wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

iêu vợ iêu

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đột biến ở gen nào sau đây dẫn đến bệnh hemophilia A?

a)

A. FVIII

b)

B. FIX

c)

C. β globin

d)

D. α globin

2.

Câu 2. Hệ nhóm máu ABO được quy định bởi 3 alen IA, IB, IO. Một người phụ nữ có nhóm máu O, chị gái của cô ấy có nhóm máu AB. Bố mẹ của họ có kiểu gen nào sau đây?

a)

A. IAIB và IOIO

b)

B. IAIB và IBIO

c)

C. IAIO và IBIO

d)

D. Không đủ dữ kiện để xác định

3.

Câu 3. Các thay đổi trong trình tự nucleotide của gen được gọi là

a)

A. Điều hoà biểu hiện gen

b)

B. Đột biến gen

c)

C. Tái tổ hợp gen

d)

D. Cơ chế ngoại di truyền

4.

Câu 4. Trong kỹ thuật PCR, nhiệt độ nóng chảy của mồi (Tm) phụ thuộc

a)

A. Thành phần nucleotide

b)

B. Nhiệt độ ở giai đoạn bắt cặp

c)

C. Thời gian ở giai đoạn bắt cặp

d)

D. Kích thước của mồi

5.

Câu 5. Tế bào vận chuyển nước theo hình thức nào sau đây? 1. Khuếch tán đơn thuần 2. Protein vận chuyển 3. Protein kênh 4. Bơm nhóm P

a)

A. 1, 2

b)

B. 1, 3

c)

C. 2, 4

d)

D. 3, 4

6.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai về phospholipid trên màng tế bào?

a)

A. Tham gia vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào

b)

B. Là phân tử lưỡng cực, gồm đầu ưa nước và đuôi kị nước

c)

C. Là thành phần chính của màng tế bào

d)

D. Một số phân tử có mang oligosaccharide

7.

Câu 7. Công thức NST (karyotype) bao gồm những thông tin nào sau đây 1. Tổng số NST 2. NST giới tính 3. Tên của gen bị đột biến 4. Số của NST bị đột biến

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 2, 3, 4

c)

C. 1, 3, 4

d)

D. 1, 2, 4

8.

.Câu 8. Kỹ thuật PCR mô phỏng quá trình nào trong tế bào

a)

A. Nhân đôi DNA

b)

B. Phiên mã

c)

C. Dịch mã

d)

D. Đột biến gen

9.

Câu 9. Vai trò của enzyme helicase

a)

A. Cắt liên kết phosphodiester trong phân tử DNA

b)

B. Cắt liên kết hydro giữa hai mạch DNA

c)

C. Giúp hình thành liên kết phosphodiester trong phân tử DNA

d)

D. Giúp tổng hợp mồi

10.

Câu 10: Vùng điều hòa của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào của gen?

a)

A. Đầu 5' mạch mã gốc

b)

B. Đầu 3' mạch mã gốc

c)

C. Nằm ở giữa gen

d)

D. Nằm ở cuối gen

11.

Câu 11: Gen cấu trúc của vi khuẩn có đặc điểm gì?

a)

A. Phân mảnh.

b)

B. Vùng mã hóa không liên tục.

c)

C. Không phân mảnh.

d)

D. Không mã hóa axit amin mở đầu.

12.

Câu 12 Có bao nhiêu bộ mã có chưa nu loại A?

a)

A. 25

b)

B. 27

c)

C. 37

d)

D. 41

13.

Câu 13: Đặc điểm nào không đúng đối với nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ?

a)

A. VCDT là ADN hoặc ARN

b)

B. VCDT là ADN trần, không liên kết với protein

c)

C. ADN là mạch xoắn kép, dạng vòng

d)

D. Chưa có cấu trúc NST điển hình.

14.

Câu 14: Các kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?

a)

A. Kì giữa, kì sau.

b)

B. Kì sau, kì cuối

c)

C. Cuối kì trung gian, kì đầu, kì giữa.

d)

D. Kì dầu, kì giữa.

15.

Câu 15: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng:

a)

A. 2nm

b)

B. 11nm

c)

C. 20nm

d)

D. 30nm

16.

Câu 16: Cho: 1: cromatit 2: Sợi cơ bản 3. ADN xoắn kép. 4. Sợi nhiễm sắc 5. Vùng xếp cuộn 6: NST kì giữa 7: nucleoxom: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?

a)

A. 3-2-7-4-1-6

b)

B. 3-7-2-4-5-1-6

c)

C. 3-7-4-2-5-1-6

d)

D. 3-2-4-1-5-6

17.

Câu 17: Đâu là điểm độc đáo nhất trong phương pháp nghiên cứu di truyền đã giúp Menđen phát hiện ra các qui luật di truyền?

a)

A. Trước khi lai, tạo các dòng thuần.

b)

B. Lai các dòng thuần khác nhau về một hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.

c)

C. Sử dung toán học để phân tích kết quả lai.

d)

D. Đưa giả thuyết và chứng minh giả thuyết.

18.

D. Đưa giả thuyết và chứng minh giả thuyết.

a)

A. Lai phân tích

b)

B. Lai thuận

c)

C. Lai nghịch

d)

D. Cho tự thụ

19.

Câu 19 Một quần thể thực vật có 1000 cây, trong đó 300 cây có kiểu gen AA, 200 cây có kiểu gen Aa còn lại là aa. Xác định tần số alen của quần thể trên.

a)

A. 0,6A : 0,4a.

b)

B. 0,5A: 0,5a

c)

C. 0,4A: 0,6a

d)

D. 0,55A: 0,45a

20.

Câu 20: Một quần thể thực vật, xét 1 gen có 2 alen A và a. Trong đó kiểu gen đồng hợp lặn chiếm 30%. Kiểu gen đồng hợp trội gấp 2 lần số kiểu gen đồng hợp lặn. Xác định tần số alen của quần thể trên.

a)

A. 0,65A: 0,35a

b)

B. 0,6A: 0,4a

c)

C. 0,35A: 0,65a

d)

D. 0,7A: 0,3a

21.

Câu 21: Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Một trong những giả thuyết để giải thích cơ sở di truyền của ưu thế lai được nhiều người thừa nhận là giả thuyết siêu trội.

b)

B. Để tạo ra những con lai có ưu thế lai cao về một số đặc tính tốt nào đó. Người ta thường bắt đầu bằng cách tạo ra những dòng thuần chủng khác nhau.

c)

C. Trong một số trường hợp, lai giữa hai dòng nhất định thu được con lai không có ưu thế lai. Nhưng nếu cho con lai này lai với dòng thứ ba thì đời con lại có ưu thế lai.

d)

D. Người ta tạo ra những con lai khác dòng có ưu thế lai cao để sử dụng cho việc nhân giống.

22.

Câu 22: Nghiên cứu phả hệ không cho phép chúng ta xác định:

a)

A. Tính trạng liên kết giới tính hay không liên kết giới tính.

b)

B. Tính trạng là trội hay lặn.

c)

C. Tính trạng do 1 hay nhiều gen quy định.

d)

D. Tính trạng có hệ số di truyền cao hay thấp.

23.

Câu 23: Một phụ nữ có đặc điểm: lùn, cổ ngắn, không có kinh nguyệt, âm đạo hẹp, dạ con nhỏ, trí tuệ chậm phát triển. Cơ chế gây nên bệnh này được xác định bằng phương pháp:

a)

A. Nghiên cứu tế bào.

b)

B. Nghiên cứu trẻ đồng sinh.

c)

C. Nghiên cứu di truyền phân tử.

d)

D. Nghiên cứu phả hệ.

24.

Câu 24. Đặc trưng của phương pháp di truyền phân tử là:

a)

A. Phân tích, định lượng các sản phẩm protein, hormon, enzyme

b)

B. Phân tích các biến đổi của DNA

c)

C. Phân tích, theo dõi tính trạng hoặc bệnh

d)

D. Theo dõi và đánh giá tác động của môi trường lên tính trạng hoặc bệnn

25.

Câu 25 Đặc trưng của phương pháp phả hệ là:

a)

A. Phân tích, định lượng các sản phâm protein, hormon, enzyme

b)

B. Phần tích các biên đôi của DNA

c)

C. Phân tích, theo dõi tính trạng hoặc bệnh qua các thế hệ

d)

D. Theo dõi và đánh giá tác động của môi trường lên tính trạng hoặc bệnh

26.

Câu 73. Đặc trưng của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh là:

a)

A. Phần tích, định lượng các sản phâm protein, hormon, enzyme

b)

B. Phân tích các biên đôi của DNA

c)

C. Phân tích, theo dõi tính trạng hoặc bệnh

d)

D. Thẹo dõi và đánh giá tác động của môi trường, di truyền lên tính trạng hoặc bệnh

27.

Câu 26. Có mấy loại sinh đôi?

a)

A. 1

b)

B 2

c)

C. 3

d)

D. 4

28.

Câu 27 Sinh đôi nào chiểm tỷ lệ cao nhất?

a)

A. 1 hợp tử

b)

B. 2 hợp tử

c)

C. 3 hợp tử

29.

Câu 28. Tính thoái hoá của mã di truyền được biểu hiện ở

a)

A. Một mã di truyền chỉ mã hoá cho 1 amino acid

b)

B. Bộ mã di truyền là giống nhau ở các loài sinh vật

c)

C. Các gen đều mang mã khởi đầu và mã kết thúc

d)

D. Một amino acid có thể được mã hoá bởi nhiều mã di truyền

30.

Câu 29. Đột biến phổ biến gây bệnh ưa chảy máu hemophilia B

a)

A. Đảo đoạn intron 22

b)

B. Đảo đoạn intron 1

c)

C. Đột biến chuyển đoạn

d)

D. Đột biến điểm

31.

Câu 30 Ion nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong phản ứng PCR

a)

A. K+

b)

B. OH-

c)

C. Mg2+

d)

D. Na+

32.

Câu 31. Một người phụ nữ 25 tuổi đến phòng khám và cho biết cô có thể đang mang thai. Cô mắc bệnh β-thalassemia với biểu hiện thiếu máu nhẹ. Chồng cô không biểu hiện thiếu máu nhưng có mang gen bệnh. Cô muốn giữ lại bào thai nếu xét nghiệm cho thấy cô đang mang thai. Tuy nhiên, cô rất lo lắng về khả năng đứa bé sẽ mắc bệnh β-thalassemia. Trong trường hợp này, xác suất để con của người phụ nữ có biểu hiện bệnh β-thalassemia là bao nhiêu?

a)

A. 25%

b)

B. 50%

c)

C. 75%

d)

D. 100%

33.

Câu 32 Vận chuyển các chất nhờ sự biến dạng của màng tế bào là

a)

A. Khuếch tán đơn thuần

b)

B. Khuếch tán qua trung gian protein

c)

C. Khuếch tán qua kênh protein

d)

D. Thực bào và ẩm bào

34.

Câu 33. Quá trình nào sau đây thuộc cơ chế ngoại di truyền?

a)

A. Methyl hoá histone

b)

B. Gắn đuôi polyA

c)

C. Sinh tổng hợp mRNA

d)

D. Acetyl hoá Adenine

35.

Câu 34 Dựa vào sơ đồ phả hệ sau, cho biết quy luật di truyền của bệnh

a)

A. Alen lặn trên NST thường

b)

B. Alen trội trên NST thường

c)

C. Alen trội liên kết với NST X

d)

D. Alen lặn liên kết với NST X

36.

Câu 35. Thành phần globin trong HbA1

a)

A. Hai chuỗi α và hai chuỗi β

b)

B. Hai chuỗi α và hai chuỗi γ

c)

C. Hai chuỗi β và hai chuỗi δ

d)

D. Hai chuỗi β và hai chuỗi γ

37.

Câu 36. Loại RNA tham gia vào quá trình tổng hợp protein là 1. mRNA 2. tRNA 3. rRNA

a)

A. 1 và 3

b)

B. 1, 2 và 3

c)

C. 1 và 2

d)

D. 2 và 3

38.

Câu 37. Dựa vào sơ đồ phả hệ sau, cho biết kiểu gen của người phụ nữ ở thế hệ I

a)

A. AA

b)

B. XAXA

c)

C. aa

d)

D. XaXa

39.

Câu 38. Phân tử nào sau đây được vận chuyển vào tế bào nhờ protein kênh?

a)

A. Glucose

b)

B. Các phân tử không phân cực

c)

C. Hormone steroid

d)

D. Nước

40.

Câu 39. Nhiễm sắc thể Philadelphia là nguyên nhân gây bệnh nào sau đây

a)

A. Bệnh galactose huyết

b)

B. Hội chứng Cri du chat

c)

C. Hội chứng Edward

d)

D. Bệnh ung thư máu dòng tuỷ mạn

41.

Câu 40. Trong quá trình giảm phân, hiện tượng tiếp hợp xảy ra giữa

a)

A. Các NST tâm đầu

b)

B. Hai NST không tương đồng

c)

C. Hai NST trong cặp tương đồng

d)

D. Các NST bị đứt gãy

42.

.Câu 41. Phương pháp xét nghiệm kiểu nhân (karyotype) cho phép

a)

A. Chẩn đoán các bệnh liên quan đến đột biến NST

b)

B. Chẩn đoán nhanh các gen bị đột biến

c)

C. Chẩn đoán nhanh và định lượng các tác nhân gây bệnh như virus, vi khuẩn, vi nấm

d)

D. Phát hiện tế bào ung thư

43.

Câu 42. Trong quá trình phân bào, cấu trúc nào xuất hiện ở tế bào động vật nhưng không xuất hiện ở tế bào thực vật?

a)

A. Vòng co thắt

b)

B. Thoi vô sắc

c)

C. Nhiễm sắc thể

d)

D. Vách ngăn

44.

Câu 43. Bệnh nào sau đây có nguyên nhân do rối loạn chuyển hoá amino acid

a)

A. Thiếu glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6PD

b)

B. Phenylxeton niệu

c)

C. Bệnh porphyrin (Porphyria)

d)

D. Galactosemia

45.

Câu 46. Ở người trưởng thành, thành phần Hemoglobin bao gồm

a)

A. HbA, HbF, Hb Gower

b)

B. HbC, HbE, HbF

c)

C. HbA1, HbA2, HbF

d)

D. HbA, HbS, HbF

46.

Câu 47. Một loại vi khuẩn chứa DNA dạng vòng, mạch đôi với tỉ lệ nucleotide Thymine chiếm 20%, vậy tỉ lệ Guanine sẽ chiếm bao nhiêu % ?

a)

A. 80%

b)

B. 50%

c)

C. 30%

d)

D. 20%

47.

Câu 48. Đột biến cấu trúc NST bao gồm

a)

A. Mất, lặp, chèn, chuyển đoạn

b)

B. Mất, thay thế, đảo vị trí nucleotide

c)

C. Mất đoạn, chèn đoạn, lệch khung

d)

D. Lệch khung, đảo đoạn, mất đoạn

48.

Câu 49. Protein nào sau đây kích hoạt apoptosis?

a)

A. BH123

b)

B. FAS

c)

C. Bcl2

d)

D. Caspase 3

49.

Câu 50. Đột biến ở enzyme nào sau đây gây bệnh galactose huyết (galactosemia)?

a)

A. Tyrosinase

b)

B. Galactokinase

c)

C. Glucocerebrosidase

d)

D. Galactose-6-phosphate dehydrogenase

50.

Câu51. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nào tổng hợp mạch DNA mới?

a)

A. Primase

b)

B. DNA ligase

c)

C. DNA helicase

d)

D. DNA polymerase

51.

Câu 52. Biểu hiện của người mắc hội chứng Down

a)

A. Sinh non, nhẹ cân, trán hẹp, sọ dài, khe mắt hẹp, miệng bé, dị tật chi

b)

B. Chậm phát triển trí tuệ, cổ ngắn, gáy rộng-phẳng, mũi tẹt, khe mắt xếch, dị tật ống tiêu hoá

c)

C. Người nam, chân tay dài, thân ngắn, giới tính nam kém phát triển, trí tuệ bình thường hoặc suy giảm

d)

D. Người thấp, chậm lớn, tóc mọc thấp xuống tận gáy, cổ ngắn và rộng, giới tính nữ kém phát triển, dị tật hệ thống tiết niệu

52.

Câu 53. Sự di truyền các tính trạng do alen lặn liên kết NST X quy định mà không có alen tương ứng trên NST Y

a)

A. Nếu mẹ biểu hiện bệnh thì 100% con trai sẽ biểu hiện bệnh

b)

B. Nếu mẹ biểu hiện bệnh thì cả con trai và con gái sẽ biểu hiện bệnh

c)

C. Nếu bố biểu hiện bệnh thì 100% con gái sẽ biểu hiện bệnh

d)

D. Nếu bố biểu hiện bệnh thì 100% con trai sẽ biểu hiện bệnh

53.

Câu 54. Đột biến làm một bộ ba mã hoá cho amino acid trở thành bộ ba kết thúc gọi là

a)

A. Đột biến im lặng

b)

B. Đột biến sai nghĩa

c)

C. Đột biến mất gen

d)

D. Đột biến vô nghĩa

54.

Câu 55. Chloramphenicol tác động lên quá trình nào sau đây ở vi khuẩn

a)

A. Nhân đôi DNA

b)

B. Gây sai sót trong quá trình dịch mã

c)

C. Gắn tiểu phần nhỏ và tiểu phần lớn của ribosome

d)

D. Ngăn cản hoạt động của peptidyl transferase

55.

Câu 56. Bệnh thiếu men glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6PD) di truyền theo quy luật

a)

A. Alen lặn trên NST thường

b)

B. Alen lặn liên kết với NST X

c)

C. Alen trội liên kết với NST X

d)

D. Alen trội trên NST thường

56.

Câu 57. Quá trình tư vấn di truyền không bao gồm

a)

A. Đưa ra lời khuyên về bệnh/tật di truyền

b)

B. Xây dựng gia hệ

c)

C. Điều trị bệnh/tật di truyền

d)

D. Thăm khám lâm sàng

57.

.Câu 58. Biểu hiện của người mắc hội chứng Edward

a)

A. Chậm phát triển trí tuệ, cổ ngắn, gáy rộng-phẳng, mũi tẹt, khe mắt xếch, dị tật ống tiêu hoá

b)

B. Người nam, chân tay dài, thân ngắn, giới tính nam kém phát triển, trí tuệ bình thường hoặc suy giảm

c)

C. Người thấp, chậm lớn, tóc mọc thấp xuống tận gáy, cổ ngắn và rộng, giới tính nữ kém phát triển, dị tật hệ thống tiết niệu

d)

D. Sinh non, nhẹ cân, trán hẹp, sọ dài, khe mắt hẹp, tai ở vị trí thấp và nhọn, ngón tay quặp vào lòng bàn tay, bàn chân vẹo

58.

.Câu 59. DNA nhân đôi trong giai đoạn nào của chu kỳ tế bào?

a)

A. Giai đoạn S

b)

B. Giai đoạn G1

c)

C. Giai đoạn G2

d)

D. Kỳ đầu của nguyên phân

59.

Câu 60. Hiện tượng hai mạch đơn DNA tách rời nhau ra khi các liên kết hydro giữa các base itơ bị phá vỡ được gọi là

a)

A. Biến tính

b)

B. Hồi tính

c)

C. Đột biến

d)

D. Kết tủa

60.

Câu 61. Trình tự CEN là

a)

A. Những trình tự ngắn, lặp lại trung bình, nằm rải rác trong toàn bộ hệ gen

b)

B. Những trình tự ngắn mã hoá cho rRNA và tRNA

c)

C. Những trình tự ngắn, tập trung ở đầu NST

d)

D. Những trình tự ngắn, lặp lại nhiều lần, tập trung ở tâm động

61.

Câu 62. Sự khuếch tán của nước qua màng bán thấm được gọi là

a)

A. Nhập bào

b)

B. Ẩm bào

c)

C. Thẩm thấu

d)

D. Vận chuyển chủ động

62.

Câu 65. Phân tích một số tế bào nuôi cấy trong phòng thí nghiệm cho thấy trong nhiễm sắc thể của tế bào đó có những đoạn DNA mạch đơn ở đầu 3’, chứng tỏ quá trình nhân đôi DNA của tế bào đã bị ảnh hưởng. Enzyme nào đã không hoạt động?

a)

A. Primase

b)

B. DNA helicase

c)

C. DNA polymerase

d)

D. Telomerase

63.

Câu 63. Trong quá trình nhân đôi DNA, đoạn Okazaki là

a)

A. Đoạn DNA không mã hoá

b)

B. Đoạn DNA được tổng hợp gián đoạn trên mạch chậm

c)

C. Đoạn DNA được tổng hợp liên tục trên mạch tới

d)

D. Đoạn RNA được tổng hợp từ mạch có nghĩa

64.

.Câu 64. Trong hiện tượng di truyền tế bào chất, vì sao kiểu hình của con luôn giống mẹ?

a)

A. Sau khi thụ tinh, hợp tử chỉ mang bộ NST của mẹ

b)

B. Hợp tử thừa hưởng tế bào chất của trứng, trong đó có chứa các bào quan mang DNA

c)

C. Các alen quy định các tính trạng của bố luôn lặn nên không được biểu hiện

d)

D. Các NST của tinh trùng kết hợp với NST của trứng để hình thành cặp NST tương đồng ở hợp tử

65.

Câu 66. Quy luật di truyền của bệnh thiếu máu tan máu (thalassemia)

a)

A. Alen lặn liên kết với NST giới tính X

b)

B. Alen trội liên kết với NST giới tính X

c)

C. Alen lặn trên NST thường

d)

D. Alen trội trên NST thường

66.

Câu 69. Thứ tự các vùng trong một đơn vị gen theo chiều 5’ à 3’

a)

A. Mã hoá à khởi động à kết thúc

b)

B. Khởi động à mã hoá à tăng cường

c)

C. Khởi động à tăng cường à mã hoá

d)

D. Khởi động à mã hoá à kết thúc

67.

Câu 70. Dựa vào sơ đồ phả hệ sau, cho biết kiểu gen của người đàn ông ở thế hệ I

a)

A. AA

b)

B. XAY

c)

C. aa

d)

D. XaY

68.

Câu 71. Hình thức vận chuyển nào sau đây không cần năng lượng?

a)

A. Vận chuyển chủ động

b)

B. Bơm Na+/K+ ATPase

c)

C. Bơm ABC

d)

D. Vận chuyển thụ động

69.

Câu 72. Để khởi đầu dịch mã, tiểu phần nhỏ của ribosome nhận biết vị trí nào trên mRNA?

a)

A. Mũ 5’

b)

B. Đuôi polyA

c)

C. Vùng trình tự tăng cường

d)

D. Codon mở đầu

70.

Câu 73. Một bệnh nhân có công thức NST: 46, XY,del(1)(q21). Kết quả này có nghĩa là

a)

A. Người nam, mất đoạn ở NST số 1, điểm đứt ở vùng 1, băng 2 của nhánh dài

b)

B. Người nam, mất đoạn ở NST số 1, điểm đứt ở vùng 2, băng 1 của nhánh dài

c)

C. Người nam, mất đoạn ở NST số 1, điểm đứt ở vùng 2, băng 1 của nhánh ngắn

d)

D. Người nam, mất đoạn ở NST số 1, điểm đứt ở vùng 1, băng 2 của nhánh ngắn

71.

Câu 74. Sự thay đổi thành phần hemoglobin của bệnh nhân β-thalassemia

a)

A. Giảm HbA1, tăng HbF và HbA2

b)

B. Giảm HbA1 và HbA2, tăng HbF

c)

C. Tăng HbA1, HbF và HbA2

d)

D. Giảm HbA1, HbF và HbA2

72.

Câu 75. Dựa vào trình tự nucleotide trước và sau khi bị đột biến của đoạn DNA dưới đây, hãy cho biết loại đột biến Trước đột biến: 5’-ATA GCC TCC AAG TAT-3’ Sau đột biến: 5’- ATA CCT CCA AGT AT-3’

a)

A. Mất nucleotide

b)

B. Thay thế nucleotide

c)

C. Thêm nucleotide

d)

D. Đảo vị trí các nucleotide

73.

Câu 76. Một người đàn ông mang đột biến gen lặn gây bệnh, lấy vợ không mang đột biến gen, con của họ có kiểu hình bình thường. Kỹ thuật nào sau đây giúp xác định xem con của họ có mang đột biến gen gây bệnh hay không?

a)

A. Siêu âm

b)

B. Lập công thức nhiễm sắc thể (lập karyotype)

c)

C. PCR với mồi đặc trưng cho gen đột biến

d)

D. Quan sát hình thái tế bào dưới kính hiển vi

74.

Câu 77. Nguyên nhân gây ra đột biến gen

a)

A. Do hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo của NST trong quá trình phân bào

b)

B. Các tác nhân cơ học trong môi trường sống

c)

C. Do rối loạn phân ly của NST trong quá trình phân bào

d)

D. Các tác nhân vật lý, hoá học của môi trường sống hoặc rối loạn sinh lý, sinh hoá của tế bào

75.

a í ẹ

a)

mắc địch

b)

e í ạ

c)

cho e xìm

d)

dô diên