và phát triển các nguồn tài nguyên cho phát triển, bảo vệ khí quyển, quản lý tốt tài nguyên đất và các hệ sinh thái; Bảo tồn đa dạng sinh học

b)

Quản lý tốt chất thải và hoá chất độc hại

c)

Các vấn đề pháp lý và cơ chế pháp lý

d)

Cả 3 câu trên

70.

Danh hiệu của các tổ chức môi trường dành cho các sản phẩm có sử dụng những công nghệ hoặc giải pháp thân môi trường được gọi là gì?

a)

Trợ cấp môi trường

b)

Nhãn sinh thái

c)

Côta thải

d)

Quỹ môi trường

71.

Cơ sở khoa học công nghệ phát triển cung ứng khả năng giải quyết vấn đề môi trường?

a)

Công nghệ sạch

b)

Công nghệ xử lý chất ô nhiễm

c)

Công nghệ tiết kiệm, công nghệ thay thế

d)

Tất cả các ý trên

72.

Phát triển bền vững?

a)

Là quá trình dàn xếp thoả hiệp giữa các hệ thống kinh tế, tự nhiên và xã hội

b)

Không loại trừ tăng trưởng kinh tế, mà đòi hỏi phúc lợi kinh tế phải cân bằng với các phúc lợi sinh thái và phúc lợi nhân văn

c)

Là một quá trình xã hội - chính trị, là lĩnh vực liên ngành.

d)

Tất cả cả 3 ý trên

73.

Phát triển nhân văn quan tâm đến điều gì?

a)

Ổn định dân số, ổn định chính trị, chuyển chi phí quân sự sang phát triển; tạo công bằng trong cơ hội tiếp cận tài nguyên và phát triển.

b)

Khuyến khích tham gia vào các quá trình lựa chọn, ra quyết định; tổ chức thể chế, cơ chế luật pháp và hành pháp, thiết chế xã hội khác mang tính mềm mại và thích ứng, phục vụ các nhiệm vụ và hiện thực hoá các mục tiêu trong mọi lĩnh vực.

c)

Câu a và b đúng

d)

Câu a và b sai

74.

Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật?

a)

Là bước tiến quan trọng có ý nghĩa lớn trong nâng cao đời sống xã hội loài người.

b)

Cũng là nguyên nhân làm hủy hoại môi trường

c)

Câu a và b đúng

d)

Câu a và b sai

75.

Luật Bảo vệ môi trường Việt Nam lần đầu tiên thông qua?

a)

1990

b)

1993

c)

1995

d)

2005