wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chim bồ câu

Total questions: 74

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

2.

Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

a)

Tuyến phao câu.

b)

Tuyến mồ hôi dưới da.

c)

Tuyến sữa.

d)

Tuyến nước bọt.

3.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?

a)

Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.

b)

Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.

c)

Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.

d)

Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.

4.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

Cánh đập liên tục.

b)

Cánh dang rộng mà không đập.

c)

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

d)

Cánh dang rộng mà không đập, bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

5.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì:

a)

Giữ nhiệt.

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

6.

Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Bánh lái, định hướng bay cho chim.

b)

Làm giảm sức cản không khí khi bay.

c)

Cản không khí khi bay.

d)

Tăng diện tích khi bay.

7.

Ngoài vai trò dự trữ khí cho hô hấp, hệ thống túi khí ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Giảm khối lượng riêng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn.

b)

Giúp giảm ma sát giữa các nội quan với nhau khi bay.

c)

Giúp hạn chế sức cản của không khí khi hạ cánh.

d)

Giúp giữ ấm cơ thể chim.

8.

Trong hệ bài tiết của chim bồ câu thì cơ quan nào bị tiêu giảm?

a)

Bóng đái

b)

Huyệt

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Thận sau

9.

Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

a)

Bồ câu.

b)

Mòng biển.

c)

Gà rừng

d)

Vẹt

10.

Cổ chim dài có tác dụng

a)

Hạn chế tác dụng của các giác quan

b)

Giảm sức cản của gió

c)

Thuận lợi khi bắt mồi và rỉa lông

d)

Giảm trọng lượng khi bay

11.

Khi chim đậu, hoạt động hô hấp chủ yếu được thực hiện nhờ:

a)

Sự nâng hạ của thềm miệng

b)

Sự thay đổi thể tích lồng ngực

c)

Sự nâng hạ của cơ ức

d)

Sự hút đẩy của hệ thống túi khí

12.

Trong hệ bài tiết của chim bồ câu, cơ quan nào bị tiêu giảm?

a)

Thận sau

b)

Ống dẫn nước tiểu

c)

Bóng đái

d)

Huyệt

13.

Số túi khí trong hệ thống túi khí của chim bồ câu là:

a)

7 túi

b)

8 túi

c)

9 túi

d)

10 túi

14.

Điền từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

Ở chim bồ câu, tim có ..(1).., gồm 2 nửa phân tách nhau hoàn toàn là nửa trái chứa máu ..(2).. và nửa phải chứa máu ..(3)..

a)

(1) bốn ngăn, (2) đỏ thẫm, (3) đỏ tươi

b)

(1) bốn ngăn, (2) đỏ tươi, (3) đỏ thẫm

c)

(1) ba ngăn, (2) đỏ tươi, (3) đỏ thẫm

d)

(1) ba ngăn, (2) đỏ thẫm, (3) đỏ tươi

15.

Sự tiêu giảm, thiếu hụt một số bộ phận trên cơ thể có ý nghĩa như thế nào trong đời sống của chim bồ câu?

a)

Hạn chế sức cản của không khí lên cơ thể khi chim hạ cánh

b)

Giúp giảm ma sát giữa các nội quan khi bay

c)

Giúp giảm khối lượng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn

d)

Giúp giảm mức năng lượng tiêu hao

16.

Lông của loài chim nào dưới đây được dùng để làm chăn, đệm?

a)

cừu

b)

Cốc đế

c)

Vịt

d)

Diều hâu

17.

Động vật nào dưới đây không thuộc nhóm chim bay?

a)

Hoàng yến

b)

Công

c)

Cắt

d)

Đà điểu

18.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về tác hại của chim?

a)

Lây lan, truyền bệnh cúm gia cầm

b)

Ăn quả, phá hoại mùa màng

c)

Ăn quả rụng phát tán cây rừng

d)

Nhiều loài ăn cá phá hoại nghề nuôi cá

19.

Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về nhóm chim bơi

a)

Hoàn toàn không biết đi

b)

Đi lại vụng về, thích nghi với đời sống bay lượn

c)

Hoàn toàn không biết bay, đại diện là chim cánh cụt

20.

Lợi ích của chim là

a)

Ăn các loại sâu bọ và gặm nhấm có hại

b)

Chăn nuôi để cung cấp thực phẩm, làm cảnh

c)

Giúp thụ phấn , phát tán hạt cây rừng

d)

Tất cả các vai trò trên đều đúng

21.

Hiện nay, loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới?

a)
b)
c)
d)
22.

Đặc điểm chung của lớp chim là:

( chọn nhiều đáp án)

a)

Mình có lông vũ bao phủ.

b)

Đẻ trứng nhỏ có vỏ đá vôi được ấp và nở ra nhờ thân nhiệt của chim bố, mẹ.

c)

Là động vật biến nhiệt

d)

Chi trước biến đổi thành cánh

e)

Miệng có răng

23.

Dựa vào đặc điểm nào để con người có thể huấn luyện 1 số loài chim như chim đại bàng để săn mồi, chim bồ câu để đưa thư trong thời chiến?

a)

Do não bộ của chúng rất phát triển

b)

Do cánh của chúng dài

c)

Do kích thước cơ thể lớn

d)

Do con người yêu thích những loài chim này

24.

Những đặc điểm sau nói về nhóm chim nào?

1.Không biết bay

2.Chạy nhanh

3.Chân có 2-3 ngón

a)

Chim chạy

b)

Chim bay

c)

Chim bơi

25.

Những loài nào dưới đây thuộc nhóm chim bay?

a)

chim bồ câu, chim én, chim cánh cụt

b)

chim đà điểu, chim kiwi, chim yến

c)

chim họa mi, chim cu gáy, cú mèo

d)

chim cánh cụt, chim sẻ, gà rừng

26.

Trong các tập tính sau đây, đâu không phải là tập tính của thỏ?

a)

Đào hang, ẩn náu trong hang, bụi rậm để lẩn trốn kẻ thù.

b)

Chạy nhanh bằng cách nhảy 2 chân sau khi bị săn đuổi.

c)

Ăn cỏ, lá bằng cách gặm nhấm.

d)

Nuôi con bằng sữa diều.

27.

Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

a)

Tử cung.

b)

Buồng trứng.

c)

Âm đạo.

d)

Nhau thai.

28.

Hiện tượng thai sinh là

a)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.

b)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

c)

hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.

d)

hiện tượng đẻ con có dây rốn.

29.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Trước khi đẻ, thỏ mẹ nhổ lông ở đuôi để lót ổ.

b)

Thỏ mẹ mang thai trong 30 ngày.

c)

Thỏ kiếm ăn chủ yếu vào ban ngày.

d)

Thỏ đào hang bằng vuốt của chi sau.

30.

Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?

a)

Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau.

b)

Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật.

c)

Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà.

d)

Vì thỏ chạy nhanh hơn thú ăn thịt.

31.

Vai trò của chi trước ở thỏ là

a)

thăm dò môi trường.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển.

d)

bật nhảy xa.

32.

Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng được gọi là

a)

lông vũ.

b)

lông mao.

c)

lông tơ.

d)

lông ống.

33.

Phát biểu nào dưới đây về thỏ là sai?

a)

Con đực không có cơ quan giao phối.

b)

Ăn thức ăn bằng cách gặm nhấm.

c)

Có tập tính đào hang, ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù.

d)

Là động vật hằng nhiệt.

34.

Thỏ có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía giúp:

a)

thăm dò thức ăn.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện nhanh kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển.

d)

thỏ giữ nhiệt tốt.

35.

Mắt thỏ có mi, cử động được giúp:

a)

Mắt thỏ tinh hơn.

b)

Giữ mắt không bị khô, bảo vệ mắt.

c)

Thỏ nhìn được trong bóng tối.

d)

Thỏ quan sát tốt, định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù.

36.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở …(1)…, vừa ở cạn và …(2)….

a)

(1): nước ngọt; (2): đẻ trứng

b)

(1): nước mặn; (2): đẻ trứng

c)

(1): nước lợ; (2): đẻ con

d)

(1): nước mặn; (2): đẻ con

37.

Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai?

a)

Chân có màng bơi.

b)

Mỏ dẹp.

c)

Không có lông.

d)

Con cái có tuyến sữa.

38.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

a)

(1): chi trước; (2): đuôi

b)

(1): chi sau; (2): đuôi

c)

(1): chi sau; (2): chi trước

d)

(1): chi trước; (2): chi sau

39.

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là đúng?

a)

Con non bú sữa chủ động trong lỗ sinh dục.

b)

Có chi sau và đuôi to khỏe.

c)

Con cái có vú nhưng chưa có tuyến sữa.

d)

Vừa sống ở nước ngọt, vừa sống ở trên cạn.

40.

Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

a)

Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.

b)

Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.

c)

Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.

d)

Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy.

41.

Động vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

Thú mỏ vịt.

b)

Thỏ hoang.

c)

Kanguru.

d)

Chuột cống.

42.

Thú mỏ vịt sống ở đâu? Môi trường sống là gì?

a)

Ở Châu Á, ở cạn.

b)

Ở Châu Âu, vừa ở nước ngọt vừa ở cạn.

c)

Ở Châu Đại Dương, vừa ở nước ngọt vừa ở cạn.

d)

Ở Châu Phi, ở nước ngọt.

43.

Trong các bộ thuộc lớp Thú, bộ nào là thú đẻ trứng?

a)

Bộ Thú túi

b)

Bộ Thú huyệt

c)

Bộ Dơi

d)

Bộ Cá voi

44.

Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì

a)

đẻ trứng.

b)

có bộ lông dày giữ nhiệt.

c)

có bộ lông mao, có tuyến sữa.

d)

vừa ở cạn, vừa ở nước.

45.

Bộ thú huyệt và bộ thú túi, bộ thú nào tiến hóa hơn? Vì sao?

a)

Bộ thú túi, vì đẻ con, có lỗ sinh dục, có vú.

b)

Bộ thú huyệt, vì đẻ trứng, chưa có vú.

46.

Dơi bay được là nhờ cái gì ?

a)

Hai chi trước biến đổi thành cánh có lông vũ

b)

Hai chi trước biến đổi thành cánh có màng da

c)

Hai chi sau to khỏe

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

47.

Cách cất cánh của rơi là:

a)

Nhún mình và lấy đà từ mặt đất

b)

Chạy lấy đà rồi vỗ cánh

c)

Chân rời vật bám và buông mình từ trên cao

48.

Những đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống dưới nước

a)

1. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn

b)

2. Vây lưng to, giữ thăng bằng

c)

3. Chi trước có màng nối các ngón

d)

5. Vây đuôi nằm ngang

e)

6. Lớp mỡ dưới da dầy

49.

Bộ dơi gồm

a)

Những thú bơi

b)

Những thú chạy

c)

Những thú bay

d)

Những thú nhảy

50.

Bộ cá voi gồm

a)

Những thú bay

b)

Những thú nhảy

c)

Những thú chạy

d)

Những thú bơi

51.

Bộ răng của rơi sắc nhọn có tác dụng

a)

Dễ dàngng cắn chặt kẻ thù

b)

Dễ dang gặm lá cây

c)

Dang cắn vào vách da

d)

Dễ dang pho vỡ vỏ kitin của sâu bọ

52.

Lớp mỡ da của cá voi có tác dụng gì?

a)

Chống chèo cho cá voi

b)

Như một chiếc phao bơi giúp cơ thể cá dễ nổi

c)

Bảo vệ nội quan khi bơi

d)

Tích luỹ năng lượng

53.

Đặc điểm sau đây không phải là của bộ cá voi?

a)

Cơ thể hình thoi, lớp mỡ ngắn, cổ dày

b)

Chi trước biến đổi thành chi bơi

c)

Vey đuôi nằm ngang

d)

Tất cả đều có răng

54.

......... là thé có cấu tạo thích nghi với đời sống bay

a)

Bộ cá voi

b)

Bộ dơi

c)

Bộ cá

d)

Bộ giun

55.

........ không có răng, trên hàm có nhiều tấm sừng rủ xuống như cáo song lọc nước

a)

Cá Heo

b)

Cá Voi

c)

Cá Mập

d)

Cá Kiếm

56.

Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ là

a)

các răng đều nhọn.

b)

răng cửa lớn, có khoảng trống hàm,

c)

răng cửa lớn, răng hàm có nhiều mấu dẹp.

d)

bộ răng phân hóa thành 3 loại (răng cửa, nanh, hàm).

57.

Đặc điểm nào KHÔNG CÓ ở bộ Ăn sâu bọ?

a)

Mõm kéo dài thành vòi ngắn.

b)

Các răng đều nhọn.

c)

Khứu giác rất phát triển.

d)

Ngón chân có đệm thịt dày nên bước đi rất êm..

58.

Các loài thuộc bộ Gặm nhấm có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ngón chân có vuốt cong, dưới có đệm thịt.

b)

Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm.

c)

Thị giác kém phát triển.

d)

Mõm kéo dài thành vòi ngắn.

59.

Đặc điểm nào là của bộ Thú ăn thịt?

a)

Mõm kéo dài thành vòi.

b)

Các răng đều nhọn.

c)

Răng cửa ngắn, răng nanh lớn dài, răng hàm có nhiều mấu sắc.

d)

Răng cửa thường dài ra, thiếu răng nanh, có khoảng trống hàm.

60.

Đặc điểm răng của bộ Gặm nhấm là

a)

răng cửa lớn, sắc, dài liên tục, thiếu răng nanh.

b)

răng cửa rất sắc, mọc dài thường xuyên, răng nanh nhọn.

c)

bộ răng phân hóa thành 3 loại (răng cửa, nanh, hàm)

d)

răng nanh dài nhọn, thường xuyên mọc dài, thiếu khoảng trống hàm.

61.

Những động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ?

a)

Chuột chù và chuột đồng.

b)

Chuột chũi và chuột chù.

c)

Chuột đồng và chuột chũi.

d)

Sóc bụng xám và chuột nhảy.

62.

Trong các hình ảnh về bộ răng dưới đây, đâu là bộ răng của Bộ ăn thịt?

a)
b)
c)
d)
63.

Trong các loài dưới đây, loài nào thuộc bộ Gặm nhấm?

a)
b)
c)
d)
64.

Động vật nào sau đây thuộc bộ ăn thịt?

a)
b)
c)
d)
65.

Thú móng guốc có đặc điểm là:

a)

Chân có 5 ngón phát triển

b)

Đốt cuối của ngón chân có bao sừng bao bọc

c)

Bàn chân lớn, có bao sừng bao bọc

d)

Trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón cong về phía trước

66.

Thú móng guốc có những bộ nào?

a)

Bộ Guốc chẵn, bộ Voi

b)

Bộ Guốc lẻ, bộ Guốc chẵn

c)

Bộ Tê giác, bộ Voi, bộ Guốc chẵn

d)

Bộ Voi, bộ Guốc lẻ, bộ Guốc chẵn

67.

Bộ Guốc lẻ có những động vật nào?

a)

Lợn, bò

b)

Tê giác, voi

c)

Hươu, ngựa

d)

Tê giác, ngựa

68.

Đặc điểm: thú móng guốc có 5 ngón, guốc nhỏ, có vòi, có ngà, da dày, thiếu lông, sống đàn, ăn thực vật không nhai lại là của bộ:

a)

Bộ Tê giác

b)

Bộ Voi

c)

Bộ Guốc lẻ

d)

Bộ Guốc chẵn

69.

Động vật sau đây là:

a)

Khỉ

b)

Đười ươi

c)

Tinh tinh

d)

Vượn

70.

Đặc điểm nào sau đây không phải của bộ Linh trưởng?

a)

Đi bằng bàn chân

b)

Bàn tay, bàn chân có 5 ngón

c)

Ngón cái đối diện với các ngón còn lại

d)

Ngón tay, ngón chân có bao sừng bao bọc

71.

Hệ tuần hoàn của thú có đặc điểm:

a)

Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

b)

Tim 4 ngăn, máu pha đi nuôi cơ thể

c)

Tim 3 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

d)

Tim 3 ngăn, máu pha đi nuôi cơ thể

72.

Tất cả các loài thú đều có đặc điểm chung:

a)

Di chuyển bằng bàn chân có 5 ngón

b)

Cơ thể được bao phủ bởi lông mao

c)

Đẻ trứng

d)

Đều sống trên cạn

73.

Chế độ ăn của động vật sau đây là:

a)

Nhai lại

b)

Không nhai lại

c)

Ăn tạp

74.

Vai trò cung cấp nguồn dược liệu quý hiếm của lớp thú là:

a)

Xạ hương (tuyến xạ hươu xạ)

b)

Ngà voi

c)

Nhung (sừng non) của hươu nai

d)

Sừng bò