wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhân sơ, nhân thực

Total questions: 72

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Màng nhầy của tế bào vi khuẩn được gọi là gì?

a)

Giáp mạc

b)

Vách tế bào

c)

Vách nguyên sinh chất

d)

Capsule

2.

Thành phần hóa học của màng nhầy bao gồm hợp chất nào?

a)

Polysaccharide

b)

Lipoprotein

c)

Nước

d)

Peptidoglycan

e)

Phospholipid

3.

Thạch dừa có bản chất là gì

a)

Cellulose

b)

Màng nhầy của vi khuẩn E. coli

c)

Bao nhầy của vi khuẩn A. xylinum

d)

Protein

4.

Màng nhầy của vi khuẩn có vai rò gì

a)

Nguồn C khi cần thiết

b)

Nguồn Ca khi cần thiết

c)

Nguồn N khi cần thiết

d)

Nguồn P khi cần thiết

5.

Thành tế bào vi khuẩn được tạo nên bởi thành phần nào là chủ yếu

a)

Cellulose

b)

Polysaccharide

c)

Peptidoglycan

d)

Nước

6.

Vách tế bào vi khuẩn G (-) có hàm lượng peptdoglycan nhiều hơn so với vi khuẩn G(+)

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Vi khuẩn G- bắt màu gì với thuốc nhuộm Gram

a)

Hồng

b)

Tím

8.

Nhuộm Gram được thực hiện theo trình tự nào

a)

Cố định tiêu bản -> nhỏ tím tinh thể -> rửa cồn ->nhỏ lugol -> nhỏ Fuchsin

b)

Cố định tiêu bản -> nhỏ lugol -> nhỏ tím tinh thể-> rửa cồn-> nhỏ Fuchsin

c)

Cố định tiêu bản -> nhỏ Fuchsin-> nhỏ lugol -> rửa cồn -> nhỏ tím tinh thể

d)

Cố định tiêu bản -> nhỏ tím tinh thể -> nhỏ lugol-> rửa cồn -> nhỏ Fuchsin

9.

Bước nào trong quá trình nhuộm Gram tạo khả năng bắt màu khác nhau giữa hai nhóm vi khuẩn G- và G+

a)

Cố định mẫu

b)

Nhỏ tinh thể tím

c)

Rửa cồn

d)

Nhỏ Fuchsin

10.

Thành tế bào G+ gồm những lớp nào?

a)

Vách tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Chu chất

d)

Tất cả các thành phần trên

11.

Thành tế bào vi khuẩn G- có thành phần gì

a)

Màng ngoài, chu chất, vách tế bào

b)

Màng ngoài, vách tế bào

c)

Màng ngoài, chua chất chứa vách tế bào, màng tế bào chất

d)

Vách tế bào, màng tế bào chất

12.

Vi khuẩn G+ có lớp peptidoglycan dày hơn vi khuẩn G-

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Nhờ lớp peptidoglycan dày, nên vi khuẩn G- có khả năng giữ màu tím của thuốc thử tím tinh thể trong bộ thuốc nhuộm Gram

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Thành tế bào có vai trò gì đối với vi khuẩn

a)

Duy trì hình dạng của tế bào

b)

Cung cấp C khi cần thiết

c)

Hạn chế khả năng thực bào của vi khuẩn

d)

Duy trì áp suất thẩm thấu bên trong tế bào

e)

Bắt màu thuốc nhuộm Gram

15.

Vi khuẩn nào không thể quan sát được thành tế bào

a)

Vi khuẩn L

b)

Vi khuẩn D

c)

Mycoplasma

d)

E.coli

16.

Đâu là sự khác biệt cơ bản giữa tế bào Gram - và tế bào G+

a)

Màng ngoài và vách peptidoglycan

b)

Bao nhầy và các bào quan

c)

Thành phần hóa học của nguyên sinh chất

d)

Ty thể và màng nhân

17.

Màng tế bào còn được gọi bằng tên nào khác

a)

Vách tế bào

b)

Thành tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Màng tế bào chất

18.

Màng tế bào vi khuẩn có bản chất là gì

a)

1 phân tử protein

b)

lớp kép phospholipid

c)

lipid

d)

polysaccharide

19.

Mô hình màng tế bào được gọi là gì

a)

Khảm lỏng

b)

Chìa khóa - Ổ khóa

c)

Khớp cảm ứng

d)

Mô hình cứng

20.

Sự linh động của màng tế bào do yếu tố nào tạo nên

a)

Sự sắp xếp của các lớp protein

b)

Sự sắp xếp của các lớp phospholipid

c)

Sự xen kẽ của các protein cấu trúc

d)

Sự sắp xếp của các phân tử lipid

21.

Ribosome của vi khuẩn được tạo thành từ tiểu phần nào

a)

50S và 30S

b)

20S và 60S

c)

40S và 60S

d)

25S và 55S

22.

Ribosome của vi khuẩn là loại nào sau đây

a)

80S

b)

70S

c)

60S

d)

50S

23.

Nhân của vi khuẩn tồn tại dưới dạng nào

a)

DNA kép

b)

DNA đơn

c)

RNA kép

d)

RNA đơn

24.

Mỗi tế bào ở thời kỳ phân bào có bao nhiêu nhân

a)

1

b)

2

c)

2 đến 4

d)

nhiều hơn 4

25.

Do chưa có màng nhân, nên nhân của vi khuẩn được gọi là gì?

a)

Vùng nhân

b)

Thể giống nhân

c)

Nhân

d)

Plasmid

26.

Plasmid là gì?

a)

là 1 DNA kép, dạng chuỗi dài

b)

Là DNA kép, dạng vòng kín, có khả năng sao chép độc lập

c)

Có khả năng sao chép độc lập

d)

Sao chép phụ thuộc DNA của vi khuẩn

27.

Một số vi khuẩn có khả năng di động được nhờ bộ phận nào

a)

Tiên mao

b)

Nhung mao

c)

Tiên mao: hỗ trợ bám lên giá thể

d)

Roi

28.

Tiên mao mọc ra từ đâu

a)

Màng nhầy

b)

Thành tế nào

c)

Vách tế bào

d)

Màng tế bào

29.

Nhung mao có vai trò gì

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Giúp vi khuẩn bám dính trên các bề mặt

c)

Giúp vi khuẩn nhận biết được môi trường xung quanh

d)

Hiups vi khuẩn duy trì hình dạng tế bào

30.

Nha bào vi khuẩn có nhiệm vụ gì

a)

Sinh sản

b)

Lưu tồn nòi giống

c)

Bảo vệ nòi giống trong điều kiện khó khăn

d)

Chứa bào tử

31.

Loài nào có khả năng hình thành nha bào

a)

Bacillus

b)

Clostridium

c)

Tất cả vi khuẩn

d)

Vi khuẩn không tạo được nha bào

32.

Đâu là cách viết tên khoa học đúng của loài

a)

Aspergilus Niger

b)

ASPERGILUS NIGER

c)

Aspergilus niger

d)

Aspergilus Niger

e)

Aspergilus niger

33.

Ai là người được xem là tiên phong trong việc khai sinh ngành vi sinh vật học

a)

Robert Koch

b)

Louis Pasteur

c)

Antony Van Leeuwenhook

d)

Hans Christian

34.

Ai được xem là người chế tạo ra chiếc kính hiển vi đầu tiên của nhân loại ? (Xem đoạn phim "Lịch sử kính hiển vi" trên MS Team)

a)

Antony Van Leeuwenhoek

b)

Zacharias Janssen

c)

Hans Lippershey

d)

Louis Pasteur

35.

Ai là người đã phát minh ra hộp đĩa petri và ứng dụng trong nuối cấy VSV

a)

Robert Koch

b)

Louis Pasteur

c)

Richard Petri

d)

Alexander Fleming

36.

Ai là người đã chế tạo ra được kính hiển vi có thể quan sát được VSV

a)

Antony Van Leeuwenhook

b)

Louis Pasteur

c)

Ivanovski

d)

Hans Christian Gram

37.

Phương pháp nuộm Gram được đưa ra bởi ai

a)

Robert Korch

b)

Hans Christian Gram

c)

Van Ermenmgem

d)

Richard

38.

Đối tượng nào là đối tượng nghiên cứu của ngành vi sinh vật học thực phẩm

a)

VSV lên men thực phẩm

b)

VSV gây độc thực phẩm

c)

VSV có hại trong thực phẩm

d)

VSV sinh kháng sinh

e)

VSV sinh nhiên liệu

39.

Nhà khoa học nào đã đặt nền móng cho ngành virus học

a)

Ivanovski

b)

Robert Korch

c)

Louis Pasteur

d)

Antony Van Leewenhook

40.

Nghiên cứu hình thái VSV được mở đầu bởi nhà khoa học nào?

a)

Antony Van Leewenhook

b)

Hans Lippershey

c)

Hans Janssen

d)

Zarcharis Janssen

e)

Louis Pasteur

41.

Loài nào sau đây được quan sát và mô tả bởi Antony Van Leewenhook nhờ kính hiển vi

a)

Virus

b)

Vi khuẩn nhân thật

c)

Vi sinh vật tiền nhân (nhân sơ)

d)

Tảo

42.

VSV có khả năng hấp thu chất dinh dưỡng nhanh là do đâu

a)

Tế bào nhỏ bé

b)

Diện tích tiếp xúc với môi trường lớn

c)

Cơ thể cấu tạo đơn giản

d)

Có nhiều enzyme

43.

VSV có khả năng chuyển hóa dinh dưỡng nhanh vì sao

a)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

b)

Kích thước nhỏ bé

c)

Sinh sản nhanh

d)

Tế bào có nhiều ribosome

e)

Tế bào cảm ứng tốt cơ chất để tạo enzyme chuyển hóa nhanh chất dinh dưỡng

44.

Vì sao VSV có thể sinh trưởng nhanh và phát triển mạnh

a)

VSV hấp thu nhanh và chuyển hóa tốt cơ chất

b)

VSV chịu đựng được sự thay đổi môi trường

c)

VSV dễ phát sinh biến dị

d)

VSV có thể sống được trong các điều kiện khắc nghiệt

45.

Vì sao VSV dễ thích ứng với môi trường và dễ phát sinh biến dị

a)

Cơ thể đơn bào

b)

Có thể di động

c)

Tất cả đều có thể tạo bào tử

d)

Có hệ gen là DNA

46.

Vì sao VSV lại sinh trưởng nhanh và phát triển mạnh hơn các loại sinh vật khác

a)

Cơ thể nhỏ bé

b)

khả năng hấp thu dinh dưỡng nhanh

c)

sống được trong các điều kiện môi trường khác nhau

d)

tất cả đều đúng

47.

Nấm men có kích thước

a)

bằng với vi khuẩn

b)

lớn hơn vi khuẩn 5 lần

c)

lớn hơn vi khuẩn 5-10 lần

d)

lớn hơn virus 5-10 lần

48.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về nấm men

a)

không phải là VSV

b)

Có thể đa bào

c)

Sinh sản bằng nảy chồi (budding)

d)

Thuộc nhóm sinh vật tiền nhân

49.

Nấm men Saccharomyces cerevesiea có đặc điểm gì

a)

đơn bào, hình cầu, sinh sản bằng cách phân đôi tế bào

b)

đơn bào, hình cầu, sinh sản bằng cách nảy chồi

c)

đơn bào, hình que, sinh sản hữu tính

d)

đa bào, hình bầu dục, sinh sản nảy chồi

50.

Nấm men được gọi là men bánh mì

a)

Saccharomyces pasteurinus

b)

Saccharomyces ellipsoideus

c)

Saccharomyces cerevesiae

d)

Saccharomyces apiculatus

51.

Ở tế bào nấm men có thành phần nào mà ở tế bào vi khuẩn không có

a)

Màng nhân, Ty thể

b)

Màng tế bào chất, Ribosome

c)

Không bào, DNA

d)

Vách tế bào, nguyên sinh chất

52.

Nấm men được ứng dụng trong ngành nào

a)

Rượu, bia

b)

Bánh mì

c)

Bột ngọt

d)

Chất tạo ngọt

53.

Thành phần hóa học thành tế bào nấm men chủ yếu là hợp chất nào

a)

Peptidoglycan

b)

Glucan

c)

Mannan

d)

Lipid

54.

Thành tế bào nấm men khống có hợp chất nào vốn có trong thành tế bào vi khuẩn

a)

Lipid

b)

Peptidoglycan

c)

Glucan

d)

Manna

55.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về màng tế bào nấm men

a)

Thời kỳ già, màng tế bào bám sát thành tế bào giúp trao đổi chất nhanh hơn

b)

Thời kỳ già, màng nguyên sinh chất co lại, tạo khoảng trống giữa thành tế bào và màng, vì thế khả năng trao đổi chất được tăng cường

c)

Thời kỳ còn trẻ, màng nguyên sinh chất co lại, tạo khoảng trống giữa thành tế bào và màng, vì thế trao đổi chấ được tăng cường

d)

Thời kỳ già, màng nguyên sinh chất co lại, tạo khoảng trống giữa thành tế bào và màng, vì thế khả năng trao đổi chất yếu dần

56.

Tìm phát biểu sai

a)

Nấm men là sinh vật đơn bào hoặc tập hợp đơn bào

b)

Tất cả nấm men đều sinh sản hữu tính

c)

Hình thức sinh sản phổ biến ở nấm men là nảy chồi

d)

Nấm men là sinh vật nhân thật Prokaryote

57.

Càng về già, nguyên sinh chấ của nấm men càng xuất hiện nhiều thành phần nào

a)

Nhân

b)

Ty thể

c)

Không bào

d)

Ribosome

e)

Hạt volutin

58.

Ty thể có vai trò gì

a)

Là trạm năng lượng của tế bào

b)

Là nơi thực hiện phản ứng oxy hóa các hợp chất giải phóng năng lượng

c)

Chứa nhiều enzyme

d)

Tạo tế bào con

e)

Tất cả đều đúng

59.

Lưới nội chất nấm men bao gồm các thành phần nào

a)

Lưới nội chất trơn và nhám

b)

Chỉ có lưới nội chất trơn

c)

Chỉ có lưới nội chất nhám

d)

Khi tế bào còn trẻ, chủ yếu là lưới nội chất trơn, khi tế bào già, xuất hiện lưới nội chất nhám

60.

Lưới nội chất nhám là do có thành phần nào bám dính

a)

Nhân

b)

Màng nhân

c)

Ribosome

d)

Túi chuyên chở

61.

Mặt quay vào gần nhau của bộ máy Golgi được gọi là mặt gì

a)

Cis

b)

Trans

c)

D

d)

L

62.

Ribosome của nấm men có loại nào

a)

70S

b)

80S

c)

90S

d)

100S

63.

Vật chất di truyền chính của nấm men là dạng nào

a)

DNA

b)

RNA

c)

Plasmid

d)

Tất cả các dạng trên

64.

Hình thức sinh sản phổ biến nhất của nấm men là gì

a)

Nảy chồi

b)

Bào tử

c)

Hữu tính bằng bào tử túi

d)

Vô tính bằng bào tử đốt

65.

Phát biểu nào đúng khi nói về bào tử của nấm men

a)

Là hình thức chống chịu với điều kiện khắc nghiệt

b)

Là hình thức sinh sản ở 1 số loài

c)

Là hình thức thu nhận thức ăn

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến nhất

66.

1 loại Plasmid được phát hiện ở S. cerevesae là

a)

2pim plasmid

b)

E. coli plasmid

c)

Col-plasmid

d)

Resistance -(R) plasmid

67.

Loài nào sau đây là nấm mốc

a)

Saccharomyces cerevesiae

b)

Aspergilus ozyae

c)

E. coli

d)

Clostridium botulium

68.

Nấm mốc tham gia hình thành nên sản phẩm nào

a)

Tương, chao

b)

Bia

c)

Bánh mì

d)

Sữa chua

69.

Hình thái dặng sợi phân nhánh của nấm mốc được gọi là gì

a)

Khuẩn ty

b)

Tế bào

c)

Chồi

d)

Khuẩn lạc

70.

Những sợi nấm kéo dài, phát triển đâm sâu vào môi trường làm nhiệm vụ hấp thu chất dinh dưỡng được gọi là gì

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Khuẩn ty dinh dưỡng

c)

Khuẩn ty khí sinh

d)

Nha bào

71.

Khuẩn ty khí sinh có nhiệm vụ gì

a)

Sinh sản

b)

Sinh dưỡng

c)

Bẻo vệ tốt tế bào trong điều kiện khó khăn

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng khi cần thiết

72.

Vách tế bào nấm mốc có thành phần gì

a)

Kitin

b)

Lipid

c)

Glucide

d)

Protein