wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý tế bào

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần màng tế bào gồm có protein và

a)

phospholipid

b)

carbohydrat

c)

acid nucleic

d)

acid amino

2.

Các protein màng tế bào không có vai trò

a)

Tạo cấu trúc chống đỡ

b)

Tổng hợp DNA

c)

Là enzym

d)

Là receptor

e)

Là kháng nguyên

3.

Thành phần không đóng vai trò chức năng của màng là

a)

Carbohydrat

b)

Protein

c)

Cholesterol

d)

Acid nucleic

4.

Chức năng của carbohydrat màng là

a)

Vận chuyển đường đơn qua màng tế bào

b)

Có hoạt tính enzym

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

Là receptor

5.

Các chức năng sau đây là của carbohydrat, trừ

a)

Có hoạt tính enzym

b)

Là receptor

c)

Là các tế bào dính nhau

d)

Tham gia phản ứng miễn dịch

6.

Các chức năng sau đây là của protein màng, trừ

a)

Protein mang

b)

Protein kênh

c)

Protein hoạt tính enzym

d)

Proteoglycan

7.

Đặc tính nào sau đây không phải của protein màng

a)

Đặc hiệu

b)

Gắn kết cạnh tranh

c)

Biến dạng

d)

Bão hòa

8.

Đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của sự sống là

a)

Các bào quan

b)

Tế bào

c)

Các cơ quan

d)

e)

Nhân

9.

Thành phần lipid chủ yếu trên màng tế bào là

a)

Cholestorol

b)

Triglycerid

c)

Phospholipid

d)

A+B

e)

A+C

10.

Tốc độ khuếch tán thuận hóa chậm hơn khuếch tán qua kênh ion vì trọng lượng phân tử các chất khuếch tán lớn hơn nên vận chuyển chậm

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Tốc độ khuếch tán thuận hóa chậm hơn khuếch tán qua kênh ion vì không được cung cấp năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Tốc độ khuếch tán thuận hóa chậm hơn khuếch tán qua kênh ion vì cần có thời gian để tách khỏi chất mang

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Tốc độ khuếch tán thuận hóa chậm hơn khuếch tán qua kênh ion vì cần có thời gian để tổng hợp chất mang

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Vận chuyển ion Na+ qua màng có thể khuếch tán cùng với nước

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Vận chuyển ion Na+ qua màng có thể khuếch tán qua kênh

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Vận chuyển ion Na+ qua màng có thể vận chuyển qua chất mang

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Vận chuyển ion Na+ qua màng có thể khuếch tán qua lớp lipid kép vì kích thước nhỏ

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Vận chuyển ion Na+ qua màng có thể thúc đẩy nhờ vai trò của hormon

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào: Thành phần chủ yếu của màng là protein và lipid

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào: Lớp lipid kép có đầu ưa nước nằm giữa 2 lớp, đầu kỵ nước nằm quay mặt ra ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào: Lớp lipid kép có tác dụng làm các tế bào dính nhau

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào: Hai đầu kỵ nước của lớp lipid kép nằm ở hai phía của màng tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào: Hai đầu ưa nước của lớp lipid kép nằm ở hai phía của màng tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào: Hai đầu kỵ nước của lớp lipid kép nằm quay vào trong, ở giữa hai lớp lipid màng

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào: Hai đầu ưa nước của lớp lipid kép nằm quay vào trong, ở giữa hai lớp lipid màng

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào: Màng tế bào được cấu tạo bởi một lớp phân tử phospholipid

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào: Lớp lipid màng cấu tạo gồm phospholipid và cholesterol với đầu kỵ nước quay vào trong và đầu ưa nước quay ra ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào: Cấu trúc cũng có chức năng làm tăng tính linh động của màng tế bào là phospholipid, cholesterol và glycolipid

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào: Cấu trúc cũng có chức năng kết dính và nhận tín hiệu là glycoprotein và glycolipid

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào: Protein màng có cấu trúc ưa nước và kỵ nước rõ ràng thuộc loại protein kênh, protein liên kết

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chất được khuếch tán được qua lớp lipid kép của màng tế bào

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin C

32.

Chất khuếch tán được qua lớp lipid kép của màng tế bào

a)

Glucose

b)

Acid amin

c)

Ion K+

d)

Khí Nito

33.

Các chất sau đây đều khuếch tán qua lớp lipid kép, trừ

a)

Oxy

b)

CO2

c)

Glucose

d)

N2

34.

Các chất sau đây đều khuếch tán qua kênh protein, trừ

a)

Nước

b)

Na+

c)

Glucose

d)

Ca2+

35.

Các chất sau đây đều khuếch tán qua kênh protein, trừ

a)

H+

b)

Acid amin

c)

Nước

d)

K+

36.

Các chất sau đây qua màng theo cơ chế khuếch tán thuận hóa, trừ

a)

Glucose

b)

Mannose

c)

Saccarose

d)

Galactose

e)

Fructose

37.

Chất khuếch tán được qua kênh protein của màng tế bào

a)

Acid amin

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Nước

38.

Trong vận chuyển tích cực nguyên phát, sự phân giải ATP cung cấp năng lượng cho

a)

Di chuyển tế bào đến gần các phân tử hoặc ion được vận chuyển

b)

Gắn phân tử hoặc ion vào vị trí đặc hiệu

c)

Phosphoryl hóa, thay đổi hình dạng protein mang

d)

Giải phóng các phân tử hoặc ion từ protein mang

e)

Thay đổi hình dạng tế bào

39.

Các yếu tố sau đây đều ảnh hưởng đến tính thấm của màng, trừ

a)

Độ dày của màng

b)

Sự tích điện của màng

c)

Độ hòa tan trong lipid của chất khuếch tán

d)

Số kênh protein của màng

e)

Trọng lượng phân tử của chất khuếch tán

40.

Các yếu tố sau đây đều làm tăng tốc độ khuếch tán, trừ

a)

Tăng chênh lệch nồng độ chất khuếch tán

b)

Tăng nhiệt độ

c)

Tăng trọng lượng phân tử chất khuếch tán

d)

Tăng độ hòa tan trong lipid của chất khuếch tán

e)

Tăng số kênh protein của màng

41.

Chất không khuếch tán qua màng là

a)

Các ion

b)

Protein

c)

Nước

d)

Các phân tử tan trong lipid

42.

Quá trình nào sau đây không cần chất mang

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán được tăng cường

c)

Vận chuyển tích cực nguyên phát

d)

Vận chuyển tích cực thứ phát

43.

Khuếch tán thụ động không cần có chất mang

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Các ion có kích thước nhỏ khuếch tán dễ dàng qua lớp lipid kép

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nước thấm qua màng tế bào rất nhanh vì 1 phần nước khuếch tán qua lớp lipid kép, phần còn lại qua các kênh protein

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khuếch tán được tăng cường có đặc điểm là tốc độ khuếch tán tăng dần tới mức tối đa thì không tăng nữa, dù nồng độ chất khuếch tán tiếp tục tăng

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Glucose khuếch tán dễ dàng qua lớp lipid kép

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Tốc độ khuếch tán qua màng của một chất tỷ lệ thuận với độ hòa tan trong lipid của chất đó

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Tính thấm của màng tế bào đối với một chất tỷ lệ với hệ số tan trong dầu và tỷ lệ nghịch với diện tích màng

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Tính thấm của màng tế bào đối với một chất tỷ lệ với hệ số tan trong dầu và tỷ lệ nghịch với diện tích màng

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Mặt trong của kênh K+ tích điện (+) mạnh

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cổng hoạt hóa của kênh K+ nằm ở mặt ngoài màng tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cổng hoạt hóa của kênh Na+ nằm ở mặt ngoài tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cổng hoạt hóa của kênh K+ nằm ở mặt trong tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khi vào trong tế bào, 2 acid amin có thể gắn với cùng một chất trên màng tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khi nồng độ chất được vận chuyển bên ngoài màng tế bào tăng, các protein mang sẽ tăng tốc độ vận chuyển các chất cho đến khi tất cả các vị trí gắn đều bão hòa và được gọi là đạt ngưỡng vận chuyển tối đa (transport maximum) (Tm)

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Vận chuyển đòi hỏi cung cấp năng lượng bao gồm khuếch tán đơn giản, thẩm thấu, khuếch tán có gia tốc

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Hoạt động của bơm Na+ - K+ là 1 ví dụ về vận chuyển tích cực thứ phát

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Vận chuyển tích cực cần được cung cấp năng lượng và chất mang

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Vận chuyển tích cực là vận chuyển ngược chiều bậc thang điện hóa

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Mỗi lần hoạt động bơm Na+ - K+ đưa 3 ion K+ ra ngoài và 2 Na+ vào trong

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Vận chuyển tích cực thứ phát sử dụng năng lượng từ phân giải các hợp chất phosphat giàu năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Natri có thể được vận chuyển chung protein mang với một chất khác kiểu cùng chiều hoặc ngược chiều

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Mọi tế bào đều có rất nhiều các bơm Na+ - K+ - ATPase trên màng tế bào và luôn hoạt động ở mức hằng định

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đặc điểm cấu tạo của protein mang của bơm Na+ - K+ - ATPase

a)

(A) Ở mặt trong của màng có 3 receptor gắn với ion Na+

b)

(B) Ở gần vị trí gắn Na+ có enzym ATPase

c)

(C) Ở mặt ngoài của màng có 2 receptor gắn với ion K+

d)

A+C

e)

A+B+C

66.

Bơm Na+-K+-ATPase hoạt động khi

a)

(A) 3 ion K+ gắn ở mặt trong và 2 ion Na+ gắn ở mặt ngoài protein mang

b)

(B) 3 ion Na+ gắn ở mặt trong và 2 ion K+ gắn ở mặt ngoài protein mang

c)

(C) Enzym ATPase được hoạt hóa

d)

A+C

e)

B+C

67.

Vai trò của bơm Na+-K+-ATPase

a)

Là nguyên nhân chính tạo điện tích (-) bên trong màng

b)

Làm cho các điện tích (+) bên trong ít hơn bên ngoài màng

c)

Làm cho các điện tích (-) bên trong ít hơn bên ngoài màng

d)

Góp phần tạo giai đoạn tái cực khi màng bị kích thích

e)

Góp phần tạo giai đoạn khử cực khi màng bị kích thích

68.

Các cách vận chuyển Na+ sau đây đều là vận chuyển tích cực, trừ

a)

Qua kênh Na+

b)

Qua bơm Na+-K+

c)

Đồng vận chuyển với glucose

d)

Đồng vận chuyển với acid amin

69.

Trong vận chuyển tích cực thứ phát loại đồng vận chuyển của ion Na và ion Ca có đặc điểm

a)

Ion Ca khuếch tán đơn thuần vào bên trong do ion Na vận chuyển tích cực ra ngoài tế bào

b)

Ion Ca khuếch tán đơn thuần ra ngoài do ion Na vận chuyển tích cực ra ngoài tế bào

c)

Ion Ca vận chuyển tích cực ra ngoài do ion Na khuếch tán vào trong tế bào

d)

Ion Ca vận chuyển tích cực ra ngoài do ion Na khuếch tán ra ngoài tế bào

70.

Glucose qua bờ bàn chải của tế bào biểu mô niêm mạc ruột và ông thận theo hình thức

a)

Vận chuyển tích cực thứ phát

b)

Khuếch tán đơn thuần

c)

Khuếch tán được tăng cường

d)

Đồng vận chuyển cùng chất mang với ion Na

71.

Các enzym thủy phân (hydrolase) được bài tiết từ

a)

Ribosom

b)

Lysosom

c)

Ty thể

d)

Thể golgi

72.

Chất được tế bào nuốt theo hình thức ẩm bào

a)

Vi khuẩn

b)

Xác hồng cầu

c)

Tế bào lạ

d)

Dịch ngoại bào

73.

Sự tạo thành các túi tiêu hóa là một giai đoạn của quá trình

a)

Thực bào

b)

Pinocytosis

c)

Nhập bào qua receptor

d)

Xuất bào

74.

Cholesterol, một số virus gây viêm gan, bại liệt, AIDS vào trong tế bào qua hình thức

a)

Khuếch tán

b)

Thực bào

c)

Ẩm bào

d)

Nhập bào qua receptor

e)

Di chuyển kiểu amip

75.

Ví dụ điển hình về hiện tượng xuất bào là

a)

Hoạt hóa các thành phần phospholipid của màng tế bào

b)

Đưa glucose và các acid amin từ trong tế bào mô niêm mạc ruột vào máu

c)

Đưa các sản phẩm có tính kháng nguyên lên bề mặt tế bào bạch cầu mono

d)

Giải phóng các bọc chứa hormon, protein