Font size
WorksheetsChương 5-6 Giảu phẫu
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Vị trí thận
Thận (P) nằm cao hơn thận (T).
Thận (P) nằm thấp hơn thận (T).
Thận (P) nằm ngang thận (T).
Thận (P) nằm sau thận (T).
Tuyến thượng thận nằm ở:
Cực trên của thận.
Cực dưới của thận
Bên (P) của thận
Bên (T) của thận
Mỗi Nephron gồm:
Động mạch đến, động mạch đi
Động mạch đi, nang Bowman
Động mạch đến, động mạch đi, nang Bowman
Động mạch đi, nang Bowman.
Áp suất lọc phụ thuộc vào:
ÁP suất thủy tĩnh mao mạch, áp suất keo trong máu
Áp suất keo trong máu, áp suất keo nang Bowman
Áp suất thủy tĩnh nang Bowman,áp suất thủy tĩnh mao mạch
Áp suất thủy tĩnh, keo mao mạch và áp suất thủy tĩnh nang Bowman.
Chọn câu đúng:
99% dịch lọc được tái hấp thu, chỉ 1% thành nước tiểu.
80% dịch lọc được tái hấp thu, chỉ 20% thành nước tiểu
50% dịch lọc được tái hấp thu, 50% thành nước tiểu
1% dịch lọc được tái hấp thu, 99% thành nước tiểu
Niệu quản có :
1 chổ hẹp.
2 chỗ hẹp.
3 chỗ hẹp
4 chỗ hẹp
Ở nữ, niệu quản có đặc điểm cần lưu ý:
Bắt chéo phía trước động mạch tử cung.
Bắt chéo phía sau động mạch tử cung.
Không bắt chéo động mạch tử cung.
Bắt chéo phía sau động mạch chậu trong.
Đặc điểm niệu quản đoạn chậu:
Bắt chéo phía sau động mạch chậu
Bắt chéo phía trước động mạch chậu
Không bắt chéo động mạch chậu
Bắt chéo phía sau tĩnh mạch chậu .
Ở nam,niệu đạo được chia thành :
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
5 đoạn
Niệu đạo nữ chia thành:
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
Chỉ có một đoạn ngắn 3-4cm.
Bình thường nước tiểu có màu:
Vàng nhạt.
Vàng sậm
Đỏ nhạt.
Đục như nước vo gạo
Nước tiểu có mùi Ceton là biểu hiện:
Bệnh gan đã nặng
Bệnh thận đã nặng
Bệnh tiểu đường đã nặng
Bệnh viêm tụy đã nặng
Tủy thận bao gồm nhiều:
Tháp thận
Xoang thận
Đài thận
Bể thận
Xét nghiệm nước tiểu bình thường sẽ không có:
Acid uric
Urea
Glucose
Creatinin
Số lượng Nephron trong mỗi thận:
50000
1 triệu
10 triệu
1000
Thành phần không thuộc cơ quan tiết niệu:
Thận
Niệu quản
Bàng quang
Tuyến thượng thận
Thành phần của ống thận
Ống lượn gần. Ống lượn xa. Ống góp
Quai Henle.
Ống lượn gần.Ống lượn xa. Ống góp
Câu a và b đúng
Thận có chức năng:
Nội tiết
Ngoại tiết
Câu a và b đúng
Câu a và b sai
Thận có chức năng:
Điều hòa thể tích máu
Điều hòa huyết áp
Điều hòa PH máu
Câu a,b,c đúng
Các chỗ hẹp của niệu quản tạo điều kiện cho sỏi bị kẹt lại:
Khúc nối bễ thận - niêu quản
Chỗ bắt chéo động mạch chậu.
Nội thành bàng quang
Câu a,b,c đúng
Ở người nữ, có đặc điểm:
Niệu quản bắt chéo phía sau động mạch tử cung
Niệu quản bắt chéo phía trước động mạch tử cung
Niệu quản bắt chéo động mạch mạc treo tràng trên
Niệu quản bắt chéo động mạch chủ bụng
Tất cả các bộ phận sau đây đều thuộc hệ Tiết Niệu, ngoại trừ
Thận. Niệu quản.
Bàng quang.
Niệu đạo
Tiền liệt tuyến
Đơn vị chức năng của thận là:
Cầu thận
Ống thận.
Bễ thận
Nephron
Chọn câu sai:
Thận nằm sau phúc mạc
Mỗi thận có từ 8 đến 15 tháp thận
Mỗi thận có Võ thận và Tủy thận
Vị trí thận ngang đoạn cột sống thắt lưng 3 đến 5
Trung tâm phản xạ tiểu tiện có ở
Thận.
Hành não
Tủy cùng
Tiểu não
Lớp mô liên kết bao quanh thận có tên là:
Võ thận
Tủy thận
Bao xơ thận
Rốn thân
Đỉnh của Tháp thận có tên là:
Đài thân lớn
Đài thận nhỏ
Nhú thận
Bễ thận
Vị trí của thân:
Trước phúc mạc
Sau phúc mạc
Trong ổ bụng
Trong lồng ngực
Giới hạn của Tam giác Bàng quang là
Lổ niệu quản (P)
Lổ niệu quản (T)
Lổ niệu đạo
Câu a,b,c đúng
Dòng nước tiểu đi từ Thận đến Bàng quang theo thứ tự:
Đài thân nhỏ, đài thận lớn, bễ thận, niệu quản.
Nhú thận, đài thận nhỏ, đài thận lớn, bễ thận, niệu quản
Đài thân nhỏ, đài thận lớn, bễ thận, niệu đạo.
Bễ thận, đài thận lớn, đài thận nhỏ, nhú thận, niệu quản.
Ung thư Thận di căn theo đường bạch huyết đến:
Hạch chậu trong
Hạch trung thất
Hạch cạnh động mạch chủ
Hạch bẹn nông
Cấu trúc bao bọc Thận và tuyến thượng thận có tên là:
Bao xơ Thận
Mỡ quanh thận
Mạc Thận
Phúc mạc
Niệu quản ở phía trước của cơ:
Cơ ngang bụng.
Cơ chéo trong.
Cơ chéo ngoài.
Cơ thắt lưng chậu
dấu hiệu "cầu bàng quang" xuất hiện khi:
Bàng quang rổng không chứa nước tiểu
Bàng quang chứa ít nước tiểu
Bàng quang căng đầy nước tiểu
Chấn thương vở bàng quang.
Dây chằng rốn nối giữa rốn và:
Đỉnh bàng quang.
Đáy bàng quang
Mặt trên bàng quang
Mặt trước bàng quang
Cơ nào giãn ra trong giai đoạn tích trữ nước tiểu:
Cơ Chóp
Cơ thắt ngoài niệu đạo
Cơ thắt trong niệu đạo
Cơ vùng tam giác bàng quang
Ung thư bàng quang di căn theo mạch bạch huyết đến:
Hạch chậu ngoài.
Hạch chậu trong.
Hạch cạnh động mach chủ.
Câu a và b đúng
Cơ thắt ngoài niệu đạo được điều khiển bởi:
Thần kinh giao cảm
Thần kinh phó giao cảm
Thần kinh thẹn (S2-S4)
Thần kinh thắt lưng
Nước tiểu được trữ ở bộ phận nào trước khi đến bàng quang
Bể thận
Niệu quản
Niệu đạo
Tủy thận
Bàng quang tống nước tiểu ra ngoài qua :
Niệu quản
Niệu đạo.
Ống lượn xa
Quai Henle
Vị trí tử cung trong khung chậu:
Phía sau bàng quang và phía trước trực tràng.
Phía trước bàng quang và phía trước trực tràng.
Phía trước bàng quang và phía sau đại tràng (T)
Phía sau bang quang và phía trước đại tràng (P).
Tư thế thường gặp của tử cung:
Tử cung ngã trước .
Tử cung ngã sau.
Tử cung trung gian.
Tử cung ngã bên.
Cấu tạo tử cung gồm:
Lớp thanh mạc.
Lớp cơ.
Lớp niêm mạc.
Câu a,b,c đều đúng
Lớp nội mạc tử cung:
Không thay đổi độ dày theo chu kỳ kinh nguyệt.
Thay đổi độ dày theo chu kỳ kinh nguyệt.
Thay đổi độ dày theo lứa tuổi.
Thay đổi độ dày trước tuổi dậy thì.
Đặc điểm lớp thanh mạc ở đoạn eo tử cung:
Dính sát với lớp cơ tử cung.
Không thể bóc tách ra khỏi lớp cơ.
Lỏng lẻo, dễ bóc tách ra khỏi lớp cơ tử cung.
Không có sự khác biệt với lớp thanh mạc thân tử cung.
Loại u xơ tử cung thường gây rong huyết là:
U xơ dưới thanh mạc.
U xơ trong cơ.
U xơ dưới niêm mạc.
Polyp tử cung.
U xơ tử cung được xếp loại:
Ác tính cao.
Ác tính vừa.
Giáp biên.
Lành tính.
Ung thư cổ tử cung phát hiện sớm nhờ vào:
Phết tế bào cổ tử cung.
Xét nghiệm máu.
Xét nghiệm dịch âm đạo.
Xét nghiệm nước tiểu.
Buồng trứng có chức năng:
Ngoại tiết: sản sinh ra trứng.
Nội tiết: cho ra hormon Estrogen, Progesteron.
Nội tiết: cho ra hormon Testosteron.
Câu a và b đúng.
Giai đoạn chế tiết của niêm mạc tử cung phụ thuộc vào:
Nồng độ Estrogen.
Nồng độ Progesteron.
Nồng độ Testosteron.
Nồng độ Androgen.
Giai đoạn tăng sinh của niêm mạc tử cung phụ thuộc vào:
Nồng độ Estrogen.
Nồng độ Progesteron.
Nồng độ Testosteron.
Nồng độ Androgen.
Giai đoạn mãn kinh là hậu quả của:
Tử cung không hoạt động.
Vòi trứng không hoạt động.
Buồng trứng không hoạt động.
Ung thư cổ tử cung.
Tuyến tiền liệt có chức năng:
Sản sinh ra tinh trùng.
Tiết ra hormon Testosteron.
Tiết ra hormon Androgen.
Tiết ra chất bôi trơn.
Tinh hoàn có chức năng:
Là tuyến nội tiết, tiết ra Testosteron.
Là tuyến ngoại tiết, sản sinh ra tinh trùng.
Câu a và b sai.
Câu a và b đúng.
Cấu tạo dương vật gồm:
Thể hang.
Thể xốp.
Niệu đạo.
Câu a,b,c đúng
Vai trò của Hormon Prolactin
Kích thích buồng trứng tạo ra trứng
Kích thích tiểu thùy tuyến vú tạo ra sữa
Kích thích buồng trứng tiết ra Estrogen, Progesterone
Kích thích phát triển cơ quan sinh dục nữ
Bộ phận nào sản sinh Hormon kích thích sự phát triển buồng trứng
Vùng hạ đồi.
Ống dẫn trứng
Tuyến giáp
Tuyến yên
Quá trình thụ tinh (trứng kết hợp với tinh trùng) thường diễn ra ở:
Tử cung.
Buồng trứng.
Phần phễu của ống dẫn trứng
Trong ổ bụng
Trứng đã thụ tinh sẽ làm tổ ở
Lớp nội mạc tử cung
Lớp cơ tử cung
Lớp thanh mạc tử cung
Kênh cổ tử cung
Hormon kích thích sự phát triển tiểu thùy tuyến sữa, ống tuyến sữa
Prolactin
Oxytocin
Progesteron
Estrogen
Cấu trúc nâng đỡ tuyến vú là:
Cân cơ ngực
Dây chằng Cooper.
Ống tuyến sữa.
Tiểu thùy tuyến sữa.
Thành phần nào thuộc cả 2 cơ quan tiết niệu và sinh dục
Tiền liệt tuyến
Tinh hoàn
Niệu đạo
Niệu quản
Thành phần nào sản sinh ra tinh trùng?
Túi tinh
Tinh hoàn
Mào tinh
Ống dẫn tinh
Tế bào sản suất ra Testosteron
Tế bào mầm trong tinh hoàn
Tế bào kẻ trong tinh hoàn
Tế bào của túi tinh
Tế bào của ống dẫn tinh
Thành phần tham gia hiện tượng cương của dương vật?
Thể hang
Thể xốp
Niệu đạo
Túi tinh
Vị trí của tiền liệt tuyến
Trước trực tràng
Sau xương mu
Sau trực tràng
Câu a và b đúng
Tuyến Hành niệu đạo:
Nằm dưới tiền liệt tuyến, tiết ra dịch trong suốt đổ vào niệu đạo.
Tác dụng rữa niệu đạo trước khi tinh trùng phóng qua
Làm giảm tính acid của dịch âm đạo, đảm bảo tỉ lệ sống cao của tinh trùng
Câu a,b,c đều đúnggggg
Ứng dụng vị trí giải phẫu tiền liệt tuyến, có thể sinh thiết:
Sau xương mu
Qua ngã trực tràng
Qua niệu đạo
Câu a và b đúng
Giải phẫu bìu gồm:
3 lớp
6 lớp
7 lớp
8 lớp
phản xạ khi kích thích da phía trong đùi thì tinh hoàn cùng bên bị nâng lên:
Do cơ bám da bìu co rút.
Do thừng tinh co rút
Do tinh hoàn co rút
Do cơ bìu co rút
Tuyến Bartholin ở nữ tương ứng với tuyến gì ở nam ?
Tuyến Cowper
Tuyến tiền liệt
Tuyến thượng thận
Tuyến mồ hôi
Tuyến Skene ở nữ tương ứng tuyến gì ở nam ?
Tuyến bả nhờn ở đầu dương vật
Tuyến Tiền liệt
Tuyến Cowper.
Tuyến mồ hôi ở da dương vật.
Tồn tại ống phúc tinh mạc ở nam tương ứng bộ phận nào ở nữ ?
Ống Nuck
Ống niệu rốn
Dây chằng tròn
Dây chằng treo buồng trứng
Thoát vị bẹn ở nữ, ruột sẽ di chuyển đến vùng:
Môi bé
Môi lớn
Âm đạo
Niệu đạo
Tinh trùng trưởng thành được dự trữ ở:
Mào tinh
Ống tinh
Túi tinh
Ống sinh tinh.
Xét nghiệm tinh trùng nhằm mục đích đánh giá:
Số lượng tinh trùng
Hình dạng tinh trùng
Tốc độ di chuyển của tinh trùng
Câu a,b,c đúng
Cổ tử cung có:
Lỗ trong cổ tử cung
Lỗ ngoài cổ tử cung
Kênh cổ tử cung
Câu a,b,c đúng
Các dây chằng giúp cố định Tử cung trong khung chậu gồm:
Dây chằng rộng, dây chằng tròn.
Dây chằng ngang cổ tử cung, dây chằng tử cung cùng
Dây chằng buồng trứng, dây chằng tròn
Câu a và b đúng
Tư thế gập trước của tử cung được duy trì nhờ vào:
Dây chằng rộng
Dây chằng tử cung cùng
Dây chằng tròn
Dây chằng ngang cổ tử cung
động mạch cung cấp máu cho cơ quan sinh dục nữ gồm:
Đông mạch tử cung, động mạch âm đạo.
Động mạch Thẹn trong
Động mạch buồng trứng
Câu a,b,c đúng
