wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nội 6

Total questions: 75

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nồng độ hormon nào dưới đây tăng trong máu khi bị Basedow:

a)

T3 và T4

b)

TSH

c)

Calcitonin

d)

PTH

2.

Basedow là bệnh hay gặp ở:

a)

Nam giới.

b)

Phụ nữ ở mọi lứa tuổi

c)

Phụ nữ trẻ < 20 tuổi.

d)

Phụ nữ từ 20 - 50 tuổi.

3.

Bệnh cường giáp hay gặp nhất là:

a)

Basedow

b)

Bướu cổ đơn thuần

c)

Bướu nhân độc tuyến giáp

d)

Ung thư tuyến giáp

4.

Bệnh Basedow là bệnh lý có liên quan đến :

a)

Giảm hoạt tuyến giáp, tự miễn, di truyền.

b)

Giảm hoạt tuyến giáp, tự miễn, không di truyền.

c)

Tăng hoạt tuyến giáp, tự miễn, không di truyền.

d)

Tăng hoạt tuyến giáp, tự miễn, di truyền.

5.

lý có liên quan đến :

a)

Giảm hoạt tuyến giáp, tự miễn, di truyền.

b)

Giảm hoạt tuyến giáp, tự miễn, không di truyền.

c)

Tăng hoạt tuyến giáp, tự miễn, không di truyền.

d)

Tăng hoạt tuyến giáp, tự miễn, di truyền.

6.

Biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh Basedow:

a)

Biến chứng tim mạch

b)

Lồi mắt ác tính

c)

Suy kiệt.

d)

Cơn cường giáp cấp

7.

Đặc điểm bướu cổ trong bệnh basedow:

a)

Bướu lan tỏa

b)

Mật độ không đồng nhất

c)

Chỉ biểu hiện ở 1 thùy tuyến giáp

d)

Có biểu hiện đau và chèn ép.

8.

Biểu hiện rối loạn điều hòa thân nhiệt ở người bệnh Basedow là:

a)

Thân nhiệt hạ

b)

Sốt 38 0 5C – 39 0 C

c)

Bàn tay khô, lạnh

d)

Nóng bức, ra nhiều mồ hôi

9.

Biểu hiện rối loạn tiêu hóa ở người bệnh Basedow là

a)

Táo bón thường xuyên

b)

Iả lỏng mà không đau quặn bụng

c)

Tiêu chảy kèm theo đau quặn, mót dặn

d)

Chướng bụng

10.

Người bệnh Basedow có các biểu hiện tim mạch sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Hồi hộp đánh trống ngực

b)

Nhịp tim nhanh thường xuyên

c)

Chỉ có nhịp tim nhanh khi gắng sức

d)

Mạch ngoại vi nảy mạnh

11.

Xét nghiệm hormon nào sau đây là nhạy nhất và quan trọng nhất để chẩn đoán cường giáp

a)

FT3

b)

FT4

c)

TRAb

d)

TSH

12.

Biến chứng của bệnh Basedow có tỉ lệ tử vong cao:

a)

Cơn nhiễm độc giáp

b)

Biến chứng tim mạch

c)

Lồi mắt ác tính

d)

Suy kiệt nặng

13.

Đặc điểm phù niêm trong bệnh Basedow:

a)

Chỉ gặp ở bàn chân

b)

Phù mềm, ấn lõm

c)

Da dày, sần sùi

d)

Màu trắng hoặc tím

14.

Triệu chứng tim mạch thường gặp ở người bệnh Basedow:

a)

Nhịp tim nhanh >100 lần/phút.

b)

Huyết áp tâm thu không tăng

c)

Nghe tim có tiếng thổi tâm trương

d)

Huyết áp tâm trương tăng

15.

Dấu hiệu bàn tay của người bệnh Basedow:

a)

Nóng, ẩm, vã mồ hôi

b)

Đỏ như son

c)

Run biên độ nhỏ, tần số chậm

d)

Bàn tay lạnh, tím, buốt

16.

Triệu chứng chủ yếu trong bệnh Basedow là:

a)

Bướu cổ, run tay, tiêu chảy

b)

Bướu cổ, gầy sút, mắt lồi

c)

Mạch

17.

Triệu chứng chủ yếu trong bệnh Basedow là:

a)

Bướu cổ, run tay, tiêu chảy

b)

Bướu cổ, gầy sút, mắt lồi

c)

Mạch nhanh, run tay, yếu cơ gốc chi

d)

Bướu cổ, mạch nhanh, gầy

18.

Tác dụng của hormone tuyến giáp lên nhịp tim:

a)

Tăng lưu lượng tim hơn là tăng nhịp tim

b)

Tăng nhịp tim hơn là tăng lưu lượng tim

c)

Giảm nhịp tim hơn là lưu lượng tim

d)

Giảm lưu lượng tim hơn là nhịp tim

19.

Kết quả xét nghiệm hormon đặc trưng ở người bệnh Basedow

a)

Tăng đồng thời T3, T4, TSH

b)

Giảm nồng độ TSH, tăng T3, T4

c)

tăng T3, T4, nồng độ TSH bình thường

d)

Chỉ thay đổi nồng độ TSH.

20.

Tác dụng không mong muốn cần phải dừng thuốc kháng giáp trạng tổng hợp, NGOẠI TRỪ

a)

Giảm bạch cầu hạt trung tính nặng

b)

Dị ứng biểu hiện ở da :ngứa, mẩn đỏ

c)

Vàng da ứ mật

d)

Viêm gan nhiễm độc

21.

Thyrozol (Methimazol) 10mg là:

a)

Thuốc an thần làm bệnh nhân đỡ lo lắng, ngủ tốt hơn.

b)

Thuốc chẹn  giao cảm làm giảm hồi hộp đánh trống ngực, mạch nhanh

c)

Thuốc kháng giáp trạng tổng hợp

d)

Iod vô cơ làm giảm tổng hợp và giảm sự phóng thích hormon tuyến giáp vào máu

22.

Thuốc Inderal (Propranolol) 40mg là:

a)

Thuốc an thần làm bệnh nhân đỡ lo lắng, ngủ tốt hơn.

b)

Thuốc chẹn  giao cảm làm giảm hồi hộp đánh trống ngực, mạch nhanh

c)

Thuốc ức chế tổng hợp hormon tuyến giáp

d)

Iod vô cơ làm giảm tổng hợp và giảm sự phóng thích hormon tuyến giáp vào máu

23.

Các biện pháp điều trị nội khoa không dùng thuốc cho người bệnh Basedow, NGOẠI TRỪ:

a)

Nghỉ ngơi, hạn chế lao động gắng sức

b)

Tránh căng thẳng

c)

Không thức khuya.

d)

Tăng cường dinh dưỡng và các thức ăn có nhiều iod.

24.

Hướng dẫn cho người bệnh về điều trị thuốc Thyrozol (Methimazol) 10mg:

4 lines
25.

Người bệnh nữ, 60 tuổi có thể trạng béo phì, người bệnh này có nguy cơ mắc bệnh:

a)

Đái tháo đường típ 1

b)

Đái tháo đường típ 2

c)

Đái tháo đường MODY 1

d)

Đái tháo đường MODY 2

26.

Đặc điểm của đái tháo đường típ 1:

a)

Thường gặp trên người từ 60 tuổi trở lên

b)

Triệu chứng lâm sàng ăn nhiều, đái nhiều, uống nhiều, gầy sút cân thường rầm rộ

c)

Thường gặp trên người thể trạng béo (béo kiểu nam)

d)

Một số trường hợp bệnh chỉ cần điều chỉnh chế độ ăn và tập luyện để điều trị

27.

Đặc điểm đái tháo đường típ 2:

a)

Gặp ở những người trẻ tuổi

b)

Có tiền sử đái tháo đường thai kỳ ở nữ

c)

Điều trị bằng thuốc hạ đường huyết không có kết quả

d)

Biến chứn

28.

Đặc điểm đái tháo đường típ 2:

a)

Gặp ở những người trẻ tuổi

b)

Có tiền sử đái tháo đường thai kỳ ở nữ

c)

Điều trị bằng thuốc hạ đường huyết không có kết quả

d)

Biến chứng cấp tính hay gặp: hôn mê nhiễm toan ceton

29.

Theo ADA năm 2019, chẩn đoán đái tháo đường khi xét nghiệm Glucose máu lúc đói ít nhất 2 lần có kết quả:

a)

≥ 6.4 mmol/l

b)

≥ 7 mmol/l

c)

≥7,8 mmol/l

d)

≥ 11,1 mmol/l

30.

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường theo ADA (2019)

a)

Glucose huyết tương bất kỳ ở bệnh nhân có triệu chứng kinh điển của tăng glucose huyết ≥ 10.1 mmol/L.

b)

Glucose huyết tương lúc đói ≥ 6.5 mmol/L

c)

Glucose huyết tương 2 giờ sau uống 75g glucose ≥ 10.1 mmol/L.

d)

HbA1c ≥ 6.5%

31.

Cơ chế tác dụng của thuốc Sulfonylureas

a)

giảm sản xuất glucose ở gan

b)

tăng nhạy cảm với insulin ở tế bào cơ, mỡ và gan

c)

làm chậm hấp thu carbohydrat từ ruột

d)

tăng tiết insulin ở tế bào beta tụy

32.

Nhóm thuốc điều trị đái tháo đường theo cơ chế làm giảm sản xuất glucose ở gan là

a)

Sulfonylureas

b)

Glinide

c)

Biguanide

d)

Insulin

33.

Xét nghiệm HbA1c của người bệnh đái tháo đường giúp đánh giá sự kiểm soát đường huyết trong khoảng thời gian:

a)

1 – 2 tháng

b)

2 – 3 tháng

c)

3 – 4 tháng

d)

4 – 5 tháng

34.

Biến chứng vi mạch của bệnh đái tháo đường:

a)

Cơn đau thắt ngực

b)

Bệnh võng mạc tăng sinh

c)

Tăng huyết áp

d)

Bệnh lý mạch máu ngoại biên

35.

Biến chứng cấp tính hay gặp ở người bệnh đái tháo đường Típ 1:

a)

Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu

b)

Biến chứng thận

c)

Biến chứng mạch vành

d)

Hôn mê nhiễm toan ceton

36.

Dấu hiệu sớm, thường gặp khi người bệnh đái tháo đường có biến chứng viêm đa dây thần kinh ngoại biên bàn chân:

a)

Tổn thương không đối xứng

b)

Đau thường không thể tự khỏi

c)

Tê bì, dị cảm

d)

Đau ẩm ỉ, đau nhiều vào ban ngày

37.

Cận lâm sàng nào sau đây phát hiện sớm biến chứng thận do bệnh đái tháo đường:

(a)  

38.

Cận lâm sàng nào sau đây phát hiện sớm biến chứng thận do bệnh đái tháo đường:

a)

Creatinin niệu

b)

Mức lọc cầu thận

c)

Urê niệu

d)

Albumin niệu

39.

Biến chứng vi mạch của bệnh đái tháo đường là

a)

Bệnh lý mạch vành

b)

Bệnh mạch máu ngoại biên

c)

Tăng huyết áp

d)

Bệnh lý cầu thận

40.

Cơ chế bệnh sinh của đái tháo đường:

a)

Đái tháo đường típ 2 do tế bào β tuyến tụy bị phá hủy dẫn đến thiếu insulin hoàn toàn.

b)

Tình trạng kháng insulin có thể được thấy ở hầu hết các đối tượng bị đái tháo đường típ 1

c)

Suy các tế bào β tuyến tụy thấy ở hầu hết các đối tượng bị đái tháo đường típ 2

d)

Béo bụng và không hoạt động thể lực tham gia một cách có ý nghĩa vào tình trạng suy giảm chức năng tế bào β tuyến tụy.

41.

Chọn câu đúng trong các câu về bệnh đái tháo đường sau đây

a)

Đái tháo đường típ 1 là đái tháo đường do thiếu hụt di truyền chức năng tế bào β.

b)

Đái tháo đường típ 2 là đái tháo đường thứ phát sau các bệnh nội tiết như cường giáp, u tủy thượng thận...

c)

Dùng dài ngày thuốc Glucocorticoid gây đái tháo đường.

d)

Đái tháo đường típ 1 có hiện tượng thiếu hụt và kháng Insulin

42.

Điều kiện làm xét nghiệm đường huyết lúc đói, người bệnh phải nhịn ăn:

a)

4 – 6 giờ

b)

6 – 8 giờ

c)

8 – 10 giờ

d)

10 – 12 giờ

43.

Hướng dẫn người bệnh biết tác dụng của Mixtard 30 (700ui +300ui)/10ml:

a)

Là loại Insulin tác dụng nhanh, ngắn để làm giảm đường huyết sau ăn

b)

Là loại Insulin tác dụng chậm, kéo dài

c)

Là loại Insulin trung gian

d)

Là loại Insulin trộn lẫn giữa 2 loại insulin tác dụng nhanh và insulin tác dụng trung gian để làm giảm đường huyết sau ăn và tác dụng giảm đường huyết kéo dài.

44.

Hướng dẫn người bệnh tác dụng không mong muốn của Metfomin là

(a)  

45.

Hướng dẫn người bệnh tác dụng không mong muốn của Metfomin là

a)

Tăng cân

b)

Hạ đường huyết

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Phù

46.

Đường dùng của insulin

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm trong da

c)

Tiêm bắp

d)

Uống

47.

Luân chuyển vị trí các vùng tiêm khi tiêm insulin để ngăn ngừa biến chứng

a)

Hạ đường huyết

b)

Loạn dưỡng mỡ do insulin

c)

Kháng insulin

d)

Dị ứng tại chỗ tiêm đỏ và đau

48.

Khi tiêm Insulin người điều dưỡng cần lưu ý:

a)

Thay đổi vị trí giữa các lần tiêm

b)

Chỉ tiêm dường dưới da

c)

Không tiêm liên tục 1 vị trí quá 5 lần

d)

Chỉ tiêm vùng quanh rốn

49.

Người điều dưỡng cần hướng dẫn chăm sóc bàn chân cho người bệnh đái tháo đường:

a)

Tự kiểm tra chân hàng ngày

b)

Đi được tất cả các loại giầy dép

c)

Thường xuyên cắt móng chân, lấy khóe

d)

Ngâm chân nước nóng

50.

Hướng dẫn người bệnh sử dụng thuốc Metfomin 100mg x2 viên uống 1v/1l x 2l/ngày như sau

a)

Uống trước bữa ăn sáng và tối

b)

Uống ngay sau bữa ăn sáng và tối

c)

Uống cách bữa ăn sáng và tối ít nhất 3h.

d)

Uống bất kỳ thời gian nào trong buổi sáng và buổi tối

51.

Hướng dẫn người bệnh cách ngăn ngừa biến chứng hạ đường huyết khi tiêm insulin, NGOẠI TRỪ

a)

Test đường máu mao mạch trước khi tiêm

b)

Ăn đúng bữa

c)

Không vận động quá mức vùng mới tiêm

d)

Ăn ngay kẹo bánh khi có dấu hiệu hạ đường huyết

52.

Đặc điểm chính của bệnh gout là:

a)

Tăng acid uric (AU) máu

b)

Giảm acid uric (AU) máu

c)

Tăng acid lactic máu

d)

Giảm acid lactic máu

53.

Các thực phẩm nào sau đây nếu ăn uống nhiều làm tăng nguy cơ bị gout, NGOẠI TRỪ.

a)

Rượu

b)

Hải sản

c)

Nấm

d)

Thịt

54.

Nồng độ axit uric tăng trong máu gặp trong bệnh khớp

a)

Thấp khớp cấp

b)

Thoái hóa khớp

c)

Bệnh Gout

d)

Viêm khớp dạng thấp

55.

Bệnh Gout thường gặp ở

a)

Nam giới, trung niên

b)

Nam giới, cao tuổi

c)

Nữ giới, trung niên

d)

Nữ giới, cao tuổi

56.

Gout nguyên phát chiếm tỷ lệ

a)

> 85%

b)

> 95%

c)

> 75%

d)

> 65%

57.

Tiêu chuẩn đủ để chẩn đoán Gout là:

a)

Có hạt tophi

b)

Đáp ứng tốt với Colchicin

c)

Tìm thấy tinh thể acid uric trong dịch khớp

d)

Tiền sử hoặc hiện tại có 1 đợt sưng đau khớp bàn ngón chân cái với tính chất: khởi phát đột ngột, sưng đau dữ dội.

58.

Cơn gout cấp khởi phát thường do ăn uống quá nhiều:

a)

Bia, rượu, vitamin

b)

Bia, rượu, mỡ

c)

Bia, rượu, đạm.

d)

Bia, rượu, tinh bột

59.

Đặc điểm của hạt tophi trong gout mạn:

a)

Đau, rắn, tròn, số lượng và kích thước thay đổi.

b)

Không đau, rắn, tròn, số lượng và kích thước thay đổi.

c)

Không đau, mềm, tròn, số lượng và kích thước thay đổi.

d)

Không đau, rắn, tròn, số lượng và kích thước không thay đổi.

60.

Xác định tăng acid uric máu ở nam khi nồng độ AU:

a)

> 7,5 mg/l (> 450 μmol/L)

b)

> 7,0 mg/l (> 420 μmol/L)

c)

> 7,4 mg/l (> 444 μmol/L)

d)

> 7,3 mg/l (> 438 μmol/L)

61.

Xác định tăng acid uric máu ở nam khi nồng độ AU:

a)

> 7,5 mg/l (> 450 μmol/L)

b)

> 7,0 mg/l (> 420 μmol/L)

c)

> 7,4 mg/l (> 444 μmol/L)

d)

> 7,3 mg/l (> 438 μmol/L)

62.

Xác định tăng acid uric máu ở nữ khi nồng độ AU:

a)

> 6,5 mg/l (>390 μmol/L)

b)

> 6,4 mg/l (>384 μmol/L)

c)

> 6,0 mg/l (>360 μmol/L)

d)

> 6,3 mg/l (>370 μmol/L)

63.

Vị trí tổn thương khớp đầu tiên của bệnh gout cấp điển hình thường gặp nhất là

a)

Ngón tay số 2

b)

Ngón chân số 2

c)

Ngón tay cái

d)

Ngón chân cái

64.

Bệnh lý nào sau đây KHÔNG phải biểu hiện tại thận của Gout mạn tính

a)

Sỏi urat

b)

Bệnh thận do Gout

c)

Suy thận cấp

d)

Viêm cầu thận mạn

65.

Tác dụng của thuốc Allopurinol (Zyloric) trong điều trị Gout

a)

Giảm đau

b)

Chống viêm

c)

Ức chế tổng hợp AU

d)

Tăng thải AU

66.

Thuốc có tác dụng giảm acid uric máu:

a)

Colchicin

b)

Allopurinol

c)

Diclofenac

d)

Corticoid

67.

Những người sau đây có nguy cơ mắc bệnh Gout, NGOẠI TRỪ

a)

Một phụ nữ 40 tuổi, béo phì, thường xuyên sử dụng thuốc aspirin

b)

Nam giới có bệnh di truyền gây thiếu hụt hoàn toàn hoặc một phần enzym PRPP

c)

Nữ giới, 50 tuổi, đang điều trị suy thận mạn

d)

Nam giới có bệnh di truyền gây thiếu hụt hoàn toàn hoặc một phần enzym HGPRT

68.

Chọn câu đúng về Gút thứ phát

a)

Gout thứ phát chiếm tỷ lệ > 50% các trường hợp gút

b)

Suy thận mạn gây Gout nguyên phát

c)

Dùng thuốc lợi tiểu có thể gây Gout thứ phát

d)

Ăn thức ăn có chứa nhiều nhân purin và uống quá nhiều rượu gây Gout thứ phát

69.

Đặc điểm đau của cơn Gout cấp là:

a)

Đau chủ yếu về ban đêm, ban ngày không giảm, chỉ giảm khi dùng Colchicine

b)

Đau khớp có tính chất đối xứng

c)

Đau ghê gớm, bỏng rát, kèm theo sưng đỏ khớp tổn thương

d)

Thường khởi phát khi vận động

70.

Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của một cơn Gout cấp điển hình

a)

Thường đột ngột khởi phát vào nửa đêm.

b)

Đau ghê gớm, bỏng r

71.

Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của một cơn Gout cấp điển hình

a)

Thường đột ngột khởi phát vào nửa đêm.

b)

Đau ghê gớm, bỏng rát, đau làm mất ngủ

c)

Đau chủ yếu về ban đêm, ban ngày không giảm, chỉ giảm khi dùng Colchicine

d)

Có thể sốt nhẹ đi kèm

72.

Tác dụng phụ hay gặp nhất của thuốc Colchicin

a)

Táo bón, đau bụng

b)

Ỉa chảy, nôn, đau bụng

c)

Viêm kẽ thận cấp

d)

Loét dạ day, tá tràng

73.

Bệnh nhân nam, 50 tuổi, BMI 27, chẩn đoán Gout mạn tính, đơn thuốc Colchicin 1mg x 1 v tối. Điều dưỡng giải thích cách dùng và tác dụng của thuốc cho người bệnh:

a)

Uống xa bữa ăn

b)

Khi quên uống thuốc, đợi đến liều tiếp theo uống gấp đôi.

c)

Dừng ngay thuốc nếu có triệu chứng tiêu chảy

d)

Tác dụng chống viêm giảm đau

74.

Chế độ ăn uống, sinh hoạt phù hợp trong điều trị gout:

a)

Uống nhiều nước mỗi ngày, đặc biệt là nước khoáng kiềm

b)

Nằm nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường, không đi lại

c)

Chế độ ăn giảm calo

d)

Có thể ăn các phủ tạng động vật

75.

Bệnh nhân nam, 50 tuổi, BMI 22, thường xuyên uống rượu bia và ăn hải sản. Sau khi uống bia về bệnh nhân thấy đau sưng ngón chân cái và vào viện. Hiện ngón chân cái người bệnh đỏ, đau, đi lại khó khăn. Mệt mỏi, ăn kém, ngủ 5-6h/ngày. Mạch 70l/phút, Nhịp thở 20l/phút. Ha 130/80mmHg, nhiệt độ 38 độ C. Xét nghiệm máu AU: 420μmol/l. Xquang: Khớp bàn ngón chân cái bình thường, có hình ảnh sưng phần mềm. Các cơ quan khác chưa phát hiện bất thường. Chẩn đoán cơn gout cấp. Vấn đề chăm sóc ưu tiên của người bệnh?

a)

Mệt mỏi

b)

Đau khớp

c)

Ăn kém

d)

Mất ngủ