wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BiologyP2

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan niệm của Đacuyn, phát biểu nào sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên?

a)

Chọn lọc tự nhiên tác động lên cá thể nhưng kết quả là tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường

b)

Chọn lọc tự nhiên đào thải các cá thể mang đột biến có hại, tích luỹ các cá thể mang đột biến có lợi

c)

Kết quả của chọn lọc tự nhiên là tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường

d)

Nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là các biến dị di truyền như đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể, biến dị tổ hợp.

2.

Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là

a)

đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

b)

biến dị cá thể.

c)

đột biến gen.

d)

đột biến số lượng nhiễm sắc thể.

3.

Theo quan niệm của Đacuyn, cơ chế tiến hoá chính là

a)

chọn lọc tự nhiên.      

b)

biến dị cá thể

c)

phân li tính trạng.                  

d)

chọn lọc nhân tạo.

4.

Theo Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

loài

d)

cá thể và quần thể

5.

Phát biểu nào sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm của Đacuyn?

a)

Chọn lọc tự nhiên tác động lên cá thể nhưng kết quả là tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường

b)

Chọn lọc tự nhiên đào thải các cá thể mang đột biến có hại.

c)

Kết quả của chọn lọc tự nhiên là tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.

d)

Nguyên liệu chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là các đột biến gen.

6.

Theo quan niệm hiện đi, đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa là gì?

a)

Cá thể.

b)

Quần thể.       

c)

Quần xã.                     

d)

Loài.

7.

Nội dung chủ yếu của thuyết tiến hóa tổng hợp là gì ?

a)

Chọn lọc tự nhiên và phân li tính trạng

b)

Tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.

c)

 Sự hình thành đặc điểm thích nghi và tiến hóa lớn.

d)

Tiến hóa nhỏ và sự hình thành loài mới.

8.

Tiến hóa nhỏ là quá trình

a)

biến đổi vốn gen của quần thể dẫn tới hình thành loài mới.

b)

đột biến, biến dị tổ hợp và chọn lọc làm biến đổi quần thể.

c)

phân chia loài thành các nhóm phân loại nhỏ hơn.     

d)

Hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

9.

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình tiến hóa nhỏ?

a)

Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử lâu dài

b)

Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô loài và diễn biến không ngừng.

c)

Tiến hóa nhỏ giúp hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

d)

Tiến hóa nhỏ làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.

10.

Nội dung nào sau đây không phản ánh được sự khác nhau của tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn?

a)

Tiến hoá nhỏ diễn ra trên quy mô của một quần thể còn tiến hoá lớn biến đổi trên quy mô lớn.

b)

Tiến hoá nhỏ làm biến đổi cấu trúc di truyền quần thể còn tiến hoá lớn thì không làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.

c)

Tiến hoá nhỏ xảy ra trong thời gian ngắn còn tiến hoá diễn ra trong thời gian tương đối dài.

d)

Tiến hoá nhỏ dẫn đến hình thành loài mới còn tiến hoá lớn hình thành các nhóm phân loại trên loài.

11.

Kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là hình thành nên

a)

chi mới.

b)

loài mới.

c)

bộ mới.

d)

họ mới.

12.

Kết quả của tiến hoá nhỏ là hình thành

a)

đơn vị phân loại trên loài.      

b)

các đặc điểm thích nghi mới.

c)

các quần thể mới.      

d)

loài mới.         

13.

Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ?

a)

Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp.

b)

Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể qua các thế hệ.

c)

Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian.

d)

Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp.

14.

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Giao phối ngẫu nhiên.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

15.

Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể ?

a)

Đột biến.                       

b)

Chọn lọc tự nhiên.                 

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên.             

d)

Cách li địa lí.

16.

Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể ?

a)

Đột biến.                        

b)

Chọn lọc tự nhiên.     

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên.                             

d)

Giao phối  không ngẫu nhiên.

17.

Nhân tố tiến hoá không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là

a)

các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

đột biến.

c)

giao phối không ngẫu nhiên.

d)

di - nhập gen.

18.

Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên

a)

chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể.

b)

làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

làm xuất hiện những alen mới trong quần thể.

d)

làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định.

19.

Theo quan niệm hóa hiện đại, yếu tố nào dưới đây là nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa?

a)

Biến dị tổ hợp

b)

Biến dị đột biến

c)

Thường biến.             

d)

Biến dị cá thể

20.

Theo quan niệm hóa hiện đại, yếu tố nào dưới đây là nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa?

a)

Biến dị tổ hợp.

b)

Biến dị đột biến.

c)

Thường biến.            

d)

Biến dị cá thể.

21.

Ngoài các biến dị sơ cấp và thứ cấp của quần thể, nguồn biến dị của một quần thể còn được bổ sung bởi

a)

giao phối ngẫu nhiên.

b)

Chọn lọc tự nhiên.     

c)

sự di – nhập gen

d)

giao phối không ngẫu nhiên.

22.

Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hoá, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hoá

b)

Tiến hoá sẽ không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá.

d)

Nguồn biến dị của quần thể có thể được bổ sung bởi sự nhập cư.

23.

Những thông tin nào sau đây nói về vai trò của đột biến gen?

(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.

(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.

a)

(1) và (3).

b)

(1) và (4).

c)

(3) và (4).

d)

(2) và (5).

24.

Có bao nhiêu thông tin sau đây nói về vai trò của yếu tố ngẫu nhiên?

(I) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi tần số các kiểu gen trong quần thể.

(II) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

(III) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.

(IV) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?

a)

Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.

b)

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới.

c)

Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới

d)

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.

26.

Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật theo một hướng xác định?

a)

Đột biến.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Di - nhập gen.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

27.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống, trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ

a)

cá thể và quần thể.

b)

quần xã và hệ sinh thái.

c)

quần thể và quần xã.

d)

phân tử và tế bào.

28.

Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

alen.

b)

kiểu gen.

c)

kiểu hình.

d)

nhiễm sắc thể.

29.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên

a)

phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

b)

làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định.

c)

tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật.

d)

làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể.

30.

Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên

a)

tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

b)

là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

c)

cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể

d)

là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.

31.

Chọn lọc tự nhiên đào thải các đột biến có hại và tích luỹ các đột biến có lợi trong quần thể. Alen đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải

a)

khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội. 

b)

triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen lặn.

c)

không triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen trội.         

d)

khỏi quần thể rất chậm nếu đó là alen trội.

32.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen có hại ra khỏi quần thể khi

a)

chọn lọc chống lại thể dị hợp.

b)

chọn lọc chống lại alen lặn.

c)

chọn lọc chống lại alen trội.

d)

chọn lọc chống lại thể đồng hợp lặn.

33.

Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định.

b)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

c)

Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

d)

Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi.

34.

Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.

b)

Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể.

c)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen.

d)

Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.

35.

Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về

a)

di - nhập gen.

b)

biến động di truyền.

c)

giao phối không ngẫu nhiên.

d)

thoái hoá giống.

36.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Di - nhập gen.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

37.

Nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật một cách đột ngột?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Đột biến.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

38.

Nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?

a)

Đột biến.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Chọn lọc tự nhiên.

39.

Nhân tố nào sau đây có thể làm giảm kích thước quần thể một cách đáng kể và làm cho vốn gen của quần thể khác biệt hẳn với vốn gen ban đầu?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Giao phối ngẫu nhiên.

d)

Đột biến.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng về các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá của sinh vật?

a)

Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng vốn gen của quần thể.

b)

Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật.

c)

Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.

d)

Yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi.

41.

Có những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá thể thì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là hợp lí?

a)

Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra biến động di truyền, làm nghèo vốn gen cũng như làm biến mất nhiều alen có lợi của quần thể

b)

Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì đột biến trong quần thể dễ xảy ra, làm tăng tần số alen đột biến có hại.

c)

Khi số lượng cá thể của quần thể giảm mạnh thì sẽ làm giảm di - nhập gen, làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.

d)

Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra giao phối không ngẫu nhiên sẽ dẫn đến làm tăng tần số alen có hại

42.

Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, gen đột biến gây hại nào dưới đây có thể bị loại khỏi quần thể nhanh nhất ?

a)

Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường.

b)

Gen lặn nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X.

c)

Gen lặn nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y.

d)

Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường.

43.

Ở một quần thể, cấu trúc di truyền của 4 thế hệ liên tiếp như sau:

F1 : 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aa                                  F2 : 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aa

F3 : 0,24AA; 0,32Aa; 0,44aa                                  F4 : 0,28AA; 0,24Aa; 0,48aa

Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Quá trình di - nhập gen           đã xảy ra với quần thể trên

b)

Quần thể có khả năng đang chịu tác động của nhân tố giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội đang phát huy ở quần thể trên qua các thế hệ.

d)

Đột biến gen đã xảy ra với quần thể trên qua các thế hệ

44.

Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 6 thế hệ liên tiếp được kết quả

F: 0,64AA; 0,32Aa; 0,04aa                                  F2 : 0,64AA; 0,32Aa; 0,04aa

F3 : 0,2AA; 0,4Aa; 0,4aa                                        F4 : 0,16AA; 0,48Aa; 0,36aa

F5: 0,16AA; 0,48Aa; 0,6aa                                    F6: 0,16AA; 0,48Aa; 0,36aa

Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3

a)

các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

đột biến.

c)

giao phối không ngẫu nhiên.

d)

giao phối ngẫu nhiên.

45.

Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên.    

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Đột biến gen.             

d)

Yếu tố ngẫu nhiên.

46.

Cặp nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?

a)

Đột biến và di - nhập gen.

b)

Đột biến và chọn lọc tự nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen.

47.

 Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, những nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể?

 

(1) Giao phối không ngẫu nhiên.                       (2) Chọn lọc tự nhiên.

(3) Đột biến gen.                                                (4) Giao phối ngẫu nhiên.

a)

(2) và (3).

b)

(2) và (4).

c)

(1) và (4).

d)

(3) và (4).

48.

Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.

d)

Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên.

49.

Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật.

b)

Tiến hoá nhỏ sẽ không xảy ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.

c)

Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

50.

Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Đột biến và di - nhập gen.

d)

Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li.

51.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi các quần thể khác nhau cùng sống trong một khu vực địa lí, các cá thể của chúng giao phối với nhau sinh con lai bất thụ thì có thể xem đây là dấu hiệu của cách li sinh sản.

b)

Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa.

c)

Các quần thể sinh vật chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi.

d)

Những quần thể cùng loài sống cách li với nhau về mặt địa lí mặc dù không có tác động của các nhân tố tiến hóa vẫn có thể dẫn đến hình thành loài mới.

52.

thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa.

b)

Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên không có vai trò đối với tiến hóa.

d)

Khi không có tác động của đột biến, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi

53.

Trong quá trình tiến hoá nhỏ, sự cách li có vai trò

a)

làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới.

b)

góp phần thúc đẩy sự phân hoá kiểu gen của quần thể gốc

c)

tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ.

d)

xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa hai quần thể đã phân li.

54.

Trong quá trình tiến hóa, nếu giữa các quần thể cùng loài đã có sự phân hóa về vốn gen thì dạng cách li nào sau đây khi xuất hiện giữa các quần thể sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới?

a)

Cách li tập tính.

b)

Cách li sinh sản.

c)

Cách li sinh thái.

d)

Cách li địa lí.

55.

Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau.

b)

Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

c)

Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

d)

Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hoá

56.

Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể?

a)

Cách li địa lí.

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Đột biến.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên.

57.

Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành loài mới

a)

là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc

b)

bằng con đường địa lí diễn ra rất nhanh chóng và không xảy ra đối với những loài động vật có khả năng phát tán mạnh.

c)

không gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi.

d)

là quá trình tích lũy các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.

58.

Một quần thể chim sống ở đảo A. Do quần thể phát triển mạnh, một số cá thể phát tán sang đảo B và hình thành quần thể mới. Quần thể mới cách li địa lí với quần thể ban đầu. Qua thời gian, các nhân tố tiến hóa tác động làm phân hóa vốn gen của hai quần thể tới mức làm xuất hiện cách li sinh sản và hình thành nên loài mới. Đây là ví dụ về hình thành loài mới

a)

Cách li sinh thái.        

b)

Cách li địa lí.

c)

Cách li tập tính.

d)

Cách li cơ học.

59.

Khi nói về quá trình hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình hình thành loài diễn ra trong một thời gian rất dài, trải qua nhiều giai đoạn trung gian.

b)

Loài mới luôn có bộ nhiễm sắc thể với số lượng lớn hơn bộ nhiễm sắc thể của loài gốc.    

c)

Loài mới được hình thành khác khu vực địa lí với loài gốc.

d)

Xảy ra chủ yếu ở những loài động vật có tập tính giao phối phức tạp.

60.

Một quần thể côn trùng sống trên loài cây M. Do quần thể phát triển mạnh, một số cá thể phát tán sang loài cây N. Những cá thể nào có sẵn các gen đột biến giúp chúng khai thác được thức ăn ở loài cây N thì sống sót và sinh sản, hình thành nên quần thể mới. Hai quần thể này sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng ở hai ổ sinh thái khác nhau. Qua thời gian, các nhân tố tiến hóa tác động làm phân hóa vốn gen của hai quần thể tới mức làm xuất hiện cách li sinh sản và hình thành nên loài mới. Đây là ví dụ về hình thành loài mới

a)

bằng lai xa và đa bội hoá.      

b)

bằng cách li sinh thái.                       

c)

bằng cách li địa lí.                            

d)

bằng tự đa bội.

61.

Trong một hồ ở Châu Phi có 2 loài cá khác nhau về màu sắc: một loài có màu đỏ, một loài có màu xám và chúng cách li sinh sản với nhau. Tuy nhiên, khi nuôi 2 loài cá trên trong bể có chiếu sáng đơn sắc làm cho cơ thể chúng có cùng màu thì các cá thể của 2 loài này lại giao phối với nhau và sinh con. Hai loài này được hình thành bởi cơ chế cách li nào sau đây?

a)

Cách li địa lí.

b)

Cách li sinh thái.

c)

Cách li tập tính.

d)

Cách li cơ học.

62.

Lai loài lúa mì có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 (kí hiệu hệ gen là AA) với loài cỏ dại có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 (kí hiệu hệ gen là BB) được con lai có bộ nhiễm sắc thể n + n = 14 (kí hiệu hệ gen là AB) bị bất thụ. Tiến hành đa bội hoá tạo được loài lúa mì có bộ nhiễm sắc thể 2n + 2n = 28 (kí hiệu hệ gen là AABB). Đây là ví dụ về quá trình hình thành loài mới bằng con đường

a)

lai xa và đa bội hoá.  

b)

địa lí.   

c)

sinh thái.

d)

đa bội hoá.

63.

Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá là phương thức hình thành loài thường gặp ở nhóm sinh vật nào?

a)

Vi sinh vật.                

b)

Động vật có xương.

c)

 Thực vật.       

d)

Động vật kí sinh.

64.

Hình thành loài mới bằng con đường nào sau đây nhanh hơn cả?

a)

Con đường cách li sinh thái.

b)

Con đường địa lí.

c)

Con đường lai xa và đa bội hoá.        

d)

Con đường cách li tập tính.

65.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

a)

Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.

b)

Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới

c)

Sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới.

d)

Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.

66.

Xét về nguồn gốc, cơ quan nào sau đây khác với các cơ quan còn lại?

a)

Tay người.                 

b)

Vây trước cá voi.

c)

Cánh dơi.       

d)

Cánh chấu chấu.

67.

Trường hợp nào sau đây chọn lọc tự nhiên không bao giờ loại bỏ hết alen có hại ra khỏi quần thể?

a)

Chọn lọc chống lại alen trội ở sinh vật lưỡng bội.

b)

Chọn lọc chống lại alen lặn ở sinh vật lưỡng bội

c)

Chọn lọc ở quần thể vi khuẩn

d)

Chọn lọc chống lại alen trội hoặc lặn ở sinh vật đơn bội.

68.

Sự xuất hiện một nhóm cá thể cần ít nhất bao nhiêu dấu hiệu sau đây được xem như loài mới được hình thành?

(1) Biến đổi cấu trúc di truyền so với quần thể gốc.

(2) Cách li sinh sản với quần thể gốc.

(3) Thích nghi và đứng vững trước tác động của chọn lọc tự nhiên qua các thế hệ.

(4) Cách li địa lí, cách li sinh thái hoặc cách li tập tính.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Giao phối không ngẫu nhiên là một nhân tố hoá vì

a)

nó không làm thay đổi tần số alen của quần thể

b)

nó làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.

c)

nó làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.

d)

nó làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

70.

Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá thường gặp ở nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật sinh sản vô tính

b)

Động vật sinh sản vô tính

c)

Thực vật sinh sản hữu tính.   

d)

Động vật sinh sản hữu tính

71.

Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới

b)

Hình thành loài mới nhất thiết phải trải qua quá trình hình thành quần thể thích nghi.

c)

Sự cách li địa lí, cách li sinh thái hoặc cách lí tập tính có thể dẫn đến sự hình thành loài mới.

d)

Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các biến dị di truyền.

72.

Nói về quá trình hình thành loài, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu cung cấp cho quá trình hình thành loài mới.

b)

Chỉ khi điều kiện sống thay đổi thì chọn lọc tự nhiên mới phát huy tác dụng, loài mới được hình thành.

c)

Những quần thể cùng loài sống cách li với nhau về mặt địa lí mặc dù không có tác động của các nhân tố tiến hóa vẫn có thể dẫn đến hình thành loài mới

d)

Khi các quần thể khác nhau cùng sống trong một khu vực địa lí, các cá thể của chúng giao phối với nhau sinh con lai bất thụ thì có thể xem đây là dấu hiệu của cách li sinh sản.

73.

Loài A có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20 (kí hiệu hệ gen là AA), loài B có bộ  nhiễm sắc thể 2n = 24 (kí hiệu hệ gen là BB). Loài D có bộ nhiễm sắc thể 2n = 44 (kí hiệu hệ gen là AABB). Nhận định nào sau đây sai?

a)

Loài D được hình thành từ loài A và B bằng con đường lai xa và đa bội hoá.  

b)

Loài D được hình thành từ loài A và B, nó cùng ở một khu vực địa lí với 2 loài đó.  

c)

Loài D có khả năng sinh sản hữu tính bình thường như các loài A và loài B.            

d)

Loài D được gọi là dạng song nhị bội và không bị cách li sinh sản với loài A và B.  

74.

Tiến hoá lớn nghiên cứu về các mối quan hệ tiến hoá

a)

giữa các loài. 

b)

giữa các quần thể trong loài.

c)

giữa các cá thể trong loài.                 

d)

giữa các tế bào trong cơ thể.

75.

Khi nói về tiến hoá lớn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiến hoá lớn nghiên cứu về quá trình hình thành các nhóm phân loại dưới loài

b)

Quá trình tiến hoá diễn ra theo hướng thích nghi với môi trường sống

c)

Nghiên cứu tiến hoá lớn không làm sáng tỏ được mối quan hệ tiến hoá giữa các loài

d)

Các nhóm sinh vật khác nhau tiến hoá theo cách giống nhau.

76.

Khi nói về tiến hoá lớn, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nghiên cứu tiến hoá kết hợp với phân loại đã làm sáng tỏ mối quan hệ họ hàng giữa các loài

b)

Quá trình tiến hoá diễn ra theo hướng thích nghi tạo nên thế giới sinh vật vô cùng đa dạng.

c)

Các nhóm sinh vật khác nhau có xu hướng tiến hoá theo cách giống nhau.

d)

Tiến hoá lớn nghiên cứu về quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

77.

Nói về quá trình hình thành loài, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu không có sự chi phối của các nhân tố cách li địa lí, cách li sinh thái hoặc cách li tập tính thì loài mới không thể được hình thành.

b)

Chọn lọc tự nhiên cùng với những nhân tố tạo ra nguồn biến dị di truyền luôn đóng góp vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.

c)

Những quần thể cùng loài sống cách li với nhau về mặt địa lí nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì loài mới không được hình thành.

d)

Khi các quần thể khác nhau cùng sống trong một khu vực địa lí, các cá thể của chúng giao phối với nhau sinh con lai bất thụ thì có thể xem đây là dấu hiệu của cách li sinh sản.

78.

Tiến hoá lớn diễn ra theo hướng cơ bản nhất là

a)

thích nghi.

b)

tổ chức phức tạp.

c)

đơn giản hoá tổ chức.

d)

phức tạp về chức năng.

79.

Có bao nhiêu nội dung sau đúng về tiến hoá lớn?

(1) Nghiên cứu về quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

(2) Làm sáng tỏ sự phát sinh và phát triển của toàn bộ sinh giới trên Trái Đất.

(3) Diễn ra theo hướng thích nghi tạo nên thế giới sinh vật vô cùng đa dạng.

(4) Làm sáng tỏ mối quan hệ họ hàng giữa các loài.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4