Font size
WorksheetsMicrobiology Quiz
Total questions: 76
Worksheet time: 1hrs 8mins
Con đường vi sinh vật xâm nhập và khuẩn lạc sản sinh ngoại độc tố nhưng không xâm lấn mô bên dưới hoặc xâm nhập vào máu là con đường gây độc của vi khuẩn (0.5 Points) Streptococcus sp. Staphylococcus aureus Vibrio cholera Aspergillus niger
Các bào quan thuộc con đường con đường bài tiết sinh tổng hợp ở tế bào eukaryotes là (0.5 Points) Mạng lưới nội chất, bộ golgi, bộ xương tế bào Mạng lưới nội chất, bộ golgi, Ly some Mạng lưới nội chất, Lysosome, ty thể Mạng lưới nội chất, bộ xương tế bào, lục lạp
Chu trình tiêm tan (lysogenic cycle) liên quan đến hoạt động của: thể thực, khuẩn ôn hoà (Temperate phage) thể thực khuẩn độc (Virulent phage) ORNA phage Prion
Trong kỹ thuật sử dụng cho phân loại học, kỹ thuật cung cấp thông tin quan trọng và chính xác về trình tự acid nucleic (nucleic acid sequence) là phân loại dựa trên: (0.5 Points) Hình thái Sinh lý & trao đổi chất Phân từ Di truyền
Kích thước thường dùng để diễn đạt kính cỡ tế bào vi khuẩn là:um
Cấu tạo tế bào nấm men chủ yếu gồm (0.5 Points) Thành tế bào chủ yếu là peptydoglycan, màng tế bào, các bào quan, nhân Thành tế bào chủ yếu là peptydoglycan, màng tế bào, vùng nhân Thành tế bào chủ yếu là glucan, màng tế bào, các bào quan nhân Thành tế bào chủ yếu là glucan, màng tế bào, vùng nhân
Tất cả các đặc điểm sau đây đều là các đặc điểm chung của hầu hết virus trừ (0.5 Points) Chứa acid nucleic và protein Nhỏ hơn các vi sinh vật tiên nhân Phi tế bào Quan sát được dưới kính hiển vi quang học
Chọn phát biểu đúng (0.5 Points) Dùng màng lọc 0.45 micromet có thể lọc virus Virus chỉ ký sinh trên cơ thể động vật và vi khuẩn Virus khi phóng thích ra môi trường thì tòn tại ở trạng thái hạt virion Virus gây bệnh giang mai
Kinh hiến vì mà hình ảnh tạo thành từ từ các điện từ được giải phóng từ các nguyên tử trên bề mặt của một vật thể và được sử dụng để kham pha bề mặt vi sinh vật là (0.5 Points) Kinh hiển vi trường sang (bright field microscope! Kính hiển vi điện tử truyền qua (transmission electron microscope TEM) Kính hiển vi huỳnh quang (Fluorescence microscope) Kính hiển vi điện từ quet (scanning electron microscope SEM)
Đặc điểm của vi sinh vật nhân thật là (0.5 Points)
Sinh vật đơn bào, chưa có nhân, chưa có các bào quan có màng bao bọc năm trong tế bào chất
Sinh vật đơn hoặc đa bào, chưa có nhân, chưa có các bào quan có màng bao bọc nằm trong tế bào chất
Sinh vật đơn bào, có nhân, có các bào quan có màng bao bọc năm trong tế bào chất
Sinh vật đơn hoặc đa bào, có nhân có các bào quan có màng bao bọc năm trong tế bào chất
Chức năng nào là của thành tế bào (cell wall) vi khuẩn là (0.5 Points)
Bảo vệ tế bào trong hiện tương thẩm thấu
Không lại hiện tương thực bào
Nơi chứa các chất mang điện tử (electron)
Nơi diễn ra quá trình quang hợp
Thực khuẩn thể (0.5 Points)
Virus kí sinh trên vi khuẩn
Virus kí sinh trên thực vật
Virus kí sinh trên động vật
Virus ký sinh trên vi nấm
Khẳng định nào sau đây là sai (0.5 Points)
Các thành phàn màng nguyên sinh chất, tế bào chất vùng nhân, ribosome có ở tất cả các vi khuẩn
Thành tế bào màng nhày không phải có ở tất cả các vi khuẩn
Thế vùi và plasmid không phải có ở tất cả các vi khuẩn
Nội bào từ chỉ có ở tế bào vi khuẩn Gram dương
Người ta thường dùng phương pháp nhuôm gram đối với vi khuẩn để làm gì: (0.5 Points)
Quan sát hình dạng của tế bào vi khuẩn
Giúp phân biệt trạng thái sống và chết của tế bào vi khuẩn
Giúp phân loại vi khuẩn theo nhóm Gram dương, Gram âm
Quan sát hình dạng tế bào vi khuẩn và nhận biết tế bào Gram dương hay Gram âm
Chức năng bộ mày golgi ở tế bào vi sinh vật nhân thật là (0.5 Points)
Tổng hợp protein và lipid cho tế bào
Tham giới vào quá trình chuyển động của tế bào
Đóng gói hoàn thiện các đại phân tử sinh học để vận chuyển hoặc tiết ra ngoài
Tổng hợp màng tế bào
Đáp án nào không phải là chức năng của màng tế bào của hầu hết vi khuẩn (0.5 Points)
Có tính thẩm chọn lọc, duy trì áp suất thẩm thấu
Là nơi tiến hành quá trình hô hấp, quang tổng hợp
Nhân biệt tín hiệu của môi trường để thực hiện hoa hương động
Duy trì hình dạng tế bào
Tế bào vi khuẩn hình cầu phân chia theo ba mặt phẳng vuông góc tạo thành dạng gói hàng gồm (05 Points)
Micrococcus
Staphylococcus
Sarcina
Streptococcus
Chọn đáp án sai. Đối tượng nghiên cứu của vi sinh vật học thực phẩm là:
Vi sinh vật ứng dụng trong công nghệ lên men thực phẩm
Vi sinh vật làm hư hỏng thực phẩm
Vi sinh vật gây ngộ độc thực phẩm
Vi sinh vật chuyển hóa các chất trong các chu trình vật chất
Phân loại theo RNA 165 của C. Woose, vi sinh vật gồm các vực (domain) (0.5 Points)
Sinh vật nhân thật (Eukaryotes) và sinh vật tiên nhân (Prokaryotes)
Sinh vật nhân thật (Eukarya), vi khuẩn (Bacteria) và có khuẩn (Archaea)
Vi khuẩn (Bacteria) và có khuẩn (Archaea)
Sinh vật nhân thật (Eukaryotes), vi khuẩn (Bacteria)
Đặc điểm nào sau đây là đúng về thế vùi PHB trong tế bào vi khuẩn (0.5 Points)
Bảo về tế bào qua điều kiện khô hạn của môi trường
Giúp tế bào trôi nổi trong môi trường nước
Là nguồn dự trữ cacbon cho năng lượng và sinh tổng hợp
Tạo thành từ sự trùng ngưng của glucose
"thermophile" có nghĩa là (0.5 Điểm)
vi sinh vật ưa mận
vi sinh vật ưa nhiệt
vi sinh vật ưa kiềm
vi sinh vật ưa acid
"microbial growth curve" có nghĩa là
đường phát triển lũy thừa vì sinh vật
đường cong sinh trưởng vi sinh vật
đường phân chia tế bào vi sinh vật
đường giới hạn tế bào vi sinh vật
In the log phase, the population number of cells undergoing binary fission doubles at a constant interval called the doubling or......
exponential time
generation time
resting time
working time
kỹ thuật hợp trái" tiếng Anh là (0.5 Điểm)
pour plate technique
Ostreak plate technique
spread-plate technique
plastic plate technique
Bacteria also transport organic molecules while modifying them, a process known as.................. For example, many sugars are transported and phosphorylated simultaneously. (0.5 Điểm)
group translocation
facilitated diffusion
active transport
Thuật ngữ tiếng Anh "Media/medium" là để chỉ: (05 Điểm)
Môi trường
Nuôi cấy
Phân lập
Thuần chúng
Thuật ngữ tiếng Anh "Media/medium" là để chỉ:
Môi trường
Nuôi cấy
Phân lập
Thuần chúng
Thuật ngữ tiếng Anh nào sau đây để chỉ hình thức vận chuyển chất dinh dưỡng thụ động không cần ATP và protein vận chuyển
Facilitated diffusion
Passive diffusion
Active transport
Group translocation
Thuật ngữ tiếng Anh "Photoorganoheterotrophy" là để chỉ hình thức dinh dưỡng nào của vì sinh vật
Dị dưỡng hoa năng vô cơ (chất vô cơ là nguồn cung cấp năng lượng và điện từ, chất hữu cơ là nguồn cacbon tuy nhiên CO2 có thể được sử dụng)
Tự dưỡng quang năng vô cơ (ánh sáng là ngườn cung cấp năng lương, CO2 là nguồn cacbon chất vô cơ là nguồn điện tử)
Dị dưỡng quang năng hữu cơ (ánh sáng là nguồn cung cấp năng lượng, chất hữu cơ là nguồn cacbon và điện từ, CO2 có thể được sử dụng làm nguồn cachon)
Dị dương hoa năng hữu cơ (chất hữu cơ là nguồn cáchọn vừa là nguồn cung cấp năng lượng và điện tử)
"batch culture" có nghĩa là
nuôi cấy theo mè
nuôi cấy liên tục
nuôi cấy gián đoạn bổ sung rơ chất
nuôi cấy cách ngày
"1 tế bào sống" tiếng Anh là
a death cell
a disable cell
a viable cell
Thuật ngữ tiếng Anh nào sau đây chỉ về kỹ thuật cấy trải
Pour plate technique
Spread plate technique
Streak plate technique
Agar plate technique
"When microorganisms are grown in a closed system or batch culture, the resulting growth curve usually has four phases: the lag, exponential or log, stationary, and ....."
Bacteria also transport organic molecules while modifying them, a process known as... For example, many sugars are transported and phosphorylated simultaneously.
group translocation
facilitated diffusion
active transport
Endocytosis
"vi sinh vật hiếu khí" tiếng Anh là gì
anaerobe
aerobe
mesophile
thermophile
Thuật ngữ tiếng Anh "Isolate" là để chỉ
Vận chuyển
Nuôi cấy
Thuần chủng
Phân lập
"Autotroph" là thuật tiếng Anh dùng để chỉ
Thuật ngữ tiếng Anh "Isolate" là để chỉ (0.5 Điểm)
Vận chuyển
Nuôi cấy
Thuần chủng
Phân lập
"Autotroph" là thuật tiếng Anh dùng để chỉ (0.5 Điếm)
Vi sinh vật dị dưỡng (sử dụng chất hữu cơ làm nguồn cacbon)
Vi sinh vật tự dưỡng (sử dụng CO2 làm nguồn cacbon chính hoặc duy nhất)
Vi sinh vật dinh dưỡng quang năng (sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng)
"Chemotroph" là thuật tiếng Anh dùng để chỉ: (0.5 Điểm)
Vi sinh vật tự dương (sử dụng nguồn cacbon duy nhất là (02)
Vi sinh vật dị dưỡng (sử dụng chất hữu cơ làm nguồn cachon)
Vi sinh vật dinh dưỡng quang năng (sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng)
Vi sinh vật dinh dưỡng hoa năng (sử dụng năng lượng sinh ra từ chất hữu cơ hoặc vô cơ)
Mitochondria có nghĩa là (0.5 Points)
Lục lạp
Nhân
Tiêu thể
Ty thể
Dạng tổ chức có ssRNA vòng khép kín chứa khoảng 250-370 nucleotides, có trong nhân con hoặc lục lạp của tế bào vật chủ bị nhiễm (0.5 Points)
Prion
Satellites
Viroids
Virus
Unicellular yeast có nghĩa là (0.5 Points)
Năm men đa bào
Nấm mốc đa bào
Nấm men đơn bào
Nấm mốc đơn bào
"Coccus" in Microbiology means (0.5 Points)
Hình cầu
Hình dấu phẩy
Hình sợi
Hình xoắn
Fill in the blanks in this sentence: Procaryotic microorganisms belong to two domains...and..... (0.5 Points)
Archaea, Eucarya
Bacteria, Archaea
Bacteria, Eucarya
Eubacteria, Eucarya
"Endospore" in Microbiology means (0.5 Points)
Bào quan
Bào tử
Ngoại bào tử
Nội bào từ
Trong phân loại học, "Định danh" tiếng Anh là (0.5 Points)
Classification
Indentification
Nomenclature
Taxonomy
"Lytic cycle" là gì (0.5 Points)
Chu trình hòa tan virus vào tế bào chủ
Chu trình sinh sản virus
Chu trình tan
Chu trình tiêm tan
Organelle có nghĩa là (0.5 Points)
Bao quan
Cơ quan
tế bào
Tui tiết
Các sinh vật có cấu tạo tế bào và các tác nhân không có cấu tạo tế bào có kích thước quá nhỏ để có thể nhìn thấy rõ ràng bằng mắt thường? (0.5 Points)
Microbial
Microbiology
Micron
Microorganism
"Cell wall" in Microbiology means (0.5 Points)
Bào tương
Màng tế bào
Tế bào chất
Thành tế bào
Fill in the blanks in this sentence: The cytoskeleton plays a role in both cell shape and movement. Three types of filaments form the cytoskeleton............., and intermediate filaments (0.5 Points)
Ocisternae, Uvesicle
filaments, tubules
microfilaments, microtubules
vesicle, tubules
Theo lĩnh vực ứng dụng hiện nay, Vi sinh học học thực phẩm được hiểu là (0.5 Points)
Food Microorganism
Food Customer
Food Microbiology
Microbial Food
Tế bào chất tiếng Anh chuyên ngành là (0.5 Points)
Cytoplasm
Matrix
Nucleoplasm
Stroma
"Màng nhày" tiếng Anh chuyên ngành là? (0.5 Points)
Capsule
Plasma membrance
Slime layer
Slayer
"Temperate bacteriophage" là gì (0.5 Points)
Thể thực khuẩn gây độc
Thể thực khuẩn hòa tan
Thể thực khuẩn ôn hòa
Thể thực khuẩn ưa nhiệt
"Inclusion Bodies" in Microbiology means (0.5 Points)
"Domain" in Microbiology means (0.5 Points)
Bộ
Giới
Ngành
Vực
Người ta bảo quản thực phẩm bằng cách ngâm muối hay ướp muối như muối rau quả, cả ướp muối vì vi sinh vật bị ức chế bởi muối hoa tan làm cho: (0.5 Điểm)
Tế bào vi sinh vật bị vỡ ra do trương nở tế bào
Tế bào vi sinh vật bị trương nở, lượng nước đi vào tế bào quá nhiều làm ức chế hoạt động của enzyme
Tế bào vi sinh vật bị có nguyên sinh chất, kìm hăm quá trình trao đổi chất
Tế bào vi sinh vật bị biến tình, do tác động của ion C
Thời gian thế hệ là: (0.5 Điểm)
Khoảng thời gian để số lượng tế bào của một chúng vì sinh vật tăng lên gấp đôi
Khoảng thời gian để số lượng tế bào của một chúng vì sinh vật giảm đi một nửa
Khoảng thời gian để số lượng tế bào của một chũng vì sinh vật tăng lên 10 lần
Khoảng thời gian để số lượng
Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG PHẢI là lý do khiến pha thích nghi kéo dài? (0.5 Điểm)
Giống được bảo quản quá lâu trong điều kiện lạnh
Giống được cây sang môi trường có thành phần gần giống môi trường cũ
Giồng được cây sang môi trường có thành phần khác với môi trường cũ
Giống đã già
Protein vận chuyển (carrier protein) liên quan đến các quá trình sau, trừ: (0.5 Điểm)
Khuếch tán thụ động
Khuếch tán xác tiên
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển nhóm
Có thể áp dụng phương pháp đếm trực tiếp bằng buồng đến hồng cầu đối với đối tượng vì sinh vật nào sau đây? (0.5 Điểm)
nấm men Saccharomyces cerevisiae
vi khuẩn lactobacillus acidophillus
vi khuẩn Escherichia coli
vi rút viêm gan B
Điều kiện môi trường trong nuôi cấy liên tục chemostat: (0.5 Điếm)
nồng độ sản phẩm tăng theo thời gian
nồng độ cơ chất giảm theo thời gian
nồng độ sinh khối, nồng độ cơ chất và nồng độ sản phẩm được giữ ổn định
nông độ sinh khối tăng theo thời gian
Nhóm phương pháp nào sau đây thuộc phương pháp đo SỐ LƯỢNG tế bào? (0.5 Điểm)
Phương pháp đếm bằng buồng đếm hồng cầu hộp đổi định lượng sinh khôi khô
Phương pháp đệm bằng buồng đếm hồng cầu, định lượng sinh khối khô: định lượng sinh khôi ướt
Phương pháp định lượng sinh khối khô; định lượng sinh khôi ướt, đo độ đục môi trường nuôi cấy
Phương pháp hộp đồ, hộp trái, sử dụng màng lọc vi sinh
Để thực hiện kĩ thuật cấy hộp trái (spread plate) phải sử dụng loại que cấy nào sau đây: (0.5 Điểm)
Que cấy chủ L
Que cấy vòng
Que cấy thẳng
Que trang
Một môi trường được bổ sung máu vào nhằm phát hiện vi sinh vật có khả năng làm tan huyết trên đĩa thạch, môi trường này thuộc loại: (0.5 Điểm)
Môi trường chọn lọc (Selective media)
Môi trường thành phần hóa học xác định (defined media)
Hình thức vận chuyển dinh dưỡng nào không được sử dụng ở các vi sinh vật nhân chuẩn? (0.5 Điểm)
Khuếch tán xúc tiến
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển nhóm
Vận chuyển
Hình thức vận chuyển dinh dưỡng nào không được sử dụng ở các vi sinh vật nhân chuẩn? (0.5 Điểm)
Khuếch tán xúc tiến
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển nhóm
Vận chuyển sắt
Vai trò của vitamin đối với nhiều vi khuẩn là (0.5 Điểm)
Nguồn cung cấp cacbon
Nguồn cung cấp điện từ
Nguồn cung cấp năng lượng
Yếu tố sinh trưởng
lon nào sau đây tham gia vào sự bền nhiệt của nội bào từ vi khuẩn? (0.5 Điểm) *
Ca2+
Mg2+
Salmonella thuộc nhóm dị dưỡng hoà năng hữu cơ (Chemoorganoheterotrophy). Điều nào sau đây là đúng: (0.5 Điểm)
Salmonella sử dụng chất hữu cơ làm nguồn cacbon vừa là nguồn năng lượng, điện từ
Salmonella sử dụng chất hữu cơ làm nguồn cacbon và nguồn năng lượng, sử dụng chất vô cơ làm nguồn điện tử
Salmonella sử dụng chất hữu cơ làm nguồn cacbon, sử dụng chất vô cơ làm nguồn năng lượng và nguồn điện từ
Salmonella sử dụng chất vô cơ làm nguồn cacbon, sử dụng chất hữu cơ làm nguồn năng lượng và nguồn điện từ
Hầu hết vi khuẩn gây bệnh và gây ngô độc thực phẩm thường gặp sinh trưởng tốt ở nhiệt độ: (0.5 Điểm)
20-25 0C
35-37 0C
40-45 0C
50-S5 0C
Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc có đặc điểm (0.5 Điểm)
Chất khi có sự hiện diện của oxy
Hoàn toàn phụ thuộc vào oxy của môi trường để sinh trưởng
Không cần oxy để sinh trưởng nhưng sinh trưởng tốt hơn trong điều kiện có oxy
Không chịu được oxy
Phospho là khoảng đa lượng, hiện diện nhiều trong cấu trúc: (0.5 Điểm)
Base nito, phospholipid, ATP...
Lông rơi, phospholipid. ATP...
Base nito, bao nhày, ATP...
Base nito, phospholipid, lông roi...
Agar sử dụng trong điều chế môi trường nuôi cấy vi sinh vật, có tất cả các đặc điểm sau, trừ: (0.5 Điểm)
Tan chảy ở nhiệt độ trên 900C
Là một polysaccharide thu nhận từ tảo đỏ
Đồng cứng dân ở nhiệt độ dưới 4500
Được chuyển hóa trong quá trình trao đổi chất của hầu hết vi sinh vật
