NEW
Font size
WorksheetsHuyết học miễn dịch
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Chọn kháng thể trên bề mặt tế bào lympho B
A. IgM
A. sIgM
A. sIgA
A. IgG
Liên kết đồng kích giữa tế bào B và T là
A. CD40 – CD40L
B. CD28 – CD80
C. HLA II – CD4
D. HLA I – CD8
Cơ chế quan trọng của tính đa dạng kháng thể là do
A. Có nhiều gen J
B. Có nhiều gen mã hóa các phần của kháng thể
C. Đột biến gen
D. Có nhiều gen mã hóa các phân tử bề mặt
Liên kết đồng kích thích giữa tế bào đích và TCD8 là
A. CD95 – CD95L
B. CD28 – CD80
C. HLA I – CD8
D. HLA II – CD4
Bệnh Hemophilia B là bệnh thiếu
A. Yếu tố VIII
B. Yếu tố IX
C. Yếu tố X
D. Yếu tố XII
Loại tế bào nào còn khả năng phân bào sau khi rời khỏi cơ quan tạo máu mà nó được tạo ra
A. Lympho bào
A. Bạch cầu ưa bazo
A. Bạch cầu trung tính
A. Bạch cầu ưa acid
Tế bào máu nào trong bào tương có hạt chứa nhiều heparin và histamin
A. Lympho bào
A. Dưỡng bào
A. Bạch cầu trung tính
A. Bạch cầu ưa acid
Phân tử ức chế quá trình đáp ứng miễn dịch của Th1
A. II 1
A. II 2
A. II 5
A. II 10
Kháng thể đơn dòng là kháng thể được sản xuất
A. Từ một dòng chuột
A. Từ một tế bào ung thư
A. Từ một tế bào lympho B
A. Từ một tế bào lai
Kháng thể đáp ứng miễn dịch thể dịch đối với kháng nguyên không phụ thuộc T thường là
A. IgG
A. IgM đơn phân tử
A. IgA
A. IgM
BN Hemophilia A; liệu pháp truyền Kết Tủa Lạnh cần được thực hiên
A. Mỗi ngày 3 lần
A. Mỗi ngày 1 lần
A. Mỗi ngày 2 lần
A. Mỗi ngày 4 lần
Sắt không phải thành phần trong cấu tạo
A. Catalase
A. Peroxidase
A. Globin
A. Heme
Tế bào ưu thế trong viêm cấp do vi khuẩn
A. Monocytes
A. Neutrophils
A. Macrophages
A. Lymphocytes
Phân tử kháng thể nào có hóa trị cao nhất (về lý thuyết)
A. IgE
A. IgM
A. IgA
A. IgD
Phân tử kháng thể đơn phân tử có trọng lượng nặng nhất là
A. IgE
A. IgM
A. IgA
A. IgD
Câu 16: Ung thư di căn hạch có đặc điểm
A. Carcinom và meeianom ít khi cho di căn hạch
B. Vị trí hạch di căn và hình ảnh vi thể gợi ý khối u nguyên phát
C. Dễ dàng phân biệt với lympho của hạch
D. Tế bào ung thư thường xâm nhập trước tiên vào xoang tủy
a
b
c
d
Câu 17: BN Hemophilia B, liệu pháp truyền Plasma Tươi Đông Lạnh cần được thực hiện
A. Mỗi ngày 3 lần
B. Mỗi ngày 1 lần
C. Mỗi ngày 2 lần
D. Mỗi ngày 4 lần
Câu 18: Công thức cho phân tử kháng thể IgA
A. ß2α2
B. α2α2
C. ß2k2
D. α2k2
Câu 19: Tiêu chuẩn số tiểu cầu để chẩn đoán Tăng Tiểu Cầu Tiên Phát là
A. Pit > 450.000/mL
B. Pit > 650.000/mL
C. Pit > 350.000/mL
D. Pit > 550.000/mL
A
B
C
D
Câu 20: Xét nghiệm nào đặc trưng cho tán huyết
A. Haptoglobin giảm
B. Hct giảm + hồng cầu lưới tăng
C. Ferritin giảm
D. Bilirubin gián tiếp tăng
Câu 21: Kháng thể nào sau đây không qua được nhau thai
A. IgG4
B. IgG3
C. IgG2
D. IgG1
A
B
C
D
Câu 22: Xét nghiệm chẩn đoán Hemophilia A & B, nghiệm pháp “aPTT hỗn hợp’ sẽ
A. Không có chỉ định làm “aPTT hỗn hợp’
B. Mỗi BN mỗi khác
C. Kéo dài ra
D. Rút ngắn lại
A
B
C
D
Câu 23: Khi có đông máu xảy ra, các phân tử fibrinogen monomer( đơn lẻ) sẽ liên kết với nhau thành fibrin qua các cầu nối giữa:
A. Các mảnh A
B. Các mảnh B
C. Các mảnh E
D. Các mảnh D
A
B
C
D
Câu 24: Phân tử CD3 có chức năng
A. Không truyền tín hiệu
B. Trong tế bào
C. Cùng với TCR biểu lộ trên bề mặt của tế bào T
D. Có 4 chuỗi peptid
A
B
C
D
Câu 25: Idiotype
A. Là sự khác biệt của kháng thể đối với 1 kháng nguyên
B. Giống nhau giữa các kháng thể trong một cá thể với 1 kháng nguyên
C. Do sự khác biệt của chuỗi nhẹ kappa hay lambda đối với 1 kháng nguyên
D. Mang tính đặc trưng của vùng thay đổi kháng thể với 1 kháng nguyên
A
B
C
D
Câu 26: Sắt trong thức ăn chủ yếu dưới dạng
A. Fe 3+
B. Sắt nguyên tử
C. Fe 4+
D. Fe 2+
A
B
C
D
Câu 27: Phát biểu nào sau đây SAI về cấu trúc hạch lympho ở người trưởng thành
A. Có xoang dưới vỏ bao hạch
B. Nang lympho thứ cấp chiếm đa số
C. Vùng tủy hạch chứa dây tủy
D. Mạch Lympho đến ở vùng rốn hạch
A
B
C
D
Câu 28: Phân tử kháng thể có vùng CH4
A. IgE
B. IgG
C. IgA
D. IgD
A
B
C
D
Câu 29: Kháng thể khi bị xử bằng pepsin, sẽ có
A. Bốn chuỗi rời nhau gồm 2 chuỗi nhẹ và 2 chuỗi nặng
B. Hai mảnh Fab và các mảnh Fc’
C. Hai mảnh F(ab’)2 và các mảnh Fc’
D. Mảnh F(ab’)2 và các mảnh Fc’
A
B
C
D
Câu 30: Phân tử CD8 của tế bào T gây độc sẽ gắn vào vùng … của phân tử MHC lớp I
A. Beta 2
B. Alpha 3
C. Alpha 2
D. Alpha 1
A
B
C
D
Câu 31: Cấu trúc HbA gồm:
A. α2ß2
B. α2θ2
C. α2ε2
D. α2γ2
A
B
C
D
Câu 32: Cấu trúc của HbA2 gồm:
A. α1ß1
B. α2θ2
C. α2ß2
D. γ4
A
B
C
D
Câu 33: Tiêu chuẩn chẩn đoán Leukemia Cấp là tế bào non:
A. Blast > 40%
B. Blast > 20%
C. Blast > 50%
D. Blast > 30%
A
B
C
D
Câu 34: Khi BN bị phản ứng truyền máu sốt cao lạnh run, nên chọn phương cách truyền
A. HC rửa
B. HC lắng
C. Truyền qua bộ lọc bạch cầu
D. Máu toàn phần
A
B
C
D
Câu 35: Mảnh tiết của phân tử IgA được sản xuất bởi tế bào
A. Tế bào lympho B
B. Tương bào
C. Tế bào nội môi
D. Tế bào biểu mô
A
B
C
D
Câu 36: Kháng nguyên được tổng hợp trong bào tương sẽ được gắn với phân tử
A. MHC II
B. MHC I
C. CD8
D. CD4
A
B
C
D
Câu 37: Trên bề mặt tế bào ưa kiềm có thụ thể mạnh với
A. Histamin
B. Fab của IGE
C. Fab của IgG
D. Fc của IgE
A
B
C
D
Câu 38: Khi bệnh nhân suy tủy bị thiếu máu, tốt nhất nên truyền
A. Máu tươi toàn phần O
B. Hồng cầu lắng phù hợp Phenotype
C. Hồng cầu lắng cùng nhóm
D. Máu tươi toàn phần cùng nhóm
A
B
C
D
Câu 39: Chẩn đoán xác định bệnh suy tủy xương dựa vào
A. Tủy đỏ, huyết đồ, sắt huyết thanh và ferritin
B. Huyết đồ, sắt huyết thanh và đo động học của sắt
C. Huyết đồ, VS, tổng phân tích nước tiểu
D. Huyết đồ, tủy đò, sinh thiết tủy
A
B
C
D
Câu 40: Bệnh bạch cầu ác tính dòng tủy mạn tính KHÔNG có đặc điểm sau
A. Đỉnh tuổi mắc bệnh là sau 60
B. Có sự chuyển đoạn nhiễm sắc thể số 7 và nhiễm sắc thể 11
C. Kỹ thuật FISH giúp ích cho chẩn đoán bệnh này
D. Tủy xương tích tụ nguyên bào tủy chưa trưởng thành
A
B
C
D
Câu 41 : Khi có đáp ứng miễn dịch thể dịch thì 2 kháng thể có lớp là
A. IgM
B. IgG
C. sIgM
D. IgD
A
B
C
D
Câu 42: Phản ứng ADCC ( antibody-dependent cellular cytotoxicity), phản ứng gây độc tế bào do tế bào phụ thuộc kháng thể, liên quan đến
A. Kháng nguyên
B. Kháng thể
C. Tế bào giết
D. Interieukin
A
B
C
D
Câu 43: Di ghép tế bào gốc tạo máu là hy vọng giúp BN
A. Lui bệnh hoàn toàn
B. Không còn hi vọng
C. Lui bệnh
D. Hết bệnh
A
B
C
D
Câu 44: Phân tử CD4 của tế bào T trợ giúp sẽ gắn vào vùng … của phân tử MHC lớp II.
A. Alpha 2
B. Beta 2
C. Alpha 1
D. Beta 1
A
B
C
D
Câu 45: Vùng quyết định bổ khuyết (CDR) của phân tử kháng thể thuộc vùng sau
A. Vùng hằng định
B. Vùng thay đổi
C. Vùng bản lề
D. Vùng Fc
A
B
c
D
Câu 46: Trong cấu trúc kháng thể nào có nhiều phân tử carbohydrate
A. IgA
B. IgG
C. IgE
D. IgD
A
B
C
D
Câu 47: Sắt trong thức ăn được hấp thu chủ yếu tại
A. Hồi tràng
B. Hỗng tràng
C. Tá tràng
D. Dạ dày
A
B
C
D
Câu 48: Hiện tượng opsonin hóa là hiện tượng KHÔNG có sự tham gia của
A. Tế bào thực bào
B. Sản phẩm của bổ thể
C. Interleukin
D. Kháng thể
A
B
C
D
Câu 49: Kháng thể được tổng hợp đầu tiên trong tế bào B
A. IgA
B. IgG
C. sIgM
D. IgM huyết thanh
A
B
C
D
Câu 50: Allotype thể hiện
A. Sự khác biệt amino acid ở vùng thay đổi của chuỗi nặng
B. Sự khác biệt amino acid ở vùng thay đổi của chuỗi nặng và chuỗi nhẹ
C. Sự khác biệt amino acid ở vùng thay đổi của chuỗi nhẹ
D. Sự khác biệt amino acid ở vùng hằng định của chuỗi nặng và chuỗi nhẹ
A
B
C
D
Câu 51: Chọn tính chất của mảnh tiết của IgA trong dịch tiết
A. Gắn trên bề mặt của tế bào biểu mô
B. Được sản xuất bởi tế bào biểu mô
C. Giúp cho 2 phân tử IgA liên kết với nhau
D. Được sản xuất bới tế bào lympho B
a
b
c
d
Câu 52: Khi truyền máu, BN bị sốt cao do xung đột miễn dịch với BC của donor truyền vô, biện pháp có ích cần làm là
A. Hạ sốt với paracetamol
B. Lắp bộ lọc BC khi truyền máu
C. Tiêm hydrocortisone
D. Cho antihistamin
a
b
c
d
Câu 53: Triệu chứng lâm sàng có thể có của suy tủy
A. Thiếu máu + viêm phổi + lách to + xuất huyết tiêu hóa
B. Thiếu máu + sốt + gan to + chảy máu chân răng
C. Xanh xao + gan, lách to + rong kinh + sốt
D. Xanh xao + chóng mặt + tiêu chảy + xuất huyết da niêm
A
B
C
D
Câu 54: Kháng nguyên được xử lý trong tế bào B, quyết định kháng nguyên sẽ gắn vào phân tử
A. IgM
B. IgD
C. MHC I
D. MHC II
A
B
C
D
Câu 55: Bệnh Giảm Tiểu Cầu Miễn Dịch ITP ở trẻ em, điều trị Bước 1 (first line therapy) là
A. Truyền tiểu cầu
B. Corticoid
C. Thuốc ức chế miễn dịch
D. Immunoglobulin TM
A
B
C
D
Câu 56: Trong đáp ứng miễn dịch, hiện tượng tăng khả năng thực bào vủa đại thực bào liên quan nhiều đến
A. Tế bào Th1
B. Tế bào Th0
C. Tế bào Th2
D. Tế bào Th
A
B
C
D
Câu 57: Nang lympho tăng sản trong hạch tăng sản nang có các đặc điểm sau, ngoại trừ
A. Kích thước to nhỏ không đều
B. Phân bố ở vùng vỏ hạch
C. Trung tâm mầm dương tính với BCL2 ( nhuộm hóa mô miễn dịch)
D. Có nhiều hình ảnh phân bào và đại thực bào trong trung tâm mầm
k biet
b
c
a
Câu 58: Tiêu chuẩn Hematocrit để chẩn đoán đa hồng cầu là
A. Một số khác
B. Hct > 69%
C. Hct > 59%
D. Hct > 49%
A
B
C
D
Bệnh nhân trẻ tuổi được chẩn đoán bệnh suy tủy xương, bị thiếu máu, nên truyền máu khi
A. Hb < 9g/dl
B. Hb < 8g/dl
C. Hb < 7g/dl
D. Hb < 6g/dl
A
B
C
D
Câu 60: Bệnh Hemophilia A là bệnh thiếu
A. Yếu tố VIII
B. Yếu tố IX
C. Yếu tố X
D. Yếu tố XII
A
B
C
D
Đặc điểm di truyền của Hemophilia A & B là
A- Chỉ gặp ở nam giới
B- Chỉ gặp ở nữ giới
C- Chỉ gặp ở trẻ trai
D- Có thể gặp ở cả 2 phái
A
B
C
D
Ở người Hemophilia, vị trí thường bị xuất huyết khớp là ở :
A- Cùi chỏ (khuỷu tay)
B- đầu gối
C- cổ chân
D- Có thể gặp ở cả 3 vị trí trên
A
B
C
D
Khi truyền máu, BN lên cơn tetany là do :A.- Phù phổi cấp
B.- Tăng kali-máu
C.- Hạ natri-máu
D.- Dư citrate làm hạ calci-máu
A
B
C
D
Khi BN bị phản ứng truyền máu sốt cao lạnh run, nên chọn phương cách truyền
A- HC lắng
B- Máu toàn phần
C- HC rửa
D- Truyền qua bộ lọc bạch cầu
A
B
C
D
BN Hemophilia được định lượng yếu tố F.VIII / F.IX thấy k/q là 6% ; BN này được xếp độ
nặng-nhẹ (severity) là :
A- rất nặng
B- nặng
C- trung bình
D- nhẹ
A
B
C
D
Khi có Tai biến Truyền máu xảy ra,
A- Phải rút ngay kim đang truyền ra
B- Ngưng truyền máu ngay, giữ kim yên vị
C- Không rút kim, giữ kim ổn định, giữ đường vein bằng dung dịch đẳng trương
D- Rút bỏ kim, tìm đường vein khác truyền dịch
A
B
C
D
Tai biến Sốt Lạnh Run khi truyền máu là do xung đột :
A- Giữa BC của BN và BC của người hiến máu
B- Giữa HC của BN và HC của người hiến máu
C- Giữa Tiểu Cầu của BN và TC của người hiến máu
D- Giữa Immunoglobulin của BN và Immunoglobulin của người hiến máu
A
B
C
D
Tai biến Tiêu Huyết Cấp khi truyền máu :
A- Có sự tham gia của Globulin miễn dịch
B- Có sự tham gia của Bổ thể
C- Cả A và B đều Sai
D- Cả A và B đều Đúng
A
B
C
D
Khi truyền máu, gặp tình huống Sốc Phản Vệ, cần nghĩ ngay đến :
A- BN bị Thiếu IgG Bẩm Sinh
B- BN bị Thiếu IgE Bẩm Sinh
C- BN bị Thiếu IgM Bẩm Sinh
D- BN bị Thiếu IgA Bẩm Sinh
A
B
C
D
Tiêu chuẩn phân độ Nguy cơ chảy máu là “Rất Cao” khi số Tiểu Cầu :
A- <150.000
B- < 100.000
C- < 50.000
D- < 20.000
A
B
C
D
Khi gặp các ca Huyết khối Tắc mạch và DIC, định lượng D-Dimer là test :
A- Có Độ Nhạy (sensitivity) rất cao
B- Có Độ Đặc hiệu (specificity) rất cao
C- Cả hai, A và B trên, đều rất cao
D- Cả hai, A và B trên, đều rất thấp
A
B
C
D
