Font size
Worksheetsnhân sơ, nhân thực
Total questions: 72
Worksheet time: 40mins
Màng nhầy của tế bào vi khuẩn được gọi là gì?
Giáp mạc
Vách tế bào
Vách nguyên sinh chất
Capsule
Thành phần hóa học của màng nhầy bao gồm hợp chất nào?
Polysaccharide
Lipoprotein
Nước
Peptidoglycan
Phospholipid
Thạch dừa có bản chất là gì
Cellulose
Màng nhầy của vi khuẩn E. coli
Bao nhầy của vi khuẩn A. xylinum
Protein
Màng nhầy của vi khuẩn có vai rò gì
Nguồn C khi cần thiết
Nguồn Ca khi cần thiết
Nguồn N khi cần thiết
Nguồn P khi cần thiết
Thành tế bào vi khuẩn được tạo nên bởi thành phần nào là chủ yếu
Cellulose
Polysaccharide
Peptidoglycan
Nước
Vách tế bào vi khuẩn G (-) có hàm lượng peptdoglycan nhiều hơn so với vi khuẩn G(+)
Đúng
Sai
Vi khuẩn G- bắt màu gì với thuốc nhuộm Gram
Hồng
Tím
Nhuộm Gram được thực hiện theo trình tự nào
Cố định tiêu bản -> nhỏ tím tinh thể -> rửa cồn ->nhỏ lugol -> nhỏ Fuchsin
Cố định tiêu bản -> nhỏ lugol -> nhỏ tím tinh thể-> rửa cồn-> nhỏ Fuchsin
Cố định tiêu bản -> nhỏ Fuchsin-> nhỏ lugol -> rửa cồn -> nhỏ tím tinh thể
Cố định tiêu bản -> nhỏ tím tinh thể -> nhỏ lugol-> rửa cồn -> nhỏ Fuchsin
Bước nào trong quá trình nhuộm Gram tạo khả năng bắt màu khác nhau giữa hai nhóm vi khuẩn G- và G+
Cố định mẫu
Nhỏ tinh thể tím
Rửa cồn
Nhỏ Fuchsin
Thành tế bào G+ gồm những lớp nào?
Vách tế bào
Màng tế bào
Chu chất
Tất cả các thành phần trên
Thành tế bào vi khuẩn G- có thành phần gì
Màng ngoài, chu chất, vách tế bào
Màng ngoài, vách tế bào
Màng ngoài, chua chất chứa vách tế bào, màng tế bào chất
Vách tế bào, màng tế bào chất
Vi khuẩn G+ có lớp peptidoglycan dày hơn vi khuẩn G-
Đúng
Sai
Nhờ lớp peptidoglycan dày, nên vi khuẩn G- có khả năng giữ màu tím của thuốc thử tím tinh thể trong bộ thuốc nhuộm Gram
Đúng
Sai
Thành tế bào có vai trò gì đối với vi khuẩn
Duy trì hình dạng của tế bào
Cung cấp C khi cần thiết
Hạn chế khả năng thực bào của vi khuẩn
Duy trì áp suất thẩm thấu bên trong tế bào
Bắt màu thuốc nhuộm Gram
Vi khuẩn nào không thể quan sát được thành tế bào
Vi khuẩn L
Vi khuẩn D
Mycoplasma
E.coli
Đâu là sự khác biệt cơ bản giữa tế bào Gram - và tế bào G+
Màng ngoài và vách peptidoglycan
Bao nhầy và các bào quan
Thành phần hóa học của nguyên sinh chất
Ty thể và màng nhân
Màng tế bào còn được gọi bằng tên nào khác
Vách tế bào
Thành tế bào
Màng sinh chất
Màng tế bào chất
Màng tế bào vi khuẩn có bản chất là gì
1 phân tử protein
lớp kép phospholipid
lipid
polysaccharide
Mô hình màng tế bào được gọi là gì
Khảm lỏng
Chìa khóa - Ổ khóa
Khớp cảm ứng
Mô hình cứng
Sự linh động của màng tế bào do yếu tố nào tạo nên
Sự sắp xếp của các lớp protein
Sự sắp xếp của các lớp phospholipid
Sự xen kẽ của các protein cấu trúc
Sự sắp xếp của các phân tử lipid
Ribosome của vi khuẩn được tạo thành từ tiểu phần nào
50S và 30S
20S và 60S
40S và 60S
25S và 55S
Ribosome của vi khuẩn là loại nào sau đây
80S
70S
60S
50S
Nhân của vi khuẩn tồn tại dưới dạng nào
DNA kép
DNA đơn
RNA kép
RNA đơn
Mỗi tế bào ở thời kỳ phân bào có bao nhiêu nhân
1
2
2 đến 4
nhiều hơn 4
Do chưa có màng nhân, nên nhân của vi khuẩn được gọi là gì?
Vùng nhân
Thể giống nhân
Nhân
Plasmid
Plasmid là gì?
là 1 DNA kép, dạng chuỗi dài
Là DNA kép, dạng vòng kín, có khả năng sao chép độc lập
Có khả năng sao chép độc lập
Sao chép phụ thuộc DNA của vi khuẩn
Một số vi khuẩn có khả năng di động được nhờ bộ phận nào
Tiên mao
Nhung mao
Tiên mao: hỗ trợ bám lên giá thể
Roi
Tiên mao mọc ra từ đâu
Màng nhầy
Thành tế nào
Vách tế bào
Màng tế bào
Nhung mao có vai trò gì
Giúp vi khuẩn di chuyển
Giúp vi khuẩn bám dính trên các bề mặt
Giúp vi khuẩn nhận biết được môi trường xung quanh
Hiups vi khuẩn duy trì hình dạng tế bào
Nha bào vi khuẩn có nhiệm vụ gì
Sinh sản
Lưu tồn nòi giống
Bảo vệ nòi giống trong điều kiện khó khăn
Chứa bào tử
Loài nào có khả năng hình thành nha bào
Bacillus
Clostridium
Tất cả vi khuẩn
Vi khuẩn không tạo được nha bào
Đâu là cách viết tên khoa học đúng của loài
Aspergilus Niger
ASPERGILUS NIGER
Aspergilus niger
Aspergilus Niger
Aspergilus niger
Ai là người được xem là tiên phong trong việc khai sinh ngành vi sinh vật học
Robert Koch
Louis Pasteur
Antony Van Leeuwenhook
Hans Christian
Ai được xem là người chế tạo ra chiếc kính hiển vi đầu tiên của nhân loại ? (Xem đoạn phim "Lịch sử kính hiển vi" trên MS Team)
Antony Van Leeuwenhoek
Zacharias Janssen
Hans Lippershey
Louis Pasteur
Ai là người đã phát minh ra hộp đĩa petri và ứng dụng trong nuối cấy VSV
Robert Koch
Louis Pasteur
Richard Petri
Alexander Fleming
Ai là người đã chế tạo ra được kính hiển vi có thể quan sát được VSV
Antony Van Leeuwenhook
Louis Pasteur
Ivanovski
Hans Christian Gram
Phương pháp nuộm Gram được đưa ra bởi ai
Robert Korch
Hans Christian Gram
Van Ermenmgem
Richard
Đối tượng nào là đối tượng nghiên cứu của ngành vi sinh vật học thực phẩm
VSV lên men thực phẩm
VSV gây độc thực phẩm
VSV có hại trong thực phẩm
VSV sinh kháng sinh
VSV sinh nhiên liệu
Nhà khoa học nào đã đặt nền móng cho ngành virus học
Ivanovski
Robert Korch
Louis Pasteur
Antony Van Leewenhook
Nghiên cứu hình thái VSV được mở đầu bởi nhà khoa học nào?
Antony Van Leewenhook
Hans Lippershey
Hans Janssen
Zarcharis Janssen
Louis Pasteur
Loài nào sau đây được quan sát và mô tả bởi Antony Van Leewenhook nhờ kính hiển vi
Virus
Vi khuẩn nhân thật
Vi sinh vật tiền nhân (nhân sơ)
Tảo
VSV có khả năng hấp thu chất dinh dưỡng nhanh là do đâu
Tế bào nhỏ bé
Diện tích tiếp xúc với môi trường lớn
Cơ thể cấu tạo đơn giản
Có nhiều enzyme
VSV có khả năng chuyển hóa dinh dưỡng nhanh vì sao
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Kích thước nhỏ bé
Sinh sản nhanh
Tế bào có nhiều ribosome
Tế bào cảm ứng tốt cơ chất để tạo enzyme chuyển hóa nhanh chất dinh dưỡng
Vì sao VSV có thể sinh trưởng nhanh và phát triển mạnh
VSV hấp thu nhanh và chuyển hóa tốt cơ chất
VSV chịu đựng được sự thay đổi môi trường
VSV dễ phát sinh biến dị
VSV có thể sống được trong các điều kiện khắc nghiệt
Vì sao VSV dễ thích ứng với môi trường và dễ phát sinh biến dị
Cơ thể đơn bào
Có thể di động
Tất cả đều có thể tạo bào tử
Có hệ gen là DNA
Vì sao VSV lại sinh trưởng nhanh và phát triển mạnh hơn các loại sinh vật khác
Cơ thể nhỏ bé
khả năng hấp thu dinh dưỡng nhanh
sống được trong các điều kiện môi trường khác nhau
tất cả đều đúng
Nấm men có kích thước
bằng với vi khuẩn
lớn hơn vi khuẩn 5 lần
lớn hơn vi khuẩn 5-10 lần
lớn hơn virus 5-10 lần
Đặc điểm nào sau đây khi nói về nấm men
không phải là VSV
Có thể đa bào
Sinh sản bằng nảy chồi (budding)
Thuộc nhóm sinh vật tiền nhân
Nấm men Saccharomyces cerevesiea có đặc điểm gì
đơn bào, hình cầu, sinh sản bằng cách phân đôi tế bào
đơn bào, hình cầu, sinh sản bằng cách nảy chồi
đơn bào, hình que, sinh sản hữu tính
đa bào, hình bầu dục, sinh sản nảy chồi
Nấm men được gọi là men bánh mì
Saccharomyces pasteurinus
Saccharomyces ellipsoideus
Saccharomyces cerevesiae
Saccharomyces apiculatus
Ở tế bào nấm men có thành phần nào mà ở tế bào vi khuẩn không có
Màng nhân, Ty thể
Màng tế bào chất, Ribosome
Không bào, DNA
Vách tế bào, nguyên sinh chất
Nấm men được ứng dụng trong ngành nào
Rượu, bia
Bánh mì
Bột ngọt
Chất tạo ngọt
Thành phần hóa học thành tế bào nấm men chủ yếu là hợp chất nào
Peptidoglycan
Glucan
Mannan
Lipid
Thành tế bào nấm men khống có hợp chất nào vốn có trong thành tế bào vi khuẩn
Lipid
Peptidoglycan
Glucan
Manna
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về màng tế bào nấm men
Thời kỳ già, màng tế bào bám sát thành tế bào giúp trao đổi chất nhanh hơn
Thời kỳ già, màng nguyên sinh chất co lại, tạo khoảng trống giữa thành tế bào và màng, vì thế khả năng trao đổi chất được tăng cường
Thời kỳ còn trẻ, màng nguyên sinh chất co lại, tạo khoảng trống giữa thành tế bào và màng, vì thế trao đổi chấ được tăng cường
Thời kỳ già, màng nguyên sinh chất co lại, tạo khoảng trống giữa thành tế bào và màng, vì thế khả năng trao đổi chất yếu dần
Tìm phát biểu sai
Nấm men là sinh vật đơn bào hoặc tập hợp đơn bào
Tất cả nấm men đều sinh sản hữu tính
Hình thức sinh sản phổ biến ở nấm men là nảy chồi
Nấm men là sinh vật nhân thật Prokaryote
Càng về già, nguyên sinh chấ của nấm men càng xuất hiện nhiều thành phần nào
Nhân
Ty thể
Không bào
Ribosome
Hạt volutin
Ty thể có vai trò gì
Là trạm năng lượng của tế bào
Là nơi thực hiện phản ứng oxy hóa các hợp chất giải phóng năng lượng
Chứa nhiều enzyme
Tạo tế bào con
Tất cả đều đúng
Lưới nội chất nấm men bao gồm các thành phần nào
Lưới nội chất trơn và nhám
Chỉ có lưới nội chất trơn
Chỉ có lưới nội chất nhám
Khi tế bào còn trẻ, chủ yếu là lưới nội chất trơn, khi tế bào già, xuất hiện lưới nội chất nhám
Lưới nội chất nhám là do có thành phần nào bám dính
Nhân
Màng nhân
Ribosome
Túi chuyên chở
Mặt quay vào gần nhau của bộ máy Golgi được gọi là mặt gì
Cis
Trans
D
L
Ribosome của nấm men có loại nào
70S
80S
90S
100S
Vật chất di truyền chính của nấm men là dạng nào
DNA
RNA
Plasmid
Tất cả các dạng trên
Hình thức sinh sản phổ biến nhất của nấm men là gì
Nảy chồi
Bào tử
Hữu tính bằng bào tử túi
Vô tính bằng bào tử đốt
Phát biểu nào đúng khi nói về bào tử của nấm men
Là hình thức chống chịu với điều kiện khắc nghiệt
Là hình thức sinh sản ở 1 số loài
Là hình thức thu nhận thức ăn
Là hình thức sinh sản phổ biến nhất
1 loại Plasmid được phát hiện ở S. cerevesae là
2pim plasmid
E. coli plasmid
Col-plasmid
Resistance -(R) plasmid
Loài nào sau đây là nấm mốc
Saccharomyces cerevesiae
Aspergilus ozyae
E. coli
Clostridium botulium
Nấm mốc tham gia hình thành nên sản phẩm nào
Tương, chao
Bia
Bánh mì
Sữa chua
Hình thái dặng sợi phân nhánh của nấm mốc được gọi là gì
Khuẩn ty
Tế bào
Chồi
Khuẩn lạc
Những sợi nấm kéo dài, phát triển đâm sâu vào môi trường làm nhiệm vụ hấp thu chất dinh dưỡng được gọi là gì
Tế bào sinh dưỡng
Khuẩn ty dinh dưỡng
Khuẩn ty khí sinh
Nha bào
Khuẩn ty khí sinh có nhiệm vụ gì
Sinh sản
Sinh dưỡng
Bẻo vệ tốt tế bào trong điều kiện khó khăn
Cung cấp chất dinh dưỡng khi cần thiết
Vách tế bào nấm mốc có thành phần gì
Kitin
Lipid
Glucide
Protein
