wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Hóa Sinh Thận

Total questions: 77

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Thận điều hòa thăng bằng acid-base bằng cách:

a)

Bài tiết Na⁺ và giữ lại H⁺

b)

Bài tiết Na⁺ và bài tiết H⁺

c)

Giữ lại Na⁺ và bài tiết H⁺

d)

Giữ lại Na⁺ và giữ lại H⁺

e)

Tất cả các câu đều sai

2.

Bicarbonate được tái hấp thu trở lại máu cùng với:

a)

Ion H⁺

b)

Ion Na⁺

c)

Muối amon NH₄⁺

d)

Muối phosphat dinatri

e)

Tất cả các câu đều sai

3.

Nước được tái hấp thu ở thận:

a)

10%

b)

20%

c)

50%

d)

99%

e)

Tất cả các câu đều sai

4.

Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:

a)

Na⁺ và Cl⁻

b)

Acid uric và creatinin

c)

Glucose

d)

Ure

e)

Tất cả các chất trên

5.

Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng:

a)

Protein có trọng lượng phân tử > 70.000

b)

Các phân tử mang điện dương

c)

Các phân tử có kích thước nhỏ

d)

Câu B, C đúng

e)

Câu A, B, C đúng

6.

Erythropoietin:

a)

Là chất tạo hồng cầu

b)

Được tổng hợp từ α-globulin

c)

Được tổng hợp tại thận

d)

Câu A, B đúng

e)

Câu A, C đúng

7.

Renin:

a)

Được tổng hợp từ một bộ phận cạnh cầu thận

b)

Là một enzyme thủy phân protein

c)

Trong máu, renin tác dụng lên angiotensinogen được tổng hợp từ gan

d)

Renin có trọng lượng phân tử khoảng 40.000

e)

Tất cả các câu đều đúng

8.

Angiotensin II:

a)

Có hoạt tính sinh học mạnh

b)

Có đời sống ngắn

c)

Tác dụng co mạch, tăng huyết áp, co cơ trơn, tăng tiết aldosteron

d)

Câu A, C đúng

e)

Câu A, B, C đúng

9.

Sự bài tiết renin tăng khi:

a)

Huyết áp tăng

b)

Huyết áp cao

c)

Tăng nồng độ natri máu

d)

Giảm nồng độ kali máu

e)

Ức chế hệ giao cảm

10.

Sự tổng hợp aldosteron tăng khi:

a)

Tăng kali máu

b)

Hạ natri máu

c)

Huyết áp hạ

d)

Lưu lượng máu thận giảm

e)

Tất cả các câu đều đúng

11.

Adenylcyclase có tác dụng trực tiếp đến:

a)

Prostaglandin E2

b)

Sự biến đổi proteinkinase bất hoạt thành hoạt động

c)

Biến tiền chất REF thà

12.

Adenylcyclase có tác dụng trực tiếp đến:

a)

Prostaglandin E2

b)

Sự biến đổi proteinkinase bất hoạt thành hoạt động

c)

Biến tiền chất REF thành REF hoạt động

d)

Biến erythropoietin thành erythropoietin

e)

Sự biến đổi ATP thành AMP vòng

13.

Prostaglandin E2:

a)

Được tìm thấy ở một số cấu trúc cạnh cầu thận cùng với PGI₂ và TXA₂

b)

Tham gia vào sự tổng hợp REF

c)

Có tác dụng co mạch

d)

Biến tiền erythropoietin thành erythropoietin

e)

Tất cả các câu đều sai

14.

Thể tích nước tiểu phụ thuộc vào:

a)

Tuổi

b)

Chế độ ăn

c)

Chế độ làm việc

d)

Tình trạng bệnh lý

e)

Tất cả các câu đều đúng

15.

pH nước tiểu bình thường:

a)

Hơi acid, khoảng 5-6

b)

Có tính kiềm mạnh

c)

Không phụ thuộc chế độ ăn

d)

Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý

e)

Tất cả các câu đều sai

16.

Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường:

a)

Ure, creatinin, glucose

b)

Acid uric, ure, creatinin

c)

Ure, cetonic

d)

Glucose, cetonic

e)

Tất cả các câu đều đúng

17.

Liên quan đến sự bài xuất một số thành phần trong nước tiểu:

a)

Sự bài xuất ure không phụ thuộc chế độ ăn

b)

Bài xuất creatinin giảm trong bệnh lý teo cơ do thoái hóa cơ

c)

Bài xuất acid uric tăng theo chế độ ăn giàu đạm

d)

Câu A, C đúng

e)

Câu A, B, C đúng

18.

Chất bất thường trong nước tiểu:

a)

Acid amin, sắc tố mật, muối mật

b)

Glucose, hormon

c)

Protein, cetonic

d)

Cetonic, clorua

e)

Tất cả các câu đều sai

19.

Glucose niệu gặp trong:

a)

Đái tháo đường

b)

Đái tháo nhạt

c)

Ngưỡng tái hấp ống thận cao

d)

Viêm tụy cấp với amylase tăng cao

e)

Tất cả các câu đều đúng

20.

Protein niệu:

a)

>1 g/24h là giá trị bình thường

b)

>3 g/24h là khởi đầu bệnh lý

c)

>150 mg/24h được xem là khởi đầu bệnh lý

d)

Từ 50-150 mg/24h có thể phát hiện dễ dàng bằng xét nghiệm thông thường

e)

Các câu trên đều sai

21.

>3 g/24h là khởi đầu bệnh lý

a)

>3 g/24h là khởi đầu bệnh lý

b)

>150 mg/24h được xem là khởi đầu bệnh lý

c)

Từ 50-150 mg/24h có thể phát hiện dễ dàng bằng xét nghiệm thông thường

d)

Các câu trên đều sai

22.

Các chức năng hóa sinh của thận bao gồm:

a)

Chức năng khử độc

b)

Chức năng duy trì cân bằng acid-base cơ thể

c)

Chức năng tạo mật ❌ (sai)

d)

Chức năng cô đặc các chất cần bài đào thải ra ngoài

e)

Chức năng nội tiết

23.

Trong nước tiểu, các yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn:

a)

pH nước tiểu

b)

Tỷ trọng nước tiểu

c)

Creatinin nước tiểu

d)

Ure nước tiểu

e)

Acid uric nước tiểu

24.

Protein niệu gặp trong những trường hợp bệnh lý sau:

a)

Đái tháo đường

b)

Bệnh đa u tủy xương (bệnh Kahler)

c)

Viêm cầu thận

d)

Câu A, C đúng

e)

Câu A, B, C đúng

25.

Ngoài các xét nghiệm chính đánh giá mức lọc cầu thận, xét nghiệm bổ sung:

a)

Ion đồ huyết thanh và nước tiểu

b)

Bilan lipid

c)

Các thông số về pH, pO₂, pCO₂

d)

Câu A, B đúng

e)

Câu A, C đúng

26.

Ure được tái hấp thu ở thận:

a)

Khoảng 10-20%

b)

Khoảng 40-50%

c)

Theo cơ chế thụ động phụ thuộc nồng độ ure máu

d)

Câu B, C đúng

e)

Câu A, C đúng

27.

Thận tham gia chuyển hoá chất:

a)

Chuyển hoá glucid, lipid, acid nucleic

b)

Chuyển hoá glucid, protid, hemoglobin

c)

Chuyển hoá glucid, lipid, protid@

d)

Chuyển hoá lipid, protid, hemoglobin

e)

Chuyển hoá glucid, protid, acid nucleic

28.

Tác dụng của REF:

a)

Chuyển ATP thành AMP vòng

b)

Chuyển tiền erythropoietin thành erythropoietin

c)

Kích thích protein kinase hoạt động

d)

Hoạt hoá PGE₂

e)

Tất cả các câu đều sai@

29.

Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch:

a)

PGE₂, PGI₂, Angiotensin I

b)

PGE₂, PGI₂, Angiotensin II

c)

TXA₂ và Angiotensin I

d)

TXA₂ và Angiotensin II

e)

PGE₂, PGI₂@

30.

NH₃ ở tế bào ống thận tạo ra từ:

a)

Ure

b)

Muối amon

c)

Glutamin@

d)

Prote

31.

Tỷ trọng trong nước tiểu:

a)

Thay đổi trong ngày

b)

Tỷ trọng trung bình 1,018 ± 0,022

c)

Tăng trong bệnh đái tháo nhạt

d)

Giảm trong bệnh đái tháo đường

e)

Các câu trên đều sai

32.

Tác dụng của REF:

a)

Chuyển ATP thành AMP vòng

b)

Chuyển tiền erythropoietin thành erythropoietin

c)

Kích thích protein kinase hoạt động

d)

Hoạt hoá PGE₂

e)

Tất cả các câu đều sai

33.

So sánh thành phần nước tiểu thực thu được tạo thành và nước tiểu ban đầu:

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Giống nhau về thành phần nhưng khác nhau về nồng độ

c)

Khác nhau về thành phần protein

d)

Khác nhau không đáng kể

e)

Khác nhau hoàn toàn

34.

Lượng protein niệu đào thải hằng ngày phụ thuộc vào:

a)

Tuổi và giới

b)

Tư thế đứng lâu

c)

Hoạt động của cơ

d)

Câu B và C đúng

e)

Câu A, B và C đúng

35.

Hemoglobin niệu thường gặp trong:

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Lao thận

c)

Sốt rét ác tính

d)

Hội chứng thận hư

e)

Ung thư thận

36.

Nước tiểu có màu đỏ gặp trong:

a)

Đái máu

b)

Bệnh lý về gan

c)

Đái ra hemoglobin

d)

Câu A và B đúng

e)

Câu A và C đúng

37.

Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu:

a)

Bài tiết erythropoietin kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu

b)

Tổng hợp REF

c)

Tổng hợp PGE₁

d)

Câu A và B đúng

e)

Câu A và C đúng

38.

Sử dụng oxy của thận chiếm:

a)

5% của toàn cơ thể

b)

10% của toàn cơ thể

c)

15% của toàn cơ thể

d)

20% của toàn cơ thể

e)

25% của toàn cơ thể

39.

ức chế sự bài tiết renin:

a)

Prostaglandin

b)

AMP vòng

c)

Angiotensin I

d)

Angiotensin II

e)

Giảm nồng độ Na⁺ máu ở tế bào ống thận

40.

Trong máu, renin tác động vào khâu nào sau đây:

a)

Angiotensin thành aldosteron

b)

Angiotensinogen thành angiotensin

c)

Angiotensin I thành angiotensin II

d)

Angiotensin II thành angiotensin I

e)

Angiotensin II thành angiotensin III

41.

Lượng protein niệu trong hội chứng thận hư:

a)

< ... g/L

b)

< 1 g/L

c)

< ... g/L

d)

< 2 g/L

42.

Chất được bài tiết ở cầu thận, ống thận và tái hấp thu ở ống thận:

a)

Ure, creatinin

b)

Creatinin, acid uric

c)

Acid uric, insulin@

d)

Protein, mannitol

e)

Mannitol, natri hyposulfit

43.

Protein niệu không chọn lọc:

a)

Khi nước tiểu có albumin và các phân tử lớn hơn albumin như IgM...

b)

Thường gặp trong tổn thương ống thận

c)

Ngộ độc thuốc có Pb, As...

d)

Câu A và B đúng

e)

Câu A và C đúng@

44.

Protein niệu chọn lọc:

a)

Khi nước tiểu có albumin và protein có trọng lượng phân tử lớn hơn albumin

b)

Gặp trong viêm cầu thận

c)

Gặp trong hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu@

d)

Gặp trong tổn thương ống thận

e)

Câu A và D đúng

45.

Porphyrin:

a)

Bình thường không có trong nước tiểu

b)

Bình thường có khoảng 5-20 mg trong nước tiểu 24 giờ

c)

Porphyrin niệu gặp trong thiếu enzyme di truyền hoặc thứ phát do nhiễm độc

d)

Câu A và C đúng

e)

Câu B và C đúng@

46.

Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu:

a)

Làm tăng cường bài tiết mật nước tiểu

b)

Gặp trong tổn thương thận

c)

Hoàng đản do tắc mật@

d)

Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật

e)

Các câu trên đều đúng

47.

Ure trong nước tiểu:

a)

Thay đổi theo chế độ ăn@

b)

Tỷ lệ nghịch với chế độ ăn giàu đạm

c)

Bài xuất ure tăng trong bệnh viêm cầu thận cấp

d)

Câu A, B và C đúng

e)

Câu A và B đúng

48.

Thể tích nước tiểu bình thường:

4 lines
49.

Thể tích nước tiểu bình thường:

a)

Trung bình người lớn 1000-1400 ml/24 giờ tương đương 10-14 ml/kg

b)

Tính theo cân nặng, nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em

c)

Thay đổi tùy theo từng ngày

d)

Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít

e)

Tất cả các câu đều đúng

50.

AMP vòng có tác dụng:

a)

Chuyển tiền REF thành REF

b)

Chuyển tiền Ep thành Ep

c)

Chuyển protein kinase (-) thành protein kinase (+)

d)

Ức chế protein kinase hoạt động

e)

Các câu trên đều sai

51.

Lượng protein niệu trong bệnh viêm cầu thận cấp:

a)

< 0,5 g/L

b)

< 1 g/L

c)

< 1 g/L

d)

< 2 g/L

52.

Ngưỡng tái hấp thu glucose ống thận:

a)

0,75 g/L

b)

1,75 g/L

c)

... g/L

d)

17,5 g/L

e)

Các câu trên đều sai

53.

Chức năng chuyển hoá của thận:

a)

Chuyển hoá chất xảy ra rất mạnh ở thận

b)

Chuyển hoá lipid chiếm chủ yếu

c)

Tạo ra acid cetonic, giải phóng NH₃ dưới dạng ion NH₄⁺

d)

Câu A và B đúng

e)

Câu A và C đúng

54.

Cơ chế nào về điều hòa thăng bằng acid-base của thận là không đúng:

a)

Thận tái hấp thu HCO₃⁻

b)

Tái tạo lại HCO₃⁻ bằng cách đào thải H⁺

c)

Bài tiết ion H⁺ dưới dạng muối bicarbonat

d)

Bài tiết H⁺ v�� giữ lại Na⁺

e)

Đào thải các acid không bay hơi

55.

Creatinin trong nước tiểu:

a)

Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam

b)

Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hóa cơ

c)

Giảm trong rối loạn tuyến giáp

d)

Câu A và B đúng

e)

Câu A, B và C đúng

56.

Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận:

a)

Ure, creatinin máu

b)

Protein niệu

c)

Acid uric máu

d)

Protein niệu, protid máu

e)

Độ thanh lọc creatinin

57.

Các xét nghiệm thường dùng thăm dò chức năng thận:

4 lines
58.

Chất không được tái hấp thu ở ống thận:

a)

Ure

b)

Protein

c)

Insulin

d)

Mannitol

e)

Câu C và D đúng

59.

Lượng protein niệu sinh lý:

a)

25-50 mg/24h

b)

50-100 mg/24h

c)

50-150 mg/24h

d)

100-150 mg/24h

e)

100-200 mg/24h

60.

Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:

a)

Mùi đặc biệt

b)

Mùi hơi thối

c)

Mùi acetone

d)

Mùi ether

e)

Không mùi

61.

Sức căng bề mặt của nước tiểu:

a)

Ngang bằng nước

b)

Cao hơn nước

c)

Giảm khi có muối mật

d)

Tăng khi có alcol, ether, chloroform

e)

Các câu trên đều sai

62.

Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau:

a)

Sỏi thận

b)

Tổn thương ống thận

c)

Viêm cầu thận cấp

d)

Hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu

e)

Các câu trên đều đúng

63.

Tái hấp thu bicarbonate ở thận xảy ra chủ yếu ở:

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Ống lượn gần và ống lượn xa

d)

Quai Henle

e)

Ống góp

64.

Lượng protein niệu sinh lý:

a)

25-50 mg/24h

b)

50-100 mg/24h

c)

50-150 mg/24h

d)

100-150 mg/24h

e)

100-200 mg/24h

65.

Tái hấp thu nước ở thận:

a)

Ống lượn gần, tái hấp thu "bắt buộc", chịu ảnh hưởng của ADH

b)

Ống lượn xa, tái hấp thu "bắt buộc", nước được hấp thu cùng Na

c)

Ống lượn gần, tái hấp thu "bắt buộc", nước được hấp thu cùng Na

d)

Ống lượn xa, tái hấp thu "bắt buộc", chịu ảnh hưởng của ADH

e)

Tất cả các câu đều sai

66.

Thận điều hoà thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ vào:

a)

Yếu tố tạo hồng cầu của thận

b)

Erythropoietin

c)

Hệ thống Renin - Angiotensin - Aldosteron

d)

Prostaglandin

e)

Câu B, D đúng

67.

Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường:

4 lines
68.

Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường:

a)

Ure, creatinin, glucose

b)

Acid uric, ure, creatinin

c)

Ure, cetonic

d)

Glucose, cetonic

e)

Tất cả các câu đều đúng

69.

Sự tổng hợp aldosteron giảm khi:

a)

Nồng độ Na⁺ máu tăng

b)

Nồng độ K⁺ máu tăng

c)

Huyết áp hạ

d)

Angiotensin II tăng

e)

Các câu trên đều sai

70.

Quá trình lọc ở thận phụ thuộc vào:

a)

Áp lực keo của máu

b)

Tình trạng thành mao mạch của màng đáy cầu thận

c)

Diện tích điện của các phân tử

d)

Trọng lượng phân tử các chất

e)

Các câu trên đều đúng

71.

Angiotensin II:

a)

Có hoạt tính sinh học mạnh

b)

Có đời sống ngắn

c)

Tác dụng co mạch, tăng huyết áp, co cơ trơn, tăng tiết aldosteron

d)

Câu A, C đúng

e)

Câu A, B, C đúng

72.

Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là:

a)

Urobilin

b)

Sắc tố mật

c)

Cetonic

d)

Hemoglobin

e)

Indican

73.

Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục là do:

a)

Protein sinh lý

b)

Tế bào nội mô

c)

Chất nhầy urosomucoid

d)

Câu A, B và C đều đúng

e)

Câu B và C đúng

74.

Creatinin trong nước tiểu:

a)

Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam

b)

Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hóa cơ

c)

Giảm trong rối loạn tuyến giáp

d)

Câu A và B đúng

e)

Câu A, B và C đúng

75.

Lượng máu qua thận ở người trưởng thành là:

a)

200 ml/phút

b)

500 ml/phút

c)

800 ml/phút

d)

1200 ml/phút

e)

2000 ml/phút

76.

Trọng lượng trung bình hai thận người trưởng thành khoảng:

a)

150g

b)

200g

c)

300g

d)

600g

e)

800g

77.

Glucose niệu gặp trong:

a)

Đái tháo đường

b)

Đái tháo nhạt

c)

Ngưỡng tái hấp thu ống thận cao