wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ADN và tế bào

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần không có trong NST là:

a)

ADN

b)

Protein histon

c)

ARN

d)

Protein nonhiston

2.

đa số các vaccin phải bảo quản ở khoảng nhiệt độ

a)

0C

b)

từ 4C-15C

c)

nhiệt độ phòng

d)

dưới 0C

3.

Trong tái bản ADN, sợi ADN mới được tổng hợp theo hướng:

a)

3' đến 3'

b)

5' đến 3'

c)

3' đến 5'

d)

5' đến 5'

4.

rARN có chức năng:

a)

Thông tin

b)

Hoạt hóa acid amin

c)

Vận chuyển acid amin

d)

Cấu tạo nên ribosome

5.

Mô hình ADN của Watson và Crick là loại:

a)

E

b)

B

c)

A

d)

Z

6.

Có mấy thành phần trong cấu trúc nhân?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

7.

ADN tập trung chủ yếu ở:

a)

Màng nhân

b)

Hạch nhân

c)

Dịch nhân

d)

Nhiễm sắc thể

8.

Thành phần đường cấu tạo nên ADN là:

a)

Pentose

b)

Tetrose

c)

Hexose

d)

Triose

9.

Thành phần đường cấu tạo nên ADN là:

a)

C5H10O4

b)

C6H12O6

c)

C7H14O7

d)

C5H10O5

10.

Trong tế bào vi khuẩn nguyên liệu di truyền là ADN có ở:

a)

Màng sinh chất và màng ngăn

b)

Tế bào chất và màng sinh chất.

c)

Tế bào chất và vùng nhân

d)

Màng sinh chất và nhân

11.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là:

a)

Phân chia tế bào

b)

Phát triển tế bào

c)

Quá trình phân bào

d)

Chu kỳ tế bào

12.

Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng:

a)

Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp

b)

Thời gian kì trung gian

c)

Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân

d)

Thời gian của quá trình nguyên phân

13.

Trong một chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là của:

a)

Kỳ giữa

b)

Kỳ trung gian

c)

Kì cuối

d)

Kỳ đầu

14.

Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian được chia làm:

a)

3 phase

b)

1 phase

c)

2 phase

d)

4 phase

15.

Hoạt động xảy ra trong phase G1 của kỳ trung gian là:

a)

Nhiễm sắc thể tự nhân đôi

b)

Trung thể tự nhân đôi

c)

Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan

d)

ADN tự nhân đôi

16.

Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?

(a)  

17.

Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?

a)

Phase G2

b)

Phase G1

c)

Phase S

d)

Phase G1 và phase G2

18.

Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào nấm

b)

Tế bào vi khuẩn

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

19.

Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?

a)

Nhân và tế bào phân chia cùng lúc

b)

Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia

c)

Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không

d)

Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất

20.

Quá trình phân chia nhân trong một chu kỳ nguyên phân bao gồm:

a)

Bốn kỳ

b)

Một kỳ

c)

Hai kỳ

d)

Ba kỳ

21.

Trong kỳ đầu của nguyên phân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây?

a)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép

b)

Bắt đầu dãn xoắn

c)

Bắt đầu co xoắn lại

d)

Co xoắn tối đa

22.

Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ sau

c)

Kỳ giữa

d)

Kỳ cuối

23.

Trong kỳ đầu, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều ở trạng thái kép

b)

Đều ở trạng thái đơn co xoắn

c)

Một số ở trạng thái đơn, một số ở trạng thái kép

d)

Đều ở trạng thái đơn, dây xoắn

24.

Thoi phân bào được hình thành theo nguyên tắc

a)

Chỉ hình thành ở 1 cực của tế bào

b)

Từ hai cực của tế bào lan vào giữa

c)

Chỉ xuất hiện ở vùng tâm tế bào

d)

Từ giữa tế bào lan dần ra

25.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào:

a)

Kỳ giữa

b)

Kỳ trung gian

c)

Kỳ đầu

d)

Kỳ cuối

26.

Các nhiễm sắc thể dính vào tia thoi phân bào nhờ:

a)

Tâm động

b)

Đầu nhiễm sắc thể

c)

Eo thứ cấp

d)

Eo sơ cấp

27.

Bào quan sau đây tham gia vào việc hình thành thoi phân bào là:

a)

Bộ máy golgi

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Không bào

28.

Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là:

a)

Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín

b)

Đều có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể

c)

Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng

d)

Cả 3 đều đúng

29.

Số liên kết hidro giữa Adenin với thymin:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

30.

Số liên kết hidro giữa Guanin với Cytosin:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

31.

Thành phần đường cấu tạo nên ARN là:

a)

Triose

b)

Pentose

c)

Hexose

d)

Tetrose

32.

Chất nhiễm sắc khi co xoắn lại sẽ hình hành cấu trúc nào sau đây?

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Phân tử ADN

c)

Phân tử protein

d)

Ribosome

33.

Một cá thể chứa số NST bằng tổng số NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau gọi là:

a)

Thể lệch bội

b)

Thể tự đa bội

c)

Thể đột biến

d)

Thể dị đa bội

34.

Mendel đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách lai giữa:

a)

Cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn

b)

Hai cá thể có kiểu hình trội với nhau

c)

Cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn

d)

Hai cá thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản

35.

Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là:

a)

Các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau

b)

Các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào

c)

Sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân

d)

Sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng

36.

Phép lai thuận nghịch là phép lai:

a)

♂ AABB x ♀ aabb và ♀ AABB x ♂ aabb

b)

♂ AA x ♀ Aa và ♂ Aa x ♀ Aa

c)

♂ AABB x ♀ aabb và ♂ AaBB x ♀ aabb

d)

♂ AA x ♀ aa và ♂ Aa x ♀ aa

37.

Enzym nào sau đây tổng hợp lại đoạn ADN sai thành ADN đúng?

a)

(2) và (3)

b)

ADN polymerase I (1)

c)

ADN - lygase (3)

d)

Endonuclease (2)

38.

Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở:

a)

Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội

b)

Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp

c)

Cơ thể mang kiểu gen dị hợp

d)

Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp lặn

39.

Loại đột biến chỉ làm thay đổi trình tự các gen trên 1 NST là:

a)

Đảo đoạn và chuyển đoạn trên 1 NST

b)

Đảo đoạn NST

c)

Lặp đoạn NST

d)

Đảo đoạn và lặp đoạn NST

40.

Acid nucleic được tạo nên từ các nguyên tố hóa học:

a)

C,H,O,N,S

b)

C,H,O,N

c)

C,H,O,N,P

d)

C,H,O,N,P,S

41.

Vỏ nhầy có bản chất hóa học là:

a)

Enzym, Lipid

b)

polysaccharid, polypeptid

c)

Lipid, polypeptid

d)

Protein, polysaccharid

42.

Trong kỳ giữa, nhiễm sắc thể có đặc điểm:

a)

Ở trạng thái đơn co xoắn cực đại

b)

Ở trạng thái kép co xoắn cực đại

c)

Ở trạng thái đơn bắt đầu có co xoắn

d)

Ở trạng thái kép bắt đầu có co xoắn

43.

Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là:

a)

ADN và ARN

b)

ADN và protein

c)

ARN và glucid

d)

Protein và lipid

44.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?

a)

Chứa đựng thông tin di truyền

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

d)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

45.

mARN có chức năng:

a)

Cấu tạo nên ribosome

b)

Vận chuyển acid amin

c)

Trung gian truyền thông tin từ ADN

d)

Hoạt hóa acid amin

46.

1 NST đơn được tạo nên từ bao nhiêu phân tử ADN:

a)

3

b)

1

c)

Nhiều

d)

2

47.

Điều đúng khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của Eukaryota:

a)

Bản chất là Protein và ARN

b)

Số lượng không phản ánh mức độ tiến hóa của sinh vật

c)

Nằm ngoài nhân

d)

Bộ NST đơn bội

48.

Thành phần cấu tạo nên NST gồm:

a)

ADN và ARN

b)

ADN và Protein

c)

ARN và Protein

d)

Protein

49.

Protein trong NST của Eukaryota gồm:

a)

Nonhiston

b)

Histon, nonhiston

c)

Protein Enzym

d)

Histon

50.

ADN plasmid có trong bào quan:

a)

peroxisome

b)

Golgi

c)

Ty thể, lạp thể

d)

Lưới nội chất

51.

Ở thực vật, ADN plasmid có trong bào quan:

a)

Lạp thể

b)

Lưới nội chất

c)

Golgi

d)

peroxisome

52.

Ở động vật, ADN plasmid có trong bào quan:

a)

Golgi

b)

Lưới nội chất

c)

Ty thể

d)

peroxisome

53.

dNTP gồm mấy loại:

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

54.

Số lương gốc phosphat trong một nucleotid là:

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

55.

Số lương gốc phosphat trong một dNTP là:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

56.

Thành phần đường cấu tạo nên ARN là:

a)

C5H10O5

b)

C5H10O4

c)

C6H12O6

d)

C7H14O7

57.

Các nucleotid liên kết với nhau bởi liên kết

a)

Phosphodieste

b)

disulfide

c)

Glycoside

d)

Hidro

58.

Base purin có trong nucleotid:

a)

Adenin

b)

Thymin

c)

Urasin

d)

Cytosin

59.

Chất hỗ trợ (adjuvant) đối với vaccin toxoid thường được dùng là:

a)

(1) và (2)

b)

Bạc hydrocid (2)

c)

Magic hydrocid (3)

d)

Nhôm hydrocid và muối sulfat của nhôm (1)

60.

Vaccin phòng viêm gan B (KN bề mặt HbsAg) bản chất là

a)

Phospholipid (2)

b)

Lipo protein (1)

c)

(1) và (3)

d)

Oligosaccarid (3)

61.

Những vaccin nào sau đây đưa vào cơ thể theo đường uống?

a)

Vaccin tả và thương hàn

b)

Vaccin phòng viêm não và bệnh dại

c)

Vaccin viêm gan B

d)

Vaccin uốn ván, tả

62.

Đáp ứng miễn dịch của vaccin gồm:

a)

Cả (1) và (2)

b)

Hoạt động của thực bào giảm.

c)

Miễn dịch tế bào đặc hiệu. (2)

d)

Miễn dịch dịch thể. (1)

63.

Vaccin có bao nhiêu đặc tính cơ bản?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

64.

Vaccin phòng bệnh tả được nghiên cứu vào năm nào?

a)

1879

b)

1878

c)

1876

d)

1877

65.

Vaccin nào sau đây dùng theo đường uống?

a)

Vaccin phòng bại liệt

b)

Vaccin phòng lao

c)

Vaccin phòng uốn ván

d)

Vaccin phòng sởi

66.

Vaccin nào sau đây dùng theo đường tiêm bắp?

a)

Vaccin phòng uốn ván

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Vaccin phòng bạch hầu

d)

Vaccin phòng ho gà

67.

Vaccin nào sau đây dùng theo đường tiêm dưới da?

a)

Vaccin phòng lao

b)

Vaccin phòng sởi

c)

Vaccin phòng uốn ván

d)

Vaccin phòng bại liệt

68.

Vaccin phòng bệnh thương hàn hiện nay dùng cho lứa tuổi nào?

a)

Trẻ dưới 5 tuổi

b)

Trẻ từ 1 tuổi trở lên

c)

Trẻ từ 2 tuổi trở lên

d)

Người từ 15 tuổi trở lên

69.

Vaccin phòng nhiễm khuẩn H. influenzae typ b hiện nay dùng cho lứa tuổi nào?

a)

Người từ 15 tuổi trở lên

b)

Trẻ từ 2 tuổi trở lên

c)

Trẻ từ 1 tuổi trở lên

d)

Trẻ dưới 5 tuổi

70.

Ưu điểm của vaccin vi khuẩn, virus sống giảm độc lực là:

a)

Có khả năng tạo đáp ứng miễn dịch nhanh chóng

b)

Giá thành thấp

c)

Có khả năng tạo đáp ứng miễn dịch cao

d)

An toàn cho người sử dụng

71.

Mục đích chính của việc phối hợp vaccin là?

a)

Tiện sử dụng hơn

b)

An toàn hơn

c)

Giảm giá thành

d)

Giảm bớt số mũi tiêm chủng

72.

Nguyên nhân đưa đến tai biến khi dùng vaccin là:

a)

(1), (2) và (3) đều đúng

b)

Do vaccin có nguồn gây bệnh khác

c)

Người giảm miễn